1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CASIO CAC BAI TOAN TOA DO OXYZ p3

3 33 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu M là điểm thỏa mãn đẳng thức MAuuur=3MBuuur thì tọa độ điểm M là: A.. Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A.. Tính độ dài ODuuur bằng: A... Tìm tọa độ điểm M thuộc mặ

Trang 1

A HỆ TRỤC – ĐIỂM – VÉC TƠ III SƠ LƯỢC VỀ TÂM TỈ CỰ (VẬ DỤ G THẤP)

1. Kiến thức bổ xung về tâm tỉ cự

Cho α β + ≠ 0 , Ilà tâm tỉ cự của A và B ⇔ 0 ( xA xB; )

A

α β

+

+ uur uur r

Vận dụng

+ Tính tọa độ của điểm biết đẳng thức véc tơ

+ Tìm tọa độ chân đường phân giác của tam giác, độ dài đường phân giác

+ Tìm min, max đơn giản

2 Một số ví dụ

VD 1: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A(1;3; 1)− , B(3; 1;5)− Nếu M là điểm thỏa mãn

đẳng thức MAuuur=3MBuuur thì tọa độ điểm M là:

A 5 13; ;1

3 3

7 1

; ;3

3 3

Cách giải:

+ Kĩ năng: MAuuur=3MBuuur⇔ −1MAuuur+3MBuuur=0r;

1 3 CALC

A B

− +

= =

VD 2: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz , cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4) Gọi M là điểm nằm

trên đường thẳng BC sao cho MC = 2MB Độ dài đoạn AM là:

Cách giải:

+ Kĩ năng: MC=2MB⇒2MBuuur+1MCuuuur=0r;

2 1 CALC

B

SHIFT STO

C

X

= − = +

+

3 6 SHI

∆ = = ∆ CALC 1 = 4 = SHI FT ST O F

2)

X

( − + Y + F = ⇒ Chọn C

VD3: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có ( 1; 2; 4), (3;0; 2), C(1;3;7)AB Gọi D

là chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài ODuuur bằng:

A 207

203

201

205

3 Cách giải:

+ Kĩ năng: DBuuur+mDCuuur=0;r m= AB/ AC;

Bấm máy

2 2 2

2 1 3 SH IFT STO M

+ +

3 1

B CM

X M

+

= = = + ∆ C LC A 0 = 3 = = SHIFT ST O Y

2 7 SHIFT STO F CALC

∆ − = = = X Y2+ 2 + F2 = ⇒ Chọn D

(Nếu hỏi tọa độ điểm D ta có (X; Y; F) = 5 2 4

3

( ; ; ) )

CHÚ Ý: ( α MA2 + β MB2)min TA ÁP DỤNG TÂM TỈ CỰ NHƯ TRƯỚC⇔ Mhc ( ) / (P ( I ), d) NHƯNG( M A + M B )min ⇔ Tỉ số khoảng cách d / dA B = β α / = mMhc ( ) / (P),(d I )

Trang 2

VD 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(–2; 1; 2) và B(1; 1; 1) Tìm tọa độ điểm M

thuộc mặt phẳng Oxy sao cho biểu thức P = MA + MB có giá trị nhỏ nhất là:

A (2; 1; 0) B (1; –1; 0) C (–1; 1; 0) D (0; 1; 0)

Cách giải:

+ Kĩ năng: d / d 2

B

A B

A z

= ; Bấm máy 2 SHIFT STO M

2 1

A BM

X

+

− = = =

2 1 SHIFT ST F

C LC

3

I( ; ; )M ( ; ; )0 1 0 ⇒ Chọn D

3 Bài tập kiểm tra

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ar=(1;1; 2− ), br= −( 3;0; 1− ) và điểm A(0; 2;1) Tọa độ điểm M thỏa mãn uuuurAM =2a br−r là:

A M −( 5;1; 2) B M(3; 2;1− ) C M(1; 4; 2− ) D M(5; 4; 2− )

