1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo trình môn Cơ sở mạng thông tin

20 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 635,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Giáo trình

thông tin

Trang 2

Đi n t - Vi n thông ệ ử ễ

Khoa Điện tử Viễn Thông

Trường Đại học Bách khoa Hà nội

2

Trang 3

M c l cụ ụ M c l c hình v ụ ụ ẽ 4

M c l c b ng bi u ụ ụ ả ể 5

Ch ươ ng 1 Gi i thi u ớ ệ 1

Ch ươ ng 2 Hàng đ i – Các h th ng th i gian liên t c ợ ệ ố ờ ụ 2

Ch ươ ng 3 M ng hàng đ i ạ ợ 36

Ch ươ ng 4 Đ nh tuy n trong m ng thông tin ị ế ạ 37

Ch ươ ng 5 Đi u khi n lu ng và ch ng t c ngh n ề ể ồ ố ắ ẽ 86

Ch ươ ng 6 K thu t mô ph ng ỹ ậ ỏ 127

Tài li u tham kh o ệ ả 135

Trang 4

M c l c hình v ụ ụ ẽ Hình 2-1 Mô hình chung c a h th ng hàng đ i ủ ệ ố ợ 2

Hình 2-2: Ví d v m ng hàng đ i m ụ ề ạ ợ ở 3

Hình 2-3 Ví d v m ng hàng đ i đóng ụ ề ạ ợ 3

Hình 2-4 H th ng hàng đ i đ n gi n ệ ố ợ ơ ả 5

Hình 2-5 Các s ki n đ n trong th i gian Δt ự ệ ế ờ 6

Hình 2-6: Các s ki n đi trong th i gian Δt ự ệ ờ 6

Hình 2-7 Kho ng th i gian s d ng đ đ nh nghĩa ti n trình ả ờ ử ụ ể ị ế 13

Hình 2-8 15

Hình 2-9 Chu i Markov c a m t quá trình sinh-t ỗ ủ ộ ử 17

Hình 2-10 Chu i Markov c a hàng đ i M/M/1 ỗ ủ ợ 18

Hình 2-11 20

Hình 2-12 20

Hình 2-13 L u l ư ượ ng mang (m t đ )( b ng s thi t b b n) là m t hàm th i gian (đ ậ ộ ằ ố ế ị ậ ộ ờ ườ ng cong C) L u l ư ượ ng trung bình trong kho ng th i gian T (đ ả ờ ườ ng cong D) 22

Hình 2-14 Thu t toán x p hàng theo m c u tiên ậ ế ứ ư 31

Hình 2-15 X p hàng cân b ng tr ng s ế ằ ọ ố 32

Hình 2-16 M t s lo i hàng đ i đ n server th ộ ố ạ ợ ơ ườ ng g p ặ 34

Hình 4-17 Hàng ch bên trong router ờ 41

Hình 4-18 Duy t cây ệ 42

Hình 4-19 Các thành ph n ầ 46

Hình 4-20 Phép tính Minimum Spanning Tree ( MST) 54

4

Trang 5

M c l c b ng bi u ụ ụ ả ể

Trang 6

Ch ươ ng 1 Gi i thi u ớ ệ

1.1 M c đích c a vi c mô hình hóa và đánh giá đ c tính ho t đ ng c a h ụ ủ ệ ặ ạ ộ ủ ệ

th ng ố

1.2 Các khái ni m c b n trong h th ng thong tin ệ ơ ả ệ ố

1.3 Các b ướ c và ph ươ ng pháp đánh giá m t m ng thông tin ộ ạ

1.3.1 Đo đ c, thu t p k qu th ng kê ạ ậ ế ả ố

1.3.2 Mô hình hóa toán h c ọ

1.3.3 Mô ph ng ỏ

1.4 Các công c ph c v cho vi c đánh giá ch t l ụ ụ ụ ệ ấ ượ ng ho t đ ng c a m ng ạ ộ ủ ạ

Trang 7

Ch ươ ng 2 Hàng đ i – Các h ợ ệ

2.1 Gi i thi u lý thuy t hàng đ i ớ ệ ế ợ

2.1.1 Hàng đ i và đ c đi m ợ ặ ể

Trong b t c m t h th ng nào thì khách hàng đi đ n các đi m cungấ ứ ộ ệ ố ế ể

c p d ch v và r i kh i h th ng khi d ch v đã đấ ị ụ ờ ỏ ệ ố ị ụ ược cung c p.ấ

Ví dụ:

