1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 20182019

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 310 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 11.. Họ tên: ...A[r]

Trang 1

Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 11

Đề 1

Số câu đúng Điểm Lời phê của giáo viên

TL

Câu 1 Cho f x sin 2 ,x f x1 f x f x , 2  f x1 ,

Tính f10 x

A   10

10 2 cos 2

10 2 cos 2

10 2 sin 2

10 2 sin 2

Câu 2 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t 2 2t3, trong đó t được tính bằng giây và S được

tính bằng mét Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t3s là:

Câu 3 Tính đạo hàm hàm số y 2sinx

A

cos

2sin

x x

B

cos 2sin

x

cos

2 2sin

x

1

2 2sin x

Câu 4 Viết phương trình tiếp tuyến của  1 3 2

2 3

biết hệ số góc bằng 3

A

11 3 3

yx

7 3 3

yx

Câu 5 Tính đạo hàm hàm số y2x x

A

3 2

x y 

B

3 2

x y 

C y 3 x D y  x

Câu 6 Tính đạo hàm hàm số ycos 2x

A y  sin 2x B y sin 2x C y 2sin 2x D y 2sin 2x

Câu 7 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

1 2

x y

x

 tại điểm của hoành độ x 1 là:

Câu 8 Tính đạo hàm hàm số y x 33x21

A y 3x26x1 B y x36x C y 3x26x D y 3x2 6x

Câu 9 Tính đạo hàm hàm số yx22x

1

y

 

2 1

x y

 

1

x y

 

1 2

x y

 

Câu 10 Cho hàm số f x  x2 2x3

Tính f  1

Trang 2

A  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

C  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

Câu 11 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

A y  1 cot2x B 2

1 cos

y

x

 

1 sin

y

x

 

D y  1 tan2x

Câu 12 Tổng các nghiệm của phương trình

1 1 2

x x

  

Câu 13 Tính đạo hàm hàm số y2x3

A y 12x B y 6x2 C y 2x2 D y 3x2

Câu 14 Chọn công thức đúng

1

1 lim

1

1

x

f

x

 

 

0

0 lim

0

x

f

x

C.

0

0 lim

0

x

f

x

1

1

1 lim

1

x

f

x

Câu 15 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x  x3 3x2

tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 16 Cho

5 3 1

2 1 5

yxxx

Giải bất phương trình y 0

Câu 17 Cho

1 1

x y x

 Chứng minh yx 1 y1

Trang 3

Trang 4

Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH 11

Đề 2

Số câu đúng Điểm Lời phê của giáo viên

TL

Câu 1 Tính đạo hàm hàm số ycos 2x

A y sin 2x B y 2sin 2x C y 2sin 2x D y  sin 2x

Câu 2 Tính đạo hàm hàm số y2x x

A

3 2

x y 

3 2

x y 

D y  x

Câu 3 Chọn công thức đúng

A   lim1    1

1

1

x

f

x

 

 

B  0 lim0    0

x

f

x

C  1 lim1    1

1

x

f

x

x

f

x

Câu 4 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t 2 2t3, trong đó t được tính bằng giây và S được

tính bằng mét Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t3s là:

Câu 5 Tính đạo hàm hàm số y2x3

A y 6x2 B y 3x2 C y 2x2 D y 12x

Câu 6 Tính đạo hàm hàm số y x 33x21

A y 3x2 6x B y 3x26x1 C y x36x D y 3x2 6x

Câu 7 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

A y  1 cot2x B 2

1 sin

y

x

 

1 cos

y

x

 

D y  1 tan2x Câu 8 Cho hàm số f x  x2 2x3

Tính f  1

A  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

 

2 2 3

1 limx x

2 2 1

1 limx x

Trang 5

A 2

1 2

x y

 

2 1

x y

 

1

y

 

1

x y

 

Câu 10 Viết phương trình tiếp tuyến của  1 3 2

2 3

biết hệ số góc bằng 3

A y3x7 B y3x 7 C

11 3 3

yx

7 3 3

yx

Câu 11 Tổng các nghiệm của phương trình

1 1 2

x x

  

Câu 12 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

1 2

x y

x

 tại điểm của hoành độ x 1 là:

Câu 13 Cho f x sin 2 ,x f x1 f x f x , 2  f x1 ,

Tính f10 x A   10 10 2 cos 2 f x  x B   10 10 2 sin 2 f xx C   10 10 2 sin 2 f x  x D   10 10 2 cos 2 f xx Câu 14 Tính đạo hàm hàm số y 2sinx A 1 2 2sin x B cos 2sin x xC cos 2sin x x D cos 2 2sin x x Câu 15 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x  x3 3x2 tại điểm có hoành độ bằng 2 Câu 16 Cho 5 3 1 2 1 5 yxxx Giải bất phương trình y 0 Câu 17 Cho 1 1 x y x    Chứng minh yx 1 y1

