1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

BÀI GIẢNG SINH 11 - HK2 GIẢM TẢI

58 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 226,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhân bên trong.. a..[r]

Trang 1

SINH TR ƯỞ NG VÀ PHÁT TRI N TH C V T Ể Ở Ự Ậ

TI T 34: SINH TR Ế ƯỞ NG TH C V T Ở Ự Ậ

I M c ụ tiêu:

1 Ki n ế th c: ứ

- Nêu được khái ni m sinh trệ ưởng th c v t, mô phân sinh.ở ự ậ

- Trình bày được các lo i mô phân sinh, sinh trạ ưởng s c p, sinh trơ ấ ưởng th c p.ứ ấ

- Phân bi t đệ ươc đ c đi m sinh trặ ể ưởng s c p và sinh trơ ấ ưởng th c p.ứ ấ

- Trình bày đượ ự ảc s nh hưởng c a các nhân t đ n quá trình sinh trủ ố ế ưởng TV.ở

- Trình bày được m t s ng d ng v ki n th c sinh trộ ố ứ ụ ề ế ứ ưởng th c v t.ở ự ậ

2 Kỹ năng:

- Nghiên c u tài li u, tìm tòi, phát hi n và gi i quy t v n đứ ệ ệ ả ế ấ ề

- Làm vi c nhóm, làm vi c đ c l p v i sách giáo khoa, làm vi c qua internet.ệ ệ ộ ậ ớ ệ

- T duy logic, phân tích, so sánh, t ng h pư ổ ợ

- Thuy t trình, tính toán, th c hành, quan sátế ự

3 Thái đ : ộ

- Đam mê tìm hi uể khoa h c,ọ v nậ d ngụ ki nế th cứ về sinh trưở c ang ủ th cự v tậ đ ể

v nậ d ngụ vào th cự ti nễ phù h pợ v iớ m cụ tiêu s nả xu tấ và đ aị phương

4 Đ nh h ị ướ ng năng l c hình ự thành

II Chu n ẩ bị

1 Giáo viên

- Xây d ng k ho ch th c hi n ch đ h c t pự ế ạ ự ệ ủ ề ọ ậ

- Các tiêu chí đánh giá ho t đ ng h c t p c a nhóm h c sinhạ ộ ọ ậ ủ ọ

- Ngu n t li u h tr h c sinh (kênh hình, ch , các d ng c thí nghi m )ồ ư ệ ỗ ợ ọ ữ ụ ụ ệ

- Máy chi u, máy tính…ế

2 H c ọ sinh

-Nghiên c u n i dung bài h c theo yêu c u c a giáoứ ộ ọ ầ ủ viên

-Các phương ti n đ thu th p thông tin X lý thông tin và vi t báoệ ể ậ ử ế cáo

-Chu n b s n ph m theo yêu c u giáoẩ ị ả ẩ ầ viên

Trang 2

1 Chuy n giao nhi m v h c ể ệ ụ ọ

đ u trậ ương lên r i sau đó ồ

đem ph i khô tr l i có đơ ở ạ ược

g i là sinh trọ ưởng không? Vì

- Thông qua quan sát m c đ vàứ ộ

hi u qu tham gia vào ho t đ ngệ ả ạ ộ

hoàn thành PHT phân bi t sinhệ

trưởng s c p và sinh trơ ấ ưởng

c u sgk rút ra n i ứ ộdung

2 Báo cáo k t qu ế ả

ho t đ ng và ạ ộ

th o lu n ả ậ

- Đ i di n h c sinh ạ ệ ọtrình bày n i dung.ộ

- Các h c sinh khác ọ

có ý ki n b sung.ế ổ

1 Th c hi n ự ệ nhi m v h c ệ ụ ọ

t p: ậ

- H c sinh quan sát ọhình nh, nghiên ả

c u sgk, th o lu n ứ ả ậnhóm rút ra n i ộdung, hoàn thi n ệPHT

Sinh trưởng th c v t là quá trình ở ự ậtăng v kích thề ước (Chi u dài, b m t, ề ề ặ

th tích) c a c th do tăng s lể ủ ơ ể ố ượng

và kích thướ ế bào.c t

II.Sinh tr ưở ng s c p và sinh tr ơ ấ ưở ng th ứ

c p: ấ 1.Mô phân sinh:

a Khái ni m mô phân sinh: ệ

MPS là nhóm t bào ch a phân hóa, duy trì ế ư

được kh năng nguyên phân.ả

b Các lo i mô phân sinh: ạ

2.Sinh tr ưở ng s c p và sinh tr ơ ấ ưở ng th ứ

c p ấ

*C u t o thân cây g : ấ ạ ỗ

+ G lõi (Ròng)ỗ : Màu s m trung tâm ẫ ở

c a thân và r , g m nh ng t bào th ủ ễ ồ ữ ế ứ

c p già →ấ Nâng đ choỡ cây

+ G dácỗ : Màu sáng k theo phía ngoài, ế

g m nh ng t bào g th c p tr h nồ ữ ế ỗ ứ ấ ẻ ơ

→ V n chuy n nậ ể ước và ion khoáng

+ V cây (b nỏ ầ ): Do t ng sinh b n t o ra → ầ ầ ạ

B o v cây.ả ệ

- D a vào vòng g xác đ nh tu i cây nh ự ỗ ị ổ ưthế nào?

M i năm cây cho 1 vòng g màu sáng ỗ ỗ

Trang 3

M i năm cây cho 1 vòng g ỗ ỗ

màu sáng (sinh tr ưở ng vào

- Thông qua quan sát m c đ vàứ ộ

hi u qu tham gia vào ho t đ ngệ ả ạ ộ

Trang 4

ki n thích h p, m i năm cây tăngệ ợ ỗ

trưởng v chi u cao trung bình ề ề

35cm Sau 3 năm kho ng cách ả

c uứ

- Các HS khác có ý

ki n b sung.ế ổ

Ch tiêu so sánh ỉ Sinh tr ưở ng s c p ơ ấ Sinh tr ưở ng th c p ứ ấ

Ngu n g cồ ố Mô phân sinh đ nhỉ Mô phân sinh bên

K t quế ả Làm tăng chi u dài c a thânề ủ

1 S sinh trự ưởng c a cây ph thu c vào ủ ụ ộ đ c đi m di truy n ặ ể ề và

th i kì sinh tr ờ ưở ng nh ng không ph thu c vào ư ụ ộ hoocmon th c ự

v t ậ

2 Nhi t đ ệ ộ nh hả ưởng l n đ n s sinh trớ ế ự ưởng c a th c v t.ủ ự ậ

3 Hàm l ượ ng n ướ c ảnh hưởng đ n s sinh trế ự ưởng c a th c v t ủ ự ậ

thông qua nh hả ưởng đ n đ no nế ộ ướ ủ ếc c a t bào

4 Ánh sáng tác đ ng đ n sinh trộ ế ưởng c a cây ch thông qua quá ủ ỉ

trình quang h p.ợ

5 N ng đ ồ ộ ôxi trong môi trường tăng hay gi m đ u không nh ả ề ả

hưởng đ n sinh trế ưởng c a th c v t.ủ ự ậ

6 N u đế ược cung c p đ y đ các ấ ầ ủ nguyên t dinh d ố ưỡ ng cây sinh

tr thân và r ụ ễ - Làm tăng đkính thân và r ường Th c v t 2 lá m m.ự ậ ầ Sinh trth c p.ứ ấưởng MPS lóng N m các m t.ằ ở ắ - Làm cho lóng dài ra Th c v t 1 lá m m.ự ậ ầ Sinh trưởng sơ

c pấ

Trang 5

TÊN BÀI: BÀI 35: HOOCMÔN TH C V T Ự Ậ

(Khuy n khích HS t đ c) ế ự ọ

I M c tiêu c a bài ụ ủ

1 Ki n th c ế ứ :

- Nêu được khái ni m và đ c đi m chung c a hoocmôn th c v t ệ ặ ể ủ ự ậ

- K tên các lo i hooc môn th c v t ể ạ ự ậ

- Trình bày được tác đ ng sinh lí đ c tr ng c a m i lo i hooc môn.ộ ặ ư ủ ỗ ạ

- Nêu đượ ức ng d ng ch t đi u hòa sinh trụ ấ ề ưởng trong nông nghi pệ

2 Kỹ năng:

- Phát tri n t duy logic, kỹ năng phân tích tranh vẽ và đ c SGK.ể ư ọ

3 Thái đ : ộ

- Bi t đế ược vai trò quan tr ng c a hoocmôn trong đ i s ng th c v t, có ý th c trong vi c s d ngọ ủ ờ ố ự ậ ứ ệ ử ụ

tr c ti p các s n ph m hoocmôn nhân t o đ i v i các s n ph m dùng làm th c ăn.ự ế ả ẩ ạ ố ớ ả ẩ ứ

4 Đinh h ướ ng phát tri n năng l c ể ự

(Năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát, năng l c phát hi n và gi i ự ự ọ ự ợ ự ế ự ự ệ ả quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng ) ế ấ ề ự ự ậ ụ ế ứ ộ ố

- Năng l c h p tác( ho t đ ng nhóm), năng l c quan sát(quan sát hình sgk), năng l c v n d ngự ợ ạ ộ ự ự ậ ụ

ki n th c hooc môn th c v t vào cu c s ngế ứ ự ậ ộ ố

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

- Giáo viên: + Tranh hình 35.1, 35.2, 35.3 SGK phóng to.

+ Vì sao ngoài ch lúc nào cũngở ợ

có cây ăn qu trái mùa? ả

2 Báo cáo k t qu ho t ế ả ạ

đ ng và th o lu n ộ ả ậ

- Đ i di n m i nhóm trìnhạ ệ ỗbày n i dung đã th o lu n.ộ ả ậ

Nhóm khác b sung.ổ

I Khái ni m ệ

- Khái ni m:ệHoocmôn th c v t là các ch tự ậ ấ

h u c do th c v t ti t ra có tácữ ơ ự ậ ế

d ng đi u ti t ho t đ ng s ngụ ề ế ạ ộ ố

Trang 6

+ Tìm hi u khái ni m hooc mônể ệ

- GV yêu c u h c sinh nghiên c uầ ọ ứ

ph n s tầ ự ương quan hooc môn

hi n.ệ

H c sinh nh n và th c hi nọ ậ ự ệnhi m v ệ ụ

- Trong quá trình th c hi nự ệnhi m v có s h p tácệ ụ ự ợ

ch t chẽ c a các thành viênặ ủtrong nhóm

2 Báo cáo k t qu ho tế ả ạ

đ ng và th o lu nộ ả ậ

- Đ i di n m i nhóm trìnhạ ệ ỗbày n i dung đã th o lu n.ộ ả ậ

- Các nhóm khác có ý ki nế

b sungổCác em nghiên c u sgk đứ ể

tr l iả ờ

c a cây.ủ

- Đ c đi m chung:ặ ể+ Đượ ạc t o ra m t n i nh ngở ộ ơ ưgây ra ph n ng m t n i khácả ứ ở ộ ơtrong cây

+ V i n ng đ r t th p nh ngớ ồ ộ ấ ấ ưgây ra nh ng bi n đ i m nhữ ế ổ ạtrong c th ơ ể

+ Tính chuyên hoá th p h nấ ơnhi u so v i hoocmôn đ ngề ớ ở ộ

v t b c cao.ậ ậ

II Các lo i hoocmôn ạ

- Quá trình sinh trưởng được

đi u hòa b i các hoocmon th cề ở ự

v t bao g m hai nhóm: Nhómậ ồkích thích sinh trưởng (AIA, GA)

và nhóm c ch sinh trứ ế ưởng(AAB, etilen)

trưởng là ABB và Gibêrin

Tương quan này đi u ti t tr ngề ế ạthái ng và n y m m c a h t vàủ ả ầ ủ ạ

ch i ồ

- Tương quan gi a các hoocmônữkích thích v i nhau:ớAuxin/Xitôkynin

- Các nhóm khác có ý ki nế

b sung.ổ

Trang 7

bông, đ u, cà chua ngậ ười ta

thường hay b m ng n thânấ ọ

chính? Bi n pháp đó nh hệ ả ưởng

t i s sinh trớ ự ưởng c a cây nhủ ư

th nào? Au xin có vai trò gì trongế

Câu 3: Đi m khác bi t c a hoocể ệ ủ

môn th c v t auxin và giberelin.ự ậ

D a vào ki n th c đã h cự ế ứ ọ

đ hoàn thành các câu trể ả

l i.ờ

- Các em khác có ý ki n bế ổsung

Câu 1:người ta thường hay b mấ

ng n thân chính đ gi m s phátọ ể ả ựtri n c a ch i ng n, kích thíchể ủ ồ ọ

ch i bên phát tri n, t o quồ ể ạ ảkhông h t ạ

Câu 2: Khi s d ng hoocmonử ụ

th c v t c n chú ý s d ng đúngự ậ ầ ử ụ

li u lề ượng và đúng th i kì sinhờ

trưởng c a cây! vì hoocmon th củ ự

v t nhân t o không có enzim tậ ạ ựphân h y nên khi s d ng choủ ử ụcác lo i th c v t làm rau, làmạ ự ậ

th c ăn c n chú ý th i gian sdứ ầ ờhoocmon ph i cách th i gian thuả ờ

ho ch 1 kho ng an toàn đạ ả ểkhông gây ng đ c cho con ngộ ộ ười

ho c đ ng v t sd th c v t đó!ặ ộ ậ ự ậ Câu 3: các em đã h c t hoànọ ựthành câu tr l i.ả ờ

Lo i hoocmonạ N i t ng h pơ ổ ợ Tác d ng sinh líụ

Auxin Các mô phân sinh ch iồ

ng n và các lá non;ọphôi trong h t.ạ

- Làm tăng kéo dài t bào ế  Kích thích thân, r kéoễdài, ra r b t đ nh.ễ ấ ị

- Tăng u th ng n, c ch ch i bên.ư ế ọ ứ ế ồ

- Gây hi n tệ ượng hướng đ ng ộ

- Phát tri n qu , t o qu không h t ể ả ạ ả ạ

- c ch s r ng lá, qu , ra r Ứ ế ự ụ ả ễGiberelin Các c quan đang sinhơ

- Kìm hãm già hóa

- Kích thích n y m m, n hoa.ả ầ ở

2 Hóoc môn c ch : ứ ế

Lo i hoocmonạ N i t ng h pơ ổ ợ Tác d ng sinh líụ

Axit abxixic Ch y u lá, tích luỹủ ế ở

trong các c quan già,ơ

c quan đang ng ,ơ ủngh ho c s p r ng.ỉ ặ ắ ụ

- c ch sinh trỨ ế ưởng m nh ạ

- Gây r ng lá, qu ụ ả

- Kích thích đóng khí kh ng trong đi u ki n khô h n.ổ ề ệ ạ

- Kích thích tr ng thái ng , ngh c a h t.ạ ủ ỉ ủ ạEtylen Các mô c a qu chín,ủ ả

lá già - Thúc đ y quá trình chín c a qu- c ch quá trình sinh trỨ ẩế ủưởng c a cây non, m mả ủ ầ

thân c ủ

- Gây r ng lá, qu ụ ả

Ch t di t cấ ệ ỏ T ng h p nhân t o.ổ ợ ạ Phá v tr ng thái cân b ng c a các hoocmon ỡ ạ ằ ủ  cứ

Trang 8

ch sinh trế ưởng c a c ủ ỏ  di t c nh ng không nhệ ỏ ư ả

hưởng đ n cây tr ng.ế ồ

Trang 9

Bài 37: PHÁT TRI N TH C V T CÓ HOA Ể Ở Ự Ậ

TI T PPCT: 38 Ế

I M c tiêu c a bài ụ ủ

1 Ki n th c: ế ứ

- Nêu được khái ni m v s phát tri n c a th c v t.ệ ề ự ể ủ ự ậ

- Trình bày được m i tố ương quan gi a sinh trữ ưởng và phát tri nể

- Nh n bi t s ra hoa là giai đo n quan tr ng c a quá trình phát tri n th c v t h t kínậ ế ự ạ ọ ủ ể ở ự ậ ạ

