Trờng THCS Hơng Ngải Đề kiểm tra học kì i 45 phútA/ Trắc nghiệm 4 điểm Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: 0,5đ Dãy chất gồm các đơn chất là: A..
Trang 1Trờng THCS Hơng Ngải Đề kiểm tra học kì i 45 phút
A/ Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: (0,5đ) Dãy chất gồm các đơn chất là:
A H2, H2O, O2 B CaCO3, H2SO4, N2
C H2SO4, N2,, O2 D N2 , H2, O2
Câu 2: (0, 5đ) Dãy chất gồm các hợp chất là:
A CaCO3, H2SO4, NO2 B CaCO3, H2SO4, N2
C CaCO3, H2, N2 D CaO, H2S, N2
Câu3 (0, 5đ) Trong phản ứng hoá học, khối lợng của chất tham gia và khối lợng của chất tạo thành luôn:
A Bằng nhau B Không bằng nhau
C Không xác định
Câu4.(0,5đ): Tỉ khối của khí Oxi so với khí Hiđrô (Biết MH = 1 g/mol;MO = 16 g/mol)là:
A 8 C 16
B 32 D 2
Câu 5 (0,5đ) %khối lợng nguyên tố C trong công thức CO2 là:
A.27,27% C.0,27%
B 72,72% D.0,72%
Câu 6 (0,5đ) Khối lợng của 0,2 mol Al (biết MAl = 27 g/mol ) là:
A 0,3 g C 0,6 g
B 5,4 g D 1,2 g
Câu 7(0,5đ): Khối lợng mol của H2SO4 (Biết MH = 1 g/mol; MS = 32 g/mol; MO = 16 g/mol )là:
A 98 C 96
Câu 8 (0.5đ) 6,72 (l) O2 ở đ.k.t.c có số mol là:
A 0,3 mol C 3 mol
B 0,1 mol D 0,6 mol
B/ Tự luận (6điểm)
Câu 9 (2điểm)
Cân bằng các phản ứng sau:
a) Al + O2 Al2O3
b) KOH + H2SO4 K2SO4 + H2O
Câu 10 (2điểm):Tính %m các nguyên tố trong công thức Al2O3 (cho MAl= 27 g/mol; MO = 16 g/mol )
Câu 11 ((2điểm): Cho 6,2 g phốt pho tác dụng hết với khí oxi thu đợc phôtpho (V) ôxit (Trong hợp chất này
P có hoá trị V, O có hoá trị II )
a) Viết phản ứng xảy ra
b) tính khối lợng chất sản phẩm ( cho MP = 31 g/mol ; MO = 16 g/mol )
c) Tính thể tích khí ôxi cần dùng ở Đ.K.T.C
Trang 2
………
………
……… …
………
……….………
………
………
……… ………
………
………
……
……… ………
……… …………
……… ……
……… …
……… ……
……… …
………
………
……
……… ………
……… …………
……… ……
……… …
……… ……
………
………
……
……… ………
……… …………
……… ……
……… …
……… ……
………
………
……
……… ………
……… …………
Trang 3……… …
……… ……
………
………
……
……… ………
§¸p ¸n PhÇn tr¾c nghiÖm.(4®) C©u 1.D C©u 2.A C©u 3.A C©u 4.C C©u 5.A C©u 6.B C©u 7.A C©u 8.A PhÇn tù luËn: C©u 9 (2®iÓm)
a) 4 Al + 3 O2 2 Al2O3
b) 2 KOH + H2SO4 K2SO4 + 2 H2O
C©u 10(2®iÓm): %m c¸c nguyªn tè trong c«ng thøc Al2O3
C©u 11 ((2®iÓm):
a) 4 P + 5 O2 2 P2O5