Trang 6

Đề 3

Số câu đúng Điểm Lời phê của giáo viên

TL

Câu 1 Tính đạo hàm hàm số y2x x

3 2

x y 

C

3 2

x y 

D y  x

Câu 2 Tổng các nghiệm của phương trình

1 1 2

x x

  

Câu 3 Viết phương trình tiếp tuyến của  1 3 2

2 3

biết hệ số góc bằng 3

A y3x7 B

7 3 3

yx

C

11 3 3

yx

D y3x 7 Câu 4 Tính đạo hàm hàm số ycos 2x

A y  sin 2x B y sin 2x C y 2sin 2x D y 2sin 2x

Câu 5 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

1 2

x y

x

 tại điểm của hoành độ x 1 là:

Câu 6 Tính đạo hàm hàm số y2x3

A y 12x B y 2x2 C y 6x2 D y 3x2

Câu 7 Chọn công thức đúng

A  0 lim0    0

x

f

x

B   lim1    1

1

1

x

f

x

 

 

C.

0

0 lim

0

x

f

x

1

1

1 lim

1

x

f

x

Câu 8 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t 2 2t3, trong đó t được tính bằng giây và S được

Trang 7

Câu 9 Tính đạo hàm hàm số y 2sinx

A

cos

2sin

x

cos

2 2sin

x

1

cos 2sin

x x

Câu 10 Tính đạo hàm hàm số yx22x

1

x y

 

2 1

x y

 

1

y

 

1 2

x y

 

Câu 11 Cho f x sin 2 ,x f x1 f x f x , 2  f x1 , Tính f10 x

A   10

10 2 cos 2

B   10

10 2 cos 2

C   10

10 2 sin 2

D   10

10 2 sin 2

Câu 12 Tính đạo hàm hàm số y x 33x21

A y 3x2 6x B y 3x2 6x C y x36x D y 3x26x1 Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

1 sin

y

x

 

B y  1 tan2x C y  1 cot2x D 2

1 cos

y

x

 

Câu 14 Cho hàm số f x  x2 2x3

Tính f  1

A  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

C  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

Câu 15 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   3

tại điểm có hoành độ bằng 3

Câu 16 Cho

5 3 1

2 1 5

yxxx

Giải bất phương trình y  0

Câu 17 Cho

1 1

x y x

 Chứng minh yx1 y1

Trang 8

Đề 4

Số câu đúng Điểm Lời phê của giáo viên

TL

Câu 1 Cho hàm số f x  x2 2x3 Tính f  1

A  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

C  

2 1

1 lim

1

x

f

x

2 1

1 lim

1

x

f

x

Câu 2 Viết phương trình tiếp tuyến của  1 3 2

2 3

biết hệ số góc bằng 3

A

11 3 3

yx

7 3 3

yx

D y3x 7.

Câu 3 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 1

1 2

x y

x

 tại điểm của hoành độ x 1 là:

Câu 4 Tính đạo hàm hàm số y 2sinx

A

cos

2sin

x x

B

cos

2 2sin

x

cos 2sin

x

1

2 2sin x

Câu 5 Tính đạo hàm hàm số y x 33x21

A y 3x2 6x B y 3x2 6x C y 3x26x1 D y x36x Câu 6 Tính đạo hàm hàm số yx22x

Trang 9

Câu 7 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: S t 2 2t3, trong đó t được tính bằng giây và S được

tính bằng mét Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t3s là:

Câu 8 Tìm đạo hàm của hàm số ytanx

1 cos

y

x

 

1 sin

y

x

 

C y  1 tan2x D y  1 cot2 x Câu 9 Chọn công thức đúng

A  1 lim1    1

1

x

f

x

1

1

x

f

x

 

 

C  0 lim0    0

x

f

x

D  0 lim0    0

x

f

x

Câu 10 Cho f x sin 2 ,x f x1 f x f x , 2  f x1 ,

Tính f10 x A   10 10 2 cos 2 f x  x B f10 x 2 sin 210 x C   10 10 2 sin 2 f xx D   10 10 2 cos 2 f xx Câu 11 Tính đạo hàm hàm số ycos 2x A y 2sin 2x B y sin 2x C y 2sin 2x D y  sin 2x Câu 12 Tính đạo hàm hàm số y2x3 A y 12x B y 3x2 C y 6x2 D y 2x2 Câu 13 Tổng các nghiệm của phương trình 1 1 2 x x           là A 2B 4C 2 D 3 Câu 14 Tính đạo hàm hàm số y2x x A 3 2 x y  B y  x C y 3 x D 3 2 x y  Câu 15 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x  x3 3x2 tại điểm có hoành độ bằng 4 Câu 16 Cho 5 3 1 2 1 5 yxxx Giải bất phương trình y 0 Câu 17 Cho 1 1 x y x    Chứng minh yx1 y1

Trang 10

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:16

w