- (Nêu được quang chu kì là s ph thu c c a s ra hoa vào tự ụ ộ ủ ự ương quan đ dài ngày đêm.)ộ

Bi t đế ược phitôcrôm là s c t ti p nh n kích thích quang chu kì có tác đ ng đ n s ra hoa ắ ố ế ậ ộ ế ự

- ng d ng ki n th c quang chu kì vào s n xu t nông nghi p (tr ng theo mùa v và tr ng cây tráiỨ ụ ế ứ ả ấ ệ ồ ụ ồ

v )ụ

2 Kỹ năng:

Rèn luy n kĩ năng quan sát, so sánh, làm vi c đ c l p v i sách giáo khoa.ệ ệ ộ ậ ớ

3 Thái đ : ộ

- Nh n th c đúng quy lu t ậ ứ ậ sinh trưởng và phát tri n c a cây tr ng, m i quan h m t thi tể ủ ồ ố ệ ậ ế

gi a hai quá trình đ v n d ng trong tr ng tr t.ữ ể ậ ụ ồ ọ

- Có ý th c b o v , chăm sóc cây tr ng m t cách h p lý.ứ ả ệ ồ ộ ợ

4 Đinh h ướ ng phát tri n năng l c ể ự

- Năng l c t h c: ự ự ọ T h c thông qua sách giáo khóa, tranh, nh và các ngu n h c li n nh internet,ự ọ ả ồ ọ ệ ưbáo th i s …ờ ự

- Năng l c giao ti p và h p tác: ự ế ợ Trao đ i, h p tác, phân công nhi m v trong nhóm hai ngổ ợ ệ ụ ười,nhóm sáu người

- Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ : ự ệ ả ế ấ ề V n d ng các ki n th c v sinh trậ ụ ế ứ ề ưởng, phát tri n đ ngể ể ứ

d ng trong đi u ti t sinh trụ ề ế ưởng c a cây, ch n gi ng cây tr ng theo vùng đ a lí, hay tr ng cây tráiủ ọ ố ồ ị ồ

v …ụ

- Năng l c ngôn ng ự ữ : Phát tri n ngôn ng nói thôngể ữ qua thuy t trình, gi i thi u s n ph m; Phát ế ớ ệ ả ẩtri n ngôn ng vi t thôngể ữ ế qua phi u h c t pế ọ ậ

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

1 Chu n b c a giáo viên: ẩ ị ủ

- T i sao ng ạ ườ i ta b n pháo hoa ắ

vào ban đêm đ ng mía vào mùa ở ồ

đông?

- T i sao ng ạ ườ i ta th ườ ng th p ắ

đèn ban đêm trong v ườ n thanh

2 Báo cáo k t qu ho t ế ả ạ

đ ng và th o lu n ộ ả ậ

- H c sinh tr l iọ ả ờ+ Nhi t đ m i vùng ệ ộ ở ỗ

mi n khác nhauề+ Mi n Nam nóng h n ề ơ

mi n B cề ắ

Trang 10

- Giáo viên vào bài: Có ph i cây ả

nào ra hoa cũng đ u ph thu c ề ụ ộ

vào nhi t đ ? Cây ra hoa ngoài ệ ộ

vi c ph thu c vào nhi t đ thì ệ ụ ộ ệ ộ

nó còn ph thu c vào các nhân t ụ ộ ố

+ Câu h i 1: Trong chu trình s ng ỏ ố

c a mình, cây m t năm tu i (cây ủ ộ ổ

lúa) đã tr i qua nh ng giai đo n ả ữ ạ

Trong quá trình s ng, cây m t ố ộ

năm tu i đã có s gia tăng v kíchổ ự ề

thước đ l n lên mà ta g i đó là ể ớ ọ

sinh trưởng, có s phân hóa mô, ự

t bào đ đ m nhi m các ch c ế ể ả ệ ứ

năng khác nhau và quá trình phát

sinh hình thái t o nên các c quanạ ơ

đ l n lên, Phân hóa tể ớ ếbào, t o ra hoa, qu , h tạ ả ạ

b Báo cáo k t qu ho t ế ả ạ

I PHÁT TRI N LÀ GÌ? Ể

- Là toàn b nh ng bi n đ i ộ ữ ế ổ

di n ra theo chu trình s ng, ễ ốbao g m ba quá trình liên quanồ

t i nhau là: Sinh trớ ưởng, phân hóa và phát sinh hình thái t o ạnên các c quan c a c thơ ủ ơ ể

- VD: S t o thành lá, hoa, ự ạ

qu ,.ả

II NH NG NHÂN T CHI Ữ Ố

PH I S RA HOA Ố Ự 1: Tu i c a cây ổ ủ

Trang 11

g n 12 tháng mà ch a th y ra ầ ư ấ

hoa? Hay là: Cây lúa sau 3 tháng

gieo s sẽ ra bông, Cây tre 50 nămạ

m i ra hoa m t l nớ ộ ầ

Câu h i 2: ỏ GV treo hình 36 SGK và

yêu c u h c sinh quan sát và tr ầ ọ ả

l i câu h i theo nhóm đôi Khi nàoờ ỏ

cây cà chua ra hoa?

nh t đ nh m i ra hoaấ ị ớ+ Cây ra hoa ph thu c ụ ộvào đ c đi m di truy n ặ ể ề

c a m i loàiủ ỗ

- HS tr l i câu h i 2:ả ờ ỏ+ Cây cà chua đ n tu i láế ổ

th 14 thì ra hoa ứ

2 Nhi t đ th p và ệ ộ ấ quang chu kỳ

- Đ i v i cây m t năm ta tính ố ớ ộ

tu i cây b ng cách đ m s lá ổ ằ ế ốtrên cây

2 Nhi t đ th p và quang ệ ộ ấ chu kỳ

N i dung ki n th c (ộ ế ứ phi u h cế ọ

t p s 1)ậ ố

Trang 12

- GV đ t câu h i và yêu c u các ặ ỏ ầ

em tr l i: ả ờ

+ Câu h i 1: C ch nào chuy n ỏ ơ ế ể

cây t tr ng thái sinh dừ ạ ưỡng sang

tr ng thái sinh s n (ra hoa) khi ạ ả

cây đi u ki n quang chu kì ở ề ệ

+ Câu h i:ỏ D a vào khái ni m ta ự ệ

th y trong phát tri n có s sinh ấ ể ự

trưởng, v y gi a sinh trậ ữ ưởng và

tăng v kích thề ước, cây ti p t cế ụ

tăng trưởng ra hoa k t qu t oế ả ạ

h t.ạ Sinh trưởng c a cây h t đ uủ ạ ậ

t lá vào đ nh c a thânừ ỉ ủlàm cho cây ra hoa

* Ho t đ ng 2: Tìm ạ ộ

hi u m i quan h gi a ể ố ệ ữ sinh tr ưở ng và phát tri n ể

1 Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ

h c t p: ọ ậ

- HS nh n và th c hi n ậ ự ệnhi m v ệ ụ

- Hoocmôn này di chuy n t lá ể ừvào đ nh c a thân làm cho cây ỉ ủ

ra hoa

- Hooc môn ra hoa g m 2ồ

ph n:ầ+ Giberelin: Kích thích s sinhự

trưởng và phát tri n c a thânể ủhoa

+ Antesin: kích thích s phát ựtri n c a hoaể ủ

III M I QUAN H GI A Ố Ệ Ữ SINH TR ƯỞ NG VÀ PHÁT TRI N Ể

- Sinh trưởng và phát tri n là ể

nh ng quá trình liên quan m tữ ậthi t v i nhau, đó là hai m t ế ớ ặ

c a chu trình s ng c a câyủ ố ủ+ Sinh trưởng g n li n v iắ ề ớphát tri nể

+ Phát tri n trên c s c a sể ơ ở ủ ựsinh trưởng

Trang 13

* Trong công nghi p rệ ượu bia:

S d ng hooc môn sinhử ụ

trưởng GA tăng quá trình phân

gi i tinh b t thành m ch nha.ả ộ ạ

2 ng d ng ki n th c v Ứ ụ ế ứ ề phát tri n: ể

- Ch n gi ng cây tr ng theoọ ố ồvùng đ a lý, theo mùaị

- Xen canh, chuy n, g i v câyể ố ụ

vào d p t t, t i sao ngị ế ạ ười ta

thường chong đèn (đ sáng trong ể

th i gian tờ ương đ i lâu) vào ban ố

đêm cho hoa?

