1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Tiếng Trung 901 Khối D 2008

5 859 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Cao Đẳng Năm 2008 Môn Thi: Tiếng Trung Quốc, Khối D
Tác giả Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Tiếng Trung Quốc
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 312,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn phương án đúng ứng với A hoặc B, C, D giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau.. 反复说 Câu 13: 我朋友学了三年汉语,不过听北京人说话还有困难。 Câu 14: 家庭与健康之间存在着密切而不可分割的关系。 Câu 15: 写着一手好字的父亲经常告诉我

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC, khối D

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 901

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu

sau

Câu 1: 他们争论了很长时间,可是谁也说服不了谁。

A 很少 B 年龄很大 C 时间很长 D 大部分

Câu 5: 我 可 不 相 信 你 刚 才 说 的 话 。

A 表示强调 B 表示疑问 C 表示反问 D 表示转折

Câu 6: 买东西时不能只看价格,俗话说“一分钱一分货”。

Câu 7: 妈妈答应明天陪我去同春市场买衣服。

Câu 8: 我牙疼,吃不了这么硬的东西。

Câu 9: 时间久了,我渐渐地发现文文在疏远我。

Câu 10: 她说来说去,说不出多少道理来。

A 不想说 B 来回走着说 C 边走边说 D 反复说

Câu 13: 我朋友学了三年汉语,不过听北京人说话还有困难。

Câu 14: 家庭与健康之间存在着密切而不可分割的关系。

Câu 15: 写着一手好字的父亲经常告诉我字只有多写多练才能写好。

Trang 2

Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 16: Phiên âm đúng của từ 足够 là: zú òu

Câu 17: Phiên âm đúng của từ 附近 là: ùjìn

Câu 18: Phiên âm đúng của từ 速度 là: ùdù

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau

Câu 19: 是青青吗?才两年多没见,我 认不出你来了。

Câu 20: 我们谁也不想失去这次 ,都想通过表演来提高自己的汉语水平。

A 即使 …… 也 …… B 既然 …… 就 ……

C 只要 …… 就 …… D 只有 …… 才……

Câu 22: 这时候,他们正在上课呢,恐怕你们还 。

A 不能进教室去 B 不进教室去 C 进不教室去 D 不能进去教室

Câu 23: 这里人均居住面积已达到 8 平方米 。

Câu 24: 我对北京的生活 了。

Câu 27: 大家都同意的话,那我们明天 出发。

A 不仅 …… 而且 …… B 假如 …… 就 ……

C 假如 …… 不 …… D 与其 …… 不如 ……

Câu 31: 我爸爸只喝茶 不喝咖啡。

Câu 32: 他已经学过四 语言了,真了不起!

C 写不好看写得好看 D 写得好看写得不好看

Câu 34: 我到越南来过很多次了,我觉得越南是世界上最安全的国家 。

Trang 3

Câu 35: 什么人,都有交朋友的需要,都有与人沟通的需要。

Câu 36: 我喜欢中国菜, 是川菜。

Câu 37: 王老师身体并不好,教学任务也很繁重, 他很关心学生们。

Câu 38: 他一听到音乐,就可以 一切烦恼。

A 只要 …… 就 …… B 既 …… 又 ……

C 因为 …… 所以 …… D 不但 …… 而且 ……

Câu 41: 吧,别再为这件事浪费时间和精力了。

A 如果 …… 那么 …… B 不但 …… 而且 ……

C 虽然 …… 但是 …… D 因为 …… 所以 ……

Câu 43: 我没去过他住的 ,你陪我去一次吧。

Câu 44: 老师经常来帮助,从而使他克服了学习上的困难,取得了好成绩。

Câu 45: 我们都知道,日韩同学学习汉语特别是汉字比欧美同学 。

A 虽然 …… 却 …… B 即使 …… 也 ……

C 无论 …… 都 …… D 只要 …… 就 ……

Câu 48: 我们已经 他身上学到了许许多多的东西。

Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 49: Phiên âm đúng của từ 惭愧 là: cánk

Câu 50: Phiên âm đúng của từ 创造 là: ch zào

Câu 51: Phiên âm đúng của từ 方便 là: fāngb

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 52 đến câu 61

(52) 走 路 , 是 我 多 年 养 成 的 习 惯 。 记 得 我 在 学 校 上 学 时 , 学 校 组 织 (53) 参 观 或 游 览 , 几 乎 都 是 走 着 去 走 着 回 来 。 随 后 又 是 几 年 的 农 村 生 活 , (54) 我 练 出 了 一 套 走 路 的 功 夫 。 现 在 虽 然 年 纪 大 了 , 家 庭 收 入 也 有 (55) _

Trang 4

的 路 程 , 就 都 坚 持 步 行 。 我 这 样 做 并 不 是 为 了 省 几 个 钱 , 而 (57) 是 为 了 锻 炼

自 己 的 身 体 。 去 年 , 我 们 全 家 到 香 山 去 游 玩 , 恰 巧 碰 到 一 (58) 老 同 学 。 当 他

看 到 我 那 股 登 山 的 劲 头 时 , 特 别 (59) 我 的 体 质 , 并 问 我 是 如 何 保 养 的 。 我 把

方 法 告 诉 他 后 , 他 深 有 感 触 地 说 , 这 些 年 有 了 点 儿 钱 , 出 门 经 常 坐 出 租 汽 车 , 结

果 只 顾 舒 服 方 便 , 可 体 质 却 大 大 不 如 以 前 了 。 听 完 老 同 学 的 话 , 我 想 , 在 经 济 收

入 提 高 后 , 千 万 不 能 只 顾 享 受 而 (60) 锻 炼 自 己 的 机 会 。 (61) 健康,请多 走点儿路吧。

Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc

Câu 63: A没有公共汽车,B也没有地铁,我们C该D 去那个地方呢?(怎么)

Câu 64: A 她在医学上所B 取得的成就C 同事们D 公认为是最好的。 ( 被)

Câu 65: 听说你们A班B 英语C老师去美国D留学过。( 的 )

Câu 66: 几乎A 每个人B 希望拥有自己C 想象中的D 完美生活。 ( 都 )

Câu 68: A随着生活水平的B提高,C人们D 重视生活质量了。( 越来越 )

Câu 70: 在学习上A 不懂装B 懂,有问题C 要勇于向他D人请教。( 别 )

Câu 71: A今天的天气B可能会C 冷D。( 有点儿 )

Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau

Câu 72: Phiên âm đúng của từ 信 息 là:

Câu 73: Phiên âm đúng của từ 认识 là:

Câu 74: Phiên âm đúng của từ 真 正 là:

Câu 75: Phiên âm đúng của từ 木材 là:

Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau

Câu 76: 父母一再告诉我,来北京后一定要认真学习。

Trang 5

Câu 77: 在这个基础上他又创立了一门新的学科。

Câu 78: 学生们都喜欢放假,可我却怕放假。

Câu 79: 卓别林是世界闻名的幽默大师。

-

Ngày đăng: 22/10/2013, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN