2 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: 1/ Kết quả kì cuối của giảm phân I các nhiễm sắc thể nằm gọn trong nhân tế bào với số lợng.. 2/ Biến dị nào trong các biến dị sau
Trang 1Trờng THCS Định Tờng
Đề thi môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên ngời ra đề: Lê Thị Luyến
Các thành viên thẩm định để (đối với những môn có từ 2 GV trở lên)
Đề thi:
Câu 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
1/ Kết quả kì cuối của giảm phân I các nhiễm sắc thể nằm gọn trong nhân tế bào với số lợng
2/ Biến dị nào trong các biến dị sau đây không di truyền đợc:
3/ ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài cho giao phối giữa bố mự đều lông ngắn dị hợp tử, kết quả F1 là:
a) Toàn lông ngắn b) 1 lông ngắn: 1 lông dài
4 Một tế bào của ngời (2n = 46 NST) đang ở kỳ sau của nguyên phân, số lợng NST trong tế bào đó bằng:
Câu 2 (2 điểm) Em hãy tìm các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các
câu sau cho hoàn chỉnh
Nhờ có quá trình giảm phân mà……….(1) đợc tạo thành mang bộ NST đơn bội (n) và nhờ sự kết hợp giữa giao tử đực và giao t cái mà bộ NST…………(2) đợc phục hồi Nh vậy thông qua sự phối hợp các quá trình………… (3), giảm phân và thụ tinh bộ NST đặc trng cho loài đợc duy trì ……… (4) qua các thế hệ
Câu 3 (5 điểm) Phân biệt nguyên phân và giảm phân?
Câu 4 (3 điểm) Tìm những điểm khác nhau giữa kết quả lai phân tích 2 cặp gen
xác định 2 cặp tính trạng trong trờng hợp di truyền độc lập và di truyền liên kết
Câu 5 (3 điểm) Công nghệ tế bào là gì? Công nghệ tế bào gồm những công đoạn
nào?
Câu 6 (5 điểm) ở Cà chua gen A qui định thân đỏ thẩm, gen a qui định thân xanh
lục Theo dõi sự di truyền màu sắc của thân cây Cà chua ngời ta thu đợc kết quả
nh sau:
P Thân đỏ thẩm x Thân đỏ thẩm -> F1 75% thân đỏ thẩm và 25% thân xanh lục Hãy chọn kiểu den P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:
a) P AA x AA
b) P AA x Aa
c) P AA x aa
d) P Aa x Aa
Hớng dẫn chấm:
Trang 2Câu 1: (2đ) Mỗi câu có đáp án đúng cho 0,5 điểm
Câu 2: (2đ) Điền đúng mỗi cụm từ cho 0,5 điểm
(1) Giao tử
(2) Lỡng bội
(3) Nguyên phân
(4) ổn định
Câu 3: (5đ)
- Xảy ra ở mô tế bào sinh dỡng và tế
bào sinh dục sơ khai (0,5đ)
- Trải qua 1 lần phân bào (0,5đ)
- ở kỳ giữa, các NST kép tập trung một
hàng trên mặt phẳng xích đạo của thói
phân bào (0,5đ)
- Kết quả từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào
con có bộ NST 2n giống tế bào mẹ (0,5
đ)
- Là cơ chế duy trì bộ NST của loài
trong một đời cá thể (0,5đ)
- Xảy ra tại vùng chín của tế bào sinh dục (0,5đ)
- Xảy ra 2 lần phân bào liên tiếp (0,5đ)
- ở kỳ giữa các NST kép tập trung thành
2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào (0,5đ)
- Tạo ra 4 tế bào con co bộ NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ (0,5đ)
- Là cơ chế duy trì bộ NST của loài qua các thế hệ trong sinh sản hữu tính (0,5đ)
Câu 4: (3đ)
- 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST (0,5đ)
- 2 cặp gen phân li độc lập và tổ hợp tự
do nên F1 tạo ra 4 loại giao tử tỉ lệ bằng
nhau (0,5đ)
- Kết quả lai phân tích tạo 4 kiểu gen và
4 kiểu hình có tỉ lệ 1:1:1:1 (0,5đ)
- 2 cặp gen cùng nằm trên 1 NST (0,5đ)
- 2 cặp gen liên kết khi giảm phân ở F1 tạo ra 2 loại giao tử (0,5đ)
- Kết quả lai phân tích tạo ra 2 kiểu gen
và 2 kiểu hình có tỉ lệ 1:1 (0,5đ)
Câu 5: (3đ)
- Công nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về qui trình ứng dụng phơng pháp nuôi cấy
tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh (1đ)
- Công nghệ tế bào gồm 2 công đoạn thiết yếu là:
+ Tách tế bào hoặc từ cơ thể rồi mang nuôi cấy để tạo mô sẹo (1đ) + Dùng hoóc môn sinh trởng kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh (1đ)
Câu 6: (5đ)
Trang 3Biện luận đợc: F1 có kiểu hình 75% thân đỏ thẩm; 25% thân xanh lục-> Tơng ứng 3 thân đỏ thẩm : 1 thân xanh lục (1 điểm)
Tính trạng thân đỏ thẩm là trội so với thân xanh lục (1 điểm)
Do đó kiểu gen P đem lai phải ở thể dị hợp Aa x Aa Vì vậy ta chọn đáp án d: (1điểm)
- Học sinh sử dụng sơ đồ lai để kiểm tra
P o Aa (Đỏ thẩm) x Aa (Đỏ thẩm)
Giao tử P A, a A, a
Nhận xét: F1 có 3 loại kiểu gen: 1AA : 2Aa : 1aa (1đ)
=> F1 có 2 loại kiểu hình 3 thân đỏ thẩm : 1 thân xanh lục
(3 trội : 1 lặn) (1đ)