1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường trung học cơ sở Đại Hải 2 - Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới _ Tổ chức luyện tập 33 phút Gv cho hs nêu lại kiến thức: Hs cùng nhau nêu lại kiến thức Trước hết học sinh cần nắm lại liên quan đã học như nhân đơn về phương pháp nhân hai đơn [r]

Trang 1

: Nguyễn Hữu Dương

Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010

Chương I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

- Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Thực hiên thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính tốn và trình bày

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ bài tập 6 trang 6 sgk, bảng nhĩm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1 Ổn định – Kiểm tra bài (5 phút)

Yêu cầu báo cáo sĩ số

Thay vào việc kiểm tra bài, gv

giới thiệu nội dung chương

trình đại số 8 của HKI

HKI 40 tiết

14 tuần đầu * 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối * 3 tiết = 12 tiết

Sau đĩ gv cho hs nhắc lại 1 số

kiến thức liên quan các khái

niệm cơ bản để học chương I

như:

+ Đơn thức là gì? Đa thức là

gì? Biểu thức đại số? Biểu thức

nguyên, phân?

+ Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy

thừa cùng cơ số xm xn =

+ Hăy phát biểu và viết cơng

thức nhân một số với một tổng

a(b + c) =

Gv đặt vấn đề vào bài: Quy tắc

trên được thực hiện trên tập

hợp các số nguyên Trên tập

hợp các đa thức cũng cĩ các

phép tốn tương tự như trên và

được thể hiện qua bài học

“Nhân đơn thức với đa thức”

Lớp trưởng báo cáo

Hs lắng nghe

Hs cùng nhắc lại

Hs ghi đề bài

Chương trình đại số 8 của HKI HKI 40 tiết

14 tuần đầu * 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối * 3 tiết = 12 tiết

Hoạt động 2 Bài mới ( 30 phút)

Hđ 2.1 Tìm hiểu kiến thức để rút ra Quy tắc

Yêu cầu hs thực hiện ?1

-Hãy viết một đơn thức và một

đa thức tùy ý.

-Hãy nhân đơn thứ đĩ với từng

hạng tử của đa thức vừa viết.

-Hãy cộng các tích tìm được.

Gv gợi ý chung:

Hs cùng thực hiện theo yêu cầu

Một em lên bảng làm ở dười cùng thực hiện

1 Quy tắc:

Trang 2

: Nguyễn Hữu Dương

+ Hãy viết một đa thức bất kỳ

gồm 3 hạng tử

+ Nhân 5x với từng hạng tử của

đa thức vừa viết

+ Cộng các tích vừa tìm được

Gv nhận xét sửa chữa và nhắc

Giả sử cho đa thức 3x2 – 4x + 1

và đơn thức 5x

5x ( 3x2 – 4x + 1 )

= 5x 3x2 + 5x (-4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

Hs lắng nghe

Cho 5x nhân ( 3x2 – 4x + 1 )

= 5x 3x2 + 5x (-4x) + 5x.1

= 15x3 – 20x2 + 5x

Ta nĩi đa thức 15x3 – 20x2 + 5x

là tích của đơn thức 5x và đa lại từng bước

Thơng qua làm ?1 yêu cầu hs tự

rút ra quy tắc?

Gv nhắc lại và nêu dạng tổng

quát: A.(B + C) = A.B + A.C

Gv: Nhân đơn thức và đa thức

trước hết học sinh cần nắm lại

như thế nào là đơn thức và đa

thức?

Gv chốt thêm cho hs phần mở

rộng kiến thức: Khi nhân đơn

thức cho đa thức ta thực hiện

như sau:

- Nhân dấu ( +,-,*,/ )

- Nhân số (N, Z, Q, R )

- Nhân biến x n x m = x m+n

Cần nhắc lại về dạng bài tâp rút

gọn và tính giá trị biểu thức:

-Rút gọn ( Thường là bắt buộc)

-Thế các giá trị đề cho vào biểu

thức để tính tĩan.

-Cĩ thể tự đặt tên cho biểu thức

đĩ như A, B, C để dễ tính tĩan.

Hs nêu quy tắc

Hs: Khi nhân đơn thức cho đa thức ta nhân đơn thức cho các hạng tử của đa thức rồi thu gọn kết quả vừa t́m được

Hs ghi nhận

Hs ghi nhận

thức 3x2 – 4x + 1

Quy tắc:

Muốn nhân một đơn thức cho một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Hđ2.2 Áp dụng

Gv giới thiệu mục 2

Gv giới thiệu ví dụ

Sau đĩ yêu cầu hs thực hiện ?2

Gọi học sinh lên bảng làm

Cho một vài học sinh khác

nhân xét

Gv nêu thêm bài tập cho hs

cùng tính:

Làm tính nhân:

Hs cùng thực hiện

Hs nêu nội dung yêu cầu và giải

3 2

5

1 2

1

5

6 3

Cả lớp cùng thực hiện Làm tính nhân:

2 Áp dụng:

Ví dụ: Làm tính nhân (-2x3).(x2 + 5x – )1

2

Giải

=-2x3x2 -2x35x -2x3.(- )1

2

= -2x5 – 10x4 + x3

?2 Làm tính nhân

3 2

5

1 2

1

5

6 3

Trang 3

: Nguyeón Hửừu Dửụng



2

1 4

1 3

2

4 3

Gv nhận xột sửa chữa

Yờu cầu học sinh làm tiếp ?3

Gv gợi ý cho hs cựng làm như

sau:

Gọi hs nờu cụng thức tớnh diện

tớch hỡnh thang?

Yờu cầu học sinh tớnh diện tớch

nờu cho x= 3m; y = 2m?

Gọi hs nhận xột bài làm

Gv nhận xột, chốt kiến thức của

bài



2

1 4

1 3

2

4 3

= x4y xy2 xy2z

8

1 3

1

Hs cựng làm ?3 Một hs lờn bảng thực hiện

HT

Đáy lớn + đáy nhỏ h S

2

2

2 3 3

= (8x + 3 + y).y = 8xy + 3y + y2

Hs tiếp tục thực hiện Với x = 3m; y = 2m

Ta cú : S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 48 + 6 + 4 = 58m2 Vậy SMảnh vườn = 58m2

Hs nhận xột

?3 Một mảnh vườn hỡnh thang

cú hai đỏy bằng (5x + 3) một và (3x + y) một, chiều cao bằng 2y một.

-Hóy viết biểu thức tớnh diện tớch mảnh vườn núi trờn theo x

và y.

-Tớnh diện tớch mảnh vườn nếu cho x = 3 một và y = 2 một.

Giải

HT

Đáy lớn + đáy nhỏ h S

2

2

2 3 3

= (8x + 3 + y).y = 8xy + 3y + y2 Với x = 3m; y = 2m

Ta cú : S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 48 + 6 + 4 = 58m2 Vậy SMảnh vườn = 58m2

Hoạt động 3 Luyện tập ( 8 phỳt)

Lần lượt đưa bài tập 1 cho hs

giải

+ Gọi học sinh lờn bảng giải

+ Gọi học sinh nhõn xột

Gv nờu bài tập 2a lờn bảng yờu

cầu hs giải

Gọi học sinh nhõn xột

Gv nờu bài tập 6 trg 6 sgk trờn

bảng phụ cho hs giải nhanh

Nhận xột, sửa chữa bài và cựng

hs chốt lại toàn bộ kiến thức

trọng tõm của bài

H/s đọc đề và nghiờn cứu

Lờn bảng

Hs 1 làm cõu a

Hs 2 làm cõu b

Nhận xột H/s đọc đề và nghiờn cứu Lờn bảng

Hs làm cõu a

Nhận xột

Hs cả lớp cựng quan sỏt và chọn ra đỏp ỏn

Lắng nghe và cựng nờu lại nội dung trọng tõm bài học

Bài 1: Làm tớnh nhõn:

5

2

xx  x

5

2

3

2

2 2 4

2 3

3

2 3

2

Bài 2: Thực hiện phếp tớnh

a, x.(x-y)+ y(x+y) Tại x = -6; y

= 8

 x2 – xy + xy - y2

 x2 + y2

 ( -6)2 + 82 = 36 + 64 = 100 Bài 6 trang 6

Dựng bảng phụ a -a + 2 -2a

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)

Trang 4

: Nguyễn Hữu Dương

Gv hướng dẫn Bài tập 3 trang 5

a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) =

30 Ta áp dụng quy tắc nhân

một đơn thức cho 1 đơn thức:

 36x2 –12x – 36x2 + 27x = 30

b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15

 5x – 2x2 + 2x2 – 2x =15

 3x = 15

Hướng dẫn bài 5b trang 7 Ta

áp dụng quy tắc nhân đơn thức

cho đa thức và kết hợp nhân hai

lũy thừa cùng cơ số

b/ xn-1(x + y) –y(xn-1 -yn-1)

= xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1

Gv yêu cầu về nhà:

- Học thuộc quy tắc nhân đơn

thức với đa thức, nắm dạng

tổng quát

- Làm tốt các bài tập trong sgk

1c, 2b, 3 và trong sbt: 1, 2a, 3,

4

Gv nhận xét tiết học: nêu ưu

điểm và hạn chế nhằm cho các

em rút kinh nghiệm cho những

tiết sau

Lắng nghe ghi nhận

Lắng nghe ghi nhận

Lắng nghe ghi nhận

Hs ghi nhận và rút kinh nghiệm cho tiết sau

Bài tập 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30

b/ x(5-2x) + 2x(x-1) = 15

Bài tập nâng cao:

b/ xn-1(x + y) –y(xn-1 -yn-1)

= xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1

= ?

Tuần 1 Tiết 2 Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày dạy:23/8/2010

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

- Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính tốn và trình bày

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bài tập 9sgk, bảng nhĩm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

 Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

Trang 5

: Nguyễn Hữu Dương

Yêu cầu báo cáo sĩ số

Nêu câu hỏi kiểm tra:

Hs1

-Phát biểu và viết dạng tổng

quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

- xy( x1 2y + 5xy -12)

2

1

3

Hs2

-Phát biểu và viết dạng tổng

quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

m3(6mn2 – 12m3n – mn)

3

2

5 2

Gv nhận xét và lấy điểm

Gv đặt vấn đề vào bài: Đơn

thức nhân đa thức ta đă biết rồi

giả sử thầy cĩ hai đa thức nhân

nhau ta cần thực hiện theo quy

tắc nào? Gv liên hệ vào bài

học.

Lớp trưởng báo cáo Hai hs lên bảng thực hiện

Hs1

-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

- xy( x1 2y + 5xy -12)

2

1 3

Hs2

-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

m3(6mn2 – 12m3n – mn)

3 2

5 2

Hs nghi đề bài

-Làm tính nhân:

- xy( x1 2y + 5xy -12)

2

1 3

= - xy x1 2y - xy 5xy -

2

1 3

1 2

1 3

12.(- xy)1

2

= - x1 3y2 - x2y2 – 6xy

6

1 6

-Làm tính nhân:

m3(6mn2 – 12m3n – mn)

3 2

5 2

= m3 3 6mn2 – 12m3n m3 –

2

3 2

mn m3

5 2

3 2

= 9m4n2 – 18m6n– 15 m3n

2

 Hoạt động 2 Bài mới ( 24 phút)

H đ 2.1 Tìm hiểu quy tắc

Gv nêu ví dụ

Gv gợi ý

Hãy nhân mỗi hạng tử của đa

thức x – 2 với đa thức 6x2 – 5x

+ 1

Hãy cộng các kết quả vừa tìm

được ( chú ý dấu của các hạng

tử)

Gv: Qua bài ví dụ em nào rút ra

được quy tắc?

Gv nêu quy tắc

Sau đĩ gv kết luận: Cũng giống

như thực hiện phép nhân đơn

thức cho đa thức nhưng ở mức

độ các hạng tử nhiều hơn Khi

nhân đa thức cho đa thức ta

nhân từng số hạng của đa thức

thứ nhất cho các hạng tử của đa

thức thứ hai rồi thu gọn kết quả

vừa tìm được

Yêu cầu hs thực hiện ?1 Nhân

đa thức:

Hs theo dõi

Hs cùng thực hiện theo hướng dẫn của gv

Hs nêu quy tắc

Hs ghi nhận

Hs thực hiện ?1

Hs thực hiện nhân đa thức

1 Quy tắc:

Ví dụ: Nhân đa thức x – 2 với

đa thức 6x2 – 5x + 1

Giải

= x.(6x2–5x+1) – 2.(6x2– 5x+1)

= 6x3 –5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 –17x2 + 11x – 2

Ta nĩi đa thức 6x3 –17x2 + 11x – 2 là tích của đa thức x – 2 với

đa thức 6x2 – 5x + 1

Quy tắc:

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

Ta cĩ: (A + B)(C + D)

=A.(C + D) + B.(C + D)

= AC + AD + BC + BD Nhận xét Tích của hai đa thức

là một đa thức

?1 Nhân đa thức

Trang 6

: Nguyễn Hữu Dương

với đa thức x 3 - 2x + 6

1

2

1

2

1

xy

= ( 1)( x3- 2x + 6)

