1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

NHÓM HÀM THỜI GIAN VÀ CÁCH TÍNH TUỔI

3 578 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhóm hàm thời gian và cách tính tuổi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM HÀM THỜI GIAN VÀ CÁCH TÍNH TUỔI1.. Nhòm hàm thời gian a... Hàm Today * Công dụng: Trả về giá trị thời gian của Ngày tháng hiện tại theo thiết lập của đồng hồ hệ thống máy tính.. - K

Trang 1

NHÓM HÀM THỜI GIAN VÀ CÁCH TÍNH TUỔI

1 Nhòm hàm thời gian

a Hàm Year

* Công dụng: Trích ra giá trị Năm trong chuỗi Dl thời gian dạng Ngày, tháng, năm

* Dạng thức:

=Year(Serial_number)

Trong đó:

Serial_number: Là giá trị thời gian, Đ/c ô chứa giá trị thời gian dạng Ngày, tháng,

năm

* Cy: Nếu ta nhập trực tiếp thời gian vào hàm thì phải nhập trong cặp ngoặc kép

Ví dụ:

=Year("5/25/2006")

hoặc

=Year(B1) (Nếu trong ô B1 có chứa chuỗi thời gian 5/25/2006)

 =2006 (giá trị năm)

b Hàm Month

* Công dụng: Trích ra giá trị Tháng trong chuỗi Dl thời gian dạng Ngày, tháng, năm

* Dạng thức:

=Month(Serial_number)

Ví dụ:

=Month("5/25/2006")

hoặc

=Month(B1) (Nếu trong ô B1 có chứa chuỗi thời gian 5/25/2006)

 =5 (giá trị tháng)

c Hàm Day

* Công dụng: Trích ra giá trị Ngày trong chuỗi Dl thời gian dạng Ngày, tháng, năm

* Dạng thức:

=Day(Serial_number)

Ví dụ:

=Day("5/25/2006")

hoặc

=Day(B1) (Nếu trong ô B1 có chứa chuỗi thời gian 5/25/2006)

 =25(giá trị ngày)

d Hàm Date

Trang 2

* Công dụng: Trả về định dạng thời gian dạng Ngày Tháng Năm của các giá trị số.

* Dạng thức:

=Date(Year,Month,Day)

Trong đó:

Year: Giá trị năm

Month: Giá trị tháng

Day: Giá trị ngày

Ví dụ:

=Date(1977,01,19)

 = 01/19/1977

e Hàm Today

* Công dụng: Trả về giá trị thời gian của Ngày tháng hiện tại theo thiết lập của đồng

hồ hệ thống máy tính

* Dạng thức:

=Today()

Ví dụ:

=Today()

 = 7/24/2006 Nếu đó là thời gian của đồng hồ hệ thống

f Hàm Now

* Công dụng: Trả về gia trị thời gian ở thời điểm hiện tại theo thiết lập của đồng hồ hệ

thống

* Dạng thức:

=Now()

Ví dụ:

=Now()

 = 7/22/2006 15:25

*Cy: - Hàm Now và hàm Today là loại hàm đặc biệt, nó không có đối số nhưng ta

vẫn phải nhập cặp ngoặc đơn.

- Kết quả của hàm Now và hàm Today tuỳ thuộc vào thiết lập của đồng hồ hệ thống vì vậy trước khi tính toán ta phải tính thử, nếu kết quả của hàm không đúng với thời gian thực tại thì phải khai báo lại thời gian của hệ thống Cách khai báo như sau:

Cách 1 : Nháy đúp vào biểu tượng đồng hồ hệ thống trên thanh Taskbar ở góc dưới bên phải màn hình

Cách 2 :

Start\ Setting\ Control Panel\ Date and Time

Trang 3

H18: Hộp thoại khai báo định dạng thời gian

Kích chọn để khai báo định dạng tuỳ ý của người dùng

Nhập định dạng tuỳ ý của người dùng

2 Cách tính tuổi

a Tính tương đối

=Năm hiện tại - Năm sinh

b Tính chính xác

Đảm bảo người được tính phải có đủ 365 ngày mới được tính 1 tuổi:

=(Today()-Ngày tháng năm sinh)/365

 =Số tuổi

Có thể số tuổi sẽ là một số thập phân Nếu chỉ cần lấy số tuổi tròn (số nguyên)

ta có thể dùng kết hợp với hàm Int Khi đó công thức có dạng:

=Int((Today()-Ngày tháng năm sinh)/365)

3 Thay đổi kiểu hiển thị của giá trị thời gian trên trang in

- Bôi đen vùng Dl thời gian cần thay đối

- Format\ Cells\ Number:

+ Tại Category: Chọn Custom

+ Tại Type: Nhập định dạng thời gian mong muốn

Ví dụ:

Thời gian dạng ngày tháng:

dd-mm-yy; mm-dd-yyyy, dd-mm-yyyy

Thời gian dạng giờ phút:

hh:mm:ss OK

Ngày đăng: 26/10/2013, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w