1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Tiếng Trung 170 Khối D 2008

5 849 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tiếng Trung 170 Khối D 2008
Chuyên ngành Tiếng Trung Quốc
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 311,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau.. Câu 1: 卓别林是世界闻名的幽默大师。 Câu 2: 他们正在图书馆上网呢。 Câu 3: 父母一再告诉我,来北京后一定要认真学习。 Câu 5: 在这个基础上他又创立

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC, khối D

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 170

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau

Câu 1: 卓别林是世界闻名的幽默大师。

Câu 2: 他们正在图书馆上网呢。

Câu 3: 父母一再告诉我,来北京后一定要认真学习。

Câu 5: 在这个基础上他又创立了一门新的学科。

Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 6: Phiên âm đúng của từ 惭愧 là: cánk

Câu 7: Phiên âm đúng của từ 方便 là: fāngb

Câu 8: Phiên âm đúng của từ 创造 là: ch zào

Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 9: Phiên âm đúng của từ 附近 là: ùjìn

Câu 10: Phiên âm đúng của từ 足够 là: zú òu

Câu 11: Phiên âm đúng của từ 速度 là: ùdù

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 12 đến câu 21

(12) 走 路 , 是 我 多 年 养 成 的 习 惯 。 记 得 我 在 学 校 上 学 时 , 学 校 组 织 (13) 参 观 或 游 览 , 几 乎 都 是 走 着 去 走 着 回 来 。 随 后 又 是 几 年 的 农 村 生 活 , (14) 我 练 出 了 一 套 走 路 的 功 夫 。 现 在 虽 然 年 纪 大 了 , 家 庭 收 入 也 有 (15)

很 大 的 提 高 , 但 我 这 个 爱 走 路 的 习 惯 仍 未 改 变 。 每 次 出 门 , (16) 自 己 能 承 受

的 路 程 , 就 都 坚 持 步 行 。 我 这 样 做 并 不 是 为 了 省 几 个 钱 , 而 (17) 是 为 了 锻 炼

自 己 的 身 体 。 去 年 , 我 们 全 家 到 香 山 去 游 玩 , 恰 巧 碰 到 一 (18) _老 同 学 。 当 他

Trang 2

看 到 我 那 股 登 山 的 劲 头 时 , 特 别 (19) _我 的 体 质 , 并 问 我 是 如 何 保 养 的 。 我 把

方 法 告 诉 他 后 , 他 深 有 感 触 地 说 , 这 些 年 有 了 点 儿 钱 , 出 门 经 常 坐 出 租 汽 车 , 结

果 只 顾 舒 服 方 便 , 可 体 质 却 大 大 不 如 以 前 了 。 听 完 老 同 学 的 话 , 我 想 , 在 经 济 收

入 提 高 后 , 千 万 不 能 只 顾 享 受 而 (20) 锻 炼 自 己 的 机 会 。 (21) 健康,请多 走点儿路吧。

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau

Câu 22: 我爸爸只喝茶 不喝咖啡。

Câu 23: 王老师身体并不好,教学任务也很繁重, 他很关心学生们。

Câu 24: 参加武术节的有 27 个国家和地区的48 个代表团。

Câu 25: 老师经常来帮助,从而使他克服了学习上的困难,取得了好成绩。

Câu 28: 我们谁也不想失去这次 ,都想通过表演来提高自己的汉语水平。

Câu 29: 我对北京的生活 了。

Câu 30: 公司的规定,招聘考试是口试笔试都有。

Câu 33: 这时候,他们正在上课呢,恐怕你们还 。

A 不进教室去 B 不能进教室去 C 不能进去教室 D 进不教室去

Câu 34: 大家都同意的话,那我们明天 出发。

A 假如 …… 就 …… B 与其 …… 不如 ……

C 假如 …… 不 …… D 不仅 …… 而且 ……

Trang 3

Câu 35: 不管你 讲,总之我不同意这种办法。

Câu 36: 他一听到音乐,就可以 一切烦恼。

Câu 37: 他已经学过四 语言了,真了不起!

Câu 38: 她花十块钱买了三 鱼。

Câu 41: 什么人,都有交朋友的需要,都有与人沟通的需要。

Câu 42: 他可是我们同学中的能人, 他想办的, 没有办不到的。

A 即使 …… 也 …… B 只有 …… 才……

C 既然 …… 就 …… D 只要 …… 就 ……

A 什么样 B 不这么样 C 就这么样 D 怎么样

A 因为 …… 所以 …… B 既 …… 又 ……

C 只要 …… 就 …… D 不但 …… 而且 ……

Câu 45: 这笔钱 不多, 对他们来说却是一个不小的数目。

A 不但 …… 而且 …… B 因为 …… 所以 ……

C 如果 …… 那么 …… D 虽然 …… 但是 ……

Câu 46: 银河艺术团的小演员们 观众演唱了四五首歌曲。

Câu 47: 我们已经 他身上学到了许许多多的东西。

Câu 48: 他几十年如一日,每天都坚持锻炼, 节假日 不例外。

A 即使 …… 也 …… B 无论 …… 都 ……

C 只要 …… 就 …… D 虽然 …… 却 ……

Câu 50: 我已经学了三个月书法了,你看这毛笔字我 ?

A 写得好看和不好看 B 写不好看写得好看

Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 52: Phiên âm đúng của từ 真 正 là:

Câu 53: Phiên âm đúng của từ 信 息 là:

Trang 4

Câu 54: Phiên âm đúng của từ 木材 là:

Câu 55: Phiên âm đúng của từ 认识 là:

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau

Câu 56: 妈妈答应明天陪我去同春市场买衣服。

Câu 57: 昨天的汉语晚会你为什么迟到?

Câu 58: 时间久了,我渐渐地发现文文在疏远我。

Câu 61: 我 可 不 相 信 你 刚 才 说 的 话 。

A 表示转折 B 表示疑问 C 表示强调 D 表示反问

Câu 62: 以前,得这种病的十之八九是老年人。

Câu 63: 这个人看着面熟,可是一时又想不起来在哪儿见过。

C 双方都坚持自己的意见 D 双方都不坚持自己的意见

Câu 65: 家庭与健康之间存在着密切而不可分割的关系。

Câu 66: 她说来说去,说不出多少道理来。

A 反复说 B 来回走着说 C 不想说 D 边走边说

Câu 67: 我相信,只要我们共同努力,未来一定是非常美好的。

Câu 69: 我牙疼,吃不了这么硬的东西。

Câu 70: 我朋友学了三年汉语,不过听北京人说话还有困难。

Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc

Câu 71: A 她在医学上所B 取得的成就C 同事们D 公认为是最好的。 ( 被)

Câu 72: A今天的天气B可能会C 冷D。( 有点儿 )

Trang 5

Câu 75:A 也B 你C 这么一个朋友,D 我怎么会害你呢? (就)

Câu 76: A随着生活水平的B提高,C人们D 重视生活质量了。( 越来越 )

Câu 77: 听说你们A班B 英语C老师去美国D留学过。( 的 )

Câu 78: 几乎A 每个人B 希望拥有自己C 想象中的D 完美生活。 ( 都 )

Câu 79: 在学习上A 不懂装B 懂,有问题C 要勇于向他D人请教。( 别 )

Câu 80: A没有公共汽车,B也没有地铁,我们C该D 去那个地方呢?(怎么)

-

Ngày đăng: 26/10/2013, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w