Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acryl
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE-LIPIT Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH,
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của
este là A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.
Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH,
Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu
tạo thu gọn của este đó là A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Trang 2Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch
NaOH 1M Tên gọi của este đó là A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39) A 4,8 B 6,0 C 5,5 D 7,2 Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
khối lượng xà phòng là A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức D axit no đơn chức.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử của este là
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu
được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 42: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg)
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là A 8,0g B 20,0g C 16,0g D 12,0g
Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là
Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng phân cấu tạo
Trang 31 Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime
2 Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni B dd AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dd NaOH
3 Có 3 chất: glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng?
A Quì tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2
4 Nhóm mà tất cả đều phản ứng với dd AgNO3/NH3 là :
A C2H2, C2H5OH, HCOOH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2
C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, HCOOH, C2H2, CH3CHO
5 Fructozơ chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
A Axit B Trung tính C Bazơ D Muối NaCl
6 Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?
A CH3CH2CH2OH B CH2OH-CH2OH C CH2OH-CH2-CH2OH D CH3CH2CHO
7 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A Cho C2H2 phản ứng với AgNO3/NH3 B Cho HCHO phản ứng với AgNO3/NH3
C Cho HCOOH phản ứng với AgNO3/NH3 D Cho glucozo phản ứng với AgNO3/NH3
8 Nhận biết: glucozơ, anđehit axetic, glixerol, rượu etylic bằng thuốc thử nào sau đây?
9 Phản ứng chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm OH là :
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 phòng tạo dd xanh lam trong suốt
C Khử Cu(OH)2 ở t0 cao tạo kết tủa đỏ gạch D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit
10 Phản ứng chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit là phản ứng nào sau đây?
A Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam B Tác dụng với H2 tạo sorbitol
11 Phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là:
12 Trong máu người glucozơ luôn chiếm tỉ lệ không đổi là: A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%
13 Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?
A Là đường có vị ngọt kém đường mía B Trong công nghiệp, glucozơ sx từ tinh bột, xenlulozo
C Glucozơ có nhiều trong mía,củ cải đường nên được sản xúât từ mía và củ cải đường
D Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%
14 Cho các chất: Glixerol, natri axetat, dd glucozơ, ancol etylic Số chất p.ứ được với Cu(OH)2 ở t0 thường?
15 Từ axit nitric dư và 2 tấn xenlulozơ có thể sản xuất được bao nhiêu tấn thuốc súng không khói xenlulozơ trintrat
với hiệu suất phản ứng là 60%?A 1,84 tấn B 3,67 tấn C 2,2 tấn D 1,1 tấn
16 Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử phản ứng đạt hiệu suất 75% thấy kim loại Ag tách Ag
ra Tính khối lượng kim loại Ag? A 24,3g B 16,2g C 32,4g D 21,6g
17 Cho glucozo len men thành ancol etylic Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd nước
vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
18 Cho 2,25kg glucozơ chứa 20% tạp chất Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 10% Khối lượng rượu thu
19 Bằng phương pháp lên men, người ta dùng khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất ancol etylic Sự hao hụt của
ancol trong sản xuất là 10% Khối lượng khoai cần để sản xuất 4,6 tấn ancol là:
20 Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
21 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
22 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dd AgNO3/NH3 B.Cho HCHO tác dụng với dd AgNO3/NH3
C.Cho HCOOH tác dụng với dd AgNO3/NH3 D.Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3
23 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
Trang 4A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
24 Hãy chọn phát biểu đúng?
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
25 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?
A Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy… B.Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo
C Làm nguyên liệu sản xuất ancol D Làm thực phẩm cho con người
26 Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các
chất trong dãy chất trên?