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm (1; 2; 3)B − , (7;4; 2)C − Nếu E là điểm thỏa mãn

đẳng thức CEuuur=2EBuuur thì tọa độ điểm E là

A 3; ;8 8

3 3

8 8 3; ;

3 3

 − 

8 3;3; 3

 − 

1 1; 2; 3

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A −( 3; 4; 2), B −( 5;6; 2), C −( 4;7; 1− ) Tìm tọa độ điểm

D thỏa mãn uuurAD=2uuurAB+3uuurAC

A.D −( 10;17; 7− ) B.D(10;17; 7− ) C.D(10; 17;7− ) D.D −( 10; 17;7− ) Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm (1; 2; 1)A − , (2; 1;3)B − , ( 2;3;3)C − Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

A D(0;1;3) B (0;3;1)D C (0; 3;1)D D (0;3; 1)D

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC , biết (1;1;1)A , (5;1; 2)B − , (7;9;1)C

Tính độ dài phân giác trong AD của góc A

A 3 74

2 74

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 0;2; 4 , B 3;5;2 ( − ) (− ) Tìm tọa độ

điểm M sao cho biểu thức MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất

2 2

− − 

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 0), B(0; 1; 5), C(2; 0; 1) Gọi

M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oyz Giá trị nhỏ nhất của P = MA² + MB² + MC² là

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm (2; 4; 1)A − , (1; 4; 1)B − , (2; 4;3)C (2; 2; 1)D

Gọi M x y z( ; ; ), để 2 2 2 2

MA +MB +MC +MD đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng x+ +y z bằng

A 9

17

21 4

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm , A(1; 2;1 , − ) (B 0; 2; 1 , − ) C(2; 3;1 − )

Điểm M thỏa mãn 2 2 2

MAMB +MC nhỏ nhất Tính giá trị của P=x M2 +2y2M +3z M2

A P =101 B P =134 C P =114 D P =162

Bảng đánh giá kĩ năng giải toán (TỔ G thời gian của 9 câu) Thời gian 10 p < 10 p15 p < 15 p20 p < 20 p

Trang 3

HƯỚ G DẪ GIẢI Câu 1

+ Kĩ năng: 2X − +Y A CALC nhập 1 = − =3 0 = ⇒ Đs D

Câu 2

+ Kĩ năng: CEuuur=2EBuuur⇔2EBuuur+uuurEC=0r; 2 1 7

B C

X HIFT STO

+

= = +

2

2 4

2 1 CALC SHIFT STO

B C

Y

+

+

2

2 1 CA SHIFT S T

B

O C

C

+

+

ta có (X; Y; F) = 3; ;8 8

3 3

 − 

  ⇒ Đs B

Câu 3

+ Kĩ năng: uuurAD=2uuurAB+3uuurAC⇔ −4DAuuur+2uuurDB+3DCuuur=0r;

A B C

X

T STO

− + +

− = − = −

− + + … ta có (X; Y; F) = D −( 10;17; 7− ) ⇒ Đs A

Câu 4: Câu 5: giải như VD 3

Câu 6:

công thức 2

1 2

A+ B

+

Câu 7:

M là hình chiếu của trọng tâm G trên mp(Oyz) ⇒ M (0; 1; 1) ⇒ Đs D

Câu 8:

công thức

4

A B C+ + +D

⇒ M 7 7; ;0

4 2

  ⇒ Đs D

Câu 9:

công thức

1 1 1

A B C− +

Lời bình:

Bạn nào cho là toán VẬN DỤNG CAO thì cũng đúng nhé (thuộc giao của hai loại) Còn hai phần I và II không up lên vì dễ hơn (Nhận biết và thông hiểu)

Một số kỹ năng hay công thức bổ xung khác + Kinh nghiệm giải toán có dịp sẽ up

Ngày đăng: 05/01/2021, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w