[r]
Trang 1Giáo trình
thông tin
Trang 2
Đi n t - Vi n thông ệ ử ễ
Khoa Điện tử Viễn Thông
Trường Đại học Bách khoa Hà nội
2
Trang 3
M c l cụ ụ M c l c hình v ụ ụ ẽ 4
M c l c b ng bi u ụ ụ ả ể 5
Ch ươ ng 1 Gi i thi u ớ ệ 1
Ch ươ ng 2 Hàng đ i – Các h th ng th i gian liên t c ợ ệ ố ờ ụ 2
Ch ươ ng 3 M ng hàng đ i ạ ợ 36
Ch ươ ng 4 Đ nh tuy n trong m ng thông tin ị ế ạ 37
Ch ươ ng 5 Đi u khi n lu ng và ch ng t c ngh n ề ể ồ ố ắ ẽ 86
Ch ươ ng 6 K thu t mô ph ng ỹ ậ ỏ 127
Tài li u tham kh o ệ ả 135
Trang 4
M c l c hình v ụ ụ ẽ Hình 2-1 Mô hình chung c a h th ng hàng đ i ủ ệ ố ợ 2
Hình 2-2: Ví d v m ng hàng đ i m ụ ề ạ ợ ở 3
Hình 2-3 Ví d v m ng hàng đ i đóng ụ ề ạ ợ 3
Hình 2-4 H th ng hàng đ i đ n gi n ệ ố ợ ơ ả 5
Hình 2-5 Các s ki n đ n trong th i gian Δt ự ệ ế ờ 6
Hình 2-6: Các s ki n đi trong th i gian Δt ự ệ ờ 6
Hình 2-7 Kho ng th i gian s d ng đ đ nh nghĩa ti n trình ả ờ ử ụ ể ị ế 13
Hình 2-8 15
Hình 2-9 Chu i Markov c a m t quá trình sinh-t ỗ ủ ộ ử 17
Hình 2-10 Chu i Markov c a hàng đ i M/M/1 ỗ ủ ợ 18
Hình 2-11 20
Hình 2-12 20
Hình 2-13 L u l ư ượ ng mang (m t đ )( b ng s thi t b b n) là m t hàm th i gian (đ ậ ộ ằ ố ế ị ậ ộ ờ ườ ng cong C) L u l ư ượ ng trung bình trong kho ng th i gian T (đ ả ờ ườ ng cong D) 22
Hình 2-14 Thu t toán x p hàng theo m c u tiên ậ ế ứ ư 31
Hình 2-15 X p hàng cân b ng tr ng s ế ằ ọ ố 32
Hình 2-16 M t s lo i hàng đ i đ n server th ộ ố ạ ợ ơ ườ ng g p ặ 34
Hình 4-17 Hàng ch bên trong router ờ 41
Hình 4-18 Duy t cây ệ 42
Hình 4-19 Các thành ph n ầ 46
Hình 4-20 Phép tính Minimum Spanning Tree ( MST) 54
4
Trang 5
M c l c b ng bi u ụ ụ ả ể
Trang 6Ch ươ ng 1 Gi i thi u ớ ệ
1.1 M c đích c a vi c mô hình hóa và đánh giá đ c tính ho t đ ng c a h ụ ủ ệ ặ ạ ộ ủ ệ
th ng ố
1.2 Các khái ni m c b n trong h th ng thong tin ệ ơ ả ệ ố
1.3 Các b ướ c và ph ươ ng pháp đánh giá m t m ng thông tin ộ ạ
1.3.1 Đo đ c, thu t p k qu th ng kê ạ ậ ế ả ố
1.3.2 Mô hình hóa toán h c ọ
1.3.3 Mô ph ng ỏ
1.4 Các công c ph c v cho vi c đánh giá ch t l ụ ụ ụ ệ ấ ượ ng ho t đ ng c a m ng ạ ộ ủ ạ
Trang 7Ch ươ ng 2 Hàng đ i – Các h ợ ệ
2.1 Gi i thi u lý thuy t hàng đ i ớ ệ ế ợ
2.1.1 Hàng đ i và đ c đi m ợ ặ ể
Trong b t c m t h th ng nào thì khách hàng đi đ n các đi m cungấ ứ ộ ệ ố ế ể
c p d ch v và r i kh i h th ng khi d ch v đã đấ ị ụ ờ ỏ ệ ố ị ụ ược cung c p.ấ
Ví dụ:
Các h th ng đi n tho i: khi s lệ ố ệ ạ ố ượng l n khách hàng quay s đ k tớ ố ể ế
n i đ n m t trong nh ng đố ế ộ ữ ường ra h u h n c a t ng đài.ữ ạ ủ ổ
Trong m ng máy tính: khi mà gói tin đạ ược chuy n t ngu n t i đích vàể ừ ồ ớ
đi qua m t s lộ ố ượng các nút trung gian H th ng hàng đ i xu t hi nệ ố ợ ấ ệ
t i m i nút quá trình l u t m thông tin t i b đ m.ạ ỗ ở ư ạ ạ ộ ệ
H th ng máy tính: khi các công vi c tính toán và tuy n làm vi c c aệ ố ệ ế ệ ủ
h th ng yêu c u d ch v t b x lý trung tâm và t các ngu n khác.ệ ố ầ ị ụ ừ ộ ử ừ ồ
Nh ng tình hu ng này đữ ố ược di n t b ng hình v sau:ễ ả ằ ẽ
Hàng đ i ợ
S ki n đi ự ệ
Người ta mô t ti n trình đ n và ti n trình ph c v nh th nào?ả ế ế ế ụ ụ ư ế
H th ng có bao nhiêu server?ệ ố
Có bao nhiêu v trí đ i trong hàng đ i?ị ợ ợ
Có b t kỳ quy t c n i b đ c bi t nào không (yêu c u d ch v , m cấ ắ ộ ộ ặ ệ ầ ị ụ ứ
đ u tiên, h th ng còn r i không)?ộ ư ệ ố ỗ
Đ c đi m c a h th ng hàng đ i ặ ể ủ ệ ố ợ
Miêu t c a ti n trình đ n (phân b kho ng th i gian đ n)ả ủ ế ế ố ả ờ ế
Miêu t c a ti n trình ph c v (phân b th i gian ph c v )ả ủ ế ụ ụ ố ờ ụ ụ
S lố ượng server
S lố ượng các v trí đ iị ợ
Các quy t c hàng đ i đ c bi t:ắ ợ ặ ệ
2
Trang 8Quy t c ph c v (FCFS, LCFS, RANDOM)ắ ụ ụ
Th i gian r i (phân b th i gian r i, khi mà th i gian r i b t đ u )ờ ỗ ố ờ ỗ ờ ỗ ắ ầ
M c đ u tiên ứ ộ ư
Nh ng lu t khácữ ậ
V i m t m ng c th c a hàng đ i g m có các thông tin sau:ớ ộ ạ ụ ể ủ ợ ồ
S k t h p gi a các hàng đ iự ế ợ ữ ợ
Chi n lế ược đ nh tuy n:ị ế
Xác đ nh (Deterministic)ị
D a vào m t l p ự ộ ớ
Th ng kêố
X lý ngh n m ng (khi b đ m t i đích b đ y)ử ẽ ạ ộ ệ ạ ị ầ
S lố ượng khách hàng b suy gi mị ả
Hàng đ i g c b ngh nợ ố ị ẽ
Tái đ nh tuy nị ế
Chúng ta s xem xét ví d v các m ng hàng đ i đ n gi n khácẽ ụ ề ạ ợ ơ ả
S
S
S
S
S
S S
3
Trang 9Phân tích h th ng hàng đ i ho c m ng hàng đ i bao g m: ệ ố ợ ặ ạ ợ ồ
Phân tích gi i tíchả
Quá trình mô ph ngỏ
C hai phả ương pháp trên
K t qu gi i tích đ t đ ế ả ả ạ ượ c:
Yêu c u ít tính toánầ
Đ a ra k t qu chính xác (không x y ra l i xác su t)ư ế ả ả ỗ ấ
Nh ng k t qu thu đ ữ ế ả ượ c (các thông s d ch v ) đ ố ị ụ ượ c chia thành hai nhóm l n: ớ
Dành cho ngườ ử ụi s d ng
Dành cho các nhà cung c p ph c vấ ụ ụ
Thông s quan ố tr ngọ cho ngườ s d ng:i ử ụ
