1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ôn vật lí 10 HKII

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 719 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng của vật là 3kgm/s.. Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vuông góc với bức tường v

Trang 1

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

CHỦ ĐỀ 4.CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN

Bài 23: ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐỘNG LƯỢNG

I Kiến thức cần nắm

1.Động lượng

v m

p  đơn vị kg.m/s 2.Định luật bảo tồn động lượng

* Va chạm đàn hồi

' 2 2

' 1 1 2 2 1

1.v m v m v m v

* Va chạm mềm

2 1

2 2 1 1

2 1 2 2 1 1

) (

m m

v m v m V

V m m v m v m

* Chuyển động bằng phản lực

v M

m V

V M v m

b) Trường hợp vật chịu tác dụng của hai lực p1, p2 ta có pp1 p2

Trường hợp 1 : p1, p2 cùng phương, cùng chiều

p = p 1 + p 2  Trường hợp 2 : p1, p2 cùng phương, ngược chiều. p = p 1 - p 2 (p 1 > p 2 )  Trường hợp 3 : p1, p2 vuông góc p = 2 2 2 1 p p   Trường hợp 4 : p1, p2 cùng độ lớn và hợp với nhau một góc  p = 2p 1 cos 2   Trường hợp 5: p1, p2 khác độ lớn và hợp với nhau một góc  

  cos 2 ) cos( 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 p p p p p p p p p p        Độ biến thiên động lượng :pp1 p0 Hệ thức liên hệ giữa lực và động lượng : pF.t II.Bài tập liên quan:  Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1- Chọn đáp số đúng: Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuơng gĩc nhau Độ lớn động lượng của hệ là: A- 1kgm/s B- 5kgm/s C- 7kgm/s D- 14kgm/s Câu 2- Chọn phát biểu đúng: Định luật bảo tồn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

p1 pp1

)

Trang 2

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

D/ Cả 3 hiện tượng trên

Câu 4 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng?

A/ Động lượng là đại lượng vectơ

B/ Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy

C/ Động lượng cĩ đơn vị Kgm s2

D/ Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo tồn

Câu 5.Cơng suất cĩ đơn vị là W(oat), ngồi ra cịn cĩ đơn vị là mã lực(HP) Phép đổi nào sau đây là đúng ở

nước Anh?

A/ 1HP = 476W B/ 1HP = 764W C/ 1HP = 746W D/ 1HP = 674W

Câu 6 Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc với bức

tường thẳng đứng và bật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vậntốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

Câu 7 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng

của vật là 3kgm/s Khối lượng của vật là

Câu 8 Chọn phát biểu đúng :

A Một hệ có tổng động lượng bằng không thì được bảo toàn.

B Động lượng là một đại lượng luôn bảo toàn.

C Hệ có tổng nội lực bằng không thì động lượng luôn bảo toàn.

D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn.

Câu 9 Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập

vuông góc với bức tường và bật ngược trở ra với vận tốc có phương và độ lớn như cũ Độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va chạm là

Câu 10 Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý nào ?

A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng.

C Định luật bảo toàn công D Định luật II Niutơn.

Câu 11 Hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 1kg chuyển động với các vận tốc v1 = 4m/s và v2 = 2m/s Nếu hai chuyển động ngược chiều thì độ lớn động lượng của hệ bằng

Câu 12 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h.

Động lượng của ôtô là

A 10.104kgm/s B 7,2.104kgm/s C 72kgm/s D 2.104kgm/s

Câu 13 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng

khối lượng một vật lên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn mộtnửa thì động lượng của vật sẽ

A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 14 Động lượng của một vật tăng khi :

A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều B Vật chuyển độngtròn đều

C Vật chuyển động thẳng chậm dần đều D Vật chuyển độngthẳng đều

 Phần tự luận

Trang 3

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

1:Một viên bi khối lượng m1 = 500g đang chuyển động với vận tốc v1 = 4m/s đến chạm vào bi thứ hai đứng yên

cĩ khối lượng m2 = 300g :

a.Sau va chạm chúng dính lại Tìm vận tốc của hai bi sau va chạm

b bi thứ nhất bị dính lại sàn thì bi thứ hai sẽ chuyển động với vận tốc bao nhiêu ?

2.: Hai vật cĩ khối lượng lần lượt là m1=0.3kg và m2=0.2kg chuyển động với vận tốc lần lượt là

v1=10m/s ,v2=20m/s Tìm véc tơ động lượng trong các trường hợp sau:

a.vận tốc hai vật cùng phương cùng chiều

b.vận tốc của hai vật cùng phương ngược chiều

Câu 1 Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương

của lực hợp với phương chuyển động một góc 600 Biết rằng quãng đườngvật đi được là 6m Công của lực F là

Trang 4

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

Câu 2 Một cần cẩu nâng được 800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s Lấy g = 10

m/s2 Công suất của cần cẩu là :

Câu 3 Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N,

phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 600 Biết rằng quãngđường vật đi được là 6m Công của lực F là

Câu 6.Cơng suất là đại lượng xác định

A/ Khả năng thực hiện cơng của vật B/ Cơng thực hiện trong một thời gian nhất định.

C/ Cơng thực hiện trong một đơn vị thời gian D/ Cơng thực hiện trong quãng đường 1m.

Câu 7.Cơng suất cĩ đơn vị là W(oat), ngồi ra cịn cĩ đơn vị là mã lực(HP) Phép đổi nào sau đây là đúng ở nước Anh?

Câu 12- Một người kéo một thùng nước cĩ khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần đều trong 4s

Lấy g=10m/s 2 thì cơng và cơng suất của người ấy là:

A- 1400J; 350W B 1520J, 380W C 1580J, 395W D 1320J, 330W

Câu 13- Chọn phát biểu đúng:

Định luật bảo tồn động lượng chỉ đúng trong trường hợp:

A- Hệ cĩ ma sát B- Hệ khơng cĩ ma sát C- Hệ kín cĩ ma sát D- Hệ cơ lập

Câu 14: Khi vật ném lên cơng của trọng lực cĩ giá trị

A khơng đổi B âm C dương D bằng khơng.

Câu 15: Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị cơng?

A Kwh B J C kgm/s D kg(m/s) 2

Câu 16: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?CâuC

A Động lượng là đại lượng véctơ.

B Động lượng của một vật khơng đổi khi vật chuyển động thẳng đều.

C Động lượng là đại lượng vơ hướng.

D Động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc.

Câu 17: Trong quá trình nào sau đây động lượng của hịn bi được bảo tồn?

A Hịn bi rơi tự do B Hịn bi chuyển động thẳng đều.

C Hịn bi lăn xuống dốc D Hịn bi lăn lên dốc.

 Phần tự luận

Câu 1 Một vật chuyển động đều trên mạt phẳng ngang với vận tốc 36km/h nhờ lực kéo F=40Nhowpj với

phương chuyển động một gĩc 600 tính cơng của lực kéo trong thời gian 2 phút ĐS 24.104J

Trang 5

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

Câu 2 Một ơ tơ chuyển động nhanh dần đều khơng vận tốc đầu đi được quãng đường 100m thì đạt vận tốc là 72km/h, khối lượng ơ tơ là 1 tấn.Hệ số ma sát lăn là 0,05.tính cơng của lực kéo động cơ (lấy g=10m/s2)

ĐS 25.104(J)

Câu 3 Một vật được kéo thẳng đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực F=40N, lực hợp với phương ngang mơt gĩc

600 Tính

a.cơng của lực kéo trên quảng đường dài 4m

b.cơng của lực ma sát trên quãng đường dài 2m ĐS: 80J: -40J

Câu 4 Một cần trục nâng đều một vật m=3 tấn lên cao 10m trong 10s lấy g=10m/s2

a.tính cơng của lực nâng

b.tính cơng suất của động cơ cần trục.biết hiệu suất là 80% ĐS: 3.105J ; 3.75.105 J

Câu 5 Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh 1 mặt

phẳng BC dài 10m và nghiêng 1 góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệsố ma sát của vật trên mặt phẳng nghiêng là 0,1 , vận tốc của vật khinó ở vị trí chính giữa M của mặt phẳng nghiêng có giá trị bao nhiêu ? Cho g

