Trong phản ứng este hóa t ancol và axit, phân tử ước có nguồn gốc t nhóm –OH của axit cacboxylic.. Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.. Phản ứng giữ
Trang 1HỌ VÀ TÊN:
KIỂM TRA
KHOANH TRÒN VÀO CÁC PHÁT BIỂU ĐÚNG!
1 NH 3 qua CrO 3 u t t r u t u s u
2 Ở ều kiệ t ường, anilin là ch t l , t t tro ướ ư t tốt trong ancol etylic
3 T t cả các polime là những ch t r , ều nóng chảy tạo thành ch t l ng nhớt
4 Monome là một m c xích trong phân tử polime
9 CrO3 là oxit axit, tác dụng vớ ước tạo dung dịch chứa H2CrO4 và H2Cr2O7
10 Trong các hợp ch t, crom có số ox ặ trư l +2, +3 v +6
12 Đốt á ro tro lượ ox dư, t u ược oxit crom (III)
16 Cu là kim loạ u , thuộc kim loại nặng, mềm và dễ dát m ng
18 Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ v trò l t khử?
20 Kim loại Al có tính dẫ ện tốt ơ loại Cu
2-22 Đ làm mềm tính cứng củ ước cứ vĩ ửu bằ á u nóng
23 Nước tự ê t ường có cả tính cứng tạm thời và tính cứ vĩ cửu
24 Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồ ước hiện nay
[C6H7O2(OH)3]n
làm thuốc súng
28 Phân tử x lulozơ ô p â á xo n lại thành hình lò xo
29 S rozơ l t u ước brom
30 X lulozơ u trúc mạch phân nhánh, xo n vào nhau tạo thành sợ x lulozơ
31 Amilopectin có c u trúc mạch phân nhánh
33 Gang là hợp kim của s t có chứa t 0,01 – 2% khố lượng cacbon
Trang 234 Nước cứ l ước chứa nhiều ion Ca2+
và Mg2+
cam
ô trường lạnh và khô r t tiện cho việc bảo quản thực phẩm
38 Trong phản ứng este hóa t ancol và axit, phân tử ước có nguồn gốc t nhóm –OH của axit cacboxylic
39 Không th ều chế ược phenyl axetat t phenol và axit axetic
40 Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch
41 Thủ p â st ơ ứ tro ô trườ b zơ luô o sản phẩm là muối và ancol
42 Nh vài giọt x t tr ặc vào dung dịch lòng tr ng trứng th y xu t hiện màu vàng
44 Đu du dịch lòng tr ng trứng th y xu t hiện hiệ tượ ông tụ
45 Đốt cháy da hay tóc th y có mùi khét
45 S rozơ, lozơ v x lulozơ ều o ược phản ứng thủy phân
48 X lulozơ ược tạo bởi các gố α- lu ozơ l ê ết với nhau bởi liên kết α - 1,4-glicozit
49 Thủ p â ế ù lop t , t u ược hai loại monosaccarit
50 Trong mật ong chứa nhiều fru tozơ v lu ozơ
51 S rozơ t ủ p â tro ô trường axit
53 S rozơ ược tạo bởi một gố α- lu ozơ v α-fru tozơ
55 ô t ường các este ở th l ng, nhẹ ơ ước và r t t t tro ước
56 Thủ p â st tro ô trườ x t luô t u ược axit cacboxylic và ancol
58 Glu ozơ ược gọ l ường nho do có nhiều trong quả nho chín
59 Ch t béo l st ủa glixerol với axit béo
60 Phân tử amilopectin có c u trúc mạch phân nhánh
61 Trong mật ong chứa nhiều fru tozơ
62 Tinh bột là một trong nhữ lươ t ự ơ bản củ o ười
63 Các peptit mà phân tử chỉ chứa t 11 ến 50 gố α- o x t ược gọi là polipeptit
64 Cá prot ều là ch t r n, nhiệt ộ nóng chảy cao và dễ t tro ước
65 Peptit mạch hở phân tử chứa hai gố α- o x t ược gọ l p pt t
66 Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO-NH ược gọi là p pt t
67 Ch t béo nhẹ ơ ước và không tan trong ước
68 Ch t béo là este của glixerol và các axit béo
69 H ro a hoàn toàn triolein hoặ tr l ol ều t u ược tristearin
70 Dầu mỡ ộng thực vật bị ôi thiu do nố ô C=C ở gốc axit không no của ch t béo bị oxi hóa
71 Liên kết –CO–NH– giữ ơ vị α -amino axit gọi là liên kết peptit
72 Cá p pt t ều cho phản ứng màu biure
73 Cá p pt t ều bị thủ p â tro ô trường axit hoặ ô trường kiềm
74 Cá p pt t t ường ở th r n, có nhiệt ộ nóng chảy cao và dễ t tro ước
[C6H7O2(OH)3]n
làm thuốc súng
Trang 377 X lulozơ ược c u tạo bởi các gốc - lu ozơ l ê ết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit
78 Phân tử x lulozơ ô p â á xo n lại thành hình lò xo
79 T t cả các polime t ng hợp ều ượ ều chế bằng phản ứ trù ư
80 T t cả á pol ều không tác dụng vớ x t b zơ
81 Protein là một loại polime thiên nhiên
82 Cao su buna-S có chứ lưu uỳnh trong phân tử
83 Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá ch t béo là glixerol và xà phòng
84 Số nguyên tử ro tro p â tử st ơ v ức luôn là một số chẵn
85 Nhiệt ộ sôi của tristearin th p ơ ẳn so với triolein
86 Trong công nghiệp có th chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n
87 Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khi có mặt củ x t su fur ặc là phản ứng một chiều
88 Phản ứng thuỷ p â t l x t t tro ô trường axit là phản ứng thuận nghịch
89 Khi thuỷ phân ch t béo luô t u ược etilenglicol
90 T t cả các este phản ứng với dung dịch kiề luô t u ược sản phẩm là muối và ancol
92 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tạ dưới dạng hợp ch t
93 S t là kim loại nặng, có tính dẫ ện, dẫn nhiệt tốt nh t trong các kim loại
95 Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứ trù ư
96 ơ lo -6,6 ượ ều chế t x t l v x t x t
97 ơ v s o, tơ x lulozơ x t t t uộc loạ tơ t ng hợp
98 Sợ bô , tơ tằm là polime thiên nhiên
99 Đồ su f t ược sử dụ phát hiện d u vết củ ước có trong ch t l ng
101 Trong v trá t, s t chiế lượng cao nh t trong số các kim loại
103 Các kim loại Na, K, Ba có c u trúc mạng tinh th lập p ươ tâm khối
104 P ươ p áp ơ bả ều chế kim loại kiềm th l ện phân nóng chảy muối clorua của chúng
105 Nhiệt ộ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần t Li & Cs
107 Theo chiều tă dần củ ện tích hạt nhân,nhiệt ộ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
108 Ở nhiệt ộ t ường, t t cả các kim loại kiềm th ều tác dụ ược vớ ước
111 Đ số các polime dễ ò t tro á du ô t ô t ường
112 Đ số các polime không có nhiệt ộ nóng chả xá ịnh
113 Cá pol ều bền vữ dướ tá ộng củ x t, b zơ
114 Các polime dễ b ơ
115 Glu ozơ v s rozơ ều là ch t r n có vị ngọt, dễ t tro ước
116 Tinh bột v x lulozơ ều là saccarit
118 Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột v s rozơ tro ô trường axit chỉ t u ược
một loại monosaccarit duy nh t
121 Enzim là những ch t hầu chết có bản ch t protein
Trang 4124 Tetrapeptit thuộc loại polipeptit
126 Trong phân tử protein luôn có nguyên tử tơ
127 Tinh bột v x lulozơ l ồng phân của nhau
128 Este là những ch t hữu ơ dễ t tro ước
129 T t cả các ion kim loại chỉ bị khử
130 Hợp ch t bo r t v ợp ch t o x t ều chứa thành phần nguyên tố giống nhau
131 Dung dịch muối mononatri của axit glutamic làm quỳ tím chuy n sang màu xanh
133 Tính ch t vật lí chung của kim loại do các electron tự do gây ra
134 Phản ứng thủ p â st v prot tro ô trường kiề ều là phản ứng một chiều
kết tủa trên th y kết tủa tan
giọt CuSO4 th y khí thoát ra ở ống nghiệ ơ
140 ô t ường các este ở th l ng, nhẹ ơ ước và r t t t tro ước
141 Thủ p â st tro ô trườ x t luô t u ược axit cacboxylic và ancol
145 Các peptit mà phân tử chỉ chứa t 11 ến 50 gố α- o x t ược gọi là polipeptit
146 Cá prot ều là ch t r n, nhiệt ộ nóng chảy cao và dễ t tro ước
147 Peptit mạch hở phân tử chứa hai gố α- o x t ược gọ l p pt t
148 M t l , o v l ều ều làm gi y quỳ tím ẩm chuy n sang màu xanh
149 ơ ọc gồ tơ â tạo v tơ t ng hợp
