1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG WEB DỊCH VỤ

142 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 142
Dung lượng 7,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Báo cáo: nhóm chức năng báo cáo về chi tiết hoạt động, hành trình của xe, báo cáo về thời gian làm việc của lái xe… • Quản lý: nhóm chức năng liên quan đến quản lý đội xe, thiết lập v

Trang 1

DỰ ÁN: VNPT-TRACKING

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG WEB DỊCH VỤ

Trang 2

Hà Nội, tháng 12 năm 2018

MỤC LỤC Error! Bookmark not defined

I Giao diện đăng nhập. 7

1 http://qlpt.cpc.vn/ Error! Bookmark not defined II Giao diện sử dụng. 9

1 Vùng thông tin đăng nhập 10

2 Vùng menu chức năng: gồm 5 nhóm chức năng chính 11

3 Vùng hiển thị danh sách xe và danh sách nút công cụ 12

4 Vùng hiển thị thông tin xe trên bản đồ 13

5 Vùng hiển thị thông tin chi tiết 15

6 Hộp thoại giải thích ý nghĩa biểu tượng xe trên bản đồ 16

7 Hộp thoại cấu hình hiển thị 18

III Danh sách chức năng. 21

1 Giám sát 21

2 Báo cáo 21

Trang 3

Báo cáo doanh nghiệp 21

Báo cáo QCVN-TT73/2014 21

Báo cáo QCVN-TT09/2015 22

3. Quản lý 22

Thông tin xe 22

Thông tin vật tư 23

Thiết lập vùng, tuyến 23

Thiết lập hiển thị 23

4. Trợ giúp 24

IV Hướng dẫn sử dụng các chức năng 25

1 Nhóm chức năng về giám sát trên bản đồ 25

1.1 Giám sát hành trình. 25

1.2 Giám sát nhiều xe. 34

1.3 Xem lại hành trình. 37

2 Nhóm chức năng về báo cáo thống kê 41

2.1 Báo cáo doanh nghiệp: 41

2.1.1 Báo cáo thống kê 41

2.1.2 Báo cáo hành trình. 44

2.1.3 Báo cáo qua vùng. 49

Trang 4

2.1.4 Báo cáo qua tuyến. 52

2.1.5 Báo cáo nhiên liệu 55

2.1.6 Báo cáo chụp ảnh 57

2.1.7 Báo cáo bản tin chi tiết 59

2.2 Báo cáo QCVN-TT73/2014: 64

2.2.1 Báo cáo tổng hợp theo xe. 65

2.2.2 Báo cáo tổng hợp theo lái xe. 68

2.2.3 Hành trình xe chạy. 71

2.2.4 Báo cáo tốc độ xe. 73

2.2.5 Báo cáo quá tốc độ. 75

2.2.6 Báo cáo dừng đỗ. 78

2.2.7 Báo cáo thời gian lái xe liên tục (CN12.3) 81

2.3 Báo cáo QCVN-TT09/2015: 84

2.3.1. Tổng hợp vi phạm theo đơn vị vận tải 84

2.3.2. Tổng hợp vi phạm theo loại hình vận tải 86

2.3.3. Thống kê vi phạm về tốc độ 89

2.3.4. Chi tiết vi phạm tốc độ xe chạy 91

2.3.5. Chi tiết vi phạm thơi gian lái xe liên tục 94

2.3.6 Báo cáo dừng chỗ Chi tiết vi phạm thơi gian lái xe trong ngày 96

Trang 5

3 Nhóm chức năng về quản lý thông tin 98

3.3 Quản lý thông tin xe: 98

3.3.1 Danh sách xe. 98

3.3.2 Danh sách lái xe. 101

3.3.3 Thông tin đăng kiểm 104

3.3.4 Thông tin gói dịch vụ. 105

3.4 Quản lý thông tin vật tư: 107

3.4.1 Thông tin thiết bị. 107

3.4.2 Thông tin SIM. 110

3.4.3 Thông tin RFID. 112

3.4.4 Thông tin phao dầu. 115

3.4.5 Thông tin camera. 118

3.5 Thiết lập vùng, tuyến 121

3.5.1 Thiết lập vùng/điểm. 121

3.5.2 Thiết lập tuyến. 127

3.6 Thiết lập hiển thị 133

3.6.1 Sắp xếp danh sách xe. 133

3.6.2 Thiết lập icon xe. 135

3.6.3 Thiết lập cấu hình sử dụng. 137

Trang 6

4 Nhóm chức năng trợ giúp 140

4.3 Hướng dẫn sử dụng 140

4.4 Danh sách thông báo. 142

4.5 Tin tức – sự kiện. 142

Trang 7

I Giao diện đăng nhập

Trang 8

1 Mục đích tài liệu

- Tài liệu giúp cho những người phát triển phần mềm có cái nhìn rõ nét về tính năng của sản phẩm, chức năng của website dịch vụ

VNPT-Tracking, các hệ thống cần kết nối, kiến trúc triển khai hệ thống và cách đánh giá kết quả đạt được sau khi triển khai

2 Phạm vi

- Phát triển hệ thống đáp ứng lưu trữ dữ liệu cho 6000 thiết bị và đáp ứng nhu cầu sử dụng cho 1000 user

- Cung cấp cho người sử dụng dưới dạng website và đáp ứng khả năng realtime dưới 30s (nghĩa là người dùng theo dõi sự cập nhật dữ liệu

liên tục với tần suất không quá 30s/bản tin)

- Hệ thống có khả năng tích hợp được nhiều chủng loại thiết bị giám sát hành trình

3 Cách sử dụng

Sử dụng theo menu trên hệ thống

4 Các quy ước đánh máy

N/A

5 Tài liệu liên quan

Trang 9

II Giao diện sử dụng

Giao diện bản đồ chính

Trang 10

1 Vùng thông tin đăng nhập

• click vào để hiển thị danh sách thông báo còn hiệu lực:

Giao diện thông báo sự kiện

Trang 11

2 Vùng menu chức năng: gồm 5 nhóm chức năng chính

• Giám sát: nhóm chức năng giám sát thông tin phương tiện trên bản đồ

• Báo cáo: nhóm chức năng báo cáo về chi tiết hoạt động, hành trình của xe, báo cáo về thời gian làm việc của lái xe…

• Quản lý: nhóm chức năng liên quan đến quản lý đội xe, thiết lập vùng, tuyến hoạt động, và thiết lập chế độ hiển thị trên website

• Trợ giúp: nhóm chức năng liên quan đến hướng dẫn sử dụng và danh sách thông báo