Tr hàng đ i ễ ợ
T ng tr (bao g m tr hàng đ i và tr ph c v )ổ ễ ồ ễ ợ ễ ụ ụ
S lố ượng khách hàng trong hàng đ iợ
S lố ượng khách hàng trong h th ng (g m khách hàng ch và kháchệ ố ồ ờ hàng đang được ph c v )ụ ụ
Xác su t ngh n m ng (khi kích thấ ẽ ạ ước b đ m h u h n)ộ ệ ữ ạ
Xác su t ch đ ph c vấ ờ ể ụ ụ
Thông s quan tr ng cho các nhà cung c p d ch v :ố ọ ấ ị ụ
Kh năng s d ng serverả ử ụ
Kh năng s d ng b đ mả ử ụ ộ ệ
L i ích thu đợ ược (thông s d ch v và các xem xét v kinh t )ố ị ụ ề ế
L i ích b m t (thông s d ch v và các xem xét v kinh t )ợ ị ấ ố ị ụ ề ế
Đáp ng nhu c u c a ngứ ầ ủ ườ ử ụi s d ng
Ch t lấ ượng d ch v (QoS):ị ụ
T n th t (PDF, mean)ổ ấ
Tr (PDF, mean)ễ
Jitter (PDF, mean)
Đ a ra các thông s trên đ thu đ ư ố ể ượ c:
Hàm phân b xác su tố ấ
Các giá tr trung bìnhị
Đo được các th i đi m c c đ i, c c ti uờ ể ự ạ ự ể
4
Trang 10Các hàm phân b xác su t ch a đ ng đ y đ các thông tin liên quanố ấ ứ ự ầ ủ
đ n các thông s quan tâm Tuy nhiên, vi c thi t l p đế ố ệ ế ậ ược các hàm này là khó th c hi n.ự ệ
Phân tích h th ng hàng đ i đệ ố ợ ược chia thành:
Phân tích th i gian ng n (d a trên m t th i đi m nh t đ nh)ở ờ ắ ự ộ ờ ể ấ ị
Phân tích trong m t kho ng th i gian (tr ng thái n đ nh) – (d a trênộ ả ờ ạ ổ ị ự tham s vô h n)ố ạ
C u trúc logic c a phân tích h th ng hàng đ iấ ủ ệ ố ợ
Đo được nhi u thông s th ng kê: mean-mean, moments, transform,ề ố ố pdf
Phân tích th i gian ng n s d ng cho các tr ong h p đ n gi n- sờ ắ ử ụ ừ ợ ơ ả ử
d ng các phụ ương pháp mô ph ng hay x p xỏ ấ ỉ
Vi c phân tích chính xác không th cho áp d ng cho quá trình nệ ể ụ ổ
đ nh- s d ng các phị ử ụ ương pháp x p x , n u không thì dùng cácấ ỉ ế
phương pháp mô ph ng.ỏ
Ti p theo chúng ta s có các k t lu n sau:ế ẽ ế ậ
Kết luận chung: các gi thi t liên quan đ n đ c tính và c uả ế ế ặ ấ trúc c a h th ng hàng đ i đ t đủ ệ ố ợ ạ ược k t qu chính xác ítế ả
nh t là cho các thông s hi u năng trung bình v i đi u ki nấ ố ệ ớ ề ệ
n đ nh
ổ ị
2.1.2 Các tham s hi u năng trung bình ố ệ
Ví d v h th ng hàng đ i đ n gi n ụ ề ệ ố ợ ơ ả
µ
M t Server ộ
S v trí trong hàng đ i ố ị ợ
là vô h n ạ
S đ n v i t c ự ế ớ ố
đ trung bình ộ λ
S đi ự
V i kích th ớ ướ c c a b đ m là vô h n, quy t c ph c v là FCFS ủ ộ ệ ạ ắ ụ ụ (đ n tr ế ướ c ph c v tr ụ ụ ướ c )
Xét kho ng th i gian Δt, và xét nh ng s ki n đ n trong kho ng th iả ờ ữ ự ệ ế ả ờ gian này:
5
Trang 11S ki n A ự ệ Các s đ n ự ế
S ki n B ự ệ
S ki n C ự ệ
t
t
t
S ki n ự ệ A: Có 1 s ki n đ n trong ự ệ ế Δt
S ki n ự ệ B: không có s ki n đ n trong ự ệ ế Δt
S ki n ự ệ C: Có nhi u h n 1 s ki n đ n trong ề ơ ự ệ ế Δt
Gi s r ng ả ử ằ Δt →0 Nh v y ta s có:ư ậ ẽ
- Pr{A}= λ Δt
- Pr{B}= 1- λ Δt
- Gi thi t ả ế P{C}= 0,
v i ớ 1/λ là kho ng th i gian đ n trung bình (th c t đả ờ ế ự ế ược phân b theoố hàm mũ c a ti n trình đ n Poisson).ủ ế ế
Xét kho ng th i gian Δt và xét nh ng s ki n đi trong kho ng th i gianả ờ ữ ự ệ ả ờ này
S ki n A ự ệ Các s đi ự
S ki n B ự ệ
S ki n C ự ệ
t
t
t
S ki n ự ệ A: Có 1 s ki n đi trong ự ệ Δt
S ki n ự ệ B: không có s ki n đi nào trong ự ệ Δt
S ki n ự ệ C: Có nhi u h n 1 s ki n đi trong ề ơ ự ệ Δt
Gi s r ng ả ử ằ Δt →0 Nh v y ta s có:ư ậ ẽ
Pr{A}= µΔt
6
Trang 12Pr{B}= 1- µΔt
Gi thi t ả ế Pr{C}= 0, v i ớ 1/µ là th i gian ph c v trung bình (th c tờ ụ ụ ự ế
được phân b theo hàm mũ.ố
nhi u s đi trong kho ng ề ự ả Δt
Gi s ả ử Pr{D}=0, (2-1)
Th c ra, nó ch ra r ng khi ự ỉ ằ Δt nh , s ki n nhân (v a đi v a đ n) làỏ ự ệ ừ ừ ế không x y ra.ả
Ngoài các gi thi t trên v đ c tính c a ti n trình đ n và ti n trìnhả ế ề ặ ủ ế ế ế
ph c v , còn có thêm các gi thi t sau:ụ ụ ả ế
Ti n trình đ n là ti n trình Poisson v i tham s ế ế ế ớ ố λ
Kho ng th i gian đ n phân b theo hàm mũ v i tham s ả ờ ế ố ớ ố 1/λ
Th i gian ph c v phân b theo hàm mũ v i tham s ờ ụ ụ ố ớ ố 1/µ
Ti n trình đ n là đ c l p v i ti n trình ph c v và ngế ế ộ ậ ớ ế ụ ụ ượ ạc l i
Đ phân tích h th ng hàng đ i c n hi u khái ni m “Tr ng thái hể ệ ố ợ ầ ể ệ ạ ệ
th ng” Có th đ nh nghĩa thông qua bi n thích h p mô t “ S phátố ể ị ế ợ ả ự tri n theo th i gian” c a h th ng hàng đ i Đ thu n ti n cho hể ờ ủ ệ ố ợ ể ậ ệ ệ
th ng hàng đ i bi n đố ợ ế ược ch n s là s khách hàng trong h th ngọ ẽ ố ệ ố
t i th i đi m t.ạ ờ ể
Tr ng thái h th ng t i ạ ệ ố ạ t = N(t)= S lố ượng khách hàng t iạ
th i đi m ờ ể t (2-2)
T c là : ứ
v iớ
đi m ể t.
th i đi m ờ ể t.
Có nghĩa là có N khách hàng trong h th ng t i th i đi m ệ ố ạ ờ ể t.
S d ng tr ng thái đ u tiên t i ử ụ ạ ầ ạ t=0, n u ta có th tìm ế ể pN(t) thì có thể
mô t h th ng có quan h v m t th i gian nh th nào?ả ệ ố ệ ề ặ ờ ư ế
Ti p theo, cho th i gian ế ờ Δt →0.
Xét các tr ng thái có th c a h th ng ạ ể ủ ệ ố {0,1,…}(b ng đúng s lằ ố ượ ng khách hàng trong h th ng) t i th i đi m t ta có th tìm tr ng thái c aệ ố ạ ờ ể ể ạ ủ
h th ng t i th i đi m t+Δt nh sau:ệ ố ạ ờ ể ư
7
Trang 13p N (t+Δt )= p N (t)(1-λ Δt-µΔt)+p N-1 (t)λΔt+ p N+1 (t)µΔt,
ta luôn có đi u ki n phân b chu n:ề ệ ố ẩ
0 , 1 ) ( = ≥
∑
∀
t t p
T c là chu n hóa các ứ ẩ pi(t), t≥0, thành các tính ch t phân b r i r cấ ố ờ ạ theo th i gian.ờ
Ta có th tính gi i h n khi ể ớ ạ Δt →0 và có h phệ ương trình vi phân:
0 ), ( )
( )
( ) ( ) (
0 ), ( ) ( )
(
1 1
1 0
0
>
+ +
+
−
=
= +
−
=
+
− t p t N p
t p dt
t dp
N t p t p dt
t dp
N N
N
µ λ
(2-6)
Đ gi i ta ph o cho đi u ki n ban đ u.ể ả ả ề ệ ầ
Gi s r ng h th ng hàng đ i b t đ u t i th i đi m t=0 v i N kháchả ử ằ ệ ố ợ ắ ầ ạ ờ ể ớ hàng trong h th ng, đi u ki n ban đ u đở ệ ố ề ệ ầ ược vi t nh sau:ế ư
S d ng đi u ki n ban đ u phù h p h th ng có th đử ụ ề ệ ầ ợ ệ ố ể ược gi i đả ể
được gi i pháp th i gian ng n (transient solution), m t gi i pháp ph cả ờ ắ ộ ả ứ
t p th m chí cho các h đ n gi n nh t.ạ ậ ệ ơ ả ấ
Bây gi ta xét gi i pháp tr ng thái n đ nh (equilibrium solution), t→∞.ờ ả ạ ổ ị Khi đó ta có:
0 ,
0 ) (
0 ,
0 ) (
0
>
=
=
=
N dt
t dp
N dt
t dp
N
(2-8)
Vì v y, ậ
Đ nh nghĩa ị ρ=λ /µ v i ng ý r ng h th ng hàng đ i n đ nh v i ớ ụ ằ ệ ố ợ ổ ị ớ ρ <1,
ta có:
G a s tuân theo đi u ki n phân b chu n, ta có:ỉ ử ề ệ ố ẩ
v i gi i pháp tr ng thái n đ nh cho phân b tr ng thái v i ớ ả ạ ổ ị ố ạ ớ ρ <1.
8
Trang 14gi i pháp tr ng thái n đ nh không ph thu c đi u ki n phân b banả ạ ổ ị ụ ộ ề ệ ố
đ u Tuy nhiên, nó c n đi u ki n r ng t c đ đ n nh h n t c đầ ầ ề ệ ằ ố ộ ế ỏ ơ ố ộ
ph c v ụ ụ
Các tham s hi u năng trung bình ố ệ
Số lượng trung bình của khách hàng trong hệ thống
Nh c l i r ng phân b c a tr ng thái n đ nh cho s lắ ạ ằ ố ủ ạ ổ ị ố ượng khách hàng trong h th ng khi t→∞ Ví v y, có th suy ra s khách hàngệ ố ậ ể ố trung bình trong h th ng t phân b tr ng thái n đ nh c a h th ngệ ố ừ ố ạ ổ ị ủ ệ ố
nh sau:ư
ρ
ρ ρ ρ
−
=
−
=
=
∞
= (1 ) 1 ]
[
0
i
i i
i ip N
K t qu trên không áp d ng cho s trung bình khách hàng trong hế ả ụ ố ệ
th ng t i m t kho ng th i gian ng n ố ạ ộ ả ờ ắ t (arbitrary time t)
Số lượng trung bình của khách hàng trong hàng đợi
Chú ý r ng s lằ ố ượng khách hàng trong hàng đ i thì b ng v i s lợ ằ ớ ố ượ ng khách hàng trong h th ng tr đi 1 S d ng cùng các gi thi t ta có:ệ ố ừ ử ụ ả ế
ρ
ρ ρ ρ
ρ ρ
ρ
−
=
−
−
=
−
−
−
=
−
=
−
=
∞
=
∞
= ( 1) 1 (1 ) 1 1 ]
[
2 0
1 1
1
p p
ip p
i N
E
i
i i
i i
i Q
(2-13)
Chú ý r ng t ng b t đ u t ằ ổ ắ ầ ừ i=1, do s ki n khách hàng đ i ch đúngự ệ ợ ỉ khi có nhi u h n 0 khách hàng trong h th ng.ề ơ ệ ố
Chú ý r ng ằ (i-1)!, do đang tìm s lố ượng khách hàng trung bình trong hàng đ i.ợ