A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 C Na D.Br2/H2O
27 Điểm giống nhau giữa xenlulozơ mà glucozơ là:
A Có thể được tạo thành nhơ quang hợp B Đều là những polime thiên nhiên
C Đều tan trong nước D Đều tham gia phản ứng tráng bạc
28. Trong gluxit luôn luôn có:
A Nhóm chức rượu B Nhóm chức axit C Nhóm chức anđehit D Nhóm chức xeton
29 Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
30 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
31 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
32 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu(OH)2/NaOH→dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây? A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
33 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
C nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím
34 Nhận xét nào sau đây đúng?
A xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ B xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
C xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
35 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là A.3 B.4 C.5 D.6
37 Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung dịch
AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
38 Từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8lít rượu etylic tinh khiếtcó D = 0,8g/ml, hiệu
suất phản ứng điều chế là A 60% B.70% C.80% D.90%
39 Từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu suất phản ứng
40 Tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng tráng
gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m? A.2,62g B.10,125g C.6,48g D 2,53g
41 Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích trong không khí Để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột ( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
A 115000 B 120000 C 112000 D 118000
42 Thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO3/NH3 vào dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa A 6,75 g B 13,5 g C 26 g D 15 g
43 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000đvC Vậy số gốc glucozơ có trong
xenlulozơ nêu trên là: A 250000 B 280000 C 300000 D 350000
Trang 5BÀI TẬP AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I Trắc nghiệm lí thuyết:
Câu 1: 1: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau?
A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N
Câu 2: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân? A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 3: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Chọn tên gọi không đúng?
A Prop-1-ylamin B Propan-2-amin C isoproylamin D Prop-2-ylamin
Câu 4: Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng? A Benzyl amoni B Phenyl amoni C Hexylamin D Anilin
Câu 5: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N X tác dụng với HCl theo
tỷ lệ mol 1:1 Chọn câu phát biểu sai?
A X là hợp chất amin B Cấu tạo của X là amin no, đơn chức
C Nếu công thức X là CxHyNz thìz = 1 D Nếu công thức X là CxHyNz thì : 12x - y = 45
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc H-C
B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm
D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân
Câu 7: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?
A CH3-CH2NH2 B CH3-CHNH2-CH3 C CH3-NH-CH3 D CH3-NCH3-CH2-CH3
Câu 8: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất?
A CnH2n-7NH2 B CnH2n+1NH2 C C6H5NHCnH2n+1 D CnH2n-3NHCnH2n-4
Câu 9: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin
C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin
Câu 10: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?
A Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước
B Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
C Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
D Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng
Câu 12: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia vào phản ứng thể vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o- và
p-C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 13: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Phenol là axit còn anilin là bazơ
B Dd phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hóa xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro
Câu 14: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
A Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết
B Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 15: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
C Amin tác dụng với axit cho ra muối D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 16: Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?
Câu 17: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Câu 18: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
A NH3 B CH3CONH2 C CH3CH2CH2OH D CH3CH2NH2
Câu 19: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A 1>3>5>4>2>6 B 6>4>3>5>1>2 C 5>4>2>1>3>6 D 5>4>2>6>1>3
Trang 6Câu 20: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
A CH3NH2 + H2O → CH3NH3 + OH- B C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
C Fe3+ + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3 D CH3NH2 + HNO2→ CH3OH + N2 + H2O
Câu 21: Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
Câu 22: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4→ (CH3NH3)2SO4
B FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
C C6H5NH2 + 2Br2→ 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2CH3NH2 + H2SO4→ (CH3NH3)2SO4 B CH3NH2 + O2→ CO2 + N2 + H2O
C C6H5NH2 + 3Br2→ 2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr
D C6H5NO2 + 3Fe +6HCl → C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
Câu 24: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 25: Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
Câu 26: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen
Câu 27: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 28: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A Dd Brôm B dd HCl và dd NaOH C dd HCl và dd brôm D dd NaOH và dd brôm
Câu 29: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 30: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?
A Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết
B Hòa tan dd Brôm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin
C Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết
D Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brôm để tách anilin ra khỏi benzen
Câu 31: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?
A Dd Brôm B dd HCl và dd NaOH C dd HCl và dd brôm D dd NaOH và dd brôm
Câu 32: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
A Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
Câu 33: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A dd anilin và dd NH3 B Anilin và xiclohexylamin C Anilin và phenol D Anilin và benzen
Câu 34: Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu giấy quì tím C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom
Câu 35: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
A Quì tím, brôm B dd NaOH và brom C brôm và quì tím D dd HCl và quì tím
Câu 36: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
a (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 b (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
c C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 d (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Trang 7Câu 37: Cho dung dịch etylamin (có mùi khai) tác dụng vừa đủ với chất X thấy có khí bay ra và dung dịch sau phản ứng có
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: X C6H6 Y anilin X và Y tương ứng là:
a xiclohexan, C6H5-CH3b C2H2, C6H5-NO2 c CH4, C6H5-NO2 d C2H2, C6H5-CH3
Câu 39: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin thu được CO2 và H2O thì tỉ lệ về thể tích K=VCO2:VH2O biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân tử:
a 0,4<K<1 b 0,25<K<1 c 0,75<K<1 d 1<K<1,5
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit là HCHC tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
B Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch
Câu 41: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
Câu 42: C3H7O2N có mấy đồng phân aminoaxit (Với nhóm amin bậc nhất)?A.5 B 2 C 3 D 4
Câu 43: Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của aminoaxit?
A Tất cả đều chất rắn B Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C Tất cả đều tan tốt trong nước D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 44: Aminoaxetic không thể phản ứng với:
Câu 45: Cho các dãy chuyển hóa :
Glixin A X; Glixin B Y
X và Y lần lượt là chất nào?
A Đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 46: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) OOCCH2CH2CH(NH2)COOH
(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dd nào làm quỳ tím hóa xanh?
A X1, X2, X5 B X2, X3,X4 C X2, X5 D X1, X5, X4
Câu 47: Dd nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ? (1) NH2CH2COOH ; (2) Cl-NH3-CH2COOH ;
(3) H3N+CH2COO- ; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 48: A là HCHC có công thức phân tử C5H11O2N Đun A với dd NaOH thu được một hh chất có CTPT C2H4O2NNa và chất hữu cơ B Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất C bền trong dd hỗn hợp của AgNO3 và NH3 CTCT của A là:
A CH3(CH2)4NO2 B H2NCH2COOCH2CH2CH3 C H2NCH2COOCH(CH3)2 D H2NCH2CH2COOC2H5
Câu 49: Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?
Câu 50: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng Thuốc thử để
phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2 C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH
Câu 51: Câu nào sau đây không đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D Khi cho Cu(OH)2 và lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 52: Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl Axit aminoaxxetic tác dụng được với nhứng chất nào?
C C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl D Cu, HCl, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
Câu 53: Khi thủy phân hoàn toàn policapromit (policaproic) trong dd NaOH nóng dư thu được sản phẩm nào dưới đây?
A H2N(CH2)5COOH B H2N(CH2)6COONa C H2N(CH2)5COONa D H2N(CH2)6COOH
Câu 54: Protein (protein) có thể được mô tả như thế nào?
A Chất polime trùng hợp B Chất polieste C Chất polime đồng trùng hợp D Chất polime ngưng tụ (trùng ngưng)
Câu 55: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α và β-aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axitnucleic,
Trang 8Câu 56: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom CTCT của hợp chất?
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C CH2=CHCOONH4 D CH2=CH-CH2COONH4
Câu 57: Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là?
A CH3COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2(NH2)COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Câu58: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
A Axitaminophenyl propionic B Axit α-amino-3-phenyl propionic
Câu 59: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra?
A X và Y không đổi màu quỳ tím B X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ
C X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ D X, Y làm quỳ hóa đỏ
Câu 60: Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là:
A ClH3N(CH2)5COOH B.ClH3N(CH2)6COOH C H2N(CH2)5COOH D H2N(CH2)6COOH
Câu 61: Khi đun nóng, các phân tử alanin (axit α-aminopropionic) có thể tác dụng với nhau tạo ra các sản phẩm nào dưới đây:
Câu 62: Có các phát biểu sau về protein, Phát biểu nào đúng.
1 Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp 2 Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật
3 Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit
4 Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm
Câu 63: Axit α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy
A HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2NCH2COOH
B HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH
D HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là không đúng về enzim?
A Hầu hết các enzim có bản chất protêin
B Enzim có khả năng làm xúc tác cho quá trình hóa học
C Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
D Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109- 1011 lần
Câu 65: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào?
A Các aminoaxit B aminoaxit C Hỗn hợp các aminoaxit D Các chuỗi polipeptit
Câu 66: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?
A Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dd lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dd NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dd lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dd
D Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
Câu 67: Tên gọi của Sản phẩm và chất phản ứng trong phản ứng polime hóa nào sau đây là đúng?
A nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 5 CO-) n + n H 2 O B nH 2 N(CH 2 ) 5 COOH (-HN(CH 2 ) 6 CO-) n + n H 2 O
Câu 68: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng?
A Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể sống
B Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
C Axitglutanic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
D Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7 ) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon
Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ 2 hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
B Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
D Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
[-CH2-CH- CO-]n
NH2
[-NH-CH- CO-]n
CH3
[ -CH2-CH- CH2-]n COOH
Trang 9Câu 70: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đv.C)
B Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α và β-aminoaxit
D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axitnucleic,
Câu 71: Các chất nào sau đây lưỡng tính? a) Metylaxetat b) amoni axetat c) glixin
d) metyl amoni fomiat e) metyl amoni nitrat f) axit glutamic g) natriaxetat
a c, f b b, d, e, f c b, c, d, f d a, b, c, d, f, g
Câu 72: Để tiêu hoá casein (protein có trong sữa) trước hết phải:
a thuỷ phân các liên kết glucozit b thuỷ phân các liên kết peptit
c thuỷ phân các liên kết este d khử các cầu nối đisunfua
Câu 73: Để nhận bíêt dung dịch các chất: Glixin, tinh bột, lòng trắng trứng, ta tiến hành theo trình tự:
a dùng quỳ tím, dùng dd iot b Dùng dd iot, dùng dd HNO3
c dùng quỳ tím, dùng dd HNO3 d dùng Cu(OH)2, dùng dd HNO3
Câu 74: HCHC X có công thức C3H9O2N Cho X phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4, X có công thức cấu tạo nào sau đây?
a C2H5-COO-NH4 b CH3-COO-NH4 c CH3-COO-H3NCH3 d b và c đúng
Câu 75: Một hchc X có công thức C3H7O2N X phản ứng với dung dịch brom, X tác dụng với dd NaOH và HCl Chất hữu
cơ X có công thức cấu tạo:
a H2N – CH = CH – COOH b CH2 = CH – COONH4 c NH2 – CH2 – CH2 – COOH d a và b đúng
II Trắc nghiệm tính toán:
Câu 1: Phân tích định lượng 0,15 gam hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O:N = 4,8:1:6,4:2,8 Nếu
phân tích định lượng m gam chất X thì tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O: N là bao nhiêu?
A 4 : 1 : 6 : 2 B 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 C 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7
Câu 2: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được
là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng mỗi giai đoạn là 78%, 80%, 97,5%
Câu 3: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9: 1,75: 8: 3,5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 và
mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1:
1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br2 Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:A C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3 B C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
C C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 D C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH≡C-COONH4
Câu 4: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu metylic Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este A thu
được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,12 lít N2(đo ở đktc) Biết CTPT của A trùng với CTĐGN CTCT của A là:
A NH2 - CH2 -COOCH3 B NH2- CH(CH3)- COOCH3
C.CH3- CH(NH2)- COOCH3 D NH2- CH(NH2) - COOCH3
Câu 5: Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C,H, O, N lần lượt là 32,00%, 6,67%, 42,66%, 18,67% Tỷ khối hơi
của A so với không khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl CTCT của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Câu 6: Chất A có phần trăm các nguyên tố C,H, N, O lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73%, còn lại là O Khối lượng mol
phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-(CH2)2-COOH C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)3-COOH
Câu 7: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N Khi đun nóng với
dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
C NH-CH2-COO=CH(CH2)3 D H2N-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 8: Dung dịch NH3 1M có α=0,43% Hằng số KB của dung dịch NH3 là:
Câu 9: Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lây 21,4g hỗn hợp cho vào 250ml dung
dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủe rồu thêm từ từ dung dịch AgNO3 và cho đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1lít dd agNO3 1,5M Công thức phân tử của 2 amin trên là:
a CH3NH2 và C2H5NH2 b C2H5NH2 và C3H7NH2 c C3H7NH2 và C4H9NH2 d tất cả đều sai
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m g một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 và 12,6g hơi nước và 69,44 lít N2 Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó oxi chiếm 80% thể tích Các thể tích đo ở đktc Amin X có công thức phân tử là: a C2H5NH2 b C3H7NH2 c CH3NH2 d C4H9NH2
Trang 10Câu 11: Có 2 amin bậc 1: A (đồng đẳng của anilin) và B ( đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin A
sinh ra khí CO2, hơi nước và 336cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin B cho VCO2:VH2O = 2: 3 Công thức phân tử của 2 amin đó là:
a CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 b C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
c CH3C6H4NH2 và CH3(CH2)4NH2 d a và b đúng
Câu 12: Hợp chất X là một α - aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng với 80ml dung dịch HCl 0,125M Sau đó đem cô cạn
đã thu được 1,835g muới Phân tử khối của X bằng bao nhiêu ?
Câu 13: Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Sau phản ứng người ta
chưng khô dung dịch thu được 2,5g muối khan Mặt khác, lại lấy 100g dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M CTPT của aminoaxit:
a H2NCH2COOH b H2NCH2CH2COOH c H2N(CH2)3COOH d a và c đúng
Câu 14: Cho hh M gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 X và Y lấy 2,28g hh trên tác dụng với 300ml dung dịch HCl thì thu được
4,47g muối Số mol của hai amin trong hh bằng nhau Nồng độ mol của dung dịch HCl và tên của X, Y lần lượt là:
c 0,2M; etylamin; propylamin d 0,03M; etylamin; propylamin
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2, 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc) Để trung hoà 0,1mol X cần 600ml dd HCl 0,5M Công thức phân tử của X là công thức nào?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn mg hh 3 amin X, y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại là
nitơ) thu được 26,4g CO2, 18,9g H2O và 104,16 lít N2 (đktc) Giá trị của m?
Câu 17: Cho 3 hchc X, Y, z đều chứa các nguyên tố C, H, N Thành phần phần trăm khối lượng của N trong phân tử X, Y ,
Z lần lượt là: 45,16%; 23,73%; 15,05% Biết cả X, Y, Z khi tác dụng với axit clohiđric đều cho muối amoni có dạng công thức R – NH3Cl Công thức X, Y (mạch thẳng), Z lần lượt là:
a CH3 – NH2, C2H5 – NH2, C6H5 – NH2
b C2H5 – NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – NH2
c CH3 – NH2, CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 – NH2
d CH3 – NH2,CH3 – CH2 – CH2 – NH2, C6H5 –CH2 – NH2
Câu 18: Một muối X có công thức C3H10O3N2 lấy 14,64g X cho phản ứng hết với 120ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1) Trong phần rắn chỉ là một chất
vô cơ Công thức phân tử của Y là: a C2H5NH2 b C3H7OH c C3H7NH2 d CH3NH2
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no bậc 1 Y và Z Y chứa 2 nhóm axit, một nhóm amino; Z chứa một nhóm axit, một
nhóm amino MY/MZ = 1,96 Đốt cháy 1mol Y hoặc 1 mol Z thí số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6 Công thức cấu tạo của hai amino axit là:
a H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 – COOH
b H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N – [CH2]2 – COOH
c H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 – COOH
d H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N – [CH2]2 – COOH
Câu 20: Đốt cháy 1mol amino axit H2N – [CH2]n – COOH phải cần số mol oxi là:
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100ml dung dịch X 0,3M phản ứng vừa
đủ với 48ml dd NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được được 5,31g muối khan Bíêt X có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm NH2 ở vị trí alpha CTCT của X:
Câu 22: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của X:
a H2N-CH2-COOH b H2N-CH2-CH2-COOH c CH2-CH(NH2)-COOH d H2N-(CH2)3-COOH
Câu 23: Đốt cháy hết a mol một amino axit X đơn chức bằng oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hết hơi nước được 2,5ª mol hh CO2 và
N2 CTPT của X: a C5H11NO2 b C3H7N2O4 c C3H7NO2 d C2H5NO2
Câu 24: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch
HCl tham gia phản ứng: a 0,1 lit b 0,2 lít c 0,3 lít d 0,4 lít