Các h th ng đi n tho i: khi s lệ ố ệ ạ ố ượng l n khách hàng quay s đ k tớ ố ể ế

n i đ n m t trong nh ng đố ế ộ ữ ường ra h u h n c a t ng đài.ữ ạ ủ ổ

Trong m ng máy tính: khi mà gói tin đạ ược chuy n t ngu n t i đích vàể ừ ồ ớ

đi qua m t s lộ ố ượng các nút trung gian H th ng hàng đ i xu t hi nệ ố ợ ấ ệ

t i m i nút quá trình l u t m thông tin t i b đ m.ạ ỗ ở ư ạ ạ ộ ệ

H th ng máy tính: khi các công vi c tính toán và tuy n làm vi c c aệ ố ệ ế ệ ủ

h th ng yêu c u d ch v t b x lý trung tâm và t các ngu n khác.ệ ố ầ ị ụ ừ ộ ử ừ ồ

Nh ng tình hu ng này đữ ố ược di n t b ng hình v sau:ễ ả ằ ẽ

Hàng đ i ợ

S ki n đi ự ệ

Người ta mô t ti n trình đ n và ti n trình ph c v nh th nào?ả ế ế ế ụ ụ ư ế

H th ng có bao nhiêu server?ệ ố

Có bao nhiêu v trí đ i trong hàng đ i?ị ợ ợ

Có b t kỳ quy t c n i b đ c bi t nào không (yêu c u d ch v , m cấ ắ ộ ộ ặ ệ ầ ị ụ ứ

đ u tiên, h th ng còn r i không)?ộ ư ệ ố ỗ

Đ c đi m c a h th ng hàng đ i ặ ể ủ ệ ố ợ

Miêu t c a ti n trình đ n (phân b kho ng th i gian đ n)ả ủ ế ế ố ả ờ ế

Miêu t c a ti n trình ph c v (phân b th i gian ph c v )ả ủ ế ụ ụ ố ờ ụ ụ

S lố ượng server

S lố ượng các v trí đ iị ợ

Các quy t c hàng đ i đ c bi t:ắ ợ ặ ệ

2

Trang 8

Quy t c ph c v (FCFS, LCFS, RANDOM)ắ ụ ụ

Th i gian r i (phân b th i gian r i, khi mà th i gian r i b t đ u )ờ ỗ ố ờ ỗ ờ ỗ ắ ầ

M c đ u tiên ứ ộ ư

Nh ng lu t khácữ ậ

V i m t m ng c th c a hàng đ i g m có các thông tin sau:ớ ộ ạ ụ ể ủ ợ ồ

S k t h p gi a các hàng đ iự ế ợ ữ ợ

Chi n lế ược đ nh tuy n:ị ế

Xác đ nh (Deterministic)ị

D a vào m t l p ự ộ ớ

Th ng kêố

X lý ngh n m ng (khi b đ m t i đích b đ y)ử ẽ ạ ộ ệ ạ ị ầ

S lố ượng khách hàng b suy gi mị ả

Hàng đ i g c b ngh nợ ố ị ẽ

Tái đ nh tuy nị ế

Chúng ta s xem xét ví d v các m ng hàng đ i đ n gi n khácẽ ụ ề ạ ợ ơ ả

S

S

S

S

S

S S

3

Trang 9

Phân tích h th ng hàng đ i ho c m ng hàng đ i bao g m: ệ ố ợ ặ ạ ợ ồ

Phân tích gi i tíchả

Quá trình mô ph ngỏ

C hai phả ương pháp trên

K t qu gi i tích đ t đ ế ả ả ạ ượ c:

Yêu c u ít tính toánầ

Đ a ra k t qu chính xác (không x y ra l i xác su t)ư ế ả ả ỗ ấ

Nh ng k t qu thu đ ữ ế ả ượ c (các thông s d ch v ) đ ố ị ụ ượ c chia thành hai nhóm l n: ớ

Dành cho ngườ ử ụi s d ng

Dành cho các nhà cung c p ph c vấ ụ ụ

Thông s quan ố tr ngọ cho ngườ s d ng:i ử ụ

Tr hàng đ i ễ ợ

T ng tr (bao g m tr hàng đ i và tr ph c v )ổ ễ ồ ễ ợ ễ ụ ụ

S lố ượng khách hàng trong hàng đ iợ

S lố ượng khách hàng trong h th ng (g m khách hàng ch và kháchệ ố ồ ờ hàng đang được ph c v )ụ ụ