2

1xy

=1 (x3-2x + 6)–1(x3- 2x + 6)

2xy

= x1 4y –x3y+ 3xy – x3+2x – 6

2

với đa thức x3- 2x + 6

1 2

1

xy

= ( 1)( x3- 2x + 6)

2

1xy

=1 (x3-2x + 6)–1(x3- 2x + 6)

2xy

= x1 4y –x3y+ 3xy – x3+2x – 6

2

H đ 2.2 Áp dụng

Gv: Phép nhân hai đa thức theo

cách trình bày thứ hai chỉ nên

dùng trong trường hợp cĩ cùng

một biến và đã được sắp xếp

Đối với đa thức từ hai biến trở

lên thực hiện theo cách 2 sẽ

phức tạp hơn Trên thực tế ta

nên dùng cách 1

Sau đây ta sẽ ứng dụng kiến

thức vào bài tập

Cho hs thực hiện ?2 Làm tính

nhân:

a/ (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 )

b/ ( xy – 1 ).( xy + 5 )

Gọi 2 hs lên bảng

Gọi hs nhận xét

Nhận xét, sửa chữa bài tập và

hướng dẫn hs cách làm

khác.(cách 2) sau đĩ cho hs

nhắc lại trọng tâm kiến thức

nhân đa thức với đa thức

Yêu cầu hs làm tiếp ?3 (gv treo

bảng phụ)

Gọi hs nhắc lại cơng thức tính

diện tích hình chữ nhật

Yêu cầu hs thực hiện theo

nhĩm giải trong 3 phút

Kiểm tra, nhân xét, sửa chữa

bài tập

Lắng nghe

Hai hs lên bảng thực hiện

Hs1 làm câu a

= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 + 3x – 5 )

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

Hs 2 làm câu b

= xy ( xy + 5 ) – 1 ( xy + 5 )

= x2y2 + 4xy – 5

Hs theo dõi cùng thực hiện cách 2

Một vài hs nhắc lại kiến thức

Hs theo dõi nội dung câu hỏi

Hs nêu lại cơng thức tính diện tích hình chữ nhật

Hs chia 4 nhĩm thảo luận sau 3 phút và trả lời

Hs nhận xét

2 Áp dụng:

?2 Làm tính nhân

a, (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 )

= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 + 3x – 5 )

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

b, ( xy – 1 ).( xy + 5 )

= xy ( xy + 5 ) – 1 ( xy + 5 )

= x2y2 + 4xy – 5

?3 Viết biểu thức tính diện tích của một hình chữ nhật theo x và

y, biết hai kích thước của hình chữ nhật đĩ là:

(2x + y) và (2x – y).

Áp dụng: Tính diện tích hình chữ nhật khi x = 2,5m và y = 1m.

Diện tích hình chữ nhật là :

S = ( 2x + y ).( 2x – y ) = 2x ( 2x – y ) + y ( 2x – y ) = 4x2 – y2

Thay x = 2,5 và y = 1 vào ta được :

S = 4.(2,5)2 – 1 12 = 24 m2

Trang 7

: Nguyễn Hữu Dương

 Hoạt động 3 Củng cố luyện tập ( 8 phút)

Nêu tiếp bài tập 8atrg8sgk Yêu

cầu hs lên bảng thực hiện

Nhận xét, sửa chữa bài tập

Sau khi kết thúc giải một số bài

tập gv cho hs nhắc lại kiến thức

bài học

Hs theo dõi nội dung

Hs thực hiện

=x y3 2 2x y2 3 xy24y2 2

1

2x y

Hs ghi nhận

Một vài em phát biểu lại quy tắc nhân một đa thức cho một

đa thức

Bài 8 : Làm tính nhân

a/ x y xy 2yx 2y

2

1

2

 Hoạt động 4 Tổ chức cho hs tham gia trị chơi tiếp sưc trong tốn học (4 phút)

Gv nêu bài tập 9 trên bảng phụ:

Gv gợi ý: với biểu thức:

(x – y)(x2 + xy + y2) ta cần đưa

về dạng hằng đẳng thức

Tổ chức trị chơi cho hs “Thi

Tính nhanh”

+ Tổ chức: 2 đội chơi, mỗi đội

5 hs nhiệm vụ điền kết quả trên

bảng

Luật chơi : Mỗi hs được điền

kết quả 1 lần, hs cĩ thể sửa bài

của bạn liền trước Đội nào làm

đúng và nhanh hơn là đội

thắng

Bài tập 9sgk trg 9 :

