Phần trắc nghiệm: Câu 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 0,4m.. Câu 9: Trong các đồ thị sau: Đồ thị nào biểu thị chuyển động thẳng đều của một vật: A... Chuy
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I MƠN: Vật Lý 10NC( Thời gian làm bài: 45phút)
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:
Số báo danh: Lớp .
A Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R = 0,4m Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2 vòng Lấy π 2 = 10 Gia tốc hướng tâm của chất điểm là :
Câu 2: Cơng thức liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ gĩc với chu kì T và tần số f cho bởi:
A v=ωr =2πr T =2rfπ
r Tr πr
C v .r 2 r 2 rf
T
π
Câu 3: Lực ma sát chỉ tồn tại khi vật chuyển động là:
Câu 4: Một vật được ném ngang ở độ cao 20m, khi chạm đất có vận tốc 25m/s Lấy g= 10m/s 2
Tầm xa của vật là:
Câu 5: Hai vật có thể coi là chất điểm có các khối lượng m 1 và m 2 , khoảng cách giữa chúng là r Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F Nếu m 1 , m 2 đều tăng gấp 2 và r giảm 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn F’ sẽ:
A tăng 8 lần B tăng 2 lần C tăng 16 lần D không đổi
Câu 6:Phải treo 1 vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào 1 lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó giãn
ra được 10 cm? Lấy g = 10m/s 2
Câu 7: Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn 10 N Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 10 N?
Câu 8: Một vật cĩ khối lượng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì cĩ vận tốc 0,7m/s Tính lực tác dụng vào vật.
Câu 9: Trong các đồ thị sau:
Đồ thị nào biểu thị chuyển động thẳng đều của một vật:
A Hình I, III, IV; B Hình I, II, III; C Hình II, III, IV D Hình I, II, IV;
Câu 10: Phương trình chuyển động của 1 vật trên 1 đường thẳng cĩ dạng : x = 4t2 - 3t + 7 (m,s) Ðiều
nào sau đây là sai ?
A Toạ độ chất điểm sau 1s là x = 7m B Gia tốc a = 8 m/s2
C Phương trình vận tốc của vật là: v = -3 + 8t D Tọa độ ban đầu x = 7 m.
x
Hçnh
I
Hçnh IV Hçnh
III Hçnh II
t O
x
t
v
t O
v
Trang 2Cđu 11: Vaôt coù khoâi löôïng m ñöùng yeđn tređn maịt phaúng nghieđng hôïp vôùi maịt naỉm ngang moôt goùc
30 o Chón caùch phaùt bieơu ñuùng veă löïc ma saùt nghỉ sau:
Cđu 12: Chọn cđu đúng :
A Chuyển động rơi tự do lă chuyển động thẳng đều
B Vật căng nặng gia tốc rơi tự do căng lớn.
C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao vă theo vĩ độ trín trâi đất.
D Trong chđn không viín bi sắt rơi nhanh hơn viín bi ve có cùng kích thước.
Cđu 13: Chọn cđu SAI:
A Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giâ trị không đổi.
B Đường đi trong chuyển động thẳng nhanh dần đều lă hăm bậc hai của thời gian.
C Trong chuyển động thẳng chậm dần gia tốc có giâ trị đm.
D Trong chuyển động nhanh dần đều, câc vectơ vận tốc vă vectơ gia tốc cùng chiều.
Cđu 14: Chọn cđu phât biểu SAI:
A Gia tốc của vật luôn cùng chiều với hợp lực tâc dụng lín nó
B Một vật chuyển động thẳng đều nếu không có lực năo tâc dụng lín nó, hoặc hợp lực tâc dụng lín
nó bằng 0
C Nếu thôi tâc dụng lực văo vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại
D Nếu vật đang chuyển động thẳng đều mă có lực tâc dụng lín vật thì vận tốc của vật bị thay đổi Cđu 15: Gói gia toâc rơi tự do tređn maịt ñaât laø g 0 , Tái moôt nôi ôû caùch tađm Traùi ñaât khoạng 4R (R : baùn kính Traùi ñaât ) gia toâc rơi tự do laø g Tư soâ g/g 0 laø:
Cđu 16: Trong một thang máy có đặt một lực kế bàn Một người có khối lượng
50kg đứng trên bàn của lực kế Hỏi lực kế chỉ bao nhiêu nếu thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 1,2m/s 2 Lấy g = 9,8m/s 2
Cđu 17: Cađu naøo ñuùng ? Caịp “löïc vaø phạn löïc” trong ñònh luaôt III Newton
A taùc dúng vaøo cuøng moôt vaôt B taùc dúng vaøo hai vaôt khaùc nhau
C phại baỉng nhau veă ñoô lôùn nhöng khođng caăn phại cuøng giâ
D khođng caăn phại baỉng nhau veă ñoô lôùn
Cđu 18: Moôt vaôt khoâi löôïng m = 1kg, ñaịt tređn maịt baøn naỉm ngang Heô soâ ma saùt giöõa vaôt vaø baøn laø µ
10 /
ñoông cụa vaôt lă:
Cđu 19: Từ công thức cộng vận tốc v13 =v12 +v23 ta suy ra:
12
2 23
v = + nếu v12 cùng chiều với v23
B v13 = v 12 - v 23 nếu v12 cùng phương vă ngược chiều với v23
C v13cùng chiều với v12nếu v12 hướng theo chiều dương
D v13 cùng hướng với v12 nếu v12 cùng hướng với v23
Cđu 20: Một vật rơi tự do với gia tốc g = 10m/s2 Trong giây thứ 4 vật rơi được quãng đường là:
Trang 2/5 - Mê đề thi 132
Trang 3B T ự luận:
Đề: Cho hệ như hình vẽ: m 1 = 2000g, m 2 = 3000g, hệ số ma sát giữa m 1 và mặt phẳng ngang µ = 0,3 Biết ròng rọc có khối lượng và ma sát không đáng kể, dây không giãn và đủ dài Lấy g = 10m/s 2 Ban đầu m 2 cách mặt đất đoạn h Thả nhẹ cho hệ chuyển động.
a Tìm gia tốc các vật và lực căng của dây.
b Sau 2giây vật m 2 chạm đất Tìm độ cao h?
Khi vật m 2 chạm đất vật m 1 đi được đoạn đường bao nhiêu trên
mặt phẳng ngang đến khi dừng lại kể từ vị trí ban đầu?
Phần trả lời câu hỏi trắc nghiệm: Bôi đen vào đáp án đúng nhất:
h
m2
m1
Trang 4
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
Trang 5Đáp án Lớp 10 Ban Nâng Cao
A Trắc nghiệm: (7điểm: mỗi câu đúng 0,35điểm)
Mã đề: 132:
A B C D A B C D A B C D A B C D
1 A B C D 6 A B C D 11 A B C D 16 A B C D
2 A B C D 7 A B C D 12 A B C D 17 A B C D
3 A B C D 8 A B C D 13 A B C D 18 A B C D
4 A B C D 9 A B C D 14 A B C D 19 A B C D
5 A B C D 10 A B C D 15 A B C D 20 A B C D
B Tự luận: 3điểm
Giải:
Lực căng dây: Xét vật m 2 : T = P 2 – m 2 a = 15,6N 1điểm
Đoạn đường m 1 đi được kể từ vị trí ban đầu: S = h + S’ = h + (-v 1 )/2a’ = 24,96m: 0,25điểm