1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

reported speech ôn tập

2 743 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Reported speech ôn tập
Người hướng dẫn Phan Tuấn Ly
Chuyên ngành English
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều này có nghĩa là chỉ đổi: I, me, my, mine, myself, we, us, our, ours, ourselves ngôi thứ nhất & you, your, yours, yourself ngôi thứ hai REPORTED SPEECH Trong câu trực tiếp, thông tin

Trang 1

Điều này có nghĩa là chỉ đổi: I,

me, my, mine, myself, we, us, our, ours, ourselves (ngôi thứ nhất) & you, your, yours, yourself (ngôi thứ hai)

REPORTED SPEECH

Trong câu trực tiếp, thông tin đi từ người thứ nhất đếng người thứ hai

Ex: He said “ I bought a new motorbike for myself yesterday”

Còn trong câu gián tiếp thì thông tin đi từ người thứ nhất, đến người thứ hai rồi chuyễn sang người thứ ba nên có sự thay đổi về mặt ngữ pháp

Ex: He said he had bought a new motorbike for myself the day before

Notes:

Nếu câu bắt đầu ở hiện tại thì không cần thay đổi thì trong câu gián tiếp.

Ex: Susan : “ I work in an office.” -> Susan says that she works in an office

Nếu câu bắt đầu bằng thì quá khứ thì lùi thì trong câu gián tiếp.

Ex: Susan: “ I work in an office.” -> Susan said that she worked in an office

Cách chuyễn từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

1 Đổi động từ giới thiệu sang: “said” or “told” or “asked”

*Notes: thêm “to” sau said, nhưng không thêm sau told và asked

2 Khi thực hiện đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp thì ta đổi ba yếu tố chính gồm: ngôi, thì và trạng từ.

a Ngôi:

- đổi ngôi thứ nhất phù hợp với NGƯỜI NÓI trong mệnh đề chính.

- Đổi ngôi thứ hai phù hợp với NGƯỜI NGHE trong mệnh đề chính.

- Ngôi thứ BA không đổi

Ex: He said to me, “I and you will go with her father next week.”

He told me (that) he and I would go with her father the following week

b Lùi thì của động từ

Will/can/may/shall Would/could/might/should Notes: chuyễn từ quá khứ đơn (V2/ed) sang quá khứ hoàn thành(had V3/ed), và từ quá khứ tiếp diễn (was/were

Ving) sang quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been Ving) là có thể chuyễn cũng được, hoặc giữ nguyên cũng được

(ít thay đổi nghĩa)

c Chuyễn đổi trạng từ

later

Page 1

Trang 2

Tutor: Phan Tuấn Ly English 11 – 1st semester

here

không thực hiện việc lùi thì, nếu câu trực tiếp là một sự thật hiển nhiên hay chân lý

Chuyễn thành câu gián tiếp trong một số trường hợp cụ thể:

Notes: nếu câu không có B (người nghe) thì nên xem mình là người nghe, có nghĩa là chèn “me” vào cho dể

viết

Thường thì chỉ sử dụng từ “told”, nhưng trong tiếng anh hiện đại có thể sử dụng cả “asked”

Thay đổi động từ thành “to + Vo” (điểm đặc biệt của loại câu này)

Từ để hỏi thường là “asked”, nhưng cũng có thể là “said to”.

Bỏ đi dấu ? ở cuối câu.

Từ để hỏi thường là “asked”, nhưng cũng có thể là “said to”.

Thêm if/whether vào sau B

Bỏ đi dấu ? ở cuối câu.

Một số mẫu câu sử dụng để viết câu tường thuật

A said to B “ V O”

To infinitives:

Invite sb to Vo: mời ai làm gì đó

Advise sb to Vo: khuyên ai nên làm gì đó/ advise Ving: khuyên làm gì đó

Remind sb to Vo: nhắc nhở ai làm gì đó

Promise to Vo: hứa làm gì đó

Beg sb to Vo: xin ai làm gì đó

Warn sb (not) to Vo/sb against Ving: cảnh cáo ai đừng làm gì đó

Gerunds:

Think of Ving: nghỉ là làm gì đó

Look forward to Ving: mong đợi sẽ làm gì đó

Accuse sb of Ving: buộc tội ai đã làm gì đó

Thank sb for Ving: cảm ơn ai đã làm gì đó

Congratulate sb on Ving: chúc mừng ai về việc làm nào đó

Apologize to sb for Ving: cảm ơn ai đã làm gì đó

Deny Ving: chối là đã làm gì đó

Prevent sb from Ving: ngăn cản ai làm gì đó

Dream of/about Ving: mơ thấy làm gì đó

Page 2

Ngày đăng: 27/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w