Thời gian trung bình trong hệ thống
Th i gian này có th đờ ể ược phân chia thành hai thành ph n :ầ
Th i gian đ iờ ợ
Th i gian ph c vờ ụ ụ
Tính toán các tham s hi u năng này đòi h i nh ng gi thi t thêm d aố ệ ỏ ữ ả ế ự trên đ c tính c a h th ng hàng đ i :ặ ủ ệ ố ợ
Quy t c ph c v khách hàng : Gi s quy t c “ first-come, firstắ ụ ụ ả ử ắ served” là khách hàng được ph c v theo th t nh khi đ n hụ ụ ứ ự ư ế ệ
th ngố
Phân b tr ng thái n đ nh pố ạ ổ ị k, k=0,1,…, cũng gi ng nh phân b xácố ư ố
su t c a s lấ ủ ố ượng khách hàng trong h th ng.ệ ố
Th i gian ph c v d trung bình c a khách hàng s dùng đ ph c vờ ụ ụ ư ủ ẽ ể ụ ụ khi ti n trình đ n x y ra v i t c đ 1/µ, cũng gi ng nh v y Vì v yế ế ả ớ ố ộ ố ư ậ ậ
được g i là đ c tính không nh ọ ặ ớ
S d ng các gi thi t cho th i gian trung bình trong h th ng c aử ụ ả ế ờ ệ ố ủ khách hàng :
[ ]
) 1 (
1 1
1
0 0
+
= +
=
∞
=
∞
= k k k k k k
p
k p
p
k W
9
Trang 15Th i gian trung bình trong hàng đ i (th i gian đ i đ đờ ợ ờ ợ ể ược ph c v ) ụ ụ
V i các gi thi t trên ta có:ớ ả ế
ρ
=∑∞
= k
k
Q k p W
Chú ý r ng th i gian trung bình trong hàng đ i b ng v i th i gian trungằ ờ ợ ằ ớ ờ bình h th ng tr đi th i gian ph c v :ệ ố ừ ờ ụ ụ
[ ] [ ]
) 1 (
1 ) 1 (
1 1
ρ µ
ρ µ
ρ µ
−
W
Có th có kh năng r ng khách hàng ph i ch đ để ả ằ ả ờ ể ược ph c vụ ụ
S d ng phân b tr ng thái n đ nh ử ụ ố ạ ổ ị pk, k=0,1,…ta chú ý r ng lằ ượ ng khách hàng đ n luôn ph i đ i đ đế ả ợ ể ược ph c v n u s lụ ụ ế ố ượng khách hàng l n h n 0 trong h th ng.ớ ơ ệ ố
Vì v y, ậ
S d ng serverử ụ
Ý nghĩa v t lý c a tham s hi u năng là nó đ a ra kho ng th i gianậ ủ ố ệ ư ả ờ khi server b n vì v y, ậ ậ
Các cách ti p c n đã trình bày đế ậ ược s d ng đ phử ụ ể ân tích b t kỳ m tấ ộ
h th ng hàng đ i đ u ph i có các gi thi t sau:ệ ố ợ ề ả ả ế
Ti n trình đ n là ti n trình poisson, có nghĩa là kho ng th i gian đ nế ế ế ả ờ ế
được phân b theo hàm mũ.ố
Ti n trình đ n v i t c đ đ n thay đ i.ế ế ớ ố ộ ế ổ
H th ng có m t ho c nhi u serverệ ố ộ ặ ề
Th i gian ph c v có d ng phân b hàm mũờ ụ ụ ạ ố
Ti n trình đ n là đ c l p v i các ti n trình ph c v và ngế ế ộ ậ ớ ế ụ ụ ượ ạc l i
Có vô h n các v trí đ i h u h n trong h th ng ạ ị ợ ữ ạ ệ ố
T t c các gi thi t t o thành l p đ n gi n nh t c a h th ng hàngấ ả ả ế ạ ớ ơ ả ấ ủ ệ ố
đ i.ợ
2.2 Nh c l i các khái ni m th ng kê c b n ắ ạ ệ ố ơ ả
2.2.1 Ti n trình đi m ế ể
Các ti n trình đ n là m t ti n trình đi m ng u nhiên, v i ti n trình nàyế ế ộ ế ể ẫ ớ ế chúng ta có kh năng phân bi t hai s ki n v i nhau Các thông tin vả ệ ự ệ ớ ề
s đ n riêng l (nh th i gian ph c v , s khách hàng đ n) khôngự ế ẻ ư ờ ụ ụ ố ế
c n bi t, do v y thông tin ch có th dùng đ quy t đ nh xem m t sầ ế ậ ỉ ể ể ế ị ộ ự
đ n có thu c quá trình hay không.ế ộ
10