đề hiện thị, thao tác... a | Data Binding Co hai dang: - Dạng gắn kết dữ liệu đơn: gắn giá trị đơn lẻ vào trang... a | Data Binding Các điêu khiển gắn kết dữ liệu có 3 thuộc tính làm
Trang 1
LAP TRINH
co’ SO DU LIEU
Trang 2a | Data Binding
- Data Binding: Gan két di liéu
- ¥ twong: Gan các điều khiển (Control) với
nguôn dữ liệu (cơ sở dữ liệu, mảng, tập
hợp ) đề hiện thị, thao tác
Trang 3a | Data Binding
Co hai dang:
- Dạng gắn kết dữ liệu đơn: gắn giá trị đơn lẻ vào
trang Cú pháp: <%# Giá trỊ2o> Ví du:
© <%# “CNTT” %>
¢ <%# Eval(“TenDanhMuc’)%>
-_ Dạng gắn kết có sự lặp lại: gắn kêt dữ liệu với các điêu khiển dạng danh sách (DDL, Listbox ):
Trang 4a | Data Binding
Các điêu khiển gắn kết dữ liệu có 3 thuộc tính làm việc với
nguồn dữ liệu:
° DataSource: Là thuộc tính để chỉ đến nguôn dữ liệu cân gắn kết
°Ò DataSourcelD: Chỉ đến một đối tượng cung cấp nguồn dữ liệu (các sqlDataSource) Có thể sử dụng
hoặc thuộc tính DataSourcelD hoặc DataSource nhưng
không được cả hai
° DataTextField: Cho biết là gắn kết với trường nào
của mỗi mục dữ liệu
Trang 5
a | DataSource Control
- Chức năng: Kho chứa dữ liệu — cung cap nguôn dữ liệu cho các điêu khiển khác
(DropDownList, Listbox )
- Lây dữ liệu từ CSDL vào các điêu khiển
DataSourceControl bang cach dat mot vài
thuộc tính (thao tác tự động)
Trang 6a | DataSource Control
- SqlDataSource
- AccessDataSource
- LinqDataSource
- ObjectDataSource
- XmlDataSource
- SiteMapDataSource