+ Câu h i: Khi nào c n chong đènỏ ầ

?

2 Đánh giá k t qu th c hi n ế ả ự ệ

nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ

GV: Do cúc là cây ngày ng n, ra ắ

hoa vào mùa đông nên người

tr ng cúc vào mùa đông thồ ường

chong đèn vào ban đêm đ ể

chuy n ngày ng n thành ngày dài ể ắ

c ch s ra hoa đ cây sinh

Trang 14

t p: ậ

GV: Nông dân ta có câu:

“ Đói thì ăn ráy, ăn khoai

Đ ng th y lúa tr tháng hai mà ừ ấ ỗ

m ng”ừ

D a vào y u t nhi t đ hày gi i ự ế ố ệ ộ ả

thích câu ca dao trên?

th pấ M t s Cây ch ra hoa,k t h t sau khi tr iếộ ốạ ỉ ả

qua mùa đông giá

- Cây ngày dài: Yêu c u h n 12 gi chi u sángầ ơ ờ ếtrong ngày Ví d : đ i m ch, lúa mìụ ạ ạ

- Cây ngày ng n: Yêu c u dắ ầ ưới 12 gi chi u sángờ ếtrong ngày Ví d : Cây cà phê, lúa, cúc, míaụ

- Cây trung tính: Không ph thu c vào nhi t đụ ộ ệ ộxuân hóa và quang chu kì Ví d : d a chu t, đ uụ ư ộ ậcove, cà chua, hoa hướng dương

Phitôcrom - Là s c t c m nh nắ ố ả ậ

quang chu kì và cũng

là s c t c m nh nắ ố ả ậkích thích c a ánhủsáng

- Là m t lo i prôtêinộ ạ

h p th ánh sáng làmấ ụcho h t n y m m, hoaạ ẩ ầ

ng n ngày, kìm hãm s ra hoa c a cây dài ngày.ắ ự ủ

Trang 16

§ 37 SINH TR ƯỞ NG VÀ PHÁT TRI N Đ NG V T Ể Ở Ộ Ậ

I M c tiêu c a bài ụ ủ

1 Ki n th c ế ứ

 Nêu được khái ni m ST & PT đ ng v t ệ ở ộ ậ

- Hi u để ược mố ươi t ng quan gi a ST & PT đ ng v t.ữ ở ộ ậ

 Li t kê đệ ược các giai đo n phát tri n c a đ ng v t và đ c đi m t ng giai đo n.ạ ể ủ ộ ậ ặ ể ừ ạ

 Phân bi t đệ ượ ực s phát tri n không qua bi n thái, bi n thái hoàn toàn & bi n thái không hoàn toàn.ể ế ế ế

2 Kĩ năng:

- ng d ng hi u bi t v ST & PT đ ng v t trong th c ti n s n xu t chăn nuôiỨ ụ ể ế ề ở ộ ậ ự ễ ả ấ đ chăm sóc v t nuôi ể ậcũng nh bi t cách tiêu di t sinh v t có h iư ế ệ ậ ạ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng chăm sóc s c kh e b n thân và nh ng ngứ ỏ ả ữ ười xung quanh

- Có kỹ năng nuôi dưỡng, chăm sóc v t nuôi giúp v t nuôi sinh trậ ậ ưởng, phát tri n t tể ố

4 Đinh h ướ ng phát tri n năng l c ể ự

Rèn luy n cho h c sinh năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát,ệ ọ ự ự ọ ự ợ ự ế ựnăng l c phát hi n và gi i quy t v n đ , năng l c v n d ng ki n th c vào th c ti n cu c s ng ự ệ ả ế ấ ề ự ậ ụ ế ứ ự ễ ộ ố

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

- Vì sao sâu bướm phá ho i mùa ạ

màng ghê g m trong khi bớ ướm

trưởng thành không phá ho i mùa ạ

ch t chẽ c a các thành viên ặ ủ

I Khái ni m v sinh ệ ề

tr ưở ng, phát tri n ể (SGK)

II các giai đo n sinh ạ

tr ưở ng, phát tri n ĐV ể ở

1 GĐ phôi thai (ĐV đ ẻ

Trang 17

Câu 3 Khái ni m v bi n tháiệ ề ế

Cho phi u h c t p ế ọ ậ

Nhóm 2 Đi n thông tin vào c tề ộ

phát tri n không qua bi n thái.ể ế

Nhóm 3 Đi n thông tin vào c tề ộ

phát tri n qua bi n thái hoàn ể ế

toàn

Nhóm 4 Đi n thông tin vào c tề ộ

phát tri n qua bi n thái khôngể ế

thành cho h c sinh và chi u ọ ế

n i dung ghi nh cho t ng m cộ ớ ừ ụ

(Sau khi t ng nhóm báo cáo)ừ

- H p t phân chia nhi u ợ ử ề

l n t o thành phôi Các t ầ ạ ếbào c a phôi phân hóa t oủ ạthành các c quan c a c ơ ủ ơthể

2 GĐ sau sinh (ĐV đ con)ẻ

ho c h u phôi (ĐV đ ặ ậ ẻ

tr ng)ứ

Tr i qua nhi u giai đo n ả ề ạkhác nhau Tùy t ng loài ừcác giai đo n này có th ạ ể

gi ng nhau ho c khác ố ặnhau v hình thái, c u t o,ề ấ ạsinh lý phân bi t thái các ệ

ki u pháy tri n khác nhau ể ể

là PT qua bi n thái và PT ếkhông qua bi n tháiế

* Bi n thái: ế Là s thay đ i ự ổ

đ t ng t v hình thái , c uộ ộ ề ấ

t o và sinh lí c a đ ng v tạ ủ ộ ậsau khi sinh ra ho c n ra ặ ở

Vì sao sâu bướm phá ho i mùa ạ

màng ghê g m trong khi bớ ướm

trưởng thành không phá ho i mùa ạ

màng? Nêu tiêu di t sâu bệ ướ ởm

Trang 18

giai đo n nào là t t nh t.ạ ố ấ

- Các nhóm khác có ý ki n b ế ổsung

Đáp án phi u h c t p ế ọ ậ

Phát tri n không ể

qua bi n tháiế Là s phát tri n mà con non có đ c đi m v c u t o, hình thái, sinh lí tạ ự ể ương t con trự ặ ưởểng thành.ề ấ

Quá trình l n lên c a chúng ch là s thay đ i v ớ ủ ỉ ự ổ ềkích thước

Đông v t có xậ ương

s ng ( cá, chim, ốthú )

Đ ng v t không ộ ậ

xương s ng (m c, ố ựgiun đ t)ấ

Phát triên qua

bi n thái hoàn ế

toàn

Là s phát tri n mà u trùng sinh ra có c u t o, ự ể ấ ấ ạhình d ng và sinh lí r t khác con trạ ấ ưởng thành

Quá trình l n lên ph i tr i qua nhi u giai đo n ớ ả ả ề ạ

đ trể ưởng thành

Châu ch u.ấ

Trang 19

BÀI 38, 39: CÁC NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG Đ N SINH TR Ế ƯỞ NG VÀ PHÁT TRI N Đ NG V T Ể Ở Ộ Ậ

I M c tiêu c a bài ụ ủ

1 Ki n th c ế ứ

- Bi t đế ược vai trò c a y u t di truy n đ i v i s sinh trủ ế ố ề ố ớ ự ưởng và phát tri n đ ng v t ể ở ộ ậ

- K tên 1 s lo i hoóc môn nh hể ố ạ ả ưởng lên s sinh trự ưởng và phát tri n c a đ ng v t có xể ủ ộ ậ ương s ngố

- Có kỹ năng chăm sóc s c kh e b n thân và nh ng ngứ ỏ ả ữ ười xung quanh

- Có kỹ năng nuôi dưỡng, chăm sóc v t nuôi giúp v t nuôi sinh trậ ậ ưởng, phát tri n t tể ố

3 Thái độ:

T nh ng ki n th c v nh hừ ữ ế ứ ề ả ưởng c a các nhân t bên trong và bên ngoài đ n sinh trủ ố ế ưởng, phát tri n c a đ ng v t có xể ủ ộ ậ ương s ng, h c sinh nâng cao đố ọ ược ý th c b o v s c kh e c a b n thân ứ ả ệ ứ ỏ ủ ả

và nh ng ngữ ười xung quanh

4 Đinh h ướ ng phát tri n năng l c ể ự

Rèn luy n cho h c sinh năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát,ệ ọ ự ự ọ ự ợ ự ế ựnăng l c phát hi n và gi i quy t v n đ , năng l c v n d ng ki n th c vào th c ti n cu c s ng ự ệ ả ế ấ ề ự ậ ụ ế ứ ự ễ ộ ố

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

- Chu n b đ tr l i m t s câu h i sau:ẩ ị ể ả ờ ộ ố ỏ

1 Em hãy gi i thích t i sao sau khi ph i n ng, mèo thả ạ ơ ắ ường li m b lông c a mình?ế ộ ủ

2 T m n ng cho trắ ắ ẻ vào sáng s m ho c chi u t i sẽ có l i cho sinh trớ ặ ề ố ợ ưởng và phát tri n c a trể ủ ẻ

nh ng các nhà khoa h c khuyên r ng: Không nên t m n ng cho tr sau sinh trong vòng 24 gi Emư ọ ằ ắ ắ ẻ ờhãy lí gi i v n đ này.ả ấ ề

3 Vì sao tr em d b bẻ ễ ị ướu c h n so v i ngổ ơ ớ ườ ới l n?

4 Nêu nhũng nguyên nhân gây b nh bệ ướu c ?ố

Trang 20

T i sao trong th c ăn và nạ ứ ước

GV l u ý cho HS: ư Nhân t bên ố

trong bao g m: nhân t di ồ ố

truy n, hoocmon, trong đó ề

nhân t di truy n là nhân t ố ề ố

mang tính quy t đ nh, nh ng ế ị ư

trong bài này SGK ch đ c p ỉ ề ậ

đ n nhân t Hooc môn Còn ế ố

nhân t di truy n có vai trò ố ề

h p n i dung sách giáo khoa ợ ộ

đi n vào phi u h c t p s 1ề ế ọ ậ ố

2 Hình 38.2 minh h a 3 lo i ọ ạ

người: người bình thường,

người kh ng l và ngổ ồ ười bé

nh Hãy ch ra trỏ ỉ ường h p nàoợ

là do tuy n yên s n xu t ra quáế ả ấ

I Các nhân t nh h ố ả ưở ng

đ n sinh tr ế ưở ng và phát tri n đ ng v t ể ở ộ ậ

ch t chẽ c a các thành viên ặ ủtrong nhóm

Trang 21

ít ho c quá nhi u hoocmon ặ ề

sinh trưởng vào giai đo n tr ạ ẻ

em? Gi i thích.ả

3 T i sao trong th c ăn và ạ ứ

nước u ng thi u Iot thì tr em ố ế ẻ

sẽ ch m l n, ch u l nh kém, ậ ớ ị ạ

não ít n p nhăn, trí tu th p?ế ệ ấ

4 T i sao gà tr ng con, sau khi ạ ố

c t b tinh hoàn thì phát tri n ắ ỏ ể

không bình thường: mào nh , ỏ

không có c a, không bi t gáy ự ế

1 Hãy cho bi t nh ng nhân t ế ữ ố

bên ngoài nh hả ưởng đ n sinh ế

2 Các nhân t bên ngoài ố

a Th c ăn ứ

- Th c ăn là nhân t nhứ ố ả

hưởng m nh nh t đ i v iạ ấ ố ớsinh trưởng và phát tri nể

c a đ ng v t.ủ ộ ậ

- Th c ăn cung c p ch t ứ ấ ấdinh dưỡng đ nuôi t ể ếbào, làm tăng kích thước

th bào và s phát tri n ế ự ể

c a các c quan, làm cho ủ ơ

c th l n lên Đ ng th i ơ ể ớ ồ ờ

th c ăn còn cung c p ứ ấnhi u năng lề ượng cho c ơ

trường thích h p.ợ

- Nhi t đ quá cao ho cệ ộ ặquá th p có th làm ch mấ ể ậquá trình sinh trưởng vàphát tri n c a đ ng v t,ể ủ ộ ậ

đ c bi t là đ ng v t bi nặ ệ ộ ậ ếnhi t.ệ

- Vd: vào mùa đông khi nhi t đ h th p xu ng ệ ộ ạ ấ ố

m t nhi t ấ ệ  Ánh sángcung c p nhi t cho c thấ ệ ơ ể

đ ng v t.ộ ậ

- Tia t ngo i tác đ ng lênử ạ ộ

da bi n ti n vitamin Dế ềthành vitamin D giúpchuy n hóa Canxi thànhể

Trang 22

k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ

h c t p c a h c sinh và cọ ậ ủ ọ hính

xác hóa các ki n th c đã hình ế ứ

thành cho h c sinh và chi u ọ ế

n i dung ghi nh cho t ng m cộ ớ ừ ụ

(Sau khi t ng nhóm báo cáo)ừ

Hãy nêu m t vài VD v c i t o ộ ề ả ạ

gi ng trong nố ở ước và trên th ế

thành cho h c sinh và chi u ọ ế

n i dung ghi nh cho t ng m cộ ớ ừ ụ

(Sau khi t ng nhóm báo cáo)ừ

- B sung thêm các ki n th c ổ ế ứ

khác

II M t s bi n pháp đi u ộ ố ệ ề khi n sinh tr ể ưở ng và phát tri n đ ng v t và ể ở ộ ậ

hưởng đ n sinh trế ưởng vàphát tri n, đ c bi t là giaiể ặ ệ

đo n phôi thai Đó là cácạ

ch t kích thích nh : maấ ưtuý, rượu, thu c lá, n uố ế

m mang thai mà bẹ ịnhi m virus cúm thì conễsinh ra có th b d t t r tể ị ị ậ ấcao

ki n đ a phệ ị ương

- Bi n pháp: ch n l cệ ọ ọnhân t o, lai gi ng, côngạ ốngh phôi, ệ

2 C i thi n môi tr ả ệ ườ ng

s ng c a đ ng v t ố ủ ộ ậ

- M c đích: làm thay đ iụ ổ

t c đ sinh trố ộ ưởng và pháttri n c a v t nuôi, tăngể ủ ậnăng su t v t nuôi.ấ ậ

- Bi n pháp: xây d ng ch ệ ự ế

đ dinh dộ ưỡng h p lí cho ợ

t ng giai đo n sinh ừ ạ

trưởng và phát tri n, xây ể

d ng chu ng tr i s ch sẽ ự ồ ạ ạthoáng mát, v sinh.ệ

3 C i thi n ch t l ả ệ ấ ượ ng dân s ố

- M c đích: c i thi n đ iụ ả ệ ờ

s ng kinh t , văn hoá (c iố ế ảthi n ch đ dinh dệ ế ộ ưỡng,luy n t p th d c thệ ậ ể ụ ểthao, sinh ho t văn hoáạ

Trang 23

lành m nh, )ạ

- Bi n pháp: nâng cao đ i ệ ờ

s ng, c i thi n ch đ ố ả ệ ế ộdinh dưỡng, luy n t p thệ ậ ể

d c th thao, t v n di ụ ể ư ấtruy n, ch ng l m d ng ề ố ạ ụcác ch t kích thích và ấ

gi m thi u ô nhi m môi ả ể ễ

thường hay ph i mình ngoài n ngơ ắ

3 T i sao vào nh ng ngày mùa ạ ữ

đ ng c n cho gia súc non ăn nhi uộ ầ ề

nhi t, nhi t đ c th không phệ ệ ộ ơ ể ụ

thu c vào môi trộ ường bên ngoài

Trang 24

sau sinh trong vòng 24 gi Em hãyờ

- Các nhóm khác có ý ki n b ế ổsung

ĐÁP ÁN PH N KH I Đ NGẦ Ở Ộ

GV t ng k tổ ế

1 Hai loài gà có t c đ sinh trố ộ ưởng khác nhau là do tính di truy n c a m i loài gà khác nhau.ề ủ ỗ

2 B nh bệ ướu c nghĩa là tuy n giáp phình to h n bình thổ ế ơ ường Đi u này liên quan đ n m t lo i ề ế ộ ạhoocmon c a tuy n giáp ủ ế T i sao trong th c ăn và nạ ứ ước u ng thi u Iot thì sẽ d m c b nh bố ế ễ ắ ệ ướu c ? ổchúng ta sẽ gi i thích rõ h n sau khi đi tìm hi u n i dung bài h c ngày hôm nayả ơ ể ộ ọ

3 + Ngườ ị ậi b c n th : do thi u vitamin A.ị ế

+ Ngườ ệi b nh còi xương: do thi u vitamin D.ế

+ Người ch m l n, g y y u: do thi u nhi u prôtêin.ậ ớ ầ ế ế ề

 K t lu n: Sinh trế ậ ưởng phát tri n c a m i loài, m i cá th đ ng v t trể ủ ỗ ỗ ể ộ ậ ước tiên là do nhân t di ốtruy n quy t đ nh Ngoài ra s sinh trề ế ị ự ưởng phát tri n c a m i loài, m i cá th đ ng v t còn ch u s ể ủ ỗ ỗ ể ộ ậ ị ự

nh h ng c a các lo i hoocmon, th c ăn, ánh sáng, nhi t đ , …T t c các nhân t nh h ng đ n

sinh trưởng và phát tri n c a đ ng v t để ủ ộ ậ ược chia làm 2 nhóm (các nhân t bên trong và bên ngoài) ố

Đ hi u rõ h n v nh ng v n đ trên, chúng ta sẽ tìm hi u n i dung bài h c.ể ể ơ ề ữ ấ ề ể ộ ọ

HM sinh trưởng Tuy n yênế -Tăng t ng h p prôtêin ổ ợ  Tăng kích

thướ ếc t bào  Kích thích phân chia

t bào ế

- Kích thích phát tri n xể ương (xương dài ra và to lên)

Tirôxin Tuy n giápế Kích thích chuy n hóa t bào ể ế  Kích

thích quá trình sinh trưởng và phát tri n bình thể ường c a c th ủ ơ ểHooc môn sinh d cụ

- strôgenƠ Bu ng tr ngồ ứ

- Kích thích sinh trưởng, phát tri n ể

m nh giai đo n dây thì nh : ạ ở ạ ờ+ Tăng phát tri n xể ương

Trang 25

-Testostêron Tinh hoàn + Kích thích phân hóa t bào đ hình ế ể

2 Hình 38.2 minh h a 3 lo i ngọ ạ ười: người bình thường, người kh ng l và ngổ ồ ười bé nh Hãy ch ra ỏ ỉ

trường h p nào là do tuy n yên s n xu t ra quá ít ho c quá nhi u hoocmon sinh trợ ế ả ấ ặ ề ưởng vào giai đo nạ

tr em? Gi i thích.ẻ ả

3 T i sao trong th c ăn và nạ ứ ước u ng thi u Iot thì tr em sẽ ch m l n, ch u l nh kém, não ít n p ố ế ẻ ậ ớ ị ạ ếnhăn, trí tu th p?ệ ấ

- Iot là thành ph n c u t o nên Tiroxinầ ấ ạ

- Thi u iot d n đ n thi u Tiroxinế ẫ ế ế

- Thi u Tiroxin làm gi m quá trình chuy n hoá gi m sinh nhi t t bào d n đ n ch u lanh kém.ế ả ể ả ệ ở ế ẫ ế ị

- Thi u Tiroxin quá trình phân chia và l n lên c a t bào b gi m ế ớ ủ ế ị ả  s lố ượng t bào não gi m ế ả  trí tu ệkém

4 T i sao gà tr ng con, sau khi c t b tinh hoàn thì phát tri n không bình thạ ố ắ ỏ ể ường: mào nh , không có ỏ

c a, không bi t gáy và m t b n năng sinh d c?ự ế ấ ả ụ

 Do hooc môn Testosteron kích thích quá trình sinh trưởng và hình thành đ c đi m sinh d c s c p ặ ể ụ ơ ấ

nh mào, c u Khi c t b tinh hoàn, hooc môn này không ti t ra thì các b ph n liên quan sẽ không ư ự ắ ỏ ế ộ ậ

Lo i hoôcmônạ Tác đ ng đ i v i sinh trộ ố ớ ưởng và phát tri nể

Ecđis nơ + Gây l t xác sâu bộ ướm

+ Kích thích sâu bi n thành nh ng, bế ộ ướmJuven nin + Ph i h p v i Ecđis n→ l t xácố ợ ớ ơ ộ

+ c ch sâu bi n thành nh ng và bỨ ế ế ộ ướm

- Quan sát tranh hình 38.3, gi i thích nguyên nhân l t xác sâu bả ộ ở ướm và nguyên nhân sâu bướm bi n ếthành nh ng và bộ ướm

- Giai đo n đ u, sâu bạ ầ ướm l t xác nhi u l n là do tác d ng c a ecdixon nh ng không bi n đ i thành ộ ề ầ ụ ủ ư ế ổ

nh ng và bộ ướm được là do tác d ng c ch c a Juvenin.ụ ứ ế ủ

- Khi n ng đ Juvenin gi m đ n m c không gây đồ ộ ả ế ứ ượ ức c ch n a thì Ecdix n sẽ làm cho sâu bi n ế ữ ơ ếthành nh ng sau đó thành bộ ướm ngài

Nhóm 5, 6:

1 T i sao th c ăn có th nh hạ ứ ể ả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n đ ng v t.ể ở ộ ậ

Th c ăn cung c p ch t dinh dứ ấ ấ ưỡng đ nuôi t bào, làm tăng kích thể ế ước th bào và s phát ế ựtri n c a các c quan, làm cho c th l n lên Đ ng th i th c ăn còn cung c p nhi u năng lể ủ ơ ơ ể ớ ồ ờ ứ ấ ề ượng cho

c th đ ng v t ho t đ ng.ơ ể ộ ậ ạ ộ

2 Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng nh th nào đ n sinh trư ế ế ưởng và phát tri n c a đ ng v t?ể ủ ộ ậ

+ M i loài đ ng v t sinh trỗ ộ ậ ưởng và phát tri n t t trong đi u ki n môi trể ố ề ệ ường thích h p.ợ

+ Nhi t đ quá cao ho c quá th p có th làm ch m quá trình sinh trệ ộ ặ ấ ể ậ ưởng và phát tri n c a đ ngể ủ ộ

v t, đ c bi t là đ ng v t bi n nhi t.ậ ặ ệ ộ ậ ế ệ

3 Th nào là đ ng v t bi n nhi t và h ng nhi t? Cho VD? T i sao khi tr i rét l i có th nh hế ộ ậ ế ệ ằ ệ ạ ờ ạ ể ả ưởng

đ n sinh trế ưởng và phát tri n c a đ ng v t bi n nhi t và h ng nhi t?ể ủ ộ ậ ế ệ ằ ệ

