MÔ TẢ CHI TIẾT Câu 1: Hiểu rõ khái niệm về khối đa diện, đa diện đều Câu 2: Hiểu rõ khái niệm thể tích khối đa diện Câu 3: Vận dụng công thức tính thể tích khối đa diện để tính thể tích [r]
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Hình học 12 chương 1 – cơ bản (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thơng hiểu
Vận dụng
NỘI DUNG - CHỦ ĐỀ
TỔNG SỐ
Khái niện khối đa diện, đa diện đều
Bài 1 2đ
Bài 2 2đ Chương I - Khối đa diện
6đ
3
10
TỔNG SỐ
1
2
1
2
1
6
3 10
MƠ TẢ CHI TIẾT
Câu 1: Hiểu rõ khái niệm về khối đa diện, đa diện đều
Câu 2: Hiểu rõ khái niệm thể tích khối đa diện
Câu 3: Vận dụng cơng thức tính thể tích khối đa diện để tính thể tích khối chĩp
ĐỀ BÀI Câu 1: Phát biểu khái niệm hình đa diện, đa diện đều.
Câu 2:Khi cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nĩ tăng thêm 98cm3.Cạnh của hình lập phương đã cho là bao nhiêu ?
Câu 3 :Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA a2b2 bằng a 2 O là tâm đáy, E là hình chiếu của O trên SA Tính thể tích của hình chóp S.ABCD và S.BDE theo a
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Câu 1 : SGK
Câu 2 : Gọi cạnh hình lập phương là a thể tích V0 = a3 Cạnh tăng lên 2 cm là :
a + 2 thể tích : V1 = (a+2)3 (a+2)3- a3 = 98 a = 3 (cm)
Câu 3 : 6đ
2 đ 1đ 1đ
Vẽ hình đủ các kí
Lop12.net
Trang 2A
B
S
E
+) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a
ABCD là hình vuông cạnh a Diện tích ABCD : S0 = a2
O là tâm đáy SO (ABCD)
AC = a 2 SAC đều cạnh a 2 SO = 6
2
a
Thể tích S.ABCD là : V0 = S1 0.SO = a2 =
3
1 3
6 2
6
a
+) SA OE, SA BD SE (BDE) SE là đường cao của khối chóp S.BDE,
OE là đường cao của BDE
+) OE = SO = 1
2
6 4
a
Diện tích BDE là S1 = OE.BD = 1 S1 =
2
1 2
6 4
a
2
a
2 3 4
a
+) SEO vuông tại E SE2 = SO2- OE2 SE = 3 2
4
a
+) Thể tích khối chóp S.BDE là V1 =1 =
3
4
4
16
a
hiệu : 0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
1đ
1đ
1đ
Lop12.net