1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KL

10 359 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập đại cương về KL
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những tính chất vật lý chung của kim loại tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, cĩ ánh kim là do các electron tự do trong kim loại gây ra.. Những tính chất vật lí chung của kim loại như tí

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI – 1



1 Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng

A Z < X < Y B Z < Y < X C Y < Z < X D kết quả khác

2 Phát biểu nào sau đây khơng đúng:

A, Tinh thể kim loại cĩ ánh kim, cĩ tính dẻo, cĩ khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt

B Tinh thể phân tử mềm, xốp, cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp và dễ bay hơi

C Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lí kém bền D Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền

3 Kim loại cĩ nhịêt độ nĩng chảy cao nhất và thấp nhất là:

4 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng:

A Sn, Al, Cu, Au, Ag B Sn, Cu, Al, Ag, Au C Au, Ag, Al,Cu, SnD Cu, Sn, Al, Au, Ag

5 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng

A Ag, Cu, Al, Fe B Fe, Ag, Cu, Al C Fe, Al, Cu, Ag D Không cĩ dãy nào

6 Nhóm chỉ gồm các kim loại nhẹ:

7 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất

8 Kim loại cứng nhất

9 Nhóm kim loại dẫn điện tốt nhất

10 Khi làm dây dẫn điện, người ta chọn loại vật liệu nào: 1 Al nguyên chất 2 Hợp kim Duyra

3 Cu nguyên chất 4 Thau( hợp kim của Cu và Zn )

11 Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nĩng chảy là do chúng khác nhau:

A Kiểu mạng tinh thể B Độ bền của liên kết kim loại C Nguyên tử khối D Tất cả đều đúng

12 Hợp kim được dung trong cơng nghiệp chế tạo tàu vũ trụ, máy bay, ơtơ là:

13 Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau:

14 Phát biểu nào dưới đây sai :

A Bán kính nguyên tử kim loại luơn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng chu kì

B Kim loại dễ nhường electron, tức dễ bị oxi hĩa

C Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, cĩ ánh kim) là do các electron tự

do trong kim loại gây ra

D Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn

15 Trong số các dạng tinh thể của kim loại, dạng tinh thể nào kém đặc khít nhất:

A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối C Lục phương D Dạng tinh thể nào cũng đặc khít

16 Liên kết kim loại được hình thành do

A Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại

B Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu

C Lực tương tác nguyên tử D Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do

17 Câu nào sau đây khơng đúng:

A Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng đĩ tăng khi nhiệt độ tăng

B Các kim loại ở trạng thái rắn đều là các tinh thể

C Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit D Au khơng tác dụng với oxi

18 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bằng yếu tố nào sau đây:

A Mạng tinh thể kim loại B Các e tự do C Các ion dương kim loại D tất cả đều sai

Trang 2

19 Kim loại khác nhau thì có độ dẫn điện và nhiệt khác nhau là do khác nhau về.

C) mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D) mật độ ion dương kim loại

20 Phát biểu không đúng về hợp kim

A) là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại , phi kim khác

B) tính chất vật lí và cơ học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim

C) tính chất hóa học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim

D) tính dẫn điện và nhiệt kém kim loại tạo hợp kim

21 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại

A) không thay đổi B) giảm C) tăng D) có thể tăng rồi giảm

22 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hố học trong hợp kim là:

C liên kết cộng hố trị làm giảm mật độ electron tự do D liên kết kim loại và liên kết cộng hố trị

23 Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

A Bản chất kim loại B Pha bề mặt hay pha thể tích C Nhiệt độ mơi trường D A, B, C đúng

24 Ion nào có electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là

25 Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là:

A Tác dụng với axit B Dễ nhường các e để trở thành các ion dương

C Thể hiện tính khử trong các phản ứng hố học D b, c đúng

26 Cĩ các kết luận sau: Các kết luận đúng là:

1 Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim loại đĩ càng khĩ bị khử