+ Đ ng v t bi n nhi t: là đ ng v t có nhi t đ c th thay đ i theo vào nhi t đ môi trộ ậ ế ệ ộ ậ ệ ộ ơ ể ổ ệ ộ ường (cá, ch,ế

th n l n, )ằ ằ

+ Đ ng v t h ng nhi t là đ ng v t có nhi t đ c th không thay đ i theo nhi t đ môi trộ ậ ằ ệ ộ ậ ệ ộ ơ ể ổ ệ ộ ường(trâu, l n, mèo, )ợ

- HS v n d ng ki n th c v a bi t tr l i:ậ ụ ế ứ ừ ế ả ờ

Trang 26

+ Đ ng v t bi n nhi t: khi nhi t đ môi trộ ậ ế ệ ệ ộ ường h th p xu ng thì các quá trình chuy n hoá trongạ ấ ố ể

c th gi m làm cho sinh trơ ể ả ưởng và phát tri n ch m l i.ể ậ ạ

+ Đ ng v t h ng nhi t: khi nhi t đ môi trộ ậ ằ ệ ệ ộ ường h th p xu ng thì nhi t đ c th đ ng v t caoạ ấ ố ệ ộ ơ ể ộ ậ

h n nhi t đ MT sẽ to nhi t vào MT Đ bù nhi t cho c th ph i tăng cơ ệ ộ ả ệ ể ệ ơ ể ả ường chuy n hoá các ch t,ể ấoxi hoá ch t h u c Do đó n u không tăng kh u ph n ăn thì sinh trấ ữ ơ ế ẩ ầ ưởng và phát tri n sẽ ch m l i.ể ậ ạ

5 Ánh sáng nh hả ưởng đ n sinh trế ưởng và phát tri n c a đ ng v t nh th nào?ể ủ ộ ậ ư ế

+ Ánh sáng cung c p nhi t cho c th đ ng v t.ấ ệ ơ ể ộ ậ

+ Tia t ngo i tác đ ng lên da bi n ti n vitamin D thành vitamin D giúp chuy n hóa Canxi thànhử ạ ộ ế ề ể

xương

- Ki n th c b sung cho h c v v nh h ế ứ ổ ọ ề ề ả ưở ng c a nh t đ ủ ệ ộ

+ Đ t rét năm 2008 làm h n 1.000 con trâu bò huy n Pác N m, t nh B c C n b ch t, thi t h i hàngợ ơ ệ ặ ỉ ắ ạ ị ế ệ ạ

t đ ng, ngay t đ u mùa đông các năm v a qua, huy n Pác N m ch đ ng tri n khai các bi n phápỉ ồ ừ ầ ừ ệ ặ ủ ộ ể ệ

ch ng rét, d ch b nh cho đàn gia súc và cây tr ng ố ị ệ ồ

+ Trong nh ng ngày l nh giá, s ngữ ạ ố ười ph i nh p vi n trong tình tr ng nguy k ch gia tăng đ t bi n.ả ậ ệ ạ ị ộ ếCác b nh thệ ường g p c a ngặ ủ ười già và tr em nh viêm ph qu n, viêm ph i, tim m ch, hen và dẻ ư ế ả ổ ạ ị

+ Bi n pháp: ch n l c nhân t o, lai gi ng, công ngh phôi, ệ ọ ọ ạ ố ệ

Nêu vài thành t u v t o gi ng Vi t nam ự ề ạ ố ở ệ

Nhóm 5, 6:

3 Ch t lấ ượng dân s là gì? C i thi n ch t lố ả ệ ấ ượng dân s là gì? Bi n pháp th c hi n?ố ệ ự ệ

+ Ch t lấ ượng dân s là v n đ s c kho và th ch t (chi u cao, cân n ng, không m c d t t, ) c aố ấ ề ứ ẻ ể ấ ề ặ ắ ị ậ ủ

người dân

+ C i thi n ch t lả ệ ấ ượng dân s là c i thi n hình th , s c kho , trí tu , c a ngố ả ệ ể ứ ẻ ệ ủ ười dân

+ Bi n pháp: nâng cao đ i s ng, c i thi n ch đ dinh dệ ờ ố ả ệ ế ộ ưỡng, luy n t p th d c th thao, t v n di ệ ậ ể ụ ể ư ấtruy n, ch ng l m d ng các ch t kích thích và gi m thi u ô nhi m môi trề ố ạ ụ ấ ả ể ễ ường

ĐÁP ÁN CÂU H I HO T Đ NG LUY N T P VÀ V N D NG Ỏ Ạ Ộ Ệ Ậ Ậ Ụ

1 Vào th i kì d y thì c a nam và n , hoocmon nào đờ ậ ủ ữ ược ti t ra nhi u làm c th thay đ i m nh v ế ề ơ ể ổ ạ ề

th ch t và tâm lí?ể ấ

- Tu i d y thì c a nam và n hooc môn do tinh hoàn và bu ng tr ng ti t ra làm c th thay đ i.ổ ậ ủ ữ ồ ứ ế ơ ể ổ

- Ho t đ ng ti t hooc môn này ch u s đi u khi n c a tuy n yên.ạ ộ ế ị ự ề ể ủ ế

2 Cho HS xem vài hình nh đ ng v t ph i n ng: th n l n, s t , cá s u, Vì sao vào nh ng ngày tr iả ộ ậ ơ ắ ằ ằ ư ử ấ ữ ờrét, khi có ánh năng đ ng v t thộ ậ ường hay ph i mình ngoài n ng.ơ ắ

B sung nhi t cho c thổ ệ ở ể

3 T i sao cho tr t m n ng vào sáng s m ho c chi u t i (khi ánh sáng y u) sẽ có l i cho sinh trạ ẻ ắ ắ ớ ặ ề ố ế ợ ưởng

Trang 27

Nhi t đ th p ệ ộ ấ  c th m t nhi t nhi u vào môi trơ ể ấ ệ ề ường  quá trình chuy n hóa c a c th ể ủ ơ ểtăng đ cung c p nhi t ể ấ ế  tiêu hao nhi u ch t dinh dề ấ ưỡng  cung c p nhi u th c ăn đ bù đ p l i ấ ề ứ ể ắ ạ

lượng ch t h u c ttieeu haoấ ữ ơ

5 Đ c th sinh trể ơ ể ưởng, phát tri n kh e m nh c n chú ý nh ng v n đ gì?ể ỏ ạ ầ ữ ấ ề

+ Ăn u ng đ y ch ch t dinh dố ầ ủ ấ ưỡng, đ c bi t là đ i v i c th đang l n.ặ ệ ố ớ ơ ể ớ

+ Ki m tra s c kho thể ứ ẻ ường xuyên đ phát hi n b nh t t có liên quan đ n ch đ dinh dể ệ ệ ậ ế ế ộ ưỡng

+ Thường xuyên luy n t p th d c th thaoệ ậ ể ụ ể

ĐÁP ÁN CÂU H I HO T Đ NG TÌM TÒI M R NG Ỏ Ạ Ộ Ở Ộ

1 Em hãy gi i thích t i sao sau khi ph i n ng, mèo thả ạ ơ ắ ường li m b lông c a mình?ế ộ ủ

Do c th mèo ch có ti n vitamin D Các ti n vitamin D này đơ ể ỉ ề ề ược tích lũy trên b lông Mèoộ

ph i n ng đ chuy n hóa thành vitamin D Sau m i l n ph i n ng xong mèo l i li m b lông c aơ ắ ể ể ỗ ầ ơ ắ ạ ế ộ ủmình đó chính là cách đ mèo b sung vitamin D cho c th ể ổ ơ ể

2 T m n ng cho trắ ắ ẻ vào sáng s m ho c chi u t i sẽ có l i cho sinh trớ ặ ề ố ợ ưởng và phát tri n c a trể ủ ẻ

nh ng các nhà khoa h c khuyên r ng: Không nên t m n ng cho tr sau sinh trong vòng 24 gi Emư ọ ằ ắ ắ ẻ ờhãy lí gi i v n đ này.ả ấ ề

Khi trong b ng m , bé đở ụ ẹ ược bao b c b i nọ ở ướ ốc i Đi u này khi n da bé đề ế ược ph m t l p ủ ộ ớmàu tr ng đ b o v bé kh i môi trắ ể ả ệ ỏ ường ngoài, l p màu tr ng này đớ ắ ượ ọc g i là vernix

