Câu 77: Trong trường hợp bố mẹ đều mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các loại kiểu gen và kiểu hình ờ thế hệ sau the[r]
Trang 1ÔN T ẬP: DI TRUYỀN HỌC Câu 1: Dạng đột biến thường gây chết hoặc làm giảm sức sống là:
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn nhỏ D lặp đoạn
Câu 2: Cho quần thể ổ có tỉ lệ các kiểu gen như sau: P: 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa Tần số mỗi alen của mỗi alen trong quần thể là:
A Tần số A = 0,3; tần số a = 0,7 B Tần số A = 0,7; tần số a = 0,3
C Tần số A = 0,4; tần số a = 0,6 D Tần số A = 0,5; tần số a = 0,5
Câu 3: Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn và mỗi gen quy định một tính trạng trội
lặn hoàn toàn, phép lai nào dưới đây cho đời con đồng tính?
Câu 4: Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong dịch mã là:
Câu 5: Quan sát hình ảnh dưới đây và cho biết em bé bị mắc hội chứng gì?
Câu 6: Ở cà chua, gen A quy định quả tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào dưới đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, loại biến dị nào sau đây là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa?
C Đột biến nhiễm sắc thể D Biến dị tổ hợp
Câu 8: Trường hợp nào sau đây nó về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là đúng?
Trang 2(1) Ