1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap nang cao lop 10

3 697 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Môn Hóa Các Năm
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng dd HCl đã dùng.. Đun nóng hỗn hợp gồm 2,97g bột Al và 4,08g Lưu huỳnh trong môi trường kín không có không khí, sản phẩm thu được là chất r

Trang 1

******ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA CÁC NĂM ******

Đề 1:

hóa chất trong phòng thí nghiệm.

người ta thu được 28,7g chất kết tủa.

FeCl 3NaClHClCuCl 2AgClCl 2KClO 3KClKKOHKNO 3KNO 2

(đktc) Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp và khối lượng dd HCl đã dùng.

5 Cho 19,5 một kim loại A hóa trị n vào nước người ta thấy thoát ra 5,6l khí (đktc) Tìm tên A.

6 Viết pt phản ứng xảy ra khi cho dd H 2 SO 4 (l) vào NaOH, CuO,Fe, Al, Zn(NO 3 ) 2, Fe 3 O 4 ,NaNO 3 ,Cr,Al 2 O 3

7 Một hỗn hợp gồm SO 2 và O 3 có tỉ khối so với O 2 là 1,6 Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu.

8 Cho 16,8 g kim loại R (n) tác dụng với H 2 SO 4 98%(nóng), người ta thấy 10,08 lít khí thoát ra (đktc) Gọi tên kim loại R.

9 Cân bằng các pt: .Zn+H 2 SO 4(đ,n) ? + SO 2+? . Zn+H 2 SO 4(đ,n) ? + S+?

. Zn+H 2 SO 4(đ,n)  ? + H 2 S+? . S + H 2 SO 4(đ,n)? + SO 2+

10 Đun nóng hỗn hợp gồm 2,97g bột Al và 4,08g Lưu huỳnh trong môi trường kín không có không khí, sản phẩm thu được là chất rắn A Ngâm A trong dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp khí B.

a.Viết phương trình hoá học của phản ứng

b.Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp A.

c.Tính thể tích của các chất trong hỗn hợp khí B ở 0 0 C,1 atm, 760mmHg.

Đề 2:

1 Nhận biết các lọ hóa chất:Na 2 SO 4 ,NaCl,NaNO 3 ,NaBr,HCl.(chỉ dùng 3 hóa chất).

2 Viết pt phản ứng xảy ra khi choH 2 SO 4(đ,n) tác dụng với Fe,CuO,Al,Fe 3 O 4, Zn(OH) 2 ,Na,CaO,KCl,Cr,P,.

ở(đktc) Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 146g dd HCl 50% Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

5 Thực hiện các phép toán cần thiết để trả lời các câu hỏi sau:

b Dẫn 0,672 l SO 2 vào 1l dd Ca(OH) 2 0.02 M Tính khối lượng các chất kết tủa thu được.

6 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 l H 2 S (đktc) trong khí SO 2 (dư), người ta thấy tạo thành A (g) chất rắn Cho A

tạo thành và tìm A g.

7 Để hòa tan 4g oxit Fe x O y cần 52,14 ml dd HCl 10%(D=1,05g/ml) Xác định công thức phân tử của oxit.

được 57,34g chất kết tủa.

a Tìm công thức của muối.

Trang 2

b Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.

9 Khi hòa tan b(g) một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dd H 2 SO 4 15,8 % người ta thu được

dd muối có nồng độ 18,21% Xác định tên kim loại hóa trị II.

10.Khi nhiệt phân 12,25g KClO 3 rắn, thu được hỗn hợp rắn A và 0,672 l khí ở(đktc) Hòa tan A trong nước rồi cho dd lội qua AgNO 3 dư thu được 4,305g chất kết tủa Tính thành phần phần trăm của từng chất trong hỗn hợp A Cho rằng tất cả KClO 3 đã bị phân hủy hoàn toàn

Đề 3:

1 Nhận biết các lọ mất nhãn sau:NaCl,Na 2 SO 4 , HCl, NaOH, AgNO 3 (chỉ dùng một hóa chất).

2.Hoà tan hoàn toàn 4,05g một kim loại A có hoá trị không đổi vào 296,4g dung dịch HCl (vừa đủ) ta thu được 5,04g lít khí H 2 (đktc) và dung dịch B.

a.Viết phương trình của phản ứng.Xác định tên kim loại loại A.

b.Định nồng độ phần trăm của dung dịch HCl và trong dung dịch B.

3.Viết các phương trình biểu diễn dãy chuyển hoá sau:

NaCl   HCl   Cl 2   NaClO   NaCl   Cl 2 CaCl 2 Ca Ca(OH) 2

a.Tìm khối lượng và thể tích của dung dịch axít cần dùng.

b.Tìm nồng độ % của dung dịch sau phản ứng.

5.Cho 8,1 gam nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D=1,2g/ml) tạo thành dung dịch A Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A( giả thiết cho rằng khối lượng khí bay ra không đáng kể).

6.Cho 2,4 gam Mg tác dụng với 365ml dung dịch HCl 0,36M tạo thành dung dịch A và khí D

a.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A cho rằng khối lượng của dung dịch HCl là 720g.

b.Tính khối lượng khí bay ra trong 760 mmHg,1 atm.

7 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

S  SO 2   SO 3 H 2 SO 4 SO 2 H 2 SO 4 H 2 S S

FeS H 2 S   H 2 SO 4  CuSO 4  Cu(NO 3 ) 2NO 2HNO 3NH 4 NO 3

SO 2  HBr   H 2 HCl H 2NH 3NH 4 Cl Cl 2

8 Nhận biết các lọ mất nhãn:NaCl.NaBr,NaI,NaOH,HCl.( 2 hóa chất khác để nhận biết).

9.Cho 8,1 gam kim loại R hóa trị III tác dụng vừa đủ với 10,08 lít khí Cl 2 (đktc) Gọi tên kim loại R.

10.Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: Cu(OH) 2 , Na 2 SO 4 , Al,

FeO, Fe 2 O 3, Fe 3 O 4.

Đề 4:

1.Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

NaCl + Ag 2 SO 4   O 3 + KI + H 2 O  

BaCl 2 + K 2 SO 4   KMnO 4 + HCl  

2.Hoàn thành dãy chuyển hóa sau:

Cu   CuSO 4   Cu(NO 3 ) 2   NaNO 3 O 2  CO 2 CO C Al 4 C 3

CuO   CuCl 2   Cu(NO 3 ) 2 CuO Cu CuSO 4 CuCl 2 AgCl

3.Cho 4,68g kim loại kiềm M tác dụng với nước thu được1344ml khí thoát ra ở (đktc) Xác định kim loại M

4.X là một halogen cho 7,1g halogen này tác dụng với kim loại K thì thu đuợc14,9g muối.Tìm công thức của X? Viết phương trình muối X khi bị điện phân nóng chảy và khi điện phân dung dịch có màng ngăn.

Trang 3

5.Cho 3,6g một kim loại R có hoá trị II không đổi, tác dung với 400ml dung dịch HCl1M thì thu được

3360ml khí H 2 thoát ra ở (đktc) và dung dịch X.

a.Xác định tên của nguyên tố R.

b.Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch X (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi đáng kể) c.Tìm thể tích dung dịch NaOH 20%(D=1,1g/ml) cần để trung hoà hết 200 ml dung dịch X.

6.Hoàn thành các phương trình phản ứng trong các trường hợp :

a MgCl 2đpnc   A + B

b A + KOH đđ  100C E + D + …

c D  t G + E

d G + H 2 SO 4   ………

7 Một halogen X tác dụng hết với Mg thu được 19g magiêhalogenua Cũng lượng X trên cho tác dụng với nhôm tạo ra 17,8g nhômhalogenua Tên của halogen X là?

8.Nhận biết các lọ mất nhãn sau (các hoá chất coi như đầy đủ): Na 2 SO 4, HCl,Na 2 CO 3, KOH,CaSO 4 (chỉ dùng1 hóa chất để nhận biết).

9.Hoàn thành các phương trình hoá học sau: (nếu có)ghi rõ điều kiện phản ứng.

KI + HCl   Cl 2 + SO 2 + H 2 O  

CuS + HNO 3   K 2 Cr 2 O 7 + HCl  

10.Cho 1g hỗn hợp gồm Fe, FeO và Fe 2 O 3 tác dụng với dung dịch HCl, cho 112ml khí thoát ra ở(đktc) Nếu khử 1g hỗn hợp đó bằng H 2 thì tạo thành 0,2115g nước Hãy tính thành phần phần trăm từng chất trong hỗn hợp ban đầu.

Đề 5:

1.Hoàn thành các chuỗi phương trình, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

2.Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau:NaCl,Na 2 SO 4, Ba(OH) 2, Na 2 SO 3 ,HCl .

3.Viết các phương trình điều chế Cl 2, O 2 trong phòng thí nghiệm.( Mỗi chất viết hai phương trình minh họa).

5 Cho 12g hỗn hợp gồm Zn và Cu vào dung dịch H 2 SO 4 loãng( dư) thì thu được 1,68 lít khí thoát ra ở(đktc) Tính thành phần trăm theo khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

6.Bổ túc các phương trình sau:

Fe + H 2 SO 4(đ,n)t ? + SO 2+ ? H 2 S + ? + ?   H 2 SO 4 + ?

Al + H 2 SO 4(loãng) ? + ? KBr + ?  ? + Br 2

7.Cho 5,4 g kim loại R hóa trị n tác dụng với lượng dư H 2 SO 4(đặc nóng) Sau phản ứng thu được 6,72 lít thoát ra (đktc) Tìm tên kim loại R.

8 Cho 47,4g KMnO 4 tác dụng dung dịch HCl(dư), toàn bộ khí sinh ra phản ứng vừa đủ với A(g) Fe Tìm A.

9 Một hỗn hợp gồm SO 2 và O 3 có tỉ khối so với O 2 là 1,6 tính phần trăm theo thể tích và khối lượng hỗn hợp khí ban đầu.

10.Cho16,8 g khi loại R hóa trị n tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 (đ,n), thu được 10,08l khí có mùi hắc (đktc) Tìm tên kim loại R

11.Nhận biết các lọ hóa chất bị mất nhãn sau:HCl,NaCl,Na 2 SO 4 ,Na 2 CO 3 ( chỉ cho phép dùng dd BaCl 2 ).

(đktc), và chất rắn không tan Để hòa tan chất rắn không tan này người ta phải dùng dd H 2 SO 4(đặc nóng) , sau phản ứng người ta cũng thu được 4,48 l khí SO 2 (đttc).tìm khối lượng khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu - Hết (Làm xong có xiểu thì hãy nhớ bài tập cho nhiều)

Ngày đăng: 27/10/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w