1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập TOÁN TIẾNG VIỆT 3 (lần 2)

14 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng 24..... Câu 4: : Gạch chân dới từ chỉ sự vật, có trong khổ thơ sau: "Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa

Trang 1

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 3

A SỐ HỌC

Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống

196

Bốn trăm tám mươi tư 564

785 998

Bài 2: Sắp xếp dãy số 897, 798, 697, 689, 645, 900 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: ………

b) Từ lớn đến bé: ………

Bài 3: Đặt tính rồi tính a) 571 + 216 ………

………

………

485 + 272 ………

………

………

429 + 365 ………

………

………

347 + 553 ………

………

………

b) 795 – 527 ………

………

………

574 – 157 ………

………

………

756 – 483 ………

………

………

612 – 350 ………

………

………

c) 441 x 2 ………

………

………

115 x 5 ………

………

………

134 x 8 ………

………

………

245 x 3 ………

………

………

d) 96 : 8 ………

………

………

………

246 : 4 ………

………

………

………

436 : 8 ………

………

………

………

572 : 9 ………

………

………

………

Bài 4: Tính giá trị biểu thức

Trang 2

a) 200 x 3 + 105

………

………

b) 250 : 5 + 250 ………

………

c) 155 : 5 x 3 ………

………

d) 184 – 21 x 4 ………

………

e) 27 + 535 – 420 ………

………

g) 464 x 8 – 8 ………

………

Bài 5: Tìm y y – 405 = 275 ………

… ………

… 405 – y = 275 ………

………

y + 357 = 977 ………

………

63 : y = 7 ………

… ………

… y : 8 = 54 ………

………

y x 9 = 99 ………

………

y + 18 = 357 + 102 ………

… ………

… ………

… y x 6 = 31 + 23 ………

………

………

y : 5 = 12 + 7 ………

………

………

42 x 3 – y = 78 ………

… ………

… ………

… ………

… 34 x 4 + y = 215 ………

………

………

………

y : 7 = 31 (dư 3) ………

………

………

………

B ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG

Trang 3

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

1 km = ………… hm = ……… dam

1 hm = ………… dam = ……… m

5 dam = ………m = ……… dm

Trang 4

Bài 2: Tính

15 dam + 8 dam

7 hm + 23 hm

12 dam x 7

14 g x 9

= = = = ………

………

………

………

34 dam - 12 dam 54 hm - 16 hm

63 hm : 7

84 g : 3

= = = = ………

………

………

………

Bài 3: Điền dấu > , < , = vào chỗ trống 7 m 6 dm 2 m 9 dm 2 m 8 cm 4 m 3 cm

……

……

……

……

76 dm 209 dm 280 cm 403 cm 3 dam 3m 5m 6 dm 5 m 5 dm 2 km 2 hm ……

……

……

……

303 m 224 dm 55 dm 2100 m C YẾU TỐ HÌNH HỌC Bài 1: Xác định góc vuông và đánh dấu góc vuông trong hình dưới đây: B C Hình ABCDE có …… góc vuông A Đó là góc vuông đỉnh ………… cạnh … , …… ;

……… ;………

………

E D Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: Có ……… hình vuông Có ……… hình tam giác Có ……… hình chữ nhật D GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN * Bài toán vận dụng kiến thức về các phép nhân và phép chia: Dạng 1: Áp dụng trực tiếp phép nhân và phép chia Bài 1: Mỗi can có 8 lít dầu Hỏi 10 can như thế có bao nhiêu lít dầu? ………

………

………

………

Bài 2: Có 32 cái kẹo, chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo? ………

………

………

Trang 5

Dạng 2: Gấp một số lên nhiều lần, giảm đi một số lần Bài 1: Năm nay Đào 7 tuổi Số tuổi của mẹ gấp 6 lần số tuổi của Đào Hỏi năm nay mẹ Đào bao nhiêu tuổi? ………

………

………

………

Bài 2: Đàn vịt nhà ông Đức có 56 con, sau khi đem bán thì số vịt giảm đi 7 lần Hỏi đàn vịt nhà ông Đức còn lại bao nhiêu con vịt? ………

………

………

………

Dạng 3: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số Bài toán: Lớp 3H có 36 học sinh, số học sinh nữ bằng số học sinh của cả lớp Hỏi lớp 3H có bao nhiêu học sinh nữ? ………

………

………

………

Dạng 4: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé, số bé bằng một phần mấy số lơn Bài 1: Hải có tất cả 49 viên bi, trong đó có 7 viên bi màu vàng còn lại là bi màu đỏ Hỏi Hải có số bi màu đỏ gấp mấy lần số bi màu vàng? ………

………

………

………

………

………

Bài 2: Năm nay Nga 8 tuổi, cô Hoa 40 tuổi Hỏi tuổi Nga bằng một phần mấy tuổi cô Hoa? ………

Trang 6

………

………

………

* Bài toán vận dụng kiến thức về các phép nhân và phép chia: Bài 1: Nam sưu tầm 36 con tem, Đức sưu tầm được ít hơn Nam 9 con tem Hỏi cả hai bạn sưu tầm được bao nhiêu con tem? ………

………

………

………

………

………

Bài 2: Một công ti ô tô vận tải nhập về 70 bộ lốp ô tô Người ta để lại kho 14 bộ lốp Số lốp còn lại chia đều cho 8 tổ xe Hỏi mỗi tổ xe được nhận mấy bộ lốp ô tô? ………

………

………

………

………

………

Bài 3: Hộp bánh Trung thu cân nặng 970g Trong đó có 4 chiếc bánh dẻo, mỗi chiếc bánh nặng 215g Hỏi vỏ hộp bánh Trung thu nặng bao nhiêu gam? ………

………

………

………

………

……….………

Bài 4: Mỗi giờ có 60 phút Hỏi của 3 giờ là bao nhiêu phút ? ………

………

………

………

Trang 7

……….………

Bài 5: Một nhóm sinh viên có 61 người, rủ nhau đi chơi bằng xe máy, mỗi xe chỉ chở được 2 người Hỏi cần bao nhiêu xe máy để tất cả đều được đi? ………

………

………

………

………

……….………

………

D MỘT SỐ BÀI TOÁN KHÁC Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng 24 56

+ - 3 4 21

61 2 9

Bài 2: Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 7 rồi cộng với 37 thì được số bé nhất có ba chữ số ………

………

………

………

………

Bài 3: Thái và Bình có một số viên bi Nếu Thái cho Bình 14 viên bi và Bình cho Thái 9 viên bi thì mỗi bạn có 35 viên bi Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? ………

………

………

………

………

……….………

………

Bài 4: Tuấn có 30 cái kẹo, Tú có 2 cái kẹo Nếu Tuấn cho Tú 2 cái kẹo thì lúc đó số kẹo của Tuấn gấp mấy lần số kẹo của Tú? ………

………

………

………

………

……….………

Trang 8

Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 378 + 219 – 78 b) 164 + 179 + 236 + 321 ………

………

………

………

………

………

………

………

c) 2 x 96 x 5 d) 720 x 8 : 8 ………

………

………

………

………

………

………

………

e) 642g – 29g + 329g – 42g +100g g) 15m + 91m + 5m + 9m ………

………

………

………

………

………

………

………

E CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP DẠNG ĐIỀN KHUYẾT (Em hãy điền đáp số, kết quả đúng vào chỗ chấm trong các bài tập dưới đây) Câu 1: 18 x 4 =

Câu 2: Tính: 54 : 6 =

Câu 3: Tính: 49 : 7 =

Câu 4: Tính: 56 : 7 + 72 =

Câu 5: Tính: 48 : 6 + 92 =

Câu 6: Tìm y, biết: y x 3 = 63

Câu 7: Tìm y, biết: y : 6 = 16 dư 2

Câu 8: Có 48 cái bánh chia đều vào 6 hộp Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh? Câu 9: Một đĩa có 10 quả táo Hỏi 8 đĩa như thế có bao nhiêu quả táo? Câu 10: Nam có 84 viên bi Nam cho Việt 1/4 số bi và 5 viên Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?

Câu 11: Tính: 356 + 217 =

Câu 12: 1/7 của 49kg là: kg Câu 13: Tính: 529 - 265 =

Trang 9

Câu 14: 1/8 của 64m là: m.

Câu 15: Anh có 26 cái kẹo, em có nhiều hơn anh 8 cái Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu

cái kẹo?

Câu 16: Giảm 54 đi 6 lần rồi thêm vào 67 thì được kết quả là:

Câu 17: Tổ một trồng được 24 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần số cây tổ một Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

Câu 18: Nam có số bi kém 6 viên thì tròn 6 chục Như vậy số bi của Nam nhiều hơn của Việt là 5 viên Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi?

Câu 19: 1/7 của 70kg là: kg Câu 20: Tìm X, biết X x 8 = 64

Câu 21: Tính: 20 x 4 : 8 =

Câu 22: Một cửa hàng có 28 gói bánh và một số gói kẹo gấp 3 lần số gói bánh Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu gói bánh và kẹo? Câu 23: Hoa có 56 quyển vở Biết 1/7 số vở của Hoa bằng 1/8 số vở của Hồng Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở? Câu 24: Hải có 136 viên bi Hà có số bi gấp hai lần của Hải Hỏi Hà có bao nhiêu viên bi?

Câu 25: Tính: 132 x 4 =

Câu 26: Thùng thứ nhất có 108 lít dầu, thùng thứ hai có số lít dầu gấp 3 lần thùng thứ nhất Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu? Câu 27: Tìm x, biết: x : 7 = 112 Câu 28: Tùng có 56 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ Hỏi số bi xanh gấp mấy lần số bi đỏ? Câu 29: Mẹ có một số bánh, mẹ xếp đều vào 7 thùng, mỗi thùng chứa được 105 cái thì còn thừa 15 cái Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu cái bánh?

Câu 30: Tìm x, biết: x : 6 = 99 dư 5

Câu 31: Tìm x, biết: x : 5 = 107 dư 3

Câu 32: Cả hộp sữa cân nặng 623g, vỏ hộp cân nặng 48g Hỏi trong hộp có bao nhiêu gam sữa?

Câu 34: Mỗi túi mì chính cân nặng 140g Hỏi 5 túi mì chính như thế cân nặng bao nhiêu gam?

Câu 35: Tính: 3 x 9 =

Câu 36: Tìm X, biết: X x 9 = 72

Câu 37: Tìm x, biết x : 4 - 57 = 103

Câu 38: Tìm X, biết X x 8 + 74 = 130

Câu 39: Tính: 145g + 78g = g Câu 40: Một đội công nhân dự định xây 54 ngôi nhà, đến nay đã xây được 1/9 số nhà đó Hỏi đội công nhân còn phải xây tiếp bao nhiêu ngôi nhà nữa?

Câu 41: Tìm X, biết: X x 7 - 112 = 154

Câu 42: Tìm một số biết nếu lấy 1/3 số đó cộng với 45 rồi nhân 8 thì được kết quả là

Trang 10

Câu 43: Tính: 462 : 3 =

Câu 44: Tính: 198 x 3 =

Câu 45: Cho hai số có hiệu bằng 912 Hỏi nếu tăng số bị trừ thêm 125 đơn vị và tăng số trừ thêm 140 đơn vị thì hiệu mới sẽ bằng bao nhiêu?

Câu 46: Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 90cm Biết chiều rộng bằng 1/6 chu vi Tính số đo chiều dài

Câu 47: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 22 là:

Bài 48: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm! Câu 49: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 308 x 3 =

Câu 50: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 129 x 4 =

Câu 51: Tìm y biết y : 6 = 87

Câu 52: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 132 - 126 : 6 =

Câu 53: Tìm y biết y : 6 = 136 dư 4

Câu 54: Tìm y biết: y : 4 - 12 = 27

Câu 55: Hãy cho biết phải dùng ít nhất bao nhiêu chiếc túi nhỏ để đựng hết 182kg gạo? Biết mỗi túi nhỏ chỉ đựng được 5kg gạo

Câu 56: Tìm một số biết đem nhân số đó với 3 thì kết quả đúng bằng thương của hai số 630 và 5

Câu 57: Tìm một số biết đem chia số đó cho 3 thì kết quả đúng bằng tích của hai thừa số 36 và 4

Câu 58: Tìm x, biết: 9012 - x = 3024

Câu 59: Tính: 2015 + 2016 + 2017 =

Câu 60: Tính: 9876 - 9000 - 876 =

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Câu 1: Tìm tiếng :

a)Bắt đầu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:

Trang 11

-Trỏi nghĩa vúi ngoài:………

-Tờn một loài gia sỳc thuộc nhúm ăn thịt, nuụi để giữ nhà hay đi săn:………

-Trỏi nghĩa với già:………

-Lỏch giữa đỏm đụng để chiếm chỗ, chiếm lối đi:………

b)Cú chứa thanh hỏi hoặc thanh ngó: -Chỉ vật cú mặt phẳng, thường bằng gỗ, dựng để viết hoặc dỏn những gỡ cần nờu cho mọi người xem:………

-Tờn gọi chung năm loại cõy cú hạt dựng để ăn:………

-Cỏc thứ hoa quả, dựng bày chung với nhau trong ngày tết Nguyờn Đỏn:………

-Trỏi nghĩa với đúng:………

Câu 2: Gạch bỏ những từ em khụng chọn: Về với Mẹ Chiếc tàu dẫn đầu đưa đàn con đi đày ải về với mẹ đó (xa, sa) tớt ngoài khơi Dắt dớu nhau (sau, xau) là ba mươi chiếc ghe bồng bềnh lướt (súng, xúng) (Xa xa, Sa sa) đất nước đó in thành một vệt dài (xanh, sanh) ngắt (Suốt, Xuốt) trong mấy giờ liền, chỳng tụi đứng cả trờn mạn (xuồng, suồng), lũng rạo rực Cũn bao nhiờu hơi (sức, xức), chỳng tụi hỏt, hỏt cho vang mặt biển, hỏt cho ỏt tiếng (súng, xúng) và nhất là để che giấu (xỳc, sỳc) động TRẦN TRUNG KIấN Câu 3: Tỡm từ trỏi nghĩa với mỗi từ dưới đõy: - gầy gũ - vui vẻ - trắng trẻo - cười - - chậm chạp

- núng bức - khộo lộo - chăm chỉ - ngọt - hộo

Câu 4: : Gạch chân dới từ chỉ sự vật, có trong khổ thơ sau: "Việt Nam đẹp khắp trăm miền Bốn mùa một sắc trời riêng đất này Xóm làng, đồng ruộng, rừng cây Non cao gió dựng, sông đầy nắng chang Câu 5: Đặt 3 cõu theo mẫu Ai là gỡ? để núi về việc học tập của cỏc bạn trong lớp ………

………

………

Trang 12

C©u 6: Đánh dấu phẩy vào chỗ thích hợp:

-Bà em mẹ em và dì em đều là giáo viên

-Bố của bạn Lan một nhà ngoại giao mới về nước

-Mẹ em đi chợ mua rất nhiều thứ: gạo thịt tôm rau

C©u 7: Đọc các câu thơ sau rồi điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong bảng

a.Tiếng suối trong như tiếng hát xa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

b Rạng sáng

Mặt trời ngoài biển khơi

Như quả bóng đỏ trên bàn bi – a

c Sương trắng viền quanh núi Như một chiếc khăn bông

d Trăng tròn như mắt cá Chẳng bao giờ chớp mi

e Bà em ở làng quê Lưng còng như dấu hỏi

Sự vật được so

sánh

Đặc điểm so sánh Từ so sánh Sự vật so sánh

a Tiếng suối trong như tiếng hát

b

c

d

e

C©u 8: Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong các câu sau: Đầm sen nở sen vàng Lá sen màu xanh mát, lá cao, lá thấp chen nhau, phủ kín mặt đầm - Từ chỉ sự vật:

- Từ chỉ hoạt động:

- Từ chỉ đặc điểm:

C©u 9: Trong từ Tổ quốc tiếng quốc có nghĩa là nước Tìm thêm các từ khác có tiếng quốc với nghĩa như trên. ví dụ: quốc kì, quốc ca,

C©u 10: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy:

a Non nước, giang sơn, non sông, quê hương, tổ quốc, đất nứơc, làng xóm

Trang 13

b Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ.

c Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây

d Tươi đẹp, hùng vĩ, xanh tốt, gấm vóc

C©u 11: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, 2 gạch dưới bộ

phận trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào?

a Đường lên dốc trơn và lầy

b Người nọ đi tiếp sau người kia

c Đoàn quân đột ngột chuyển mạnh

d Những đám rừng đỏ lên vì bom Mỹ

e Những khuôn mặt đỏ bong

C©u 12 : Tìm từ ngữ nhân hoá trong các câu thơ dưới đây và điền vào ô trống phù hợp

Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hang đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nước nắng đầy trong thau

Cậu mèo đã dậy từ lâu Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Tên sự vật Từ gọi sự vật như gọi

người

Từ ngữ tả sự vật như tả người.

C©u 13: Đọc đoạn thơ sau rồi điền vào bảng dưới đây.

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.

Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi.

Tên sự vật Từ ngữ tả sự vật như người

Trang 14

Câu 14: Gạch chân dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi: ở đâu?

a Các em nhỏ thấy cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đường

b Ngoài vườn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ

c Trong lớp, học sinh đang học bài

d Bầy chim sẻ hót ríu rít trong vòm lá

Câu 15: Viết một đoạn văn ngắnđể nói về tình cảm của một người thân đối với em

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 03/01/2021, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w