1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ma trận de Kiểm tra hình học chương 3

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1b: T ính bán kính đường tròn nội (hoặc ngoại tiếp) của tam giác đã cho. Câu 1c: Giải tam giác. Câu 2 : Viết phương trình của đường thẳng biết điều kiện xác định đường thẳng. Câu 3a:[r]

Trang 1

MA TR ẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II&III LỚP 10 Chủ đề hoặc

mạch kiến

thức, kĩ năng

điểm /10 Nhận biết Thông hiểu Vận dung

thấp Vận dung cao

Các hệ thức

lượng trong

tam giác

Câu 1a

2

Câu 1b

2

Câu 1c

1

3

5

Phương trình

đường thẳng

Câu 2

2

Câu 3a

2

Câu 3b

1

3

5

4

2

4

2

2

6

10

Mức nhận thức: Chuẩn hóa: 8 điểm

Phân hóa: 2 điểm

Mô tả nội dung:

Câu 1a: Tính diện tích tam giác, biết các yếu tố xác định tam giác

Câu 1b: Tính bán kính đường tròn nội (hoặc ngoại tiếp) của tam giác đã cho

Câu 1c: Giải tam giác

Câu 2: Viết phương trình của đường thẳng biết điều kiện xác định đường thẳng

Câu 3a: Tính khoảng cách từ một điểm cho trước đến một đường thẳng đã biết

Câu 3b: Tìm tọa độ của một điểm nằm trên đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước

GV Lập Tổ Trưởng BGH

Lê Quốc Tân Trần Văn Mười Ngô Khắc Thiệu

Trang 2

SỞ GD& ĐT KIÊN GIANG BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II&III

Ngày kiểm tra: 23/02/2014

-

ĐỀ: 1

Câu 1: (5 điểm)

Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh a = 12cm, b = 14cm, c = 16cm

a) Tính diện tích của tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

c) Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Câu 2: (2 điểm)

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm A(1;3) và điểm B(-5;1) Câu 3: (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình: x− 2y+ = 3 0

a) Tính khoảng cách từ M(2;1) đến đường thẳng (d)

b) Tìm điểm tọa độ điểm N thuộc (d) và cách điểm A(2;1) một khoảng bằng 3

(Kết quả các đại lượng làm tròn 02 chữ số thập phân)

SỞ GD& ĐT KIÊN GIANG BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II&III

Ngày kiểm tra: 23/02/2014

-

ĐỀ: 2

Câu 1: (5 điểm)

Cho tam giác ABC biết độ dài ba cạnh a = 8cm, b = 10cm, c = 12cm

a) Tính diện tích của tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

c) Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Câu 2: (2 điểm)

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm X(2;5) và điểm Y(1;-5)

Câu 3: (3 điểm)Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (m) có phương trình: x− 2y+ = 1 0 a) Tính khoảng cách từ K(-2;1) đến đường thẳng (m)

b) Tìm tọa độ điểm T thuộc (m) và cách điểm P(2;-2) một khoảng bằng 5

(Kết quả các đại lượng làm tròn 02 chữ số thập phân)

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Đề 1

1a

1

12 14 16 21 2

2 ( )( )( ) 21(21 12)(21 14)(21 16) 6615 81, 33( )

0.5 1.5

1b

12.14.16

8, 26( )

4 4.81, 33

a b c

S

2.0

2

Đường thẳng (d) nhận véc tơ uuurAB= − −( 2; 6)làm véc tơ chỉ phương

8 0

x y

0.5 1.5

d M d

+

3b

Gọi M(x;y) ∈(d) Ta có: uuuurAM =(x− 2;y− 1)

AM = ⇔ x− + y− = ⇔ x +yxy− = uuuur

Tọa độ điểm M(x;y) của (1) và (d) là nghiệm của hệ phương trình:

1

5

x

y

y

  = −

  = Vậy M có tọa độ là: ( ) 19 17

1;1 ;

5 5

0.25 0.25

0.5

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Đề 2

1a

1

8 10 12 15 2

2

( )( )( ) 15(15 8)(15 10)(15 12) 1575 39, 69( )

0.5 1.5

1b

8.10.12 8000

6, 05( )

4 4.39, 69 1323

a b c

S

2

106 106 10, 30

2

Đường thẳng (d) nhận véc tơ uuurXY = − −( 1; 10)làm véc tơ chỉ phương

x y

0.5

2

3a Ta có: ( ) 0 0

2 2.1 1 3

ax by c d

a b

+

3b

Gọi T(x;y) ∈(m) Ta có: PTuuur=(x− 2;y− 1)

Theo đề bài ta có:

PT = ⇔ x+ + y− = ⇔x +y + xy− =

uuur

Tọa độ điểm T(x;y) của (*) và (d) là nghiệm của hệ phương trình:

3

2 1

2

2

2

2

x

y

y

y

y

  =

= −



Vậy T có tọa độ là: ( )3; 2 5; 2hay (− − )

0.25 0.25

0.5

Ngày đăng: 08/01/2021, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w