1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tr vat li 9

4 93 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCS
Trường học Trường THCS Cao Thịnh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Ngọc Lặc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu ngời đi cùng chiều với đoàn tầu thì đoàn tầu sẽ vợt qua ngời trong thời gian t1=160s, nếu ngời đi ngợc chiều với đoàn tầu thì thời gian từ lúc gặp đầu tầu đến lúc gặp đuôi tầu t2=80s

Trang 1

Phòng Giáo Dục huyện Ngọc Lặc Đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCS

Trờng THCS Cao Thịnh Năm học 2006 – 2007

Môn thi: Vật lý

Thời gian làm bài:150 phút

Câu 1: Trên sân ga, một ngời đi bộ dọc theo đờng sắt bên một đoàn tầu.

Nếu ngời đi cùng chiều với đoàn tầu thì đoàn tầu sẽ vợt qua ngời trong thời gian t1=160s, nếu ngời đi ngợc chiều với đoàn tầu thì thời gian từ lúc gặp đầu tầu đến lúc gặp đuôi tầu t2=80s

Hãy tính thời gian từ lúc ngời gặp đầu tầu đến lúc gặp đuôi tầu trong các tr-ờng hợp:

a) Ngời đứng yên nhìn tầu đi qua

b) Tầu đứng yên, ngời đi dọc theo đoàn tầu

nớc có khối lợng m2= 400g ở nhiệt độ t1 = 200C

a ) Đổ thêm vào bình một khối lợng nớc (m) ở nhiệt độ t2 =5oC khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nớc trong bình là t = 100C Tìm m

b ) Sau đó ngời ta thả vào bình một khối nớc đá có khối lợng là m3 ở nhiệt độ t3 = -50C Khi cân bằng nhiệt thì thấy trong bình còn lại 100g nớc

đá.Tìm m3 Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm là c1 = 880 (J/kg.K), của nớc là c2 = 4200 (J/kg.K), của nớc đá là c3 = 2100 (J/kg.K),nhiệt độ nóng chảy của nớc đá là λ = 3,4.105 J/kg Bỏ qua sự trao đổi về nhiệt với môi tr-ờng

các sơ đồ hình dới đây Biết rằng trong cả ba sơ đồ, vôn kế đều chỉ18V

Trong sơ đồ thứ nhất, ampe kế chỉ 3,1A, trong sơ đồ thứ hai, ampe kế chỉ 1,6A và trong sơ đồ thứ ba ampe kế chỉ 1,1A

Hãy tính các điện trở R1và R2

Aaaa

R 1 R 2 R 1 R 2

Câu 4

Một vật sáng AB cao 3cm đặt cách màn một khoảng L=160cm Trong khoảng giữa vật sáng và màn có một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 30cm sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với vật AB

a Định vị trí đặt thấu kính để ta có đợc ảnh rõ nét của vật trên màn

b Tính độ lớn của ảnh

Đáp ánvà thang điểm môn lý 9

V

A

V

A

V

Trang 2

Câu 3.(5điểm)

Gọi Rv là điện trở của vôn kế Trong cả 3 sơ đồ, vì vôn kế đều chỉ 18V, nên cờng độ dòng điện qua vôn kế trong cả 3 sơ đồ là:

Iv=

v

R

18 (1điểm) U= 18V cũng là hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở R1,R2 trong hai sơ đồ 1,2

và ở đầu bộ R1 + R2 trong sơ đồ 3 Cờng độ dòng điện qua chúng lần lợt là:

I1 =

1 1

18

R R

U = ; I2 =

2 2

18

R R

U = ; I3 =

2 1 2 1

18

R R R R

U

+

= +

Theo các số chỉ của ampe kế trong 3 sơ đồ, ta có các phơng trình:

1

18

R +

v

R

18

= 3,1 (1)

Câu 1

.(5điểm)

Câu 2

.(5điểm)

a

b

a

b

+Đoàn tầu đi cùng chiều với ngời đi bộ

- Lập đợc phơng trình (vT – vN )t1= S (1) +Đoàn tầu đi ngợc chiều với ngời đi bộ

- Lập đợc phơng trình (vT + vN )t2= S (2) + Từ (1) và (2) ta suy ra tỉ lệ vT = 3vN (3) + Ngời đứng yên ,tầu đi qua

Vậy thời gian tầu đi qua là t = ( )

3

320

S v

S

N T

=

=

+ Tầu đứng yên, ngời đi qua

Vậy thời gian ngời đi qua tàu là t=

) ( 320

320

s v

v v

S

N

N N

=

=

+ Nhiệt lợng của nhiệt lợng kế và nớc tỏa ra

- Lập đợc phơng trình m1c1+ m2c2(t1-t)=QTỏA

+ Nhiệt lợng của nớc(m) thu vào mc2(t-t2)=QTHU

-áp dụng phơng trình cân bằng nhiệt QTỏA= QTHU

) (

) )(

(

2 1

1 2 2 1

t t c

t t c m c m

=

− +

+ Theo giả thiết trong bình còn lại nớc đá nên nhiệt

độ cuối cùng của hỗn hợp là 00c ⇒phần nớc đá tan là (m3- 0,1) kg

Vậy QTỏA= m1c1(t- 0) + (m1+m2).c2(t- 0)

QTHU = m3c3(0- t3) + (m3- 0,1).λ

- áp dụng phơng trình cân bằng nhiệt ta có:

m1c1(t- 0)+(m1+m2).c2(t- 0) = m3c3(0- t3) + + (m3- 0,1).λ

⇒ m3 0 , 26 ( )

) (

1 , 0 ).

(

3 3

2 2 1

t c

t c m t c m

=

− +

+ + +

λ

λ

1

1 1 1

1 1 1

1,5

1,5

Trang 3

2

18

R +

v

R

18

= 1,6 (2)

2 1

18

R

R + +

v

R

18

= 1,1 (3) Lập 3 phơng trình trên đợc (2điểm)

Từ (1), (2) và (3) ta có:

1

1

12

R

R R

= (4)

R2

1- 24R1 + 108 = 0 (5) (1điểm) Giải (5) ta đợc:

R1= 6 và R’

1=18 Thế R’

1=18 vào (4) ta thấy có giá trị âm, do đó nghiệm R’

1=18 không thừa nhận đợc Vậy:

R1= 6Ω Và R2=12Ω (1điểm)

Câu 4.(5điểm)

a Do ảnh hứng đợc trên màn nên là ảnh thật và luônở khác bên với thấu kính so với vật nên ta có:

d + d’= L (1) (1điểm) Mặt khác: d d d f f

' (2)

Từ (1) và (2) ta có:

d2- 160d + 4800 = 0

Giải phơng trình trên ta đợc:

d1= 40cm; d2= 120cm (2điểm)

b Độ cao của ảnh:

AB

d

d B A d

d AB

B A

.

' ' ' ' ' '

=

- khi d1= 40cm:

(1) ⇒ d1’ = L – d1= 120cm

d

d B

40

120

1

1

=

=

' ' ' (1điểm)

- Khi d2= 120cm:

(1) ⇒ d2’ = L – d2= 40cm

Do đó:

AB cm

d

d B

120

40

2

2

=

=

' ' ' (1điểm)

Ngày đăng: 27/10/2013, 20:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w