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức

(x – y)(x2 + xy + y2)

x = - 10 ; y = 2

x = - 1 ; y = 0

x = 2 ; y = -1

x = - 0,5 ; y = 1,25

( trường hợp này cĩ thể dùng máy tính bỏ túi để tính)

Chú ý lắng nghe, lập thành 2 đơi Thực hiện yêu cầu của gv và tiến hành điền trên bảng Phụ “Thi tính nhanh”

Kết quả:

x = - 10 ; y = 2 giá trị : - 1008

x = - 1 ; y = 0 giá trị : -1

x = 2 ; y = -1 giá trị : 9

x = - 0,5 ; y = 1,25 giá trị : -133/64

 Hoạt động 5 Dặn dị hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

- Về nhà học thuộc, ghi nhớ

quy tắc nhân đa thức với đa

thức

Gv hướng dẫn bài tập về nhà

Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 ( q;p

N) Ta cĩ ab = ? ( yêu cầu hs

tính tiếp)

- Làm tốt các bài tập trong 7b,

8bsgk và bài tập 6,10 trg 4 sbt

- Gv nhận xét tiết học

Hs ghi nhận

Hs theo dõi

Hs ghi nhận

Bài tập nâng cao:

Hướng dẫn bài tập 9 trg 4sbt: Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 3 dư 1; b chia cho 3 dư 2 Chứng minh rằng

ab chia cho 3 dư 2

Trang 8

: Nguyễn Hữu Dương

Tuần 1 Tiết 3 Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày dạy: 23/8/2010

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC (TT)

PHẦN: NHÂN HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I Mục tiêu:

- Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác trong tính tốn và trình bày

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ ghi nội dung ?3, bảng phụ ghi bài tập 9sgk, bảng nhĩm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

 Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

Yêu cầu báo cáo sĩ số

Nêu câu hỏi kiểm tra:

Hs1

-Phát biểu và viết dạng tổng

quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

3x(5x2 - 2x -1)

Hs2

-Phát biểu và viết dạng tổng

quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

(x2 + 2xy – 3).(-xy)

Gv nhận xét và lấy điểm

Gv đặt vấn đề vào bài:

Tiết trước chúng ta đã biết nhân

một đa thức với một đa thức

Vậy nếu khi nhân hai đa thức

một biến đĩ ta cịn cĩ thể trình

bày theo cách khác như sau:

Lớp trưởng báo cáo Hai hs lên bảng thực hiện

Hs1

-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

3x(5x2 - 2x -1) Hs2

-Phát biểu và viết dạng tổng quát quy tắc nhân đơn thức với

đa thức?

-Làm tính nhân:

(x2 + 2xy – 3).(-xy)

Hs nghi đề bài

-Làm tính nhân:

3x(5x2 - 2x -1)

= 3x 5x2 - 3x 2x -3x 1

= 15x3 - 6x2 -3x

-Làm tính nhân:

(x2 + 2xy – 3).(-xy)

= (-xy).x2 + 2xy.(-xy) – 3.(-xy)

= -x3y -2x2y2 + 3xy

 Hoạt động 2 Bài mới ( 24 phút)

H đ 2.1 Nhắc lại quy tắc

Gv nêu ví dụ

Nhân đa thức (x – 2) với đa

thức (6x2 – 5x + 1)= ?

Qua bài tâp vừa rồi em hãy nêu

lại quy tắc tổng quát

Sau đĩ gv chốt lại khắc sâu cho

Hs theo dõi

Hs phát biểu quy tắc tổng quát

(A + B)(C + D)

Làm tính nhân:

(x – 2).(6x2 – 5x + 1)

= x.(6x2–5x+1) – 2.(6x2– 5x+1)

= 6x3 –5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 –17x2 + 11x – 2

Ta cĩ: (A + B)(C + D)

=A.(C + D) + B.(C + D)

Trang 9

: Nguyễn Hữu Dương

hs hiểu như thực hiện phép

nhân đơn thức cho đa thức

nhưng ở mức độ các hạng tử

nhiều hơn Khi nhân đa thức

cho đa thức ta nhân từng số

hạng của đa thức thứ nhất cho

các hạng tử của đa thức thứ hai

rồi thu gọn kết quả vừa tìm

được

Gv nêu thêm cách làm thứ hai:

Cách 2: Sắp xếp theo hàng dọc

( chú ý khi thực hiện phép

nhân bắt buộc phải xếp các đơn

thức đồng dạng thẳng hàng,

nếu khuyết lũy thừa thì chừa

trống) Sau đĩ thực hiện phép

cộng các đơn thức đồng dạng

= AC + AD + BC + BD

Hs ghi nhận

Hs cùng gv thực hiện

= AC + AD + BC + BD

Chú ý:

Khi nhân các đa thức một biến

ở ví dụ trên, ta cĩ thể trình bày như sau:

6x2 - 5x + 1

x - 2 -12x2 + 10x – 2 6x3 -5x2 + x 6x3 – 17x2 +11x – 2

H đ 2.2 Áp dụng

Gv: Phép nhân hai đa thức theo

cách trình bày thứ hai chỉ nên

dùng trong trường hợp cĩ cùng

một biến và đã được sắp xếp

Đối với đa thức từ hai biến trở

lên thực hiện theo cách 2 sẽ

phức tạp hơn Trên thực tế ta

nên dùng cách 1

Sau đây ta sẽ ứng dụng kiến

thức vào bài tập Làm tính

nhân:

a/ (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 )

Gọi hs nhận xét

Nhận xét, sửa chữa bài tập và

hướng dẫn hs cách làm

khác.(cách 2) sau đĩ cho hs

nhắc lại trọng tâm kiến thức

nhân đa thức với đa thức

Kiểm tra, nhân xét, sửa chữa

bài tập

Hai hs lên bảng thực hiện

Hs1 làm cách 1

= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 + 3x – 5 )

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

Hs2: Làm cách 2:

x2 + 3x – 5

x + 3

x3 +3x2 - 5x 3x2 + 9x – 15

x3 + 6x2 + 4x - 15

Hs nêu lại cơng thức tính diện tích hình chữ nhật

Làm tính nhân theo hai cách

a, (x + 3 ).( x2 + 3x – 5 ) Làm cách 1:

= x (x2 + 3x – 5) + 3 ( x2 + 3x – 5 )

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

Làm cách 2:

x2 + 3x – 5

x + 3

x3 +3x2 - 5x 3x2 + 9x – 15

x3 + 6x2 + 4x - 15

 Hoạt động 3 Củng cố luyện tập ( 8 phút)

Gv nêu bài tập.Yêu cầu hs thực

hiện theo 2 cách

Hs theo dõi nội dung

Hs1:

Cách 1:

( x2 – 2x + 1 ).( x -1 )

= x.x2 – 2x.x + 1 x - x2 + 2x - 1

= x3 – 3x2 + 3x – 1 Hs2:

Cách 2 : x2 – 2x + 1

x – 1

Làm tính nhân a/ ( x2 – 2x + 1 ).( x -1 )

Trang 10

: Nguyễn Hữu Dương

Sau đĩ yêu cầu một vài hs nhận

xét

Nêu tiếp bài tập chứng minh:

(dành cho hs khá giỏi)

Yêu cầu hs lên bảng thực hiện

Gv gợi ý:

Phân tích (x3 + x2 y + xy2 + y3)

dưới dạng hằng đẳng thức hoặc

áp dụng quy tắc nhân đa thức

với đa thức vào giải

Nhận xét, sửa chữa bài tập

Sau khi kết thúc giải bài tập, gv

cho hs nhắc lại kiến thức bài

học

- x2 + 2x – 1

x3 – 2x2 + x

x3 – 3x2 + 3x – 1

Hs theo dõi

Hs thực hiện

Ta cĩ

VT = (x3 + x2 y + xy2 + y3)(x – y)

= xx3 + xx2 y + xxy2 + xy3 - yx3 -yx2 y -yxy2 -yy3

= x4 – y4 = VP

Hs ghi nhận Một vài em phát biểu lại quy tắc nhân một đa thức cho một

đa thức

Chứng minh:

(x3 + x2 y + xy2 + y3)(x – y) =

x4 – y4

 Hoạt động 5 Dặn dị hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

- Về nhà học thuộc, ghi nhớ

quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- Làm tốt các bài tập trong 7b,

8bsgk và bài tập 8 trg 4 sbt

- Gv hướng dẫn bài tập 8 trg

4sbt:

- Gv nhận xét tiết học

Hs ghi nhận

Hướng dẫn bài tập 8 trg 4sbt: Chứng minh:

a/ (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 Với bài này gồm 2 vế ( vế trái

vế phải) Tức ta phải chứng minh VT =

VP hoặc ngược lại

Trong trường hợp đĩ ta sẽ dùng cách phân tích một vế nào phức tạp nhất trở về vế đơn giản

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w