1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

PHIẾU HỌC TÂP SỐ 9

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN,CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ Bài 1.[r]

Trang 1

PHIẾU HỌC TÂP SỐ 9 NHÂN,CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ Bài 1 Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 6.6.6.6.6

b) 4.4.4

c) 13.13.13.13.13

d) a.a.a.a.b.b.b.c.c

e) x.x.x.y.y

f) x x3. 15 g) x x x10 . 9 h) x y y x 3 .2 7

Bài 2 Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 20172000: 2017100

b) 20002001: 2000

c) 162018: 42 d) 22019.22011 : 22018.22010

Bài 3 Tìm số tự nhiên xbiết:

a) 202016 20x 202018

b) 2 x   4 22017: 22014

c) 4x 4 43 5

d) 7 49 7x 100

 e) 2x 8.128

f) 2x 64

g) 4x1 64

h) x50 x i)  

3

2x 1 125 j) 3x 162 : 2 k) 5x5x1750 l) 2x 2x1 2x2 7

m)22x5 8 n) 3 2 x124 42 221

Bài 4 Viết số 68725 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

PHIẾU HỌC TÂP SỐ 9 NHÂN,CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ Bài 1 Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 6.6.6.6.6

b) 4.4.4

c) 13.13.13.13.13

d) a.a.a.a.b.b.b.c.c

e) x.x.x.y.y

f) x x3. 15 g) x x x10 . 9 h) x y y x 3 .2 7

Bài 2 Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 20172000: 2017100

b) 20002001: 2000

c) 162018: 42 d) 22019.22011 : 22018.22010

Bài 3 Tìm số tự nhiên xbiết:

a) 202016 20x 202018

b) 2 x   4 22017: 22014

c) 4x 4 43 5

d) 7 49 7x 100

 e) 2x 8.128

f) 2x 64

g) 4x1 64

h) x50 x i)  

3

2x 1 125 j) 3x 162 : 2 k) 5x5x1750 l) 2x 2x1 2x2 7

m)22x5 8 n) 3 2 x124 42 221

Bài 4 Viết số 68725 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Bài 5 Tính :

Trang 2

 5 529 40 :567

A 

 82018 82017 :82017

Bài 6 Cho A   1 2 22 2 2016 và B  22017  1

So sánh A và B

Bài 7 So sánh

a) 34 và 43

b) 53 và 2334

Bài 8 Viết tổng sau dưới dạng một lũy thừa của 2:

2 3 4 2018

4 2   2  2  2 

Bài 9 Cho A  3 3233 3 2018

Tìm số tự nhiên n ,biết rằng 2 A   3 3n

Bài 10

a) Cho a N  thỏa mãn a  106 Hỏi a có ít nhất bao nhiêu chữ số ? b) Cho b N  thỏa mãn b  107 Hỏi a có nhiều nhất bao nhiêu chữ số ?

Bài 11 Các tổng sau có phải là số chính phương không ?

a) 13 23 33

b) 13 23 33 43

Bài 12 Chứng tỏ A là số chính phương, biết rằng:

Bài 5 Tính :

 5 529 40 :567

A 

 82018 82017 :82017

Bài 6 Cho A   1 2 22 2 2016 và B  22017  1

So sánh A và B

Bài 7 So sánh

a) 34 và 43

b) 53 và 2334

Bài 8 Viết tổng sau dưới dạng một lũy thừa của 2:

2 3 4 2018

4 2   2  2  2 

Bài 9 Cho A  3 3233 3 2018

Tìm số tự nhiên n ,biết rằng 2 A   3 3n

Bài 10

a) Cho a N  thỏa mãn a  106 Hỏi a có ít nhất bao nhiêu chữ số ? b) Cho b N  thỏa mãn b  107 Hỏi a có nhiều nhất bao nhiêu chữ số ?

Bài 11 Các tổng sau có phải là số chính phương không ?

a) 13 23 33

b) 13 23 33 43

Bài 12 Chứng tỏ A là số chính phương, biết rằng:

Ngày đăng: 01/01/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w