Câu 6 Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt

phẳng nghiêng cao 5m , góc nghiêng 300 so với phương ngang

a Tìm công của lực ma sát, biết vận tốc ở cuối dốc là 8m/s

Câu 7: Một thang máy khối lượng m = 800kg chuyển động thẳng đứng lên cao 10m Tính cơng của động cơ để kéo thang máy đi lên khi:

a Thang máy đi lên đều

b Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 Lấy g = 10m/s2

Câu 8:Một lị xo cĩ chiều dài l1 = 21cm khi treo vật m1 = 100g và cĩ chiều dài l2 = 23cm khi treo vật m2 = 300g Tính cơng cần thiết để kéo lị xo dãn ra từ 25cm đến 28cm Lấy g = 10m/s2

Câu 9:Một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m cĩ một đầu buộc vào một vật cĩ khối lượng m = 10kg nằm trên mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng:  = 0,2 Lúc đầu lị xo chưa biến dạng Ta đặt vào đầu

tự do của lị xo một lực F nghiêng 300 so với phương nằm ngang thì vật dịch chuyển chậm một khoảng s = 0,5m

Tính cơng thực hiện bởi F

Câu 10:Một xe ơ tơ cĩ khối lượng m = 2 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang Động cơ sinh ra lực lớn nhất bằng 103N

Tính thời gian tối thiểu để xe đạt được vận tốc v = 5m/s trong hai trường hợp:

a Cơng suất cực đại của động cơ bằng 6kW

b Cơng suất cực đại ấy là 4kW

W Đ Trong đĩ : m : Khối lượng của vật

v: vận tốc của vật chú ý: + Động năng là đại lượng vơ hướng

+ Cĩ tính tương đối Định lí động năng A12 W Đ2  W Đ1

+

2

T

W A

Trang 6

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

(thế năng tại mặt đất bằng khơng vi z=0)

Chú ý : + Để tính thế năng ta phải chọn gốc thế năng ,

thường chọn gốc thế năng tại mặt đất.

+ Khi tính độ cao z thường ta chọn chiều dương hướng lên.

1

l k

1

2

12

1

l k l k W

m

W  2 2

1

l k v m

4 Định luật bảo tồn cơ năng

@ Cơ năng trọng trường :

2 2 1

2 1

2

1

2

1

mgz mv

mgz v

@ Cơ năng dàn hồi

2 2 2

2 2

2 1

2

2

12

1).(

2

1.2

1

l k mv

l k v

5 Khi vật chịu tác dụng của lực khơng thế

+ Cơ năng khơng bảo tồn + Độ biến thiên cơ năng

t

W A

 1,2

Với A1,2 là cơng của lực khơng thế (lực ma sá,t lực cản… )

II.Bài tập liên quan:

 Phần trắc nghiệm khách quan

Câu 1 Động năng của một vật sẽ tăng khi

A gia tốc của vật a < 0 B gia tốc của vật a >

0

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vậttăng

Câu.2 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/ Động

năng của ôtô là

A 10.104J B 103J C 20.104J D 2,6.106J

l

Trang 7

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

Câu.3 Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới

đây ?

A Độ cao của vật và gia tốc trọng trường

B Độ cao của vật và khối lượng của vật

C Vận tốc và khối lượng của vật

D Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật

Câu.4 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động trònđều

C chuyển động thẳng đều D chuyển động với vận tốc khôngđổi

Câu.5 Khi một vật rơi tự do thì :

A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng vàđộng năng không đổi

C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng khôngđổi

Câu 6 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên

đến điểm B thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức cản không khí Trong quá trình

Câu 8 Động năng của một vật sẽ giảm khi

A gia tốc của vật a > 0 B gia tốc của vật a < 0

C gia tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật sinh côngâm

Câu 9 Một vật nặng 2kg có động năng 16J Khi đó vận tốc của vật là

Câu.10 Lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia có gắn vật

nhỏ Khi bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là bao nhiêu?