• Giao diện mobile : nhóm chức năng để chuyển sang giao diện dành cho mobile

Trang 12

3 Vùng hiển thị danh sách xe và danh sách nút công cụ

Trang 13

4 Vùng hiển thị thông tin xe trên bản đồ

Trang 14

Vùng hiển thị danh sách xe

Trang 15

5 Vùng hiển thị thông tin chi tiết

Trang 16

Vùng hiển thị thông tin chi tiết

6 Hộp thoại giải thích ý nghĩa biểu tượng xe trên bản đồ

Trang 17

Hộp thoại ý nghĩa biểu tượng xe

Trang 18

7 Hộp thoại cấu hình hiển thị

Trang 20

Hộp thoại cấu hình hiển thị

Trang 21

III Danh sách chức năng

1.Giám sát

2.Báo cáo

Báo cáo doanh nghiệp

Báo cáo QCVN-TT73/2014

Trang 22

2.10 Báo cáo hành trình xe chạy Liệt kê chi tiết về thời điểm, vị trí mà xe di chuyển qua theo từng xe CN11

Báo cáo QCVN-TT09/2015

3.Quản lý

Thông tin xe

Trang 23

3.3 Thông tin đăng kiểm Hiển thị thông tin liên quan đến việc khai báo đăng kiểm của xe CN23

Thông tin vật tư

3.7 Thông tin RFID Hiển thị toàn bộ danh sách đầu đọc thẻ RFID và thông tin về đầu đọc thẻ RFID đang lắp trên xe CN29

3.8 Thông tin phao dầu Hiển thị toàn bộ danh sách phao dầu và thông tin về phao dầu đang lắp trên xe của khách hàng CN30

3.9 Thông tin camera Hiển thị toàn bộ danh sách camera và thông tin về camera đang lắp trên xe của khách hàng CN31

Thiết lập vùng, tuyến

3.10 Thiết lập vùng/điểm Hỗ trợ khách hàng thiết lập vùng/điểm riêng trên bản đồ

Vùng được định nghĩa là một hình tròn gồm tọa độ tâm và bán kính hoạt động

CN32

3.11 Thiết lập tuyến Hỗ trợ khách hàng thiết lập tuyến hoạt động riêng trên bàn đồ số

Tuyến hoạt động được định nghĩa là một hành lang bao gồm nhiều vùng với thứ tự xác định

Gồm có tuyến một chiều và tuyến hai chiều

CN33

Thiết lập hiển thị

Trang 24

3.14 Thiết lập cấu hình sử dụng Hỗ trợ khách hàng tự thiết lập giao diện hiển thị website CN36

4.Trợ giúp

Trang 25

IV Hướng dẫn sử dụng các chức năng

1 Nhóm chức năng về giám sát trên bản đồ

Trang 26

Giám sát hành trình của đội xe trên bản đồ số

• Bao gồm các tính năng:

o Tìm kiếm xe theo biển số để theo dõi hành trình hoạt động của xe đó:

Trang 28

o Lọc đội xe theo trạng thái hoạt động:

o Lấy dữ liệu mới nhất:

Trang 30

o Thay đổi các thông số cấu hình hiển thị bản đồ số, bảng danh sách xe:

Trang 32

o Liệt kê thông tin chi tiết về xe tại thời điểm hiện tại và xuất file excel báo cáo:

Trang 34

1.2 Giám sát nhiều xe

• Là chức năng giúp khách hàng theo dõi cùng lúc nhiều xe trên bản đồ trên

Trang 35

Giám sát nhiều xe trên một màn hình

Trang 37

Phóng to màn hình theo dõi một xe

1.3 Xem lại hành trình

• Là chức năng xem lại hành trình xe đã hoạt động trong một khoảng thời gian trên bản đồ số

• Chức năng sẽ vẽ lại cung đường xe hoạt động với các thông số:

Trang 38

o Thời điểm, vị trí

o Vận tốc, công tơ mét

Xem lại hành trình hoạt động của xe

• Gồm hai các tab chức năng:

Trang 39

o Xem hành trình: vẽ lại hành trình hoạt động của xe trên bản đồ số

Trang 40

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

o Click nút Lấy dữ liệu: toàn bộ hành trình hoạt động của xe sẽ được vẽ ra trên bản đồ số

• Hỗ trợ tính toán:

o Tổng quãng đường xe di chuyển của hành trình

Trang 41

o Tổng thời gian xe di chuyển của hành trình

o Vận tốc trung bình trong hành trình = Tổng quãng đường xe di chuyển của hành trình / Tổng thời gian xe di chuyển của hành trình

2 Nhóm chức năng về báo cáo thống kê

2.1 Báo cáo doanh nghiệp:

2.1.1 Báo cáo thống kê

• Là chức năng báo cáo thống kê hoạt động của phương tiện theo từng bản tin do thiết bị gửi về, gồm các trường thông tin:

o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị

o Thời gian: thời gian của bản tin được tổng hợp trên thiết bị GSHT

Trang 42

Báo cáo thống kê

o Thời gian hoạt động: là trạng thái online của xe trên bản đồ số, bao gồm:

▪ Dừng đỗ: thời gian xe dừng

▪ Chuyển động: thời gian chuyển động

o Quãng đường : Độ dài quãng đường xe đã đi

o Trạng thái khóa điện: trạng thái của khóa điện (tắt, mở)

o Vận tốc (km/h): vận tốc di chuyển của phương tiện

o Trạng thái máy : Số lần nổ máy, thời gian nổ máy

o Trạng thái cửa: Số lần mở cửa, thời gian mở cửa

Trang 43

o Trạng thái điều hòa: Số lần bật điều hòa, thời gian bật điều hòa

o Trạng thái ben : Số lần nâng ben, thời gian nâng ben

o Số lần dừng đỗ trên 15p

o Số lần quá tốc độ

o Số lượng ảnh chụp

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Bước 1: Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Bước 2: Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

• Control

o : refesh lại dữ liệu hiển thị

o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel

o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị

o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng

Trang 44

2.1.2 Báo cáo hành trình

• Là chức năng báo cáo hành trình hoạt động của phương tiện

Trang 45

Báo cáo hành trình

Trang 46

• Bao gồm các trường thông tin:

o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị

o Biển số xe

o Trạng thái hoạt động: là trạng thái của xe Gồm có:

▪ Dừng đỗ

▪ Chuyển động

o Ngày tháng: ngày xe hoạt động

o Từ giờ: giờ bắt đầu trạng thái hoạt động

o Đến giờ: giờ kết thúc trạng thái hoạt động

o Thời gian duy trì: thời gian duy trì trạng thái hoạt động

o Tên lái xe: tên lái xe

o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe

o Quãng đường (km): quãng đường phát sinh khi xe ở trạng thái chuyển động

▪ GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)

▪ Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)

o Vận tốc GPS (km/h): vận tốc GPS khi xe ở trạng thái hoạt động

▪ Trung bình: vận tốc trung bình đo theo GPS, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển

▪ Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo GPS trong khoảng thời gian xe di chuyển

o Vận tốc cơ (km/h): vận tốc cơ khi xe ở trạng thái hoạt động

▪ Trung bình: vận tốc trung bình đo theo xung vận tốc, bằng tổng quãng đường di chuyển chia cho thời gian di chuyển

▪ Lớn nhất: vận tốc lớn nhất đo theo xung vận tốc trong khoảng thời gian xe di chuyển

o Địa chỉ: địa chỉ vị trí của xe:

▪ Bắt đầu: vị trí bắt đầu trạng thái hoạt động

▪ Kết thúc: vị trí kết thúc trạng thái hoạt động

o Số lần vượt tốc độ: là số lần vượt quá vận tốc tối đa cho phép chạy của xe

Trang 47

▪ Vân tốc tối đa cho phép chạy của xe: được quy định theo loại xe (quy định trong thông tư 91/2015/TT-BGTVT)

▪ Số lần vượt quá tốc độ: được tính là số bản tin có giá trị vận tốc > vận tốc tối đa cho phép Giá trị này chỉ sử dụng để

khách hàng theo dõi, không phải là số lần vi phạm quá tốc độ do Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam quy định

o Số lần bật khóa điện

o Thời gian bật khóa điện

Trang 48

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

• Hỗ trợ xuất dữ liệu tổng hợp về tổng thời gian và tổng quãng đường chuyển động của xe

• Control

o : refesh lại dữ liệu hiển thị

o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel

o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị

o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng

Trang 49

2.1.3 Báo cáo qua vùng

• Là chức năng báo cáo quá trình ra vào vùng của xe, sử dụng để theo dõi hoạt động của xe trong vùng

• Gồm các trường thông tin:

o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị

o Biển số xe: là biển số của xe đang được lắp thiết bị GSHT.

Trang 50

Báo cáo qua vùng

o Tên vùng: tên vùng khi xe di chuyển qua

o Tọa độ vùng (vĩ độ/kinh độ): vị trí vùng

o Vận tốc cho phép: vận tốc tối đa khi di chuyển trong vùng

o Thời điểm vào vùng: thời điểm xe bắt đầu đi vào vùng

Trang 51

o Thời điểm ra khỏi vùng: thời điểm xe ra khỏi vùng

o Thời gian trong vùng: tổng thời gian xe chuyển động trong vùng

o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe

o Tên lái xe: tên lái xe

o Vận tốc (km/h): vận tốc chuyển động của xe

▪ Trung bình: vận tốc trung bình khi xe hoạt động trong vùng

▪ Lớn nhất: vận tốc lớn nhất khi xe hoạt động trong vùng

o Quãng đường (km): quãng đường xe chuyển động trong vùng

▪ GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)

▪ Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)

o Số lần vượt tốc độ: số lần vượt quá vận tốc cho phép trong vùng (được tính theo số lượng bản tin có giá trị vận tốc lớn hơn

vận tốc giới hạn trong vùng)

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Chọn những vùng cần kiểm tra dữ liệu

o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

• Control

o : refesh lại dữ liệu hiển thị

o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel

o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị

o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng

Trang 52

2.1.4 Báo cáo qua tuyến

• Là chức năng báo cáo hoạt động của xe trong tuyến

• Gồm các trường thông tin:

o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị

o Biển số xe: là biển số của phương tiện đang được lắp thiết bị GSHT.

o Tên tuyến: tên tuyến cần kiểm tra

Trang 53

Báo cáo qua tuyến

o Loại tuyến: loại tuyến 1 chiều hoặc 2 chiều

Trang 54

o Số lần qua tuyến: tổng số hoạt động trong tuyến:

▪ Với tuyến 1 chiểu: xe chạy từ A => B, hoặc từ B => A được tính là 1 lần

▪ Với tuyến 2 chiều: xe chạy từ A => B => A được tính là 1 lần

o Thời gian trong tuyến: tổng thời gian xe hoạt động trong tuyến

o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe

o Tên lái xe: tên lái xe

o Vận tốc (km/h): vận tốc của xe khi trong tuyến

▪ Trung bình: vận tốc trung bình khi xe hoạt động trong vùng

▪ Lớn nhất: vận tốc lớn nhất khi xe hoạt động trong vùng

o Quãng đường (km): tổng km di chuyển trong tuyến

▪ GPS: quãng đường được đo theo GPS (mặc định)

▪ Cơ: quãng đường được đo theo xung vận tốc (áp dụng cho trường hợp có đấu dây xung vận tốc vào thiết bị)

o Số lần vượt tốc độ: số lần vượt quá vận tốc cho phép trong tuyến (được tính theo số lượng bản tin có giá trị vận tốc lớn hơn vận tốc giới hạn trong tuyến)

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Chọn tuyến cần lấy dữ liệu

o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

• Control

o : refesh lại dữ liệu hiển thị

o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel

o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị

o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng

Trang 55

2.1.5 Báo cáo nhiên liệu

o STT: số thứ tự, được tính từ 1, tăng theo thứ tự hiển thị

o Thời gian: tổng thời gian duy trì trạng thái

o Trạng thái hoạt động: là trạng thái của xe

o Mã số bằng: mã số bằng của lái xe

o Tên lái xe: tên lái xe

Trang 56

o Vận tốc (km/h): vận tốc của xe khi trong tuyến

▪ Trung bình: vận tốc trung bình khi xe hoạt động trong vùng

▪ Lớn nhất: vận tốc lớn nhất khi xe hoạt động trong vùng

o Quãng đường (km): tổng km di chuyển trong tuyến

o Địa chỉ

o Bình dầu 1

o Bình dầu 2

o Tổng lượng dầu

• Lựa chọn lấy dữ liệu:

o Chọn biển số xe cần lấy dữ liệu

o Chọn khoảng thời gian cần lấy dữ liệu: Thời điểm bắt đầu - Thời điểm kết thúc

• Control

o : refesh lại dữ liệu hiển thị

o : xuất dữ liệu hiển thị ra file excel

o : thêm/bớt trường dữ liệu hiển thị

o : hiển thị thông tin hướng dẫn sử dụng chức năng

Ngày đăng: 06/01/2021, 07:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w