Theo các nghiên c u, ch t venix có tính mi n d ch cao và đây là l i th r t l n c a em bé m i ứ ấ ễ ị ợ ế ấ ớ ủ ớsinh Nó đ ng th i là kem dồ ờ ưỡng m gi cho làn da bé m m m i và d o dai, ngăn vi khu n xâm nh p ẩ ữ ề ạ ẻ ẩ ậNên trong vòng 24 gi đ u sau sinh, các gia đình không nên t m cho bé.ờ ầ ắ

3 Vì sao tr em d b bẻ ễ ị ướu c h n so v i ngổ ơ ớ ườ ới l n?

- Tu i tr em d b bổ ẻ ễ ị ướu c h n ngổ ơ ườ ới l n, đ c bi t là tu i d y thì vì lúc tr đang trong giai đo nặ ệ ở ổ ậ ẻ ạ

l n, nhu c u hoóc-môn tuy n giáp r t cao, d d n đ n thi u hoocmon tuy n giáp.ớ ầ ế ở ấ ễ ẫ ế ế ế

- Ngoài ra, có th dùng các lo i d u iod theo ch đ nh c a bác sĩ đ phòng bể ạ ầ ỉ ị ủ ể ướu c đ n thu n.ổ ơ ầ

* GV nêu m t s ộ ố nguy c có th gây b ơ ể ướ u c ổ

- M t s ch t hòa tan trong nộ ố ấ ướ ở ộ ốc m t s vùng núi có nhi u canxi, magiê, flor , làm cho nề ước có độ

c ng cao, gây nh hứ ả ưởng đ n s t ng h p hoóc-môn tuy n giáp và gây bế ự ổ ợ ế ướu c ổ

- Các thu c có th gây c ch t p trung iod và nh hố ể ứ ế ậ ả ưởng đ n quá trình t ng h p hoóc-môn tuy nế ổ ợ ếgiáp

- Di truy n: trong m t s trề ộ ố ường h p b nh có tính ch t gia đình, thợ ệ ấ ường do r i lo n t ng h p hoóc-ố ạ ổ ợmôn tuy n giáp b m sinh Bế ẩ ướu c thổ ường kèm theo câm đi c, g i là h i ch ng Pendred do r i lo nế ọ ộ ứ ố ạ

Trang 28

TÊN BÀI: Bài 41-SINH S N VÔ TÍNH TH C V T Ả Ở Ự Ậ

I M c tiêu c a bài (ch đ ) ụ ủ ủ ề

1 Ki n th c:ế ứ

- Nêu được khái ni m chung v sinh s n Khái ni m v sinh s n vô tínhệ ề ả ệ ề ả

- Phân bi t các ki u sinh s n vô tínhệ ể ả

2 Kỹ năng:

Phát tri n kỹ năng giao ti pể ếThuy t trình v n đ trế ấ ề ước đám đôngQuan sát, phân tích, so sánh, t ng, h p.ổ ợ

3 Thái đ : ng d ng SSVT th c v t vào tr ng tr tộ Ứ ụ ở ự ậ ồ ọ

4.Đinh hướng phát tri n năng l c.ể ự

Năng l c t h c, năng l c h p tác, năng l c giao ti p, năng l c quan sát, năng l c phát hi n và gi i ự ự ọ ự ợ ự ế ự ự ệ ảquy t v n đ , năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng ế ấ ề ự ậ ụ ế ứ ộ ố

II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

*Giáo viên

-Chu n b kênh hình, có kèm theo hình nh th c t và nh ng v t d ng c n thi t khi lên l pẩ ị ả ự ế ữ ậ ụ ầ ế ớ

-GV x p l p thành 4 nhóm nh ng i theo vòng tròn và b t đ u bài h cế ớ ỏ ồ ắ ầ ọ

- B ng ph và bút vi t b ng cho h c sinh tham gia các ho t đ ng nhómả ụ ế ả ọ ạ ộ

*H c sinh:ọ Th o lu n nhóm t i nhà, t phân nhi m v trong nhóm và đ c nhóm trả ậ ạ ự ệ ụ ề ử ưởng, th kí sau ư

đó nhóm trưởng có trách nhi m phân công nhi m v c th cho thành viên trong nhóm và m i nhóm ệ ệ ụ ụ ể ỗ

t gi i quy t nh ng n i dung mà giáo viên đã giao ti t h c trự ả ế ữ ộ ở ế ọ ước

- Yêu c u h c sinh quan sát tranh ầ ọ

nh mà giáo viên trình chi u ho c

đ i di n tr l i.ạ ệ ả ờ

2 Báo cáo k t qu ho t ế ả ạ

đ ng và th o lu n ộ ả ậ

Đ i di n 1 trong 4 nhóm ạ ệxung phong tr l i câu h i và ả ờ ỏ

l y ví d v các hình th c ấ ụ ề ứsinh s n ả

Nhóm khác nh n xét và b ậ ổsung ki n th cế ứ

B HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ Nhóm 1

1 Chuy n giao nhi m v ể ệ ụ

h c t p: ọ ậ

- Giáo viên yêu c u nhóm 1 trình ầ

bày v ề khái ni m chung v sinh ệ ề

Trang 29

đ ng th i c th kí lên b ng ồ ờ ử ư ảghi l i n i dung c a nhóm 1ạ ộ ủ

- Các nhóm khác có ý ki n bế ổsung

- H c sinh các nhóm khác có ọquy n đ t ra câu h i cho ề ặ ỏ

ph n trình bày c a nhóm 1 vàầ ủyêu c u nhóm 1 gi i thích khi ầ ảcác b n trong nhóm ch a ạ ư

hi u rõ v n để ấ ề

- Các thành viên trong nhóm 1

th o lu n và c đ i di n có ả ậ ử ạ ệnhi m v tr l i các câu h i ệ ụ ả ờ ỏ

c a nhóm khácủ

1 Th c hi n nhi m v h c ự ệ ệ ụ ọ

t p: ậ

- Nhóm 2 nh n và th c hi n ậ ự ệnhi m v ệ ụ

- Các nhóm còn l i có nhi m ạ ệ

v l ng nghe và đ t ra các ụ ắ ặcâu h i th o lu n yêu c u ỏ ả ậ ầnhóm 2 gi i trìnhả

2 Báo cáo k t qu ho t ế ả ạ

đ ng và th o lu n ộ ả ậ

- Nhóm 2 c đ i di n trình ử ạ ệbày theo ki u thuy t trình ể ế

đ ng th i c th kí lên b ng ồ ờ ử ư ảghi l i n i dung c a nhóm 2ạ ộ ủ

- Nhóm 2 có s d ng phi u ử ụ ế

h c t p đ cho các nhóm ọ ậ ểkhác cùng làm trong qua trìnhnhóm 2 trình bày

Tăng cao đượ ự ươc s t ng tác

gi a các nhóm v i nhau, m i ữ ớ ỗnhóm còn l i hoàn thành PHTạ

và g n b ng ph lên b ng ắ ả ụ ảcho c l p cùng xemả ớ

- Các nhóm t nhân xét cho ựnhaucó ý ki n b sung.ế ổ

- H c sinh các nhóm có quy nọ ề

đ t ra câu h i cho ph n trình ặ ỏ ầbày c a nhóm 2 và yêu c u ủ ầnhóm 2 gi i thích khi các b n ả ạtrong nhóm ch a hi u rõ v n ư ể ấđề

- Các thành viên trong nhóm 2

th o lu n và c đ i di n tr ả ậ ử ạ ệ ả

thành c th m i, đ m b oơ ể ớ ả ả

s phát tri n liên t c c aự ể ụ ủloài

* Các hình th c sinh s n:ứ ả+ Sinh s n vô tính.ả+ Sinh s n h u tính.ả ữ

Bài 41: SINH S N VÔ TÍNH Ả

b , m ố ẹ

Ngày đăng: 11/01/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w