BÀI GIẢNG MÔN ĐIỆN TỬ II – Chương 9 Đại học Thủy Lợi – Khoa Năng Lượng – Bộ môn Kỹ Thuật Điện Giảng viên : Ths.. Bùi Văn Đại Email : buidai68@gmail.com... 9.1 : KĐ CMOS Cascode gấp Sự
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN ĐIỆN TỬ II –
Chương 9
Đại học Thủy Lợi – Khoa Năng Lượng – Bộ môn Kỹ Thuật Điện Giảng viên : Ths Bùi Văn Đại
Email : buidai68@gmail.com
Trang 59.1 : KĐ CMOS 2 tầng
Đáp ứng tần số
Độ dự trữ pha
Trang 69.1 : KĐ CMOS 2 tầng
Mức xoay
SR = 2 f t V OV
Trang 89.1 : KĐ CMOS Cascode gấp
Cascode gấp
Trang 99.1 : KĐ CMOS Cascode gấp
Cascode gấp – đáp ứng tần
Trang 109.1 : KĐ CMOS Cascode gấp
Sự tăng phạm vi đầu vào kiểu chung
Trang 119.1 : KĐ CMOS Cascode gấp
Sự tăng phạm vi áp đầu ra
Trang 129.2 : KĐTT 741
Trang 139.2 : KĐTT 741
Tầng đầu vào
Trang 149.2 : KĐTT 741
Tầng thứ 2
Trang 159.2 : KĐTT 741
Tầng đầu ra
Trang 169.2 : KĐTT 741
Tầng ra loại AB
Trang 209.3 : Phân tích 1 chiều 741
Phân cực đầu vào và các dòng bù
Điện áp bù đầu vào
Do bất đối xứng (Q1, Q2);
(Q3,Q4);
(Q5,Q6), (R1, R2)
Trang 229.3 : Phân tích 1 chiều 741
Phân cực tầng ra
IC23 ≈ IE23 ≈ 0.25 IREF = 180µA
IE18 = 180 – 15 = 165µA IC18 ≈ IE18 = 165 µA
Trang 239.4 : Phân tích tín hiệu nhỏ 741
Tầng vào
Trang 249.4 : Phân tích tín hiệu nhỏ 741
Mạch tương đương tầng vào
Ro1 = Ro4 // Ro6
RE = re ,ro = VA/I , (VA = 50V ,I = 9.5µA (vậy ro = 5.26 MΩ)) :Ro4 = 10.5 MΩ
r = (β + 1)RE
RE = R2, vậy Ro6 ≈ 18.2 MΩ Ro1 = 6.7 MΩ
Trang 259.4 : Phân tích tín hiệu nhỏ 741
Tầng thứ 2
Ro2 = (Ro13B // Ro17 )
Ro13B = ro13B = 90.9 kΩ Ro2 = 81 kΩ
Trang 269.4 : Phân tích tín hiệu nhỏ 741
Tầng đầu ra
vOmax = VCC –VCEsat – VBE14
vOmin = -VEE + VCEsat + VEB23 + VEB20
Trang 289.4 : Phân tích tín hiệu nhỏ 741
Mạch bảo vệ ngắn mạch
Trang 309.5 : Hệ số KĐ, tỷ lệ xoay 741
Đáp ứng tần số
Cin = CC(1+ │A2│)
Rt = (Ro1// Ri2)
Trang 319.5 : Hệ số KĐ, tỷ lệ xoay 741
Mô hình đơn giản
Mức xoay
Trang 329.6 : Mạch biến đổi dữ liệu
Mẫu của các tín hiệu tương tự
Trang 339.6 : Mạch biến đổi dữ liệu
Lượng tử hóa tín hiệu
0 : 0000, 2/3V : 0001, 6V : 1001,và 10V : 1111
A/D ; D/A
Trang 349.6 : Mạch D/A
Mạch D/A
vO = - iORf = - VREFD
Trang 359.6 : Mạch D/A
Mạch R-2R
I1 = 2I2 = 4I3 = … = 2 N-1 IN
Trang 369.6 : Mạch D/A
Mạch thực tế
I1 = 2I2 = 4I3 = ….= 2 N-1 IN
I1 = IREF
Trang 379.7 : Mạch D/A
Các chuyển mạch dòng
Trang 389.7 : Mạch A/D
Chuyển đổi loại phản hồi
Trang 399.7 : Mạch A/D
Chuyển đổi độ dốc kép
Trang 409.7 : Mạch A/D
Chuyển đổi song song
Trang 419.7 : Mạch A/D
Bộ biến đổi
phân bố lại
điện tích