1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kỳ I Lớp 9. Rất hay

6 404 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I năm học 2010–2011 Môn Toán Lớp 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2010–2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn tâm I đường kính BM cắt cạnh AB tại D.. Đường tròn tâm K đường kính CM cắt cạnh AC tại E a Chứng minh: Tứ giác ADME là hình chữ nhật... PHÒNG GD VÀ ĐT BÌNH SƠNTRƯỜNG THCS BÌNH

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN : TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài : 90phút (Không kể thời gian giao đề)

I/ LÝ THUYẾT : (3điểm)

Câu 1 ( 1,5đ)

a) Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai

b) Tính

3

20 3

2

1  ;  28 3 7 21

Câu 2 : (1,5đ)

a) Phát biểu định lý về đường kính và dây cung của đường tròn

b) Cho đường tròn (O ; 5cm) ; dây cung AB không qua tâm , biết khoảng cách từ tâm đến dây AB bằng 3cm Vẽ đường kính AC Hạ BH  AC ( H AC) Tính độ dài AB ; BH

II/ BÀI TOÁN : (7điểm)

1

1 1

1





x x

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Rút gọn biểu thức A và tính giá trị của A khi x = 3 – 2 2

BÀI 2 (2đ) Cho hàm số bậc nhất y = ( m – 2)x + m + 1 ; (m là tham số)

a) Tìm giá trị của m để hàm số đã cho nghịch biến

b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm A( – 3 ; 1) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị m vừa tìm được

c) Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 3x – 2

BÀI 3 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm M (M C M; B) Đường tròn tâm I đường kính BM cắt cạnh AB tại D Đường tròn tâm K đường kính CM cắt cạnh AC tại E

a) Chứng minh: Tứ giác ADME là hình chữ nhật

b) Chứng minh : ID // KE

c) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để đường thẳng DE là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn tâm I đường kính BM và đường tròn tâm K đường kính CM

BÀI 4 ( 0,5đ) Giải phương trình : 3x3 + 3x2 – 3x + 1 = 0

Trang 2

5cm 3cm H

I

O

C

MÔN TOÁN LỚP 9 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010

Câu 1 :

1,50đ

I/ Phần lý thuyết:

a) Phát biểu đúng qui tắc nhân các căn bậc hai

b) * 12 20

3 3 = 5 20 100 10

3 3  9 3

*  28 3 7 21 = 2 7 3 7 21 14  21 21 14

0,50đ 0,50đ

0,50đ

Câu 2 :

1,50đ

a) Phát biểu đúng định lý về đường kính và dây cung của đường tròn b) Vẽ hình đúng

Hạ OI  AB Tính được AB = 8cm

Tính được BH = 4,8cm

0,50đ 0,25đ

0,25đ 0,50đ

II/ Phần Tự luận :

BÀI 1 :

1,50đ

a) Biểu thức A xác định

0

0

1 0

1

1 0

x

x x

x x

     

 

 Vậy với x  0 và x  1 thì A xác định

1

x

  

1

x 

c) Với x = 3 – 2 2 =  x 12 , ta có :

A =

 2

2

2 1 1 2

 

0,50đ 0,50đ

0,50đ

BÀI 2 :

2,00đ

a) Hàm số đã cho nghịch biển  m – 2 < 0  m < 2

Vậy với m < 2 thì hàm số đã cho nghịch biến

b) Đồ thị hàm số y = ( m – 2 )x + m + 1 đi qua điểm A(– 3 ; 1) nên :

1 = ( m – 2 )(- 3 ) + m + 1

 1 = -3 m + 6 + m + 1  - 6 = - 2m  m = 3

Vậy với m = 3 thì hàm số đã cho đi qua điểm A(– 3 ; 1) y=x+4

* Với m = 3 ta có hàm số : y = x + 4

Khi x = 0 thì y = 4

Ta có điểm B( 0 ; 4) thuộc đồ thị hàm số

Khi y = 0 thì x = - 4

Ta có điểm C(- 4 ; 0) thuộc đồ thị hàm số

Đồ thị của hàm số y = x + 4 là đường thẳng đi qua 2 điểm B và C

Vẽ đồ thị đúng, chính xác

c) Đồ thị hàm số y = ( m – 2 )x + m + 1 song song với đường thẳng y = 3x – 2

5 3

2 2

1 3 2 0 2

m m m

m

Vậy với m = 5 thì đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng y = 3x – 2

0,50đ

0,50đ

0,50đ x

y

O

B

C – 4

4

Trang 3

O E D

K M

A

I

0,50đ

BÀI 3 :

3,00đ

Vẽ hình đúng

a ) Ta có : D  (I;

2

BM

)  BOM 900 ADM 900

2

CM

Tứ giác ADME Có DAE ADM AEM 900

Nên tứ giác ADME là hình chữ nhật

b)Ta có :

 2

BIDIMD ( góc ngoài của tam giác IDM cân tại I) (1) MKE 2MCE ( góc ngoài của tam giác KEC cân tại K) (2)

Mà MD // CA ( cùng vuông góc AB)

Nên IMD MCA ( đồng vị) (3)

Từ (1) ; (2) và (3) suy ra : BID MKE  (đồng vị)

Suy ra ID // KE

c) Gọi giao điểm 2 đường chéo AM và DE của hình chữ nhật ADME là O Ta

có : ODI = OMI (c.c.c)  IDO IMO (1)

Giả sử DE là tiếp tuyến chung của đường tròn ( I ) và ( K ) thì :

ID  DE và KE  DE nên IDE = 900 (2)

Từ (1) và (2) suy ra : IMA = 900 Hay AM  BC

Vậy khi M là hình chiếu của A trên cạnh BC thì DE là tiếp tuyến chung của

đường tròn ( I ) và ( K )

0,25đ

1,00đ

1,00đ

0,75đ

BÀI 4 : 3x3 + 3x2 – 3x + 1 = 0  4x3 – x3 + 3x2 – 3x + 1 = 0

 4x3 = x3 - 3x2 + 3x - 1  4x3 = (x – 1 )3

 3 4x = x – 1  ( 1 - 34)x = 1

13

1 4

x

 Vậy S = 13

1 4

Trang 4

PHÒNG GD VÀ ĐT BÌNH SƠN

TRƯỜNG THCS BÌNH PHƯỚC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN : TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài : 90phút (Không kể thời gian giao đề)

BÀI 1 (2đ) Cho hình lập phương có kích thước một cạnh là a Viết công thức tính diện tích

xung quanh(Sxq) và thể tích hình lập phương đó.

Áp dụng: Tính Sxq và thể tích hình lập phương cạnh 8cm

BÀI 2: (1,5đ) Giải các phương trình sau:

a) 13  2x 5 (x 1 ) b) x  2  4x

BÀI 3 (2đ) Giải các bất phương và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2  5x  2x 7 b) 1 1 85

4

2

BÀI 4 (1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ bến B về

bến A mất 6 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B , biết vận tốc dòng nước là 2km\h.

Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 16cm; BC = 20cm Vẽ đường phân

giác BD.

a) Tính CD và AD

b) Từ C ké CH vuông góc với BD tại H Chứng minh

c) Phân giác góc ABC cắt AC tại F Tính BF

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

0 3

F

E

A

C B

PHÒNG GD và ĐT BÌNH SƠN

Trường :THCS Thị Trấn Châu Ổ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010

Bài 1 :

2,00đ

Công thức tính Diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh là a : Sxq= 4a2

Công thức tính Thể tích hình lập phương : V = a3

Áp dụng: Sxq = 256cm2

V = 512cm3

0,50đ 0,50đ 0,50đ 0,50đ

Bài 2 :

1,50đ

Giải các phương trình:

a) 13  2x 5 (x 1 )

 x = 6

b) x  2  4x

* Khi x  2 ta có x 2 x 2 Khi đó phương trình trở thành:

x – 2 = 4x  x =  23

* Khi x < 2 ta có x 2  2  x Khi đó phương trình trở thành:

2 – x = 4x  x = 52

0,50đ

0,50đ

0,50đ

BÀI 3 :

2,00đ

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số a) 2  5x   2x 7  – 3x  – 9  x  3

b)

8

5 1 1 4

2

 2(1 – 2x) – 8 > 1 – 5x  x > 7

0,50đ

0,50đ

0,50đ

0,50đ

BÀI 4 :

(1,50đ)

Gọi khoảng cách giữa hai bến AB là x( km) ( x  Z, x > 0)

Thì vận tốc ca nô xuôi dòng là : 5x (km/h)

Vận tốc ca nô ngược dòng là:

6

x

(km/h) Theo đề bài ta có phương trình:

5x – 6x = 4

 6x – 5x = 120  x = 120 ( Thỏa mãn Đkxđ)

Vậy khoảng cách giữa hai bến AB là 120(km)

(1,00đ)

(0,50đ)

BÀI 5 :

(3đ)

* Vẽ hình đúng, chính xác

a) Xét ABC và EBA ta có : Aˆ = = 900

Bˆ : Chung

=> ABC EBA (g.g)

0,50đ

0,50đ

Trang 6

=> AB EB BC

BA

BC EB

AB

.

2

b) Áp dụng định lý Pitago trong ABC ta có :

BC2 = AB2 + AC2 = 9 + 16 = 25 => BC = 5( cm)

ABC EBA (cmt) => BC BAAC AE => AE = AB. BC AC = 125 (cm)

c) Vì BF là phân giác của góc ABC nên

BC

FC BA

AF

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau Ta có: AF BABC FC

2

1 5 3

4

BC AB

AC BC

AB

FC

AF

=> AF =

2

3 2

1

AB

Áp dụng định lý Pytago trong ABF ta có : BF2 = AB2 + AF2 = 9 +

4

9

=

4 45

Vậy BF =

2

45 (cm)

0,50đ

0,50đ

0,50đ

0,50đ

Ngày đăng: 27/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng    a ) Ta có : D  ∈  (I;  - đề thi học kỳ I Lớp 9. Rất hay
h ình đúng a ) Ta có : D ∈ (I; (Trang 3)
Công thức tính Diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh là a: Sxq= 4a2 - đề thi học kỳ I Lớp 9. Rất hay
ng thức tính Diện tích xung quanh hình lập phương có cạnh là a: Sxq= 4a2 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w