2 Kim loại khơng tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

3 Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

4 Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi muối

5 Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit khơng cĩ tính oxi hố

27 Những kim loại khử được H2O:

A Na, K, Zn, Ag B Na, Ca, Fe, Cu C Na, K, Fe, Zn D K, Ca, Na, Hg

28 Hồ tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch A Kết luận dúng:

A Dung dịch A cĩ thể làm mất màu thuốc tím, khơng làm mất màu dung dịch nước Br2

B Dung dịch A cĩ thể làm mất màu dung dịch nước Br2 nhưng khơng hồ tan được kim loại Fe

C Dung dịch A hồ tan được Fe, khơng làm mất màu dung dịch kali đicromat

D Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br2, Kali đicromat và hồ tan được kim loại Fe

29 Nhóm kim loại có tính khử mạnh

30 Kim loại nào sau tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một muối

31 Kim loại nào tác dụng với Cl2 và HCl cho muối khác nhau

32 Kim loại tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 loãng cho muối khác nhau

33 Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là

34 Phản ứng nào viết sai

A) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3 B) 2K + CuSO4 → K2SO4 + Cu

C) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O D) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

35 Phản ứng nào viết sai

A) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 B) 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

C) Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O D) 4Cu + 10HNO3 → 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O

Trang 3

36 Cho hợp kim Mg-Fe-Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 , AgNO3 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu hỗn hợp ba kim loại là

37 Cho hỗn hợp X gồm Al, Mg và dung dịch FeSO4 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thì X và Y chứa

A) Fe; Al3 +,Mg2+,Fe2 +, 2

4

4

SO

C) Mg, Fe; Al3+, 2

4

4

SO

38 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với oxi (ở nhiệt độ thường hoặc khi đốt nóng) tạo oxit kim loại là

39 Để một kim loại X tác dụng với dung dịch muối thu được một kim loại Y mới thì cần

A) Tính khử của X mạnh hơn Y Cả X, Y không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B) Muối tham gia và tạo thành phải tan

40 Cho một kim loại A tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu chất rắn B Biết B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl A là

41 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

42 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HCl tạo khí hidro là

43 Cho các kim loại sau: 1 Zn; 2 Ba; 3 Cu; 4 Fe; 5 Ag; 6 Mg Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng tạo khí NO là

44 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Ag; 7 Al; 8 Mg Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng tạo khí N2O là

45 Cho các kim loại sau: 1 Zn; 2 Cu; 3 Pt ; 4 Ag; 5 Al; 6 Mg Những kim loại tan trong dung dịch axit HNO3 loãng mà không thu khí là

46 Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, thì dãy nào sau đây đều phản ứng

A) Na, Cu, C, Au B) Al,Zn, Ni, Fe C) Ca,Ag, Sn, Pt D) K, Cr, Mg, CO2

47 Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nguội, thì dãy nào sau đây đều phản ứng

48 Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2; HNO3 B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3

C) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2 D) Fe(NO3)3; HNO3

49 Cho Na dư vào dung dịch HCl thì số phản ứng xảy ra là

50 Cho K vào dung dịch CuSO4 thấy có

C) khí không màu và kết tủa màu xanh D) khí không màu và Cu màu đỏ

51 Cho Ba vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy có

C) khí không màu và Fe màu xám D) khí không màu và kết tủa màu nâu đỏ

52 Cho các chất: 1 clo; 2 lưu huỳnh; 3 dung dịch muối đồng; 4 axit clohidric; 5 axit nitric; 6 axit sunfuric đặc nóng; 7 oxi; 8 nước ở < 5700C; 9 axit sunfuric loãng; 10 axit nitric loãng; 11 dung dịch muối bạc; 12 dung

Trang 4

dịch muối sắt (III) Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (II).