Xác su t ngh n m ng (khi kích thấ ẽ ạ ước b đ m h u h n)ộ ệ ữ ạ

Xác su t ch đ ph c vấ ờ ể ụ ụ

Thông s quan tr ng cho các nhà cung c p d ch v :ố ọ ấ ị ụ

Kh năng s d ng serverả ử ụ

Kh năng s d ng b đ mả ử ụ ộ ệ

L i ích thu đợ ược (thông s d ch v và các xem xét v kinh t )ố ị ụ ề ế

L i ích b m t (thông s d ch v và các xem xét v kinh t )ợ ị ấ ố ị ụ ề ế

Đáp ng nhu c u c a ngứ ầ ủ ườ ử ụi s d ng

Ch t lấ ượng d ch v (QoS):ị ụ

T n th t (PDF, mean)ổ ấ

Tr (PDF, mean)ễ

Jitter (PDF, mean)

Đ a ra các thông s trên đ thu đ ư ố ể ượ c:

Hàm phân b xác su tố ấ

Các giá tr trung bìnhị

Đo được các th i đi m c c đ i, c c ti uờ ể ự ạ ự ể

4

Trang 10

Các hàm phân b xác su t ch a đ ng đ y đ các thông tin liên quanố ấ ứ ự ầ ủ

đ n các thông s quan tâm Tuy nhiên, vi c thi t l p đế ố ệ ế ậ ược các hàm này là khó th c hi n.ự ệ

Phân tích h th ng hàng đ i đệ ố ợ ược chia thành:

Phân tích th i gian ng n (d a trên m t th i đi m nh t đ nh)ở ờ ắ ự ộ ờ ể ấ ị

Phân tích trong m t kho ng th i gian (tr ng thái n đ nh) – (d a trênộ ả ờ ạ ổ ị ự tham s vô h n)ố ạ

C u trúc logic c a phân tích h th ng hàng đ iấ ủ ệ ố ợ

Đo được nhi u thông s th ng kê: mean-mean, moments, transform,ề ố ố pdf

Phân tích th i gian ng n s d ng cho các tr ong h p đ n gi n- sờ ắ ử ụ ừ ợ ơ ả ử

d ng các phụ ương pháp mô ph ng hay x p xỏ ấ ỉ

Vi c phân tích chính xác không th cho áp d ng cho quá trình nệ ể ụ ổ

đ nh- s d ng các phị ử ụ ương pháp x p x , n u không thì dùng cácấ ỉ ế

phương pháp mô ph ng.ỏ

Ti p theo chúng ta s có các k t lu n sau:ế ẽ ế ậ

Kết luận chung: các gi thi t liên quan đ n đ c tính và c uả ế ế ặ ấ trúc c a h th ng hàng đ i đ t đủ ệ ố ợ ạ ược k t qu chính xác ítế ả

nh t là cho các thông s hi u năng trung bình v i đi u ki nấ ố ệ ớ ề ệ

n đ nh

ổ ị

2.1.2 Các tham s hi u năng trung bình ố ệ

Ví d v h th ng hàng đ i đ n gi n ụ ề ệ ố ợ ơ ả

µ

M t Server ộ

S v trí trong hàng đ i ố ị ợ

là vô h n ạ

S đ n v i t c ự ế ớ ố

đ trung bình ộ λ

S đi ự

V i kích th ớ ướ c c a b đ m là vô h n, quy t c ph c v là FCFS ủ ộ ệ ạ ắ ụ ụ (đ n tr ế ướ c ph c v tr ụ ụ ướ c )

Xét kho ng th i gian Δt, và xét nh ng s ki n đ n trong kho ng th iả ờ ữ ự ệ ế ả ờ gian này:

5

Trang 11

S ki n A ự ệ Các s đ n ự ế

S ki n B ự ệ

S ki n C ự ệ

t

t

t

S ki n ự ệ A: Có 1 s ki n đ n trong ự ệ ế Δt

S ki n ự ệ B: không có s ki n đ n trong ự ệ ế Δt

S ki n ự ệ C: Có nhi u h n 1 s ki n đ n trong ề ơ ự ệ ế Δt

Gi s r ng ả ử ằ Δt →0 Nh v y ta s có:ư ậ ẽ

- Pr{A}= λ Δt

- Pr{B}= 1- λ Δt

- Gi thi t ả ế P{C}= 0,

v i ớ 1/λ là kho ng th i gian đ n trung bình (th c t đả ờ ế ự ế ược phân b theoố hàm mũ c a ti n trình đ n Poisson).ủ ế ế

Xét kho ng th i gian Δt và xét nh ng s ki n đi trong kho ng th i gianả ờ ữ ự ệ ả ờ này

S ki n A ự ệ Các s đi ự

S ki n B ự ệ

S ki n C ự ệ

t

t

t

S ki n ự ệ A: Có 1 s ki n đi trong ự ệ Δt

S ki n ự ệ B: không có s ki n đi nào trong ự ệ Δt

S ki n ự ệ C: Có nhi u h n 1 s ki n đi trong ề ơ ự ệ Δt

Gi s r ng ả ử ằ Δt →0 Nh v y ta s có:ư ậ ẽ

Pr{A}= µΔt

6

Trang 12

Pr{B}= 1- µΔt

Gi thi t ả ế Pr{C}= 0, v i ớ 1/µ là th i gian ph c v trung bình (th c tờ ụ ụ ự ế

được phân b theo hàm mũ.ố

nhi u s đi trong kho ng ề ự ả Δt

Gi s ả ử Pr{D}=0, (2-1)

Th c ra, nó ch ra r ng khi ự ỉ ằ Δt nh , s ki n nhân (v a đi v a đ n) làỏ ự ệ ừ ừ ế không x y ra.ả

Ngoài các gi thi t trên v đ c tính c a ti n trình đ n và ti n trìnhả ế ề ặ ủ ế ế ế

ph c v , còn có thêm các gi thi t sau:ụ ụ ả ế

Ti n trình đ n là ti n trình Poisson v i tham s ế ế ế ớ ố λ

Kho ng th i gian đ n phân b theo hàm mũ v i tham s ả ờ ế ố ớ ố 1/λ

Th i gian ph c v phân b theo hàm mũ v i tham s ờ ụ ụ ố ớ ố 1/µ

Ti n trình đ n là đ c l p v i ti n trình ph c v và ngế ế ộ ậ ớ ế ụ ụ ượ ạc l i

Đ phân tích h th ng hàng đ i c n hi u khái ni m “Tr ng thái hể ệ ố ợ ầ ể ệ ạ ệ

th ng” Có th đ nh nghĩa thông qua bi n thích h p mô t “ S phátố ể ị ế ợ ả ự tri n theo th i gian” c a h th ng hàng đ i Đ thu n ti n cho hể ờ ủ ệ ố ợ ể ậ ệ ệ

th ng hàng đ i bi n đố ợ ế ược ch n s là s khách hàng trong h th ngọ ẽ ố ệ ố

t i th i đi m t.ạ ờ ể

Tr ng thái h th ng t i ạ ệ ố ạ t = N(t)= S lố ượng khách hàng t iạ

th i đi m ờ ể t (2-2)

T c là : ứ

v iớ

đi m ể t.

th i đi m ờ ể t.

Có nghĩa là có N khách hàng trong h th ng t i th i đi m ệ ố ạ ờ ể t.

S d ng tr ng thái đ u tiên t i ử ụ ạ ầ ạ t=0, n u ta có th tìm ế ể pN(t) thì có th

mô t h th ng có quan h v m t th i gian nh th nào?ả ệ ố ệ ề ặ ờ ư ế

Ti p theo, cho th i gian ế ờ Δt →0.

Xét các tr ng thái có th c a h th ng ạ ể ủ ệ ố {0,1,…}(b ng đúng s lằ ố ượ ng khách hàng trong h th ng) t i th i đi m t ta có th tìm tr ng thái c aệ ố ạ ờ ể ể ạ ủ

h th ng t i th i đi m t+Δt nh sau:ệ ố ạ ờ ể ư

7

Trang 13

p N (t+Δt )= p N (t)(1-λ Δt-µΔt)+p N-1 (t)λΔt+ p N+1 (t)µΔt,

ta luôn có đi u ki n phân b chu n:ề ệ ố ẩ

0 , 1 ) ( = ≥

t t p

T c là chu n hóa các ứ ẩ pi(t), t≥0, thành các tính ch t phân b r i r cấ ố ờ ạ theo th i gian.ờ

Ta có th tính gi i h n khi ể ớ ạ Δt →0 và có h phệ ương trình vi phân:

0 ), ( )

( )

( ) ( ) (

0 ), ( ) ( )

(

1 1

1 0

0

>

+ +

+

=

= +

=

+

t p t N p

t p dt

t dp

N t p t p dt

t dp

N N

N

µ λ

(2-6)

Đ gi i ta ph o cho đi u ki n ban đ u.ể ả ả ề ệ ầ

Gi s r ng h th ng hàng đ i b t đ u t i th i đi m t=0 v i N kháchả ử ằ ệ ố ợ ắ ầ ạ ờ ể ớ hàng trong h th ng, đi u ki n ban đ u đở ệ ố ề ệ ầ ược vi t nh sau:ế ư

S d ng đi u ki n ban đ u phù h p h th ng có th đử ụ ề ệ ầ ợ ệ ố ể ược gi i đả ể

được gi i pháp th i gian ng n (transient solution), m t gi i pháp ph cả ờ ắ ộ ả ứ

t p th m chí cho các h đ n gi n nh t.ạ ậ ệ ơ ả ấ

Bây gi ta xét gi i pháp tr ng thái n đ nh (equilibrium solution), t→∞.ờ ả ạ ổ ị Khi đó ta có:

0 ,

0 ) (

0 ,

0 ) (

0

>

=

=

=

N dt

t dp

N dt

t dp

N

(2-8)

Vì v y, ậ

Đ nh nghĩa ị ρ=λ /µ v i ng ý r ng h th ng hàng đ i n đ nh v i ớ ụ ằ ệ ố ợ ổ ị ớ ρ <1,

ta có:

G a s tuân theo đi u ki n phân b chu n, ta có:ỉ ử ề ệ ố ẩ

v i gi i pháp tr ng thái n đ nh cho phân b tr ng thái v i ớ ả ạ ổ ị ố ạ ớ ρ <1.

8

Trang 14

gi i pháp tr ng thái n đ nh không ph thu c đi u ki n phân b banả ạ ổ ị ụ ộ ề ệ ố

đ u Tuy nhiên, nó c n đi u ki n r ng t c đ đ n nh h n t c đầ ầ ề ệ ằ ố ộ ế ỏ ơ ố ộ

ph c v ụ ụ

Các tham s hi u năng trung bình ố ệ

Số lượng trung bình của khách hàng trong hệ thống 

Nh c l i r ng phân b c a tr ng thái n đ nh cho s lắ ạ ằ ố ủ ạ ổ ị ố ượng khách hàng trong h th ng khi t→∞ Ví v y, có th suy ra s khách hàngệ ố ậ ể ố trung bình trong h th ng t phân b tr ng thái n đ nh c a h th ngệ ố ừ ố ạ ổ ị ủ ệ ố

nh sau:ư

ρ

ρ ρ ρ

=

=

=

= (1 ) 1 ]

[

0

i

i i

i ip N

K t qu trên không áp d ng cho s trung bình khách hàng trong hế ả ụ ố ệ

th ng t i m t kho ng th i gian ng n ố ạ ộ ả ờ ắ t (arbitrary time t)

Số lượng trung bình của khách hàng trong hàng đợi      

Chú ý r ng s lằ ố ượng khách hàng trong hàng đ i thì b ng v i s lợ ằ ớ ố ượ ng khách hàng trong h th ng tr đi 1 S d ng cùng các gi thi t ta có:ệ ố ừ ử ụ ả ế

ρ

ρ ρ ρ

ρ ρ

ρ

=

=

=

=

=

=

= ( 1) 1 (1 ) 1 1 ]

[

2 0

1 1

1

p p

ip p

i N

E

i

i i

i i

i Q

(2-13)

Chú ý r ng t ng b t đ u t ằ ổ ắ ầ ừ i=1, do s ki n khách hàng đ i ch đúngự ệ ợ ỉ khi có nhi u h n 0 khách hàng trong h th ng.ề ơ ệ ố

Chú ý r ng ằ (i-1)!, do đang tìm s lố ượng khách hàng trung bình trong hàng đ i.ợ

Thời gian trung bình trong hệ thống

Th i gian này có th đờ ể ược phân chia thành hai thành ph n :ầ

Th i gian đ iờ ợ

Th i gian ph c vờ ụ ụ

Tính toán các tham s hi u năng này đòi h i nh ng gi thi t thêm d aố ệ ỏ ữ ả ế ự trên đ c tính c a h th ng hàng đ i :ặ ủ ệ ố ợ

