1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu ANH VĂN LỚP 10

80 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách phát âm: vị trí và cách phát âm tương tự như khi phát âm /f/, đặt hàm trên lên trên môi dưới, để luồng hơi đi ra qua môi và răng, miệng hơi mở một chút. Dùng giọng tạo ra phụ âm kê[r]

Trang 1

NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN

Unit 1:

Long vowel /i:/

Nguyên âm dài /i:/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

Examples

Trang 2

pea /pi:/ đậu Hà Lan

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những

chữ be, he, she, me

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Trang 3

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

relieve /ri'li:v/ làm nhẹ bớt (đau buồn)

Trang 4

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,

khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

So sánh với cách phát âm /i:/

Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài

Examples

Trang 5

1 “a” được phát âm là /ɪ/ khi: đối với những danh từ có hai âm tiết và có tận cùng bằng age

2 “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”

Trang 6

decide /dɪ’saɪd/ quyết định

reorganize /rɪ’ɔgənaɪz/ chỉnh đốn, tổ chức lại

3 “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc hai phụ âm i+phụ âm

4 "ui" được phát âm là /ɪ/

guinea /’gɪnɪ/ đồng tiền Anh (21 shillings)

Trang 7

UNIT 3

Short vowel /e/

Nguyên âm ngắn /e/

Introduction

Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn

Examples:

Trang 8

1 "a" được phát âm là /e/

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Trang 9

ready /'redi/ sẵn sàng

Trang 10

pan /pæn/ xoong, chảo

Identify the vowels which are pronounce /æ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /æ/)

“a” được phát âm là /æ/ trong các trường hợp:

- Trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm

- Khi ở trong một âm tiết được nhấn mạnh của một chữ có nhiều âm tiết và đứng trước hai phụ âm

Trang 11

baptize /bæp`ta ɪz/ rửa tội

- Chú ý: Một số từ người Anh đọc là /aː/, người Mỹ đọc là /æ/

Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/

đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/

Examples

Trang 12

Identify the vowels which are pronounce /ʌ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ʌ/)

1 "o" thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết

2 "u" thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u+phụ âm

Trang 13

Trong những tiếp đầu ngữ un, um

uneasy /ʌnˈiːzɪ/ bối rối, lúng túng

umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ bóng cây, bóng mát

3 "oo" thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

4 "ou" thường được phát âm là ʌ/ đối với những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

flourish /ˈflʌrɪʃ/ phát đạt, phồn thịnh

southern /'sʌðə(r)n/ thuộc phương nam

Trang 14

bar /bɑː/ quán rượu, quán bar

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong

văn chương)

Trang 15

Identify the vowels which are pronounce / ɑː/(Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɑː/)

1 "a" được phát âm là /ɑː/ trong một số trường hợp

bar /bɑː/ quán rượu

2 "ua" và "au" cũng có thể được phát âm là /ɑː/

hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường dùng trong

Trang 16

odd /ɒd/ lặt vặt, linh tinh

hop /hɒp/ bước nhảy ngắn, nhảy lò cò

rob /rɒb/ ăn trộm, cướp đoạt

Identify the vowels which are pronounce /ɒ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɒ/)

"o" thường được phát âm là /ɒ/trong một số trường hợp

UNIT 8

Trang 17

cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Hoocmôn chữa viêm và dị ứng

or /ɔː(r)/ hay, hoặc

Trang 18

Identify the vowels which are pronounce / ɔː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔː/ )

1 "a" được phát âm là /ɔː/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "ll"

2 "o" thường được phát âm là /ɔː/ trong những từ có nhóm or+phụ âm

corpulent /'kɔːpjulənt/ mập mạp, béo phệ

fortify /'fɔːtɪfaɪ/ củng cố, làm mạnh thêm

mordant /'mɔːdənt/ chua cay (lời nói)

portable /'pɔːtəbl/ di động, có thể mang theo

3 "au" thường được phát âm là /ɔː/ trong một số trường hợp như:

Trang 19

Example Transcription Meanings

launch /lɔːntʃ/ hạ thủy (một chiếc tàu)

daughter /'dɔːtə(r)/ con gái(trong gia đình)

maunder /'mɔːndə(r)/ nói huyên thuyên, lung tung

4 "aw" thường được phát âm là /ɔː/ khi trong một từ có tận cùng là aw hay aw+phụ âm

law /lɔː/ luật pháp

awful /'ɔːfəl/ khủng khiếp, hãi hùng

5 "oa" được phát âm là /ɔː/ khi đứng trước "r"

Trang 20

Identify the vowels which are pronounce / ʊ/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ʊ/ )

1 "o" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

2 "oo" thường được phát âm là /ʊ/

Trang 21

Example Transcription Meanings

3 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp :

UNIT 10

Long vowel /u:/

Nguyên âm dài /u:/

Trang 22

you /juː/ bạn

too /tuː/ cũng

two /tuː/ số hai

who /huː/ ai (chỉ người)

sue /suː/ kiện

eschew /ɪsˈtʃuː/ tránh làm, kiêng cữ

through /θruː/ thông suốt, xuyên suốt

Identify the vowels which are pronounce / uː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / uː/ )

1 "o" thường được phát âm là /ʊ/ trong một vài từ thông dụng có tận cùng bằng o hay o với phụ âm

2 "u" còn được phát âm là /ʊ/

Trang 23

blue /bluː/ màu xanh lam

lunatic /ˈluːnətɪk/ người điên rồ lubricant /ˈluːbrɪkənt/ chất dầu mỡ

3 "oo" còn được phát âm là /ʊ/

too /tuː/ cũng

booby /'buːbɪ/ người đần độn, khờ khạo

goodly /'guːglɪ/ (mắt) lồi, thao láo

4 "ou" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

Trang 24

croupier /'kruːpɪə/ người hồ lì (ở sọng bạc)

5 "ui" được phát âm là /ʊ/ trong một số trường hợp

bruise /bruːz/ vết thương, vết bầm tím da

juice /dʒuːs/ nước cốt, nước trái cây

cruise /kruːz/ cuộc đi chơi trên biển

recruit /rɪˈkruːt/ mộ binh, tuyển lính

Trang 25

Example Transcription Meaning

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

surgeon /ˈsɜːdʒən/ bác sĩ phẫu thuật

Identify the vowels which are pronounce / ɜː/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /ɜː/ )

1 "o" thường được phát âm là /ɜː/ trong một số trường hợp

2 "u" còn được phát âm là /ɜː/

Trang 26

Example Transcription Meaning

sir /sɜː(r)/ ngài (trong xưng hô)

circuit /ˈsɜːkɪt/ chu vi, mạch điện

Trang 27

ago /əˈgəʊ/ trước đây

1 "a" được phát âm là /ə/

changeable /ˈtʃeɪndʒəbļ/ có thể thay đổi được

explanation /ˌekspləˈneɪʃən/ sự giải thích

magnanimity /ˌmægnəˈnɪmɪti/ lòng quảng đại

2 "e" được phát âm là /ə/

Trang 28

sentence /ˈsentənts/ câu văn

3 "o" được phát âm là /ə/

rancorous /ˈræŋkərəs/ hay thù oán, hiềm khích

cordon /ˈkɔːdən/ vòng đai, vòng cấm địa

4 "u" được phát âm là /ə/

5 "ou" được phát âm là /ə/

Trang 29

Introduction

Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại/ɪ/ Âm /ɪ/phát âm rất ngắn và nhanh

Example

pay /peɪ/ trả tiền

steak /steɪk/ miếng cá, thịt để nướng

hey /heɪ/ ê, này

amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh ngạc

Identify the vowels which are pronounce / eɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eɪ /)

1 "a" được phát âm là /eɪ/

+ Trong những từ có một âm tiết và có hình thức tận cùng bằng a+phụ âm+e

Trang 30

Example Transcription Meaning

+ Trong một âm tiết ở liền trước có tận cùng bằng "ion" và "ian"

translation /trænsˈleɪʃən/ biên dịch preparation /ˌprepərˈeɪʃən/ sự chuẩn bị

liberation /ˌlɪbəˈreɪʃən/ sự phóng thích

Ngoại lệ:

Librarian /laɪˈbreəriən/ người quản thư viện vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay

2 "ai" được phát âm là /eɪ/ khi đứng trước một phụ âm trừ "r"

Trang 31

bail /beɪl/ tiền bảo lãnh

3 "ay" thường được phát âm là /eɪ/ trong những từ có tận cùng bằng "ay"

Example Transcription Meaning

day /deɪ/ ngày

hay /heɪ/ cỏ khô

gay /geɪ/ vui vẻ

ray /reɪ/ tia sáng

lay /leɪ/ đặt, để

Ngoại lệ:

4 "ea" được phát âm là /eɪ/

5 "ei" thường được phát âm là /eɪ/

Trang 32

eight /eɪt/ số 8

6 "ey" thường được phát âm là /eɪ/

UNIT 14

Diphthong / aɪ /

Nguyên âm đôi / aɪ /

Introduction

Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát

âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần

Example

Trang 33

rice /raɪs/ gạo

guy /gaɪ/ chàng trai

my /maɪ/ của tôi (tính từ sở hữu)

Identify the vowels which are pronounce / aɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aɪ /)

1 "i" thường được phát âm là /aɪ/ đối với những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng i+phụ âm+e

2 "ei" thường được phát âm là /aɪ/ trong một số trường hợp

either /ˈaɪðə(r)/ một trong hai, cả hai

Trang 34

neither /ˈnaɪðə(r)/ không cái nào

3 "ie" được phát âm là /aɪ/ khi nó là những nguyên âm cuối của một từ có một âm tiết

die /daɪ/ chết

lie /laɪ/ nằm, nói dối

pie /paɪ/ bánh nhân

tie /taɪ/ thắt, buộc

4 "ui" được phát âm là /aɪ/ trong những từ có ui+phụ âm+e

inquire /ɪnˈkwaɪə(r)/ điều tra, thẩm tra

require /rɪˈkwaɪə(r)/ đòi hỏi, yêu cầu

5 "uy" phát âm là /aɪ/

Example Transcription Listen Meaning

UNIT 15

Diphthong / ɔɪ /

Nguyên âm đôi / ɔɪ /

Introduction

Trang 35

Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/

Example

boy /bɔɪ/ cậu bé, chàng trai

hoist /hɔɪst/ nhấc bổng lên, thang máy

Identify the vowels which are pronounce / ɔɪ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɔɪ /)

"oi" và "oy" thường được phát âm là /ɔɪ/ (Xem ví dụ trên)

UNIT 16:

Diphthong / aʊ /

Nguyên âm đôi / aʊ /

Introduction

Trang 36

Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh

Example

cow /kaʊ/ con bò cái

now /naʊ/ bây giờ

out /aʊt/ ngoài, bên ngoài

how /haʊ/ thế nào

ouch /aʊtʃ/ ngọc nạm, kim cương nạm (vào

trang sức) bow /baʊ/ cái cung

Identify the vowels which are pronounce / aʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / aʊ /)

1 "ou" được phát âm là /aʊ/ trong những từ có nhóm "ou" với một hay hai phụ âm

found /faʊnd/ tìm thấy (quá khứ của find)

Trang 37

mouth /maʊθ/ mồm, miệng

stout /staʊt/ chắc bền, dũng cảm, kiên cường

around /əˈraʊnd/ xung quanh, vòng quanh

sound /saʊnd/ một cách đúng đắn, hoàn toàn

và đấy đủ fountain /ˈfaʊntɪn/ suối nước, nguồn nước

2 "ow" được phát âm là /aʊ/

Trang 38

thorough /ˈθʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo

Identify the vowels which are pronounce / əʊ / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / əʊ /)

1 "O" thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ

no /nəʊ/ không

ago /əˈgəʊ/ trước đây

Trang 39

toe /təʊ/ ngón chân

2 "oa" được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

moan /məʊn/ tiếng than, tiếng rên vang

moat /məʊt/ hào, xung quanh thành trì

3 "ou" có thể được phát âm là /əʊ/

4 "ow" được phát âm là /əʊ/

Trang 40

Nguyên âm đôi / ɪə /

superior /suːˈpɪəriə(r)/ ở trên, cao cấp hơn

ear /ɪə(r)/ tai

beard /bɪəd/ đương đầu, chống cự với

Identify the vowels which are pronounce / ɪə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ɪə /)

1 "ea" được phát âm là /ɪə/ trong những từ có nhóm ear

Trang 41

smear /smɪə(r)/ trát, bôi lem nhem

2 "ee" phát âm là /ɪə/ khi đứng trước tận cùng là "r" của mỗi từ

Trang 42

Example Transcription Meaning

air /eə(r)/ không khí

upstairs /ʌpˈsteəz/ trên gác, trên tầng

their /ðeə(r)/ của họ (tính từ sở hữu)

Identify the vowels which are pronounce / eə / (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / eə /)

1 "a" được phát âm là /eə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "are" hoặc trong một âm tiết của một từ khi "a" đứng trước "r"

various /ˈveəriəs/ đa dạng, phong phú

sectarian /sekˈteəriən/ thuộc môn phái

librarian /laɪˈbreəriən/ cán bộ thư viện

vegetarian /ˌvedʒɪˈteəriən/ người ăn chay

invariable /ɪnˈveəriəbl/ cố định, không thay đổi

Ngoại lệ

are /ɑː(r)/ là (dạng số nhiều của to be)

Trang 43

2 "ai" phát âm là /eə/ khi đứng trước "r"

air /eə(r)/ không khí

fairy /ˈfeəri/ tưởng tượng, hư cấu

3 "ea" được phát âm là /eə/

4 "ei" có thể được phát âm là /eə/

their /ðeə(r)/ của họ (từ sở hữu)

UNIT 20

Diphthong / ʊə/

Nguyên âm đôi /ʊə/

Introduction

Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/,

âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn

Trang 44

Example

Identify the vowels which are pronounce / ʊə/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là / ʊə/)

1 "oo" được phát âm là /ʊə/ trong những từ có một âm tiết mà tận cùng bằng "r"

boor /bʊə(r)/ người cục mịch, thô lỗ

moor /mʊə(r)/ buộc, cột (tàu thuyền)

2 "ou" có thể được phát âm là /ʊə/

tournament /ˈtʊənəmənt/ cuộc đấu thương trên ngựa

Trang 45

Example

get /get/ có được, lấy được

bag /bæg/ cái túi

Trang 46

again /əˈgen/ lại, làm lại

bus /bʌs/ xe bus

sip /sɪp/ hớp, nhấp

Trang 47

star /stɑː(r)/ ngôi sao

sensible /ˈsentsɪbļ/ có thể cảm nhận được

Identify the letters which are pronounced /s / (Nhận biết các chữ được phát âm là /s/)

1 "c" được phát âm là /s/ khi nó đứng trước e, i hoặc y

recycle /ˌriːˈsaɪkl/ tái sinh, tái chế

civilize /ˈsɪvɪlaɪz/ làm văn minh, khai hóa

Ngoại lệ:

2 "s" được phát âm là /s/ khi:

Trang 48

- "s" đứng đầu một từ

see /siː/ nhìn thấy sad /sæd/ buồn

Ngoại lệ:

- "s" ở bên trong một từ và không ở giữa hai nguyên âm

instinct /ˈɪnstɪŋkt/ bản năng, linh tính translate /trænsˈleɪt/ dịch, phiên dịch colossal /kəˈlɒsəs/ vĩ đại, khổng lồ lassitude /ˈlæsɪtjuːd/ sự mỏi mệt, chán nản Ngoại lệ

cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtn/ có tính quốc tế

Trang 49

possess /pəˈzes/ sở hữu

- "s" ở cuối một từ đi sau f, k, p, t và gh

Cách phát âm: đây là âm xát yếu Đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên, phía trong, lưỡi chuyển động đi

ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn khi luồng hơi được đẩy ra ngoài Thanh âm rung

Example

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:36

w