53 Cho các hợp chất: 1 clo; 2 lưu huỳnh; 3 dung dịch muối đồng; 4 axit clohidric; 5 axit nitric; 6 axit sunfuric đặc nóng; 7 oxi; 8 nước ở <5700C; 9 axit sunfuric loãng; 10 axit nitric loãng; 11 dung dịch muối bạc; 12 dung dịch muối sắt (III) Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (III)

54 Cho các dung dịch muối: 1 CuSO4; 2 AgNO3; 3 FeCl3; 4 NaCl; 5 Mg(NO3)2; 6 Pb(NO3)2; 7 NiSO4 ; 8 AlBr3 Kim loại đồng có thể phản ứng với dung dịch nào

55 Cho các dung dịch muối: 1 CuSO4; 2 AgNO3; 3 FeCl3; 4 NaCl; 5 Mg(NO3)2; 6 Pb(NO3)2; 7 NiSO4; 8 AlBr3 Kim loại sắt có thể phản ứng với dung dịch nào

56 Cho các dung dịch muối: 1 CuSO4; 2 AgNO3; 3 FeCl3; 4 NaCl; 5 Mg(NO3)2; 6 Pb(NO3)2; 7 NiSO4; 8 AlBr3 Kim loại kẽm có thể phản ứng với dung dịch nào

57 Cho bốn lá Zn (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1 CuSO4; 2 AgNO3; 3 FeCl2; 4 NaCl Trường hợp nào khối lượng lá Zn bị giảm sau khi phản ứng hoàn toàn

58 Cho bốn lá Fe (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1 CuSO4; 2 AgNO3; 3 FeCl3; 4 NaCl Trường hợp nào khối lượng lá Fe tăng sau khi phản ứng hoàn toàn

59 Cho bốn lá Mg (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1 CuSO4; 2 Al(NO3)3; 3 FeCl2; 4 MgCl2 Trường hợp nào khối lượng lá Mg không đổi sau khi phản ứng hoàn toàn

60 Cho Cu vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

A) Fe2(SO4)3 ; CuSO4 B) CuSO4 C) CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 D) FeSO4; Fe2(SO4)3

61 Cho Fe vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

A) FeSO4 B) Fe2(SO4)3 C) Fe; Fe2(SO4)3 D) FeSO4; Fe2(SO4)3

62 Cho Fe dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

63 Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 , mà sau phản ứng có Cu dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3

C) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 D) Fe(NO3)3; HNO3

64 Cho hỗn hợp Zn dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là

A) FeSO4; B) ZnSO4; FeSO4; C) ZnSO4 D) ZnSO4; Fe2(SO4)3

65 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi

C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

66 Cho amol kim loại Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4 Kết thúc phản ứng, dung dịch thu được chứa 2 loại muối Xác định điều kiện phù hợp cho các kết quả trên

A a≥b B ba<b+c C bab+c D b<a<0,5(b+c)

67 Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Kết thúc phản ứng dung dịch thu được chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

A xz B xz C z>x+ y D x<zx+y

68 Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Lượng magie phản ứng là

Trang 5

69 Đốt kim loại A trong bỡnh kớn chứa clo dư thu được 65 gam muối clorua và thấy thể tớch khớ clo trong bỡnh giảm 13,44 lit (đktc) Kim loại A là

70 Đốt chỏy 8,4g Fe trong bỡnh chứa lưu huỳnh (khụng cú khụng khớ ; phản ứng vừa đủ) Lượng muối thu được

71 Nung núng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( khụng cú khụng khớ) thu được sản phẩm X Cho X tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ cú V lớt khớ thoỏt ra ( đktc) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của V là

72 Cho 5,4 gam một kim loại X tỏc dụng với khớ clo dư, thu được 26,7 gam muối Kim loại X là

73 Cho 13 gam một kim loại X tỏc dụng với khớ clo dư, thu được 27,2 gam muối Kim loại X là

74 Cho 10,8 gam Al tỏc dụng với 9,6 gam lưu huỳnh, nung khụng cú khụng khớ Sau phản ứng thu được chất rắn

X Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Khối lượng muối sau khi nung thu được là:

75 Cho 12 gam Mg phản ứng hoàn toàn với V lit Halogen thu được 47,5 gam chất rắn Halogen là :

76 Cho 10,8 gam một kim loại tỏc dụng hoàn toàn với khớ Clo thu được 53,4 gam muối Clorua Kim loại

77 Nung noựng 16,8 g boọt saột vụựi boọt lửu huứynh ( khoõng coự khoõng khớ) thu ủửụùc saỷn phaồm X Cho X taực duùng vụựi

dd HCl dử thỡ coự V lớt khớ thoaựt ra (ủktc) Caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Giaự trũ cuỷa V laứ:

A 2,24 B 4.48 C 6,72 D 3,36

78 Cho 10,8 gam Al tỏc dụng với 9,6 gam lưu huỳnh Sau phản ứng thu được chất rắn X Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl Nồng độ mol/l của axit HCl đó dựng là:

79 Cho hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg tỏc dụng với axit HCl dư thỡ thể tớch khớ (đkt) thu được là

80 Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khớ hiđrụ (đkc) Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là:

81 Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khớ

H2 (đkc) Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là:

82 Ngõm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phúng 896ml H2 (đktc).Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là

A) 27,9%Zn và 72,1%Fe B) 26,9%Zn và 73,1%Fe C) 25,9%Zn và 74,1%Fe D) 24,9%Zn và 75,1%Fe

83 Cho 2,4g hoón hụùp Mg, Fe phaỷn ửựng vửứa ủuỷ với 130ml dung dũch HCl 0,5M Theồ tớch khớ (ủkc) bay ra laứ

84 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đú Fe chiếm 25,866% về khối lượng) tỏc dụng với dung dịch HCl giải phúng 12,32 lit khớ H2 (đktc); Cho m gam X tỏc dụng với Cl2 thu được (m + 42,6) gam hỗn hợp muối Giỏ trị của m là

85 Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp acid HCl 1M và acid H2SO4 0,5M thu được 5,32 lớt H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dich Y cú pH là?

86 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng 1 lợng vừa đủ dd HCl thu đợc dd Y nồng độ của FeCl2 trong

Y là 15,76% Hãy tính nồng độ của dd MgCl2 trong Y;

87 Cho 7,74g hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 8,736 lớt H2 (đktc), thỡ dung dịch B sẽ là:

A Dư axit B Thiếu axit C Dung dịch muối D Kết quả khỏc

Trang 6

88 Hoứa tan hoaứn toaứn 4,32g kim loaùi M trong dung dũch H2SO4 loaừng thu 5,376lit khớ H2 (ủkc) M laứ.

89 Cho 2,52g moọt kim loaùi chửa roừ hoựa trũ taực duùng vụựi dd H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc 6,84 g muoỏi sunfat Kim loaùi ủaừ duứng laứ

A) Fe B).Zn C).Al D) Mg

90 Cho 10g hh goàm Al vaứ kim loaùi M ủửựng trửụực H2 trong daừy ủieọn hoựa vaứo 100ml hh H2SO4 aM vaứ HCl 3aM thu ủửụùc 5,6l H2 (ủkc) vaứ 1,7g chaỏt raộn Khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc laứ

91 Cho 11,9g hỗn hợp Al và Zn vào m gam dd H2SO4 loãng , d , sau khi phản ứng hoàn toàn , khối lợng dd là (m +11,1) g Khối lợng của Al và Zn trong hỗn hợp đầu là:

A 1,35g và 10,55g B 2,0g và 9,9g C 2,7g và 9,2g D 5,4g và 6,5g

92 Hoà tan hoàn toàn m1 gam Al hoặc m2 gam Zn trong dd H2SO4 loãng, đều thu đợc V lít khí H2 (đktc) Vậy tỉ lệ

m1 : m2 là

A 27: 65 B 13,5 : 65 C 18: 32,5 D 18: 65

93 Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lit khớ màu nõu

đỏ duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là

94 Hoà tan 7,2 gam Mg trong axit H2SO4 đặc, núng dử thỡ thể tớch khớ H2S (đkt) thu được là

95 Hoà tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, núng, dư thỡ thể tớch khớ SO2 (đkt) thu được là

96 Cho 3,2g Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thỡ thể tớch khớ NO2 (đktc) thu được là:

97 Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 4,48 lit khớ màu nõu đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