Câu.11 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng

khối lượng một vật lên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn mộtnửa thì động năng của vật sẽ

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu.12 Động lượng của một vật tăng khi :

A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều B Vật chuyển độngtròn đều

C Vật chuyển động thẳng chậm dần đều D Vật chuyển độngthẳng đều

Câu.13 Một vật khối lượng 100g có thế năng 2 J Khi đó độ cao của vật so

với đất là bao nhiêu ? Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2

 Phần tự luận

Câu 1 Một vật có khối lượng 200g được thả rơi không vận tốc đầu từ điểm

O cách mặt đất 80m Bỏ qua ma sát và cho g = 10m/s 2

A Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng Tìm :

a Vận tốc khi vật chạm đất tại điểm M

Trang 8

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

b Độ cao của vật khi nó rơi đến điểm N có vận tốc 20m/s

c Động năng khi vật rơi đến điểm K , biết tại K vật có động năngbằng 9 lần thế năng

B Áp dụng định lý động năng Tìm :

a Vận tốc khi vật rơi đến điểm Q cách mặt đất 35m

b Quãng đường rơi từ Q đến điểm K

Đáp số : A a 40m/s ; b 60m ; c 144J ; B a 30m/s ; b 27m

Câu 2 Một vật được ném thẳng đứng từ điểm O tại mặt đất với vận tốc đầu là

50m/s Bỏ qua ma sát , cho g = 10m/s 2 Tìm : a Độ cao cực đại mà vật đạt đượckhi nó đến điểm M

b Vận tốc khi vật đến điểm N cách mặt đất 45m

c Giả sử vật có khối lượng 400g

c1 Tìm thế năng khi nó đến điểm K Biết tại K vật có động năng bằngthế năng

c2 Áp dụng định lý động năng tìm quãng đường vật đi từ N đến K

Đáp số : a 125m ; b 40m/s ; c1 250J ; c2 17,5m

Câu 3 Một vật có khối lượng 900g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh O của

1 dốc dài 75m , cao 45m Bỏ qua ma sát , cho g = 10m/s 2 Tìm :

A Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm M tại cuối dốc

b Thế năng khi vật đến điểm N Biết tại đây vật có động năngbằng 2 lần thế năng

B Áp dụng định lý động năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm K cách M là 27m

b Quãng đường vật trượt tới điểm G, Biết vận tốc tại G là 12m/s

Đáp số : A a 30.m/s ; b 135.J ; B a 24.m/s ; b 12.m

Câu 4 Một vật có khối lượng 200g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh O của

1 dốc dài 100m , cao 40m Cho lực ma sát của chuyển động bằng 0,4 N và g

= 10m/s 2 Áp dụng định lý động năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm M tại cuối dốc

b Vị trí của vật khi nó trượt đến điểm N, biết vận tốc tại N là 12m/s

Đáp số : 1/ 20.m/s ; 2/ ON = 36.m

Câu 5 Một vật có khối lượng 0,5 được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt

đất Biết cơ năng của vật là 100J Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tạimặt đất

Câu 6 Từ độ cao 15m so với mặt đất, một vật nhỏ có khối lượng 1kg được

ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s Bỏ qua ma sát, lấy g =10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a Tính cơ năng của vật và xác định độ cao cực đại mà vật lên được

b Xác định vận tốc của vật mà tại đó động năng gấp ba lần thếnăng

Trang 9

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

c Khi rơi đến mặt đất, do đất mềm nên vật đi sâu vào đất một đoạn8cm Xác định độ lớn lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật ĐS : 200J ; 20m ; 17,3m/s ; 2510J

Câu 7 Vật có khối lượng 8kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng

nghiêng có độ cao 1,5m Khi tới chân mặt phẳng nghiêng vật có vận tốc5m/s Lấy g = 10 m/s2 Tính công của lực ma sát ĐS : -20J

Câu 8 Từ độ cao h = 16m một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống

với vận tốc ban đầu v0, vận tốc của vật lúc vừa chạm đất là v = 18m/s.Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Tính :

a Vận tốc ban đầu v0

b Độ cao của vật tại vị trí động năng bằng thế năng ĐS : 2m/s ; 8,1m

Câu 9 Một ôtô có khối lượng m = 4 tấn đang chuyển động với động

năng Wđ = 2.105J

a Tính vận tốc của ôtô

b Nếu chịu tác dụng của lực hãm thì sau khi đi được quãng đường s =50m thì ôtô dừng hẳn Tính độ lớn của lực hãm ĐS : 10m/s ; 4000N

Câu 10 (*) Từ độ cao h = 16m một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng

xuống với vận tốc ban đầu v0, vận tốc của vật lúc vừa chạm đất là v =18m/s Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất.Tính :

a Vận tốc ban đầu v0

b Khi chạm đất, vật lún sâu vào đất 3cm Tìm độ lớn lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật Biết vật có khối lượng 200g ĐS : 2m/s ; 1082N

CHỦ ĐỀ 5 CHẤT KHÍ

CHẤT KHÍ + CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

I Kiến thức cần nắm

1 Định luật boyle- Mariotte

B iểu thức hay p1V1 = p2V2 = p.V = const

Đường đẳng nhiệt :

2 Định luật sac lơ :

Biểu thức hay p/T = hs

Đường đẳng tích :

3 Định luật Gay luytxac :

Biểu thức

1 2 2 1

2 1 1

:V T V T Hay

hs T

V T

V T V

1

V

V p

p

2

1 2

1

T

T p p

Trang 10

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

4 Phương trình trạng thái khí lí tưởng

2

222

1

1

T

V p T

V p

1

V

V p

p

 C p1V1 = p2V2 D 1

~

p V

Câu 2 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?

1

T

T p

2

1

V

T V p

1

2

T

V p V

T p

2

122

1

1

T

T p V

V p

Câu 4 Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A đường thẳng song song trục p

B đường cong hypebol

C đường thẳng song song trục T

D đường thẳng kéo dài sẽ điqua gốc tọa độ

Câu 5 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariốt ?

2

12

1

V

V p

p

1

22

1

V

p V

Câu 7 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất 105Pa Khi ápsuất là 1,5.105Pa thì nhiệt độ của bình khí là 2670C Nhiệt độ t1 là

1

1

T

V p p

T V

2

221

1

1

V

T p V

T p

Câu 10 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 1,0.105Pa Khinhiệt độ bình khí giảm còn một nửa thì áp suất bình khí sẽ là

A 0,5.105Pa B 1,05.105Pa C 0,95.105Pa D 0,67.105Pa

Trang 11

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

Câu 11 Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5bar và nhiệt độ

250C Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốptăng thêm 200C, áp suất của không khí trong lốp xe lúc này là

Câu 12 Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệtđộ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới7.105Pa Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là

 Phần tự luận

1: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 l đến thể tích 6l, áp suất khí tăng thêm 0,5at Tìm áp suất ban đầu của

khí

2: Một quả bĩng cĩ dung tích khơng đổi, V = 2l chứa khơng khí ở áp suất 1at Dùng một cái bơm để bơm khơng

khí ở áp suất 1at và bĩng Mỗi lần bơm đợc 50cm3 khơng khí Sau 60 lần bơm, áp suất khơng khí trong quả bĩng là bao nhiêu? Cho nhiệt độ khơng đổi

3: Nếu áp suất một lượng khí biến đổi 2.105N/m2 thì thể tích biến đổi 3l Nếu áp suất biến đổi 5.105N/m2 thì thể tích biến đổi 5l Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, cho nhiệt độ khơng đổi

4: Hai bình cĩ thể tích V1, V2 = 2V1 được nối nhau bằng một ống nhỏ, cách nhiệt Hai bình chứa oxi ở áp suất p0

= 105N/m2 và ở nhiệt độ T0 = 300K Sau đĩ người ta cho bình V1 giảm nhiệt độ đến T1 = 250K, bình K2 tăng nhiệt độ đến T2 = 350K

Tính áp suất khí lúc này

5.Chất khí trong xilanh động cơ nhiệt cĩ áp suất 0.8 atm và nhiệt độ 500C.Sau khi bị nén thể tích giảm đi 5 lần và áp suất tăng tới 7atm.Hỏi nhiệt độ cuối quá trình nén

ĐS 292,250C

6 Một lượng khí áp suất 1atm nhiệt độ 270C chiếm thể tích 5l biến đổi đẳng tích với nhiệt độ

3270C,rồi sau đĩ biến đổi đẳng áp tăng 1200C tìm áp suất và thể tích sau khi biến đổi

S E l k

Trong đĩ : F : lực đàn hồi

Trang 12

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

K : độ cứng của lị xo (N/m):l : độ biến dạng (m)

E : suất young (Pa) :S tiết diện ngang (m2)

L0 chiều dài ban đầu (m)

)31(3

0

0 0

t V

V

t V

V t V V

3 Các nguyên lí của nhiệt động lực học

1.Động cơ nhiệt :là thiết bị đổi nhiệt lượng sang cơng

A 3,3.106N B 6.104N C 7,5.106N D 3.104N

Câu 2 Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ với

đại lượng nào dưới đây ?

