1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập các vấn đề về PHÂN số

27 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 393,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mẫu số chung bé nhất của các phân số đã cho... Tìm mẫu số chung bé nhất của các phân số đã cho... Tìm một phân số biết rằng trung bình cộng của tử số và mẫu số bằng 17 và tử số kém m

Trang 1

ÔN TẬP CÁC VẤN ĐỀ VỀ PHÂN SỐ

I PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU

1 Viết theo mẫu:

4 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Cho 3 số: 3;5;17viết được các phân số có tử số và mẫu số là một trong các số đó là:

……… b) Các phân số có mẫu số bằng 6 và tử số bé hơn 6 là:

……… c) Các phân số có tử số bằng 5 và mẫu số bé hơn 5 là:

Trang 2

6 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong các phân số: 2 4 6 20 40 28 12 60; ; ; ; ; ; ;

3 7 9 30 70 49 15 105

- Phân số bằng 2

3 là:

……….………

- Phân số bằng 4 7 là: ………

7 Tìm x 40 45 9 ) ) 7 35 70 x a b x   ………

………

8 Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 48m, chiều cao bằng 1 4 độ dài đáy Tính diện tích khu đất đó ………

………

………

………

………

………

9 Tìm một phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 25, mẫu số hơn tử số là 7 đơn vị ………

………

………

………

………

Trang 3

4 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Cho 3 số: 5;9;14 viết được các phân số có tử số và mẫu số là một trong các số đó là:

……… b) Các phân số nhỏ hơn 1 có mẫu số là 7:

……… c) Các phân số bằng 1 có mẫu số nhỏ hơn 7:

Trang 4

6 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:

Trong các phân số: 3 5 6 30 50 27 15 30; ; ; ; ; ; ;

4 7 8 40 70 36 21 42

- Phân số bằng 3

4 là:

……….………

- Phân số bằng 5 7 là: ………

7 Tìm x 45 63 9 ) ) 6 30 84 x a b x   ………

………

8 Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 148m, chiều cao bằng 1 4độ dài đáy Tính diện tích khu đất đó ………

………

………

………

………

………

9 Tìm một phân số có tổng tử số và mẫu số bằng 25, tử số hơn mẫu số là 7 đơn vị ………

………

………

………

………

Trang 5

II RÚT GỌN PHÂN SỐ - QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

1 Rút gọn phân số:

; ; ;

18 32 35 64 72 ;

56 99      ; 96 ;

54 55 88 125 ; ; ;

100 200 300     2 Tìm x 9 1 7 1 ) ) 13 2 15 2 x x a b x x       ………

………

………

3 Tính 3 5 7 4 6 8 7 8 9 10 ) ) ) 3 7 9 6 4 5 9 7 8 12 3 15 11 16 7 9 12 2 3 5 12 ) ) ) 11 5 16 18 6 14 18 4 9 10 12 3 8 7 5 6 9 11 11 14 15 17 ) ) ) 8 7 11 6 9 11 8 14 15 11 20 a b c d e g h i k                                                        4 Quy đồng mẫu số các phân số: 4 3 3 4 7 9 5 11 5 7 ) & ) & ) & ) & ) & 5 4 5 9 6 11 12 9 6 15 a b c d e a)………

………

b)………

………

c)………

………

Trang 6

d)………

………

e)………

………

5 Tính 18 5 )

24 7 3 12 7 4 )

36 6 a b        

15 4 9 )

25 6 14 c     

72 35 )

45 16 4 d    

6 Quy đồng mẫu số các phân số: 5 8 7 15 45 9 37 49 87 153 ) & ) & ) & ) & ) & 7 21 4 16 48 16 25 125 40 200 a b c d e a)………

………

b)………

………

c)………

………

d)………

………

e)………

………

7 Tìm mẫu số chung bé nhất của các phân số đã cho

Trang 7

………

………

………

………

8 Quy đồng mẫu số các phân số: 3 28 4 2 5 7 7 11 3 11 ) & ) & ) & ) & ) & 8 72 9 3 6 14 12 18 4 12 6 3 4 2 7 5 23 17 18 35 ) & ) & ) & ) & ) & 7 8 9 3 8 12 15 20 55 22 a b c d e g h i k l a)………

………

b)………

………

c)………

………

d)………

………

e)………

………

g)………

…….………

h)………

……….…

i)………

………

k)………

…….………

l)………

………

Trang 8

)

423423

c  102102102

)

204204204

Trang 9

LUYỆN TẬP

1 Rút gọn phân số:

; ; ;

18 72 45 46 27 ;

64 99      ; 69 ;

45 65 99 125 ; ; ;

100 300 250     2 Tìm x 6 1 6 1 ) ) 10 2 10 2 x x a b x x       ………

………

………

3 Tính 4 6 8 5 7 9 8 9 10 11 ) ) ) 4 8 10 7 5 6 10 8 9 13 4 16 12 17 8 10 13 3 4 6 13 ) ) ) 12 6 17 19 7 16 18 6 10 11 13 4 9 8 7 8 10 12 12 15 16 18 ) ) ) 9 8 12 7 10 12 9 15 16 12 21 a b c d e g h i k                                                        4 Quy đồng mẫu số các phân số: 4 3 3 5 11 9 5 12 7 5 ) & ) & ) & ) & ) & 3 4 5 9 6 7 11 9 5 7 a b c d e a)………

………

b)………

………

c)………

………

Trang 10

d)………

………

e)………

………

5 Tính 21 5 )

24 7 3 15 7 4 )

30 8 a b        

25 4 9 )

75 6 13 c     

81 35 )

45 18 4 d    

6 Quy đồng mẫu số các phân số: 5 8 7 15 45 9 37 49 87 13 ) & ) & ) & ) & ) & 21 7 16 4 16 48 125 25 200 50 a b c d e a)………

………

b)………

………

c)………

………

d)………

………

e)………

………

7 Tìm mẫu số chung bé nhất của các phân số đã cho

Trang 11

………

………

………

………

8 Quy đồng mẫu số các phân số: 2 28 4 2 5 7 7 11 3 11 ) & ) & ) & ) & ) & 9 81 3 9 6 15 28 9 7 21 6 3 4 2 7 5 23 17 18 35 ) & ) & ) & ) & ) & 5 20 3 9 12 8 25 10 11 55 a b c d e g h i k l a)………

………

b)………

………

c)………

………

d)………

………

e)………

………

g)………

…….………

h)………

……….…

i)………

………

k)………

…….………

l)………

………

Trang 12

)

243243

c  201201201

)

204204204

Trang 13

III SO SÁNH PHÂN SỐ

1 Viết tiếp chữ thích hợp vào chỗ chấm

- Một phân số có tử số ……… mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

- Một phân số có tứ số lớn hơn mẫu số thì phân số đó………1

2 Viết theo mẫu

Trang 15

3 6 4 12 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………

Trang 16

7 Mẹ có một gói kẹo, mẹ cho em 3

7 số kẹo trong gói và cho anh 2

5 số kẹo trong gói Hỏi

mẹ cho ai nhiều kẹo hơn

………

………

………

………

………

8 Tìm một phân số biết rằng trung bình cộng của tử số và mẫu số bằng 17 và tử số kém mẫu số 4 đơn vị ………

………

………

………

………

9 Viết 3 phân số nằm giữa phân số 3&4 4 5 ………

………

………

10 So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất 203 113 41 39 ) & ) & 205 115 70 73 a b ………

………

………

………

………

………

Trang 17

LUYỆN TẬP CHUNG

1 Đặt tính rồi tính:

………

………

………

) 426 308 ) 39960 :135 cd ………

………

………

………

………

2 Tính 4 8 9 11 )

13 8 4 9 7 9 12 14 )

3 24 14 11 a b              

3 So sánh hai phân số sau bằng cách thuận tiện nhất: 427&472 512 501 ………

………

………

4 Chu vi của một hình chữ nhật là 128cm, chiều rộng kém chiều dài 18cm Tính diện tích hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

Trang 18

IV CỘNG TRỪ PHÂN SỐ

1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

) ) )

12 12 12 7 4 7 8 4 4 4 4 a    b    c               2 Tính 1 3 )

10 10

1 1 1 )

2 3 6

a b     

12 15 )

7 14

c  

3 5 )

8 6

4 8 )

3 21 d e    

7 1 3 )

6 6 4

g   

1 9 5 )

12 12 12

18 7 1 )

24 4 3

h i      

44 3 )

10 10

13 7 18 )

11 11 33

k l     

17 5 )

12 6

m  

11 9 )

6 8

9 3 5 )

2 2 4

n o     

28 6 4 )

36 27 9

p   

5 2 3 )

2 3 5

18 1 1 )

24 4 3

q r      

3 Ba vòi nước cùng chảy vào bể Vòi thứ nhất mỗi giờ chảy được 1 6 bể, vòi thứ hai mỗi giờ chảy được 1 5 bể, vòi thứ ba mỗi giờ chảy được 2 7 bể Hỏi sau một giờ cả ba vòi cùng chảy được bao nhiêu phần bể nước? ………

………

………

………

Trang 19

4 Tính

) 2 ; 4

8 3 5 ) 3

9 a b       ; 11 2

18 15 3 ) 3

4 4 c     

11 6 ) 7

3 5 36 ) 28 d e    25 1

10    5 Tìm x 3 5 8 3 ) ) 7 2 13 2

a x  b x 

5 14 ) 13 2 ) 15 1 8 9

c   x d  x

6 Tính bằng cách thuận tiện 3 2 4 3 )

7 5 7 5 9 1 5 5 )

7 6 6 7 a b        

28 12 8 )

5 5 5 c   

7 5 ) 9

4 4 d   

9 11 9 )

10 8 8 16 14 ) 7

5 57 e g      

Trang 20

7 Rút gọn rồi tính: (theo mẫu)

20 36 21

)

12 18 28 52 24 20 )

16 36 100 a b      

3 5 )

15 25 c  

6 6 )

24 10 d  

10 6 )

12 9 75 18 )

45 36 e g    

8 Một hình chữ nhật có chu vi là 25 4 m, chiều dài 13 3 m Hỏi chiều dài hơn chiều rộng bao nhiêu mét? ………

………

………

………

………

9 Hãy viết phân số 15 56 dưới dạng tổng hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau ………

………

………

………

………

Trang 22

5 Một hình chữ nhật có chiều dài 8

5m, chiều dài hơn chiều rộng 1

2m Tính chu vi và

diện tích hình chữ nhật đó

………

………

………

………

………

………

………

…….………

6 Một hình chữ nhật có chiều dài 5 3dm, chiều rộng 3 2dm Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó

………

………

………

………

………

………

………

…….………

7 Một trường tiểu học có 468 học sinh nam, số học sinh nữ bằng 8 9 số học sinh nam Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ? ………

………

………

………

Trang 23

8 Tìm x

a x  b x

13 1 5 5 ) 1 ) : 3 : 7 13 4 2

a   x b x

9 Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm 2 5 5 7 ) ; 5 5

7 4 4 3 3 6 4 3 6 3 4 )

4 5 7 4 5 4 7 2 5 2 4 2

) 3 4 3 5 3

a b c                                       7 3 1 7 7 )

4 5 2 4 4 3 5 7 3 7 5 7 ) : ; :

4 6 12 4 12 6 12 d e                       e) Ta có: 3 5 : 7 ; 3 7 5 7:

4 6 12 4 12 6 12            Vậy: 3 5 : 7 :3 7 5 7: 4 6 12 4 12 6 12         g) Ta có: 5 2 :1 ; 5 1: 2 1:

 

 

Vậy: 5 2 : :1 5 1 2 1:

 

 

10 Tính bằng 2 cách

Trang 26

16 Ah Hùng đi từ nhà ra thành phố, giờ thứ nhất anh Hùng đi được 5

13 quãng đường,

giờ thứ hai đi được 2

7 quãng đường Hỏi anh Hùng còn phải đi bao nhiêu phần quãng đường nữa mới đến thành phố?

………

………

………

………

17 Tìm x 7 3 5 2 9 ) 6 ) : 4 2 3 5 5

ax   b x      

18 a) Hãy viết 5 phân số nằm giữa phân số 1 3 và 1 4 ………

………

………

b) Hãy viết 6 phân số nằm giữa phân số 5 7 và 6 7 ………

………

………

………

Trang 27

19 Một cửa hàng có 180kg gạo nếp và tẻ Trong đó số gạo nếp bằng 3

5 tổng số gạo Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại?

………

………

………

………

………

………

………

20 Một hình chữ nhật có chiều dài 8 9m, chiều rộng 3 4m Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó ………

………

………

………

………

21 Một khu đất có diện tích là 2 240m , trong đó có 3 8 diện tích làm nhà và 1 3 diện tích trồng hoa, còn lại là sân và lối đi Hỏi diện tích sân và lối đi là bao nhiêu mét vuông? ………

………

………

………

………

………

………

……….………

Ngày đăng: 03/01/2021, 11:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11. Một hình bình hành có diện tích 2 - ÔN tập các vấn đề về PHÂN số
11. Một hình bình hành có diện tích 2 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN