1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2020 THPT chuyên KHTN (lần 4)

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 647,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch.. C|c axit béo v{ chất béo đều tan tốt trong c|c dung môi không ph}n cực... b Trong c}y xanh, tinh bột được tạo th{nh nhờ phản ứn

Trang 1

Trường: Chuyên KHTN - Hà Nội

Kỳ thi: Thi thử THPT (Lần 4) Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 107

( Xem giải ) Câu 1: Cho 400,0 ml dung dịch NaOH 1M v{o dung dịch chứa 0,25 mol Ba(HCO3)2 v{ 0,1

mol BaCl2, sau phản ứng ho{n to{n thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 78,80 B 88,65 C 68,95 D 49,25

Câu 2: Chất n{o sau đ}y có tính bền nhiệt cao nhất?

A KHSO3 B Na2CO3 C NaHCO3 D NaNO3

Câu 3: Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

A hidro B cacbon C oxi D nitơ

( Xem giải ) Câu 4: Một hidrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo th{nh sản phẩm chứa 45,223%

clo theo khối lượng Công thức ph}n tử của X l{:

A C3H4 B C3H6 C C2H6 D C4H8

( Xem giải ) Câu 5: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 v{ 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc t|c), sau một

thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Công thức ph}n tử của X l{

A C3H4 B C2H2 C C5H8 D C4H6

( Xem giải ) Câu 6: T|ch nước ho{n to{n 16,6 gam hỗn hợp A gồm hai ancol X, Y (MX < MY) (xt H2SO4

đặc, 170°C) thu được 11,2 gam hỗn hợp hai anken l{ đồng đẳng kế tiếp Ete hóa 24,9 gam hỗn hợp A (H2SO4 đặc, 140°C) thu được 8,895 gam c|c ete Hiệu suất phản ứng tạo ete của X l{ 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y l{ :

A 40% B 50% C 60% D 70%

( Xem giải ) Câu 7: Cho 0,01 mol axit hữu cơ X (mạch hở) trung hòa vừa đủ bởi 25 ml dung dịch NaOH

0,4M Khi đốt ch|y ho{n to{n X (bằng O2) thu được CO2 v{ H2O có tỉ lệ khối lượng tương ứng l{ 88 :

27 Nếu lấy muối natri của X nung với vôi tôi xút thu được một hidrocacbon l{ chất khí ở điều kiện thường Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n X l{:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A C|c axit béo v{ chất béo đều tan tốt trong c|c dung môi không ph}n cực

Trang 2

B Trong ph}n tử axit béo, số nguyên tử cacbon luôn l{ số chẵn

C Phản ứng thuỷ ph}n este trong môi trường axit l{ phản ứng một chiều

D Thuỷ ph}n ho{n to{n chất béo luôn thu được glixerol

( Xem giải ) Câu 9: Este X mạch hở có công thức ph}n tử C5H8O2 Thủy ph}n ho{n to{n X trong dung

dịch NaOH đun nóng, thu được 4,92 gam muối v{ 3,48 gam ancol Công thức cấu tạo của X l{

A CH3-COO-CH2-CH=CH2 B CH3-CH=CH-COO-CH3

C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-COO-CH=CH-CH3

( Xem giải ) Câu 10: Cho sơ đồ sau:

(1) X + 2NaOH → Y + C2H6O + H2O

(2) Y + 2NaOH → CH4 + 2Na2CO3

Công thức cấu tạo của X l{

A HOOC-CH2-COO-C2H5 B CH3-COO-C2H5

C HOOC-CH2-CH2-COO-C2H5 D C2H5OOC-CH2-COO-C2H5

Câu 11: Phương trình phản ứng ho| học n{o sau đ}y không đúng?

A CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

B CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5OH

C CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

D CH2=CHCOOCH3 + Br2 → CH2Br-CHBr-COOCH3

( Xem giải ) Câu 12: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol X phản

ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y L{m bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước v{ 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt ch|y ho{n to{n Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 v{ 14,85 gam H2O Mặt kh|c, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức v{ hợp chất T (chứa C, H, O v{ MT < 126) Số nguyên tử H trong ph}n tử T bằng

A 10 B 12 C 8 D 6

( Xem giải ) Câu 13: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Trong môi trường bazơ, glucozơ v{ fructozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau

(b) Trong c}y xanh, tinh bột được tạo th{nh nhờ phản ứng quang hợp

(c) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau

(d) Cho nhúm bông v{o dung dịch H2SO4 70% v{ khuấy nhẹ, nhúm bông chuyển sang m{u đen

(e) Trong dung dịch NH3, glucozơ khử AgNO3 th{nh Ag

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 14: Tiến h{nh thí nghiệm với c|c chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:

Trang 3

Mẫu thử Thí nghiệm Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam

Ðun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y Ðun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z Tác dụng với quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh

T Tác dụng với dung dịch I2 Có màu xanh tím

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{

A Saccarozơ, triolein, metylamin, hồ tinh bột B Xenlulozơ, vinyl axetat, glucozơ, hồ tinh bột

C Xenlulozơ, triolein, metylamin, glucozơ D Saccarozơ, etyl axetat, anilin, hồ tinh bột

Câu 15: Chất n{o sau đ}y thuộc loại hợp chất tạp chức?

A Alanin B Đimetylamin C Triolein D Anilin

( Xem giải ) Câu 16: Pentapeptit X mạch hở tạo từ c|c amino axit có công thức dạng H2NCnH2nCOOH

Trong ph}n tử X, cacbon chiếm 46,8% theo khối lượng Thủy ph}n ho{n to{n 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M v{ KOH 0,5M đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 60,2 B 63,1 C 59,6 D 61,3

( Xem giải ) Câu 17: Để điều chế 80 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít dung

dịch axit nitric 94,5% (D = 1,5 gam/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Gi| trị gần nhất của V l{

A 40 B 45 C 50 D 60

Câu 18: Polime n{o sau đ}y có mạch không gian?

A thủy tinh hữu cơ B cao su thiên nhiên C cao su lưu hóa D tơ nilon-6,6

Câu 19: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Tơ hóa học l{ c|c polime được tổng hợp từ c|c phản ứng trùng ngưng

B Mỗi polime đều tương ứng với một nhiệt độ nóng chảy x|c định

C C|c polime sử dụng l{m tơ đều dễ bị thủy ph}n trong kiềm hoặc axit mạnh

D Poli (metyl metacrylat) l{ chất rắn trong suốt v{ cho |nh s|ng truyền qua tốt

( Xem giải ) Câu 20: Điện ph}n nóng chảy NaOH với c|c điện cực trơ, qu| trình xảy ra ở catot l{

A 4OH- → O2 + 2H2O + 4e B 2H+1 + 2e → H2

C 2O2- → O2 + 2e D Na+ + e → Na

Câu 21: Kim loại n{o sau đ}y điều chế bằng phương ph|p nhiệt luyện khi dùng CO khử oxit kim loại?

Trang 4

A Fe B Al C Mg D Na

( Xem giải ) Câu 22: Nung 16,96 gam hỗn hợp gồm Fe v{ Mg trong oxi, sau một thời gian thu được chất

rắn X Hòa tan hết X trong 242 gam dung dịch HNO3 31,5%, thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối có khối lượng 82,2 gam v{ 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O v{ NO có tỉ khối so với H2 bằng 20,25 Cho NaOH dư v{o Y, thu được kết tủa T T|ch v{ nung T ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 25,6 gam chất rắn Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong Y gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 6% B 8% C 2% D 4%

( Xem giải ) Câu 23: Đốt ch|y 4,16 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe v{ Cu trong khí O2, thu được 5,92 gam

hỗn hợp Y chỉ gồm c|c oxit Hòa tan ho{n to{n Y trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Z Cho dung dịch NaOH dư v{o Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt kh|c cho Z t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 32,65 B 32,11 C 10,80 D 33,73

( Xem giải ) Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Zn v{o 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,18M v{

Cu(NO3)2 0,12M, sau một thời gian thu được 4,21 gam chất rắn Y v{ dung dịch Z cho 1,92 gam bột Mg v{o dung dịch Z, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 4,826 gam chất rắn T Gi| trị của m l{

A 3,124 B 2,700 C 3,280 D 2,648

Câu 25: Natri hiđroxit được hóa chất phổ biến thứ hai trong công nghiệp hóa học Công thức của natri

hiđoxit l{

A Na(OH)2 B NaH C Na2O D NaOH

Câu 26: Th{nh phần chính của muối ăn l{

A KCl B NaNO3 C NaCl D CaCO3

Câu 27: Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với nước trong mọi điều kiện?

A Ba B Mg C Be D Ca

( Xem giải ) Câu 28: Cho 6 gam Mg v{o dung dịch chứa 0,4 mol HCl v{ 0,025 mol Cu(NO3)2, sau phản

ứng ho{n to{n, thu được m gam chất rắn Biết NO l{ sản phẩm khử duy nhất của NO3- Gi| trị của m l{

A 2,8 B 3,6 C 4,0 D 5,2

( Xem giải ) Câu 29: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KNO3

(b) Cho CaC2 v{o nước

(c) Sục khí CO2 v{o dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 v{o dung dịch NaHCO3

(e) Cho Na v{o dung dịch CuSO4 lo~ng

(g) Cho đinh sắt v{o dung dịch H2SO4 lo~ng

Sau khi c|c phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí l{

A 4 B 5 C 3 D 6

Trang 5

( Xem giải ) Câu 30: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa 0,2 mol NaOH v{ 0,35 mol

Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa v{ dung dịch X Thêm tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư v{o X, thu thêm m gam kết tủa nữa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của V l{

A 11,20 B 14,56 C 13,44 D 12,32

( Xem giải ) Câu 31: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm MgO, FeO v{ CuO nung nóng, thu được chất

rắn Y Cho Y v{o dung dịch AgNO3 dư, thu được chất rắn Z C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Th{nh phần của Z gồm

A Ag v{ Cu B Ag v{ MgO C Ag, Cu v{ MgO D Ag v{ FeO

( Xem giải ) Câu 32: Cho khí H2 dư đi qua Fe3O4 nung nóng, sau phản ứng ho{n to{n, thu được 3,6

gam H2O v{ m gam Fe Gi| trị của m l{

A 9,8 B 5,6 C 8,4 D 7,0

( Xem giải ) Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe v{ Mg t|c dụng với oxi, thu được 1,2m gam chất

rắn Y Hòa tan vừa hết Y cần dùng 400 ml dung dịch chứa HCl 1M v{ H2SO4 0,5M Sau phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch chứa muối có khối lượng l{

A 50,8 gam B 48,9 gam C 57,4 gam D 58,2 gam

( Xem giải ) Câu 34: Cho dung dịch NH3 đến dư v{o dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan s|t được l{

A xuất hiện kết tủa trắng v{ không tan khi dư NH3

B xuất hiện kết tủa trắng v{ tan ho{n to{n khi dư NH3

C xuất hiện kết tủa n}u đỏ v{ không tan khi dư NH3

D xuất hiện kết tủa n}u đỏ v{ tan ho{n to{n khi dư NH3

( Xem giải ) Câu 35: Một học sinh nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không d|n nh~n v{ thu được

kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 v{ AgNO3

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3

X l{ dung dịch n{o sau đ}y?

A dung dịch Mg(NO3)2 B dung dịch CuSO4 C dung dịch FeCl2 D dung dịch BaCl2

( Xem giải ) Câu 36: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu

được 1,12 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa 26,12 gam chất tan ChoV lít khí CO2 (đktc) v{o Y, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít khí CO2 (đktc) nữa v{o thì lượng kết tủa cuối cùng l{ 0,5m gam Gi| trị của V l{

A 3,584 B 3,360 C 3,136 D 3,920

( Xem giải ) Câu 37: Điện ph}n (với c|c điện cực trơ, m{ng ngăn) dung dịch chứa NaCl v{ Cu(NO3)2

với dòng điện có cường độ ổn định Sau t (gi}y), thu được dung dịch X v{ 2,688 lít khí tho|t ra từ anot Sau 2t (gi}y) thì tổng thể tích tho|t ra ở 2 cực l{ 7,392 lít Cho m gam bột Fe v{o dung dịch X, kết thúc

Trang 6

phản ứng thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) v{ còn lại 0,6m gam hỗn hợp kim loại Thể tích c|c khí đo ở đktc Gi| trị của m l{

A 12,4 B 14,0 C 12,6 D 11,4

( Xem giải ) Câu 38: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng điều chế chất Y l{

A CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

B 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O

C CH3COOH + C2H5OH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O (Xúc t|c H2SO4 đặc)

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

( Xem giải ) Câu 39: Cho bột nhôm tan ho{n to{n v{o dung dịch H2SO4, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)

v{ dung dịch X Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 1M đến dư v{o X Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng kết tủa (y, gam) v{o thể tích dung dịch Ba(OH)2 1M (V, lit) như sau:

Gi| trị của m l{ A 136,2 B 147,7 C 132,1 D 155,4

( Xem giải ) Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol X (C4H9O4N) v{ 0,15 mol Y (C4H12O4N2, l{ muối của

axit cacboxylic hai chức) t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức v{ một amin no v{ dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic v{ muối của một amino axit) % khối lượng của muối có ph}n tử khối lớn nhất trong G l{

A 24,57% B 52,89% C 25,53% D 54,91%

Ngày đăng: 01/01/2021, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Xem giải) Câu 38: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: - 2020 THPT chuyên KHTN (lần 4)
em giải) Câu 38: Hình vẽ sau đ}y mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w