A Tiết diện ngang của thanh B Độ dài ban đầu của thanh

C Độ lớn của lực tác dụng vào thanh D Ứng suất tácdụng vào thanh

Câu 3 Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc vào

yếu tố nào dưới đây ?

A Độ dài ban đầu của thanh và độ lớn lực tác dụng

B Độ lớn lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh

C Độ dài ban đầu của thanh và tiết diện ngang của thanh

D Độ lớn lực tác dụng, tiết diện ngang của thanh và độ dài ban đầucủa thanh

Câu 4 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định

Trang 13

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

A Có nhiệt độ nóng chảy không xác định B Có dạng hình họcxác định

Câu 5 Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ

còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ ?

A Vì thạch anh có độ nở khối lớn hơn thủy tinh

B Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn

C Vì cốc thạch anh có thành dày hơn

D Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh

Câu 6 Phân loại chất rắn theo các cách nào dưới đây ?

A Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

B Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

C Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

D Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình

Câu 7 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn

Câu 8 Một sợi dây thép có đường kính 1,5mm ; có độ dài ban đầu là 5,2m ;

ứng suất đàn hồi của thép là 2.1011Pa Hệ số đàn hồi của dây thép là

A 272.103Pa B 45.103Pa C 30.103Pa D 68.103Pa

Câu 9 Một thước thép ở 200C có độ dài 1000mm, khi nhiệt độ tăng lên

400C thì thước thép này dài thêm bao nhiêu ? Biết hệ số nở dài của théplà 11.10-6K-1

Câu14: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Chất kết tinh cĩ cấu tạo tinh thể

B Chất vơ định hình khơng cĩ cấu tạo tinh thể

C Chất vơ định hình cĩ nhịêt độ nĩng chảy nhất định

D Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh cĩ thể cĩ kích thước lớn nhỏ khác nhau.

Câu15 Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức  U = A + Q, với

quy ước

A Q > 0 : hệ truyền nhiệt B A < 0 : hệ nhận công

C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 : hệ nhận công

Câu16 Chọn phát biểu đúng

Trang 14

Tài liệu ơn tâp Vật lý 10 hk 2

A Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dúng làm tăngnội năng và thực hiện công

B Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng màvật nhận được

C Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công

cơ học

D Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng

Câu17 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công ?

Câu18 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu

thức  U = A + Q phải có giá trị nòa sau đây ?

A Q < 0, A > 0 B Q < 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q > 0, A < 0

Câu19 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu

thức  U = A + Q phải có giá trị nào sau đây ?

A Q < 0, A > 0 B Q > 0, A < 0 C Q > 0, A > 0 D Q < 0, A < 0

Câu20 Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công

bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J Hiệu suấtcủa động cơ đó bằng

Câu21 Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường

một nhiệt lượng 20J Kết luận nào sau đây là đúng

A Nội năng của khí tăng 80J B Nội năng của khí tăng 120J

C Nội năng của khí giảm 80J D Nội năng của khí giảm 120J

Câu22 Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng

cung cấp là 800J Công mà động cơ nhiệt thực hiện là

Câu23 Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng

cung cấp là 800J Nhiệt lượng động cơ cung cấp cho nguồn lạnh là

Câu24 Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu

nếu như thực hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J

?

A Khối khí tỏa nhiệt 20J B Khối khí nhận nhiệt 20J

C Khối khí tỏa nhiệt 40J D Khối khí nhận nhiệt 40J

Câu25 Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xylanh Biết khí

truyền sang môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J Độ biến thiên nội năngcủa khí là

Câu26 Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật

tăng thêm 500C Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng củavật là 300g Nhiệt dung riêng của chất làm vật là

A 460J/kg.K B 1150J/kg.K C 8100J/kg.K D 41,4J/kg.K

 Phần tự luận

1 Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở nhiệt độ 200C Người

ta thả vào bình một miếng sắt khối luợng 0,2 kg đã được đun nóng tới 75oC Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt

Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nnhiệt dung riêng củanhôm là 0,92.10 j/(kg.k); của nước là 4,18.103J/(kg.k); của sắt là 0,46.103J/

Ngày đăng: 07/01/2021, 08:13

w