Quy t c ph c v khách hàng : Gi s quy t c “ first-come, firstắ ụ ụ ả ử ắ served” là khách hàng được ph c v theo th t nh khi đ n hụ ụ ứ ự ư ế ệ

th ngố

Phân b tr ng thái n đ nh pố ạ ổ ị k, k=0,1,…, cũng gi ng nh phân b xácố ư ố

su t c a s lấ ủ ố ượng khách hàng trong h th ng.ệ ố

Th i gian ph c v d trung bình c a khách hàng s dùng đ ph c vờ ụ ụ ư ủ ẽ ể ụ ụ khi ti n trình đ n x y ra v i t c đ 1/µ, cũng gi ng nh v y Vì v yế ế ả ớ ố ộ ố ư ậ ậ

được g i là đ c tính không nh ọ ặ ớ

S d ng các gi thi t cho th i gian trung bình trong h th ng c aử ụ ả ế ờ ệ ố ủ khách hàng :

[ ]

) 1 (

1 1

1

0 0

+

= +

=

=

= k k k k k k

p

k p

p

k W

9

Trang 15

Th i gian trung bình trong hàng đ i (th i gian đ i đ đờ ợ ờ ợ ể ược ph c v ) ụ ụ

V i các gi thi t trên ta có:ớ ả ế

ρ

=∑∞

= k

k

Q k p W

Chú ý r ng th i gian trung bình trong hàng đ i b ng v i th i gian trungằ ờ ợ ằ ớ ờ bình h th ng tr đi th i gian ph c v :ệ ố ừ ờ ụ ụ

[ ] [ ]

) 1 (

1 ) 1 (

1 1

ρ µ

ρ µ

ρ µ

W

Có th có kh năng r ng khách hàng ph i ch đ để ả ằ ả ờ ể ược ph c vụ ụ

S d ng phân b tr ng thái n đ nh ử ụ ố ạ ổ ị pk, k=0,1,…ta chú ý r ng lằ ượ ng khách hàng đ n luôn ph i đ i đ đế ả ợ ể ược ph c v n u s lụ ụ ế ố ượng khách hàng l n h n 0 trong h th ng.ớ ơ ệ ố

Vì v y, ậ

S d ng serverử ụ

Ý nghĩa v t lý c a tham s hi u năng là nó đ a ra kho ng th i gianậ ủ ố ệ ư ả ờ khi server b n vì v y, ậ ậ

Các cách ti p c n đã trình bày đế ậ ược s d ng đ phử ụ ể ân tích b t kỳ m tấ ộ

h th ng hàng đ i đ u ph i có các gi thi t sau:ệ ố ợ ề ả ả ế

Ti n trình đ n là ti n trình poisson, có nghĩa là kho ng th i gian đ nế ế ế ả ờ ế

được phân b theo hàm mũ.ố

Ti n trình đ n v i t c đ đ n thay đ i.ế ế ớ ố ộ ế ổ

H th ng có m t ho c nhi u serverệ ố ộ ặ ề

Th i gian ph c v có d ng phân b hàm mũờ ụ ụ ạ ố

Ti n trình đ n là đ c l p v i các ti n trình ph c v và ngế ế ộ ậ ớ ế ụ ụ ượ ạc l i

Có vô h n các v trí đ i h u h n trong h th ng ạ ị ợ ữ ạ ệ ố

T t c các gi thi t t o thành l p đ n gi n nh t c a h th ng hàngấ ả ả ế ạ ớ ơ ả ấ ủ ệ ố

đ i.ợ

2.2 Nh c l i các khái ni m th ng kê c b n ắ ạ ệ ố ơ ả

2.2.1 Ti n trình đi m ế ể

Các ti n trình đ n là m t ti n trình đi m ng u nhiên, v i ti n trình nàyế ế ộ ế ể ẫ ớ ế chúng ta có kh năng phân bi t hai s ki n v i nhau Các thông tin vả ệ ự ệ ớ ề

s đ n riêng l (nh th i gian ph c v , s khách hàng đ n) khôngự ế ẻ ư ờ ụ ụ ố ế

c n bi t, do v y thông tin ch có th dùng đ quy t đ nh xem m t sầ ế ậ ỉ ể ể ế ị ộ ự

đ n có thu c quá trình hay không.ế ộ

10

Ngày đăng: 08/01/2021, 23:09

w