Kiến thức: * Hiểu được những tính chất vật lí chung của kim loại: Aùnh kim, dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện.. * Hiểu nguyên nhân gây tính chất vật lí chung của kim loại 2.. Kĩ năng: * Biết vận
Trang 1
12C1 12C2 12C3 12C4
TiÕt 27
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
* Hiểu được những tính chất vật lí chung của kim loại: Aùnh kim, dẻo, dẫn
nhiệt, dẫn điện
* Hiểu nguyên nhân gây tính chất vật lí chung của kim loại
2 Kĩ năng:
* Biết vận dụng lí thuyết chủ đạo để giải thích những tính chất của kim loại
* Biết cách làm các bài tập về tính chất vật lí của KL
3 Thái dộ:
* Rèn luyện ý thức học tập tốt Gây hứng thú học tập với bộ môn
II.Chuẩn bị:
1 GV: * Câu hỏi về tính chất vật lí của KL
2 HS: * Đọc bài trước từ nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: Cho biết vị trí của kim loại trong BTH? Tại sao kim loại dễ
nhường e? Thế nào là liên kết kim loại ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính
chất vật lý của kim loại đã học ở lớp
9
GV: bổ sung: dẻo, dẫn điện, dẫn
nhiệt và ánh kim
GV: Giải thích tính dẻo của kim loại
do các e tự do
GV: Yêu cầu học sinh khá giải thích
vì sao kim loại dẫn điện được
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI:
1 Tính chất vật lí chung
a Tính dẻo:
Khi tác dụng một lực đủ mạnh lên một vật bằng KL nó bị biến dạng
Nguyên nhân: Khi tác dụng một lực thì các
mạng tinh thể trượt lên nhau, nhưng nhờ các e tự do chuyển động qua lại giữa các lớp mạng mà chúng không tách rời nhau
b Tính dẫn điện:
- Nối đầu KL với 1 nguồn điện thì kim loại cho dòng điện chạy qua
Trang 2Gụùi yự: Doứng ủieọn laứ gỡ?
- Do caực kim loaùi khaực → maọt ủoọ e
tửù do khaực
- Khi nhieọt ủoọ taờng caực Ion (+) dao
ủoọng lụựn caỷn trụỷ sửù chuyeồn ủoọng caực
e tửù do
- Qua tớnh chaỏt vaọt lyự chung cuỷa kim
loaùi haừy cho bieỏt yeỏu toỏ naứo gaõy ra
tớnh chaỏt vaọt lyự chung cuỷa kim loaùi.
Hoaùt ủoọng 2:
- Khoỏi lửụùng, ủoọ cửựng, nhieọt ủoọ noựng
chaỷy cuỷa caực kim loaùi coự gioỏng nhau
hay khoõng?
- GV yeõu caàu hoùc sinh tỡm hieồu
SGK, GV hửụựng daón ủeồ ủửa ra keỏt
luaọn
Do caực e tửù do chuyeồn ủoọng thaứnh doứng
Lửu yự:
+ Caực KL khaực nhau thỡ chuựng daón ủieọn khaực nhau
+ Khi nhieọt ủoọ caứng cao thỡ khaỷ naờng daón ủieọn caứng giaỷm
c Tớnh daón nhieọt:
Khi KL bũ ủun noựng caực e tửù do chuyeồn ủoọng nhanh va chaùm vaứo caực Ion(+) vaứ truyeàn nhiệt cho caực Ion ụỷ nụi nhiệt thaỏp hụn
d AÙnh kim:
Caực e tửù do coự khaỷ naờng phaỷn xaù caực aựnh saựng vaứ bửụực soựng maứ maột nhỡn thaỏy ủửụùc
* Keỏt luaọn: Caực e tửù do laứ thaứnh phaàn cụ baỷn gaõy neõn tớnh chaỏt vaọt lyự chung cuỷa kim loaùi.
2 Tớnh chaỏt vaọt lyự rieõng cuỷa kim loaùi:
1- Tổ khoỏi: Caực KL coự tyỷ khoỏi khaực nhau
(naởng, nheù khaực nhau) d<5 kim loaùi nheù
VD: K, Na, Mg, Al d>5 kim loaùi naởng VD: Fe, Pb, Ag
2- ẹoọ cửựng:
Caực kim loaùi coự ủoọ cửựng khaực nhau Kim loaùi meàm: Na, K
Kim loaùi cửựng: Cr, W
3- Nhieọt ủoọ noựng chaỷy:
Caực kim loaùi coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy khaực nhau VD: t0nc W = 34100C
t0nc Hg = -390C Nguyeõn nhaõn do: R ≠ vaứ Z + khaực
3 Cuỷng coỏ:
* GV heọ thoỏng baứi
* Cho hoùc sinh laứm baứi taọp 3,4,5 SGK trang 88,89
GV: Yêu câu hs tóm tắt lại giải thích tính chất lý học chung của kimloại
Câu 1: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử kim loai A và B là 142,
trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang
điện của nguyên tử B nhều hơn nguyên tử A là 12 Hai kim loại A, B lần lợt là:
Trang 3Câu 2: Vonfram (W) thờng đợc dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn Nguyên nhân chính là
do:
A W là kim loại rất dẻo B W có khả năng dẫn điện
C W là kim loại nhẹ D W có nhiệt độ nóng chảy cao
4.Hướng dẫn HS học ở nhà
- Bài tập 5 sgk
- Xem trửụực baứi phaàn TÍNH CHAÁT CUÛA KIM LOAẽI