150 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc nhóm VIIIB và hợp ch t CrO l ox t b zơ,
Cr2O3 l ox t lưỡng tính, CrO3 là oxit axit
151 Ở ệt ộ o, t t ả á loạ ề t ều p ả ứ ượ vớ ướ
152 Hợp ồ t u (Cu – ) tro ô ẩ bị ă ò ệ
156 CrO3 l ox t lưỡ t
157 u dị ỗ ợp K2Cr2O7 v H2SO4 t ox ạ
160 Cro l loạ t ử ếu ơ s t
161 Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
162 Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
163 Anilin tác dụng vớ ước brom tạo thành kết tủa tr ng
165 Thủ p â o to prot ơ ả t u ược các a-aminoaxit
166 Các hợp ch t peptit kém bền trong ô trườ b zơ ư bề tro ô trường axit
167 T t cả các nguyên tố IA, IIA, IIIA ều là kim loại
168 Kim loại có bán kính nguyên tử lớ ơ so với nguyên tố phi kim
Trang 5169 Tính dẫ ện của Ag> Cu> Au> Al > Fe
171 ơ lo -6,6 ượ ều chế t x t l v x t x t
172 Các este chỉ ượ ều chế t axit cacboxylic và ancol 173 Các hợp ch t peptit kém bề tro ô trườ b zơ ư bề tro ô trường axit 174 Anilin phản ứng với axit HCl tạo ra muối phenylamoni clorua 175 Trong phân tử amilopectin các m x α-glucozo chỉ ược nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit 176 Dãy các ion Ag+, Fe2+,Cu2+,H+ ược xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa (t trái qua phải) 177 K ện phân dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaCl và b mol CuSO4 vớ ện cự trơ, ă xốp có th t u ược dung dịch X có pH=7 178 Các kim loạ , F , A ều có th ều chế ược bằ p ươ p áp t ủy luyện 179 Các ion Cu2+, Fe2+, HSO4- và NO3- không th cùng tồn tại trong một dung dịch 180 Crom là kim loại có tính khử mạ ơ s t 181 Cho các kim loại Na, Ca, Al, Fe, Cu có 2 kim loạ t ượ tro ước ở ều kiệ t ường 182 C t béo l tr st ủ l x rol v á x t béo 183 C t béo ẹ ơ ướ , ô t tro ướ ư t ều tro du ô ữu ơ 184 P ả ứ t ủ p â t béo tro ô trườ ề ọ l p ả ứ x p ò
185 Cá st ều ượ ều ế t x t box l v ol 186 r st r , tr ol ô t ứ lầ lượt l (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 187 t ả á p pt t p ả ứ u vớ Cu(OH)2/OH- 188 u dị s rozơ ô t p ả ứ trá bạ 189 L p t l ột loạ t béo v t béo l á t l
190 L p t ồ t béo, sáp, st r t, p otp ol p t,… 191 Cho dung dịch Ba(HSO3)2 vào dung dị HCl t u ược khí làm m t u ước brom 192 C t béo ứ á ố x t ô o t ườ l t l ở ệt ộ t ườ
193 P ả ứ t uỷ p â t béo tro ô trườ ề l p ả ứ t uậ ị
194 C t béo l t p ầ ủ dầu ỡ ộ , t ự vật 195 Sục khí CO2 ế dư v o du dịch natri aluminat th y có kết tủa 196 Nhúng thanh s t vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội th y khí thoát ra 197 Sục khí SO2 ế dư v o dung dịch ước brom, dung dịch brom m t màu 198 Li phản ứng với N2 ở nhiệt ộ t ường 199 Dẫn khí H2S ế dư qu du dịch CuSO4 t u ược kết tủa tr ng 200 Lưu uỳnh phản ứng với thủy ngân ngay ở ều kiệ t ường 201 Cho Cu vào dung dịch AgNO3 xả r ă ò ện hóa 202 Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 không xảy ra phản ứng 203 Cho Na vào dung dịch CuSO4 t u ược kết tủ u 204 Dẫ CO (dư) qu bột CuO thì CuO màu xanh chuy s Cu u 205 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dich (NH4)2SO4 t u ược kết tủa và khí 206 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 xu t hiện kết tủa tr ng Al2(CO3)3 207 Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loã dư t u ược kết tủa và khí không màu 208 Cho FeS vào dung dịch HCl không xảy ra phản ứng 209 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 t u ược khí và kết tủa tr ng xanh CẢM XÚC CỦA BẠN LÚC NÀY