Các ngành đô ̣ng vâ ̣t đã ho ̣c ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG Các ngành giun Ngành ruột khoang Ngành ĐV nguyên sinh Ngành Thân mềm Ngành Chân khớp... Cột sống là đặc điểm cơ bản
Trang 1BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN SINH HỌC LỚP 7 Giáo viên: TRẦN ĐĂNG TÁM
TrườngTHCS VÕ VĂN KIỆT
Trang 2Các
ngành
đô ̣ng vâ ̣t
đã ho ̣c
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Các ngành giun
Ngành ruột khoang
Ngành ĐV nguyên sinh
Ngành Thân mềm
Ngành Chân khớp
Trang 3Các Lớp Cá
Lớp Lưỡng cư
Lớp Bò sát
Lớp Chim
Lớp Thú
Động vật có xương sống có bộ xương trong, trong đó có cột
sống chứa tủy sống
Cột sống là đặc điểm cơ bản nhất
để phân biệt ngành Động vật có xương sống với các ngành Động vật không
xương sống.
Trang 4CÁC LỚP CÁ Bµi 31 C¸ ChÐp
Trang 5CÁC LỚP CÁ Bµi 31 C¸ ChÐp
I- Đời sống:
Trang 6Yêu cầu học sinh phân tích thông tin, hoàn thành các bài tập sau:
1 Tại sao nói “Cá là Động vật biến nhiệt”?
2 Cá sinh sản theo hình thức nào?
a Thụ tinh trong c Phân đôi cơ thể
b Thụ tinh ngoài d Cả thụ tinh trong và thụ tinh ngoài
*.Nhiệt độ cơ thể cá không ổn định, phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường (Cá chép thích hợp nhất ở nhiệt độ 20 – 40 độ)
3 Vì sao Cá chép cái phải đẻ ra số lượng trứng rất lớn (15 –
20 vạn trứng/lứa đẻ)?
*.Khả năng trứng được thụ tinh và phát triển thành con non là
rất ít: do tác động của các yếu tố ngoại cảnh
Cá chép phải đẻ nhiều trứng để duy trì nòi giống
Trang 7Trứng được
Trang 8CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
- Sống ở vực nước ngọt như :
ao, hồ, ruộng, sông, suối …
- Ăn tạp ( giun ốc, ấu trùng của
côn trùng, thực vật thuỷ sinh )
- Đẻ trứng trong nước với số
lượng lớn, thụ tinh ngoài
Rút ra kết luận về đời sống của cá chép
II- CẤU TẠO NGOÀI :
Trang 96
4
12 3
5
7
9
Miệng
Lç mòi
N¾p mang
V©y lng
C¬ quan ®êng bªn
2
CÁC LỚP CÁ
Bài 31 Cá chép I- Đời sống:
II- Cấu ta ̣o ngoài:
R©u
V©y hËu m«n
Lç hËu m«n
Trang 101 Cấu tạo ngoài của cá chép:
Trang 11CÁC LỚP CÁ
I ĐỜI SỐNG:
Rút ra kết luận về cấu tạo ngồi của cá chép
- Thân cá chép thon dài, đầu thuơn
nhọn gắn chặt với thân.
- Mắt cá khơng cĩ mi, màng mắt
tiếp xúc với mơi trường nước.
- Vảy cá cĩ da bao bọc; trong da cĩ
nhiều tuyến tiết chất nhày.
- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp
với nhau như ngĩi lợp.
- Vây cá cĩ các tia vây được căng
bởi da mỏng, khớp động với thân.
II- Cấu ta ̣o ngoài:
1 Cấu ta ̣o ngoài của cá chép:
Trang 13Các câu lựa chọn:
A- Giúp cho thân cá chuyển động dễ dàng theo chiều ngang
B- Giảm sức cản của nước C- Màng mắt không bị khô
D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù
E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
Hãy lựa chọn phương án đúng :
Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép Sự thích nghi
1- Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân
2 Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước
3- Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhày
4- Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp
5-Vây cá có các tia vâyđược căng bởi da mỏng, khớp động với
thân
Đáp án đúng:
Trang 14ặc điểm cấu tạo ngoài
1 Thân cá chép thon dài, đầu thuôn
2 Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp
xúc với môi trường nước C Màng mắt không bị khô
3 Vảy cá có da bao bọc; trong da có
nhiều tuyến tiết chất nhày E Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
4 Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với
nhau như ngói lợp A Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang
5 Vây cá có các tia vây được căng bởi G Có vai trò như bơi chèo
Bảng 1. Đặc điờ̉m cṍu tạo ngoài của cỏ thớch nghi với đời
sụ́ng bơi lặn
Trang 15CÁC LỚP CÁ Bài 31 Cá chép I- Đời sống:
II- Cấu ta ̣o ngoài:
1 Cấu ta ̣o ngoài:
2 Chức năng của
vây cá:
-Vây cá có vai trò như bơi chèo giúp cá di
chuyển, bơi lặn trong nước
- Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên trước động lực chính của sự di chuyển.
- Đôi vây ngực và đôi vây bụng: giữ thăng
bằng và giúp cá thay đổi hướng bơi, dừng lại hoặc bơi đứng.
-Vây lưng và vây hậu môn: tăng diện tích dọc thân, giúp cá giữ thăng bằng cơ thể khi bơi.
Trang 16Em cã biÕt ?:
21,5km/h
VËn tèc b¬i cña c¸:
C¸ thu C¸ håi C¸ buåm
T thÕ b¬i:
C¸ ngùa C¸ óc.
C¸ biÕt bay: C¸ chuån bay cao 2m, xa 400m
Trang 17 Đặc điờ̉m cṍu tạo ngoài khụng phải của cỏ:
a Cơ thờ̉ gồm 3 phõ̀n: Đõ̀u, ngực và bụng
b Cơ thờ̉ gồm 3 phõ̀n: Đõ̀u, mình và khỳc đuụi
c Mắt khụng có mi; có cơ quan đường bờn.
d Vảy có da tiờ́t chṍt nhờn, cỏc võy khớp động với thõn
Đặc điờ̉m cơ bản đờ̉ phõn biợ̀t ngành Động vọ̃t có xương sụ́ng
với ngành ĐVKXS là:
a Đẻ nhiều trứng trong nước Thụ tinh ngoài.
b Có bộ xương ngoài, cơ thờ̉ là một khụ́i rắn chắc.
c Có bộ xương trong, có cột sụ́ng chứa tủy sụ́ng.
d Là động vọ̃t biờ́n nhiợ̀t Ăn tạp
Làm bài tập sau: Lựa chọn ý đúng trong các câu sau:
Trang 18- Học bài và hoàn thành các bài tập trong VBT.
-Tập làm các thí nghiệm xác định vai trò của từng loại vây cá
như ND bảng 2 SGK/104.
- Đọc mục: “Em có biết?”
- Chuẩn bị cho bài học sau:
+ Nghiên cứu trước ND bài 33 Cấu tạo trong của Cá chép.
+ So sánh sự tiến hóa 1 số hệ cơ quan của cá với các đại diện
ĐVKXS đã học.
Trang 19CHÚC CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHỎE – HỌC GIỎI