98 Chia mg hoón hụùp Al,Fe laứm hai phaàn baống nhau Phaàn 1 hoứa tan heỏt trong dung dũch HCl dử thu 8,96lit khớ H2 (ủkc) Phaàn 2 hoứa tan hoaứn toaứn trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng dử thu 10,08lit khớ SO2 (ủkc) Gớa trũ cuỷa m laứ

99 Hoón hụùp chửựa 0,05mol Mg vaứ 0,05mol Fe taực duùng hoaứn toaứn vụựi dung dũch chửựa 0,3mol H2SO4 ủaởc noựng thu ủửụùc soỏ mol SO2 laứ

100.Cú m gam hỗn hợp Al, Ag Cho a gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với axit H2SO4 loóng thỡ cú 6,72 lit khớ H2 (đktc) bay ra Cũng m gam hỗn hợp trờn nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thỡ cú 4,48 lit khớ màu nõu đỏ bay ra (đktc) duy nhất Giỏ trị của m là:

101.Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94 gam X hũa tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loóng thỡ thoỏt ra 3,584 lớt khớ NO ( đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là :

102.Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho tỏc dụng với axit HCl dư thỡ thu được 2,24 lit khớ H2 (đktc).Phần 2: Cho tỏc dụng với axit HNO3 loóng thỡ thu được 4,48 lit khớ NO (đktc) Giỏ trị của m là:

103.Cho 5,6 gam Fe tỏc dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khớ NO Khối lượng muối cú trong dung dịch X là:

104.Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi bằng 2 ( đứng trước H) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 0,4 mol khớ H2 Cho phần

2 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng đun núng thấy thoỏt ra 0,3 mol khớ NO duy nhất Kim loại M là:

Trang 7

105.Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :Phần 1: Cho tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng dư thu được 10,528 lit khớ NO2 duy nhất.Phần 2: Tỏc dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua.Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :

106.Cho 3,445g Cu, Zn, Al tỏc dụng với HNO3 (loóng, dư) thu được 1,12 lớt NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và

a gam muối Giỏ trị của a là

107.Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được 0,55mol SO2

Cụ cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là

108.Cho 14,1g hoón hụùp Al, Mg tan heỏt trong dung dũch HNO3 loaừng, thu 0,2mol NO vaứ 0,1mol N2O Soỏ mol Al,

Mg laàn lửụùt laứ

109.Cho ag Al tan hoaứn toaứn trong Vlit dung dũch HNO3 thu 4,48lit khớ (ủkc) goàm N2, N2O, NO vụựi tyỷ leọ mol 2:2:1 Gớa trũ a laứ

110.Cho 12,32g kim loaùi M tan heỏt trong dung dũch HNO3 thu 7,392lit hoón hụùp khớ X goàm NO, NO2 Tyỷ khoỏi hụi cuỷa X so vụựi H2 laứ 19 M laứ

111.Cho 4,8g một kim loại R hoỏ trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loóng thu được 1,12 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Kim loại R là

112.Cho 4,8g moọt kim loaùi R hoựa trũ (II) hoứa tan hoaứn toaứn trong dd HNO3 loừang thu ủửụùc 1,12 lit khớ NO duy nhaỏt (ủktc) Kim loaùi R laứ:

A Zn B Mg C Fe D Cu

113.Cho 5,4 gam kim loại R tỏc dụng hết với H2SO4 đặc thu được 1,68 lit H2S duy nhất (đktc) Xỏc định R

114.Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu đợc 4,48 lít (đktc) NO Vậy kim loại M là:

115.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lớt ( đktc) hỗn hợp khớ X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Gớa trị của V là :

116.Hoà tan 1,12 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch HNO3 d thu đợc 0,896 lít khí gồm NO và NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 21 Thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 41,85% và 58,15% B 42,85% và 57,15% C 43,85% và 56,15% D 44,85% và 55,15%

117.Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B và cũn 1 gam Cu khụng tan Sục khớ NH3 dư vào dung dịch B Kết tỳ thu được đem nung ngoài khụng khớ tới khi hoàn toàn thu được 1,6 gam chất rắn Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là

118.Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp Al, Mg, Cu trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm 0,08 mol

NO2 và 0,02 mol NO và dung dịch X Nếu cho dd NaOH vào dd X không thấy có khí mùi khai thoát ra.Cụ cạn dung dịch X sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là

A 7,58 gam B 17,06 gam C 11,38 gam D 18,96 gam

119.Cho hoón hụùp A goàm 0,15mol Mg vaứ 0,35mol Fe phaỷn ửựng vụựi Vlit dung dũch HNO3 1M thu dung dũch B vaứ hoón hụùp khớ C goàm 0,05mol N2O; 0,1mol NO vaứ coứn laùi 2,8g kim loaùi Gớa trũ cuỷa V laứ

120.Hoứa tan heỏt 5,6g Fe baống dung dũch HNO3, sau khi phaỷn ửựng xong thu 1,68lit khớ NO duy nhaỏt (ủkc) vaứ dung dũch X Coõ caùn X thu khoỏi lửụùng muoỏi laứ

Trang 8

121.Cho mg Fe vaứo dung dũch HNO3, sau phaỷn ửựng thu 6,72lit khớ NO2 (ủkc) vaứ coứn 2,4g chaỏt raộn Gớa trũ m

122.Cho 0,8 mol Al taực duùng dd HNO3, sau phaỷn ửựng khoõng thaỏy khớ thoaựt ra Khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc

123.Cho 0,24mol Fe vaứ 0,03mol Fe3O4 vaứo dung dũch HNO3 loaừng , phaỷn ửựng xong thu dung dũch X vaứ 3,36g kim loaùi dử Khoỏi lửụùng muoỏi coự trong X laứ

124.Cho 20 gam Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, sau khi phản ứng kết thỳc thu được V lit khớ NO duy nhất (đktc) và 3,2 gam chất rắn Giỏ trị của V là

A 0,896 B 2,24 C 4,48 D 6,72

125.Cho 2,8 g Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc V lít (đktc) hh khí gồm NO và NO2 (có tỉ lệ số mol là 2:1) Vậy V là

A 2,688 lit B 1,44 lit C 1,12 lít D 2,24 lít

126.Hòa tan hết 2,06 gam hoón hụùp 3 kim loại Fe, Al, Cu bằng dung dịch HNO3 thu đợc 0,896 lít NO (đktc) Khối lợng muối có trong dung dịch sau phaỷn ửựng (không chứa muối amoni) là

A 9,5g B 7,44 g C 7,02 g D 4,54

127.Hòa tan hết 16,3 gam hh 3 kim loại Mg, Al, Fe bằng dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 12,32 lít SO2 (đktc) Cô cạn

dd sau PƯ thu đợc khối lợng muối khan là

A 55,2 g B 82,9 g C 69,1 g D 51,8

128.Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tỏc dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loóng đun núng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được 2,24 lit khớ NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và cũn lại 1,46 gam kim loại Tớnh nồng độ M của dung dịch HNO3 và khối lượng muối trong dung dịch Z1

A 1,6M và 24,3 gam B 3,2M và 48,6 gam C 3,2 và 5,4 gam D 1,8M và 36,45gam

129.Cho 0,24mol Fe vaứ 0,03mol Fe3O4 vaứo dung dũch HNO3 loaừng , phaỷn ửựng xong thu dung dũch X vaứ 3,36g kim loaùi dử Khoỏi lửụùng muoỏi coự trong X laứ

130.Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loóng thỡ thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khớ N2O và 0,01mol khớ NO (phản ứng khụng tạo NH4NO3) Giỏ trị của m là

A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam

131.Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau:- Phần 1: cho tỏc dụng với HCl

dư thu được 3,36 lớt H2 - Phần 2: hoà tan hết trong HNO3 loóng dư thu được V lớt một khớ khụng màu, hoỏ nõu trong khụng khớ (cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc) Giỏ trị của V là

A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 5,6 lớt

132.Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tỏc dụng với HNO3 dư được 896 ml hỗn hợp gồm NO và NO2 cú M 42 = Tớnh tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khớ ở đktc)

A 9,41 gam B 10,08 gam C 5,07 gam D 8,15 gam

133.Hũa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loóng thu được dung dịch A và 1,568 lớt (đktc) hỗn hợp hai khớ (đều khụng màu) cú khối lượng 2,59 gam trong đú cú một khớ bị húa thành màu nõu trong khụng khớ Tớnh số mol HNO3 đó phản ứng

A 0,51 mol B A 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol

134.Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lớt hỗn hợp khớ D (đktc) gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2 Tớnh thể tớch tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml) cần dựng

A 20,18 ml B 11,12 ml C 21,47 ml D 36,7 ml

135.Hũa tan 6,25 gam hỗn hợp Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch A, chất rắn B gồm cỏc kim loại chưa tan hết cõn nặng 2,516 gam và 1,12 lớt hỗn hợp khớ D (ở đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của hỗn hợp D

so với H2 là 16,75 Tớnh nồng độ mol/l của HNO3 và tớnh khối lượng muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch sau phản ứng

A 0,65M và 11,794 gam B 0,65M và 12,35 gam C 0,75M và 11,794 gam D 0,55M và 12.35 gam

136.Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thoỏt ra 0,01 mol khớ X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là

Trang 9

137.Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 lỗng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (phản ứng khơng tạo muối amoni) Tính m

138.Cho 5,6 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 21,1 gam muối và V lít NO2 (đktc) Tính V

139.Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3, H2SO4 đặc (dư) thu được 0,1 mol mỗi khí

SO2, NO, NO2, N2O Tính % khối lượng Al trong X

140. Hồ tan 2,4 gam hỗn hợp Cu, Fe cĩ tỉ lệ mol 1:1 trong H2SO4 đặc nĩng tạo ra 0,05 mol một sản phẩm khử X duy nhất X là :

141.Khi hồ tan hồn tồn m gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO duy nhất Mặt khác, hồ tan hồn tồn m gam M trong dung dịch HCl dư cũng thu được V lít khí, khối lượng muối Clorua thu được bằng 52,48% khối lượng muối Nitrat thu được ở trên Các khí đo ở cùng điều kiện, xác định M

142.Hồ tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cĩ tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 lỗng dư thu được 0,896 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X

143.Cho 0,05 mol Mg phản ứng vừa đủ với 0,12 mol HNO3 thu khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X

144.Cho 0,96 gam Cu tác dụng hết với HNO3 dư thu được 0,224 lít khí X duy nhất (đktc) X là

145.Cho 3,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 dư giải phĩng 4,48 lít khí (đktc) Mặt khác, hồ tan 3,9 gam A trong HNO3 lỗng dư thu được 1,12 lít khí X duy nhất Xác định X

146.Hồ tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (cĩ tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và

V lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO, NO2 cĩ d/H2 = 19 Tính V

147. Hồ tan 9,4 gam đồng bạch (Hợp kim Cu-Ni, giả thiết khơng cịn tạp chất khác) trong dung dịch HNO3 lỗng

dư tạo ra 0,09 mol NO và 0,003 mol N2 Thành phần % khối lượng Cu trong hợp kim (cho Cu=64; Ni=59)

148. Hồ tan hết 28,8 gam Cu vào dung dịch HNO3 lỗng, tất cả khí NO sinh ra đem oxi hố hết thành NO2 rồi sục vào nước cĩ dịng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích oxi (đktc) đã tham gia vào các phản ứng trên

149.Hỗn hợp A gồm Al và Fe Nếu hồ tan hết 11 gam A trong dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 8,96 lít khí (đktc) cịn khi hồ tan hết 5,5 gam A trong H2SO4 đặc nĩng dư thì thu được V lít khí (đktc) Xác định V

150.Hồ tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (cĩ tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra V lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm NO, NO2 (cĩ tỉ lệ mol 2:1) Tính V

B/ TẠO SẢN PHẨM KHỬ LÀ MUỐI AMONI

151.Cho 0,8 mol Al tác dụng dd HNO3, sau phản ứng không thấy khí thoát ra Khối lượng muối thu được

152.Hòa tan hoàn toàn 11,7g Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu dung dịch A và 0,672lit (đkc) hỗn hợp khí N2 và

N2O Thêm dung dịch NaOH dư vào A và đun nóng thu khí C bay ra, khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,1M Số mol khí N2 trong B

153.Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

Trang 10

154.Cho Cu dử vaứo 100ml dung dũch H2SO4 0,05M vaứ HNO3 0,1M Phaỷn ửựng xong thu Vlit khớ (ủkc) NO duy nhaỏt Gớa trũ V laứ

155.Cho 0,06mol boọt Cu vaứo 200g dung dũch hoón hụùp chửựa KNO3 0,2M vaứ H2SO4 0,1M Theồ tớch khớ bay ra (ủkc) laứ

156.Cho 6,4g Cu taực duùng vụựi 120ml dung dũch hoón hụùp HNO3 1M vaứ H2SO4 0,5M thu ủửụùc soỏ mol NO laứ

157.Cho 0,09mol Cu vaứo bỡnh chửựa dung dũch HNO3 (coự 0,16mol HNO3) thu khớ NO duy nhaỏt Theõm tieỏp H2SO4 loaừng dử vaứo bỡnh Cu tan heỏt thu ủửụùc V ml NO (ủkc) Giaự trũ V laứ

158.Hũa tan hết 23,88 gam hỗn hợp Cu và Ag cú tỉ lệ số mol là 4:5 cần tối thiểu bao nhiờu ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,2M và HCl 1M?

159.Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc thấy thoỏt ra 3,36 lớt H2(đkt) Thành phần % khối luợng của cỏc kim loại trong hợp kim là

C) 27,33% K và 72,67% NaD) 28,33% K và 71,67% Na

160.Hoà tan mẫu hợp kim Ba - Na vào nớc đợc dung dịch A và có 13,44 lít H2 bay ra (đktc) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A (ml)

161.Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36lớt H2(đktc) Thể tớch dung dịch acid H2SO4 2M cần để trung hũa dung dịch X là?

162.Hũa tan hết hh hai kim loại kiềm thổ vào nước, cú 1,344 lớt H2 (đktc) thoỏt ra và thu được dd X Thể tớch dd HCl 1M cần để trung hũa vừa đủ dd X là:

A.12 ml B 120 ml C 240 ml D Tất cả đều sai

163.Cho 4,6g Na vaứo 400 ml dung dũch FeSO4 1M Khoỏi lửụùng keỏt tuỷa thu ủửụùc laứ

164.Trộn 150ml dd HCl 1M với 250ml dd CuSO4 1M thu đợc dd X Cho 20,55g Ba vào dd X thu đợc m gam kết tủa Vậy giá trị m là

A 14,7g B 34,95g C 42,3g D 49,65g

165.Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lit H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa

và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được bao nhiờu gam chất rắn?

166.Cho hoón hụùp A chửựa 0,1mol Fe3O4; 0,08mol Cu vaứ 0,1mol Ca vaứo dung dũch HCl dử Phaỷn ửựng xong trong dung dũch coự soỏ mol ion Fe3+

∗∗∗∗∗∗∗∗∗∗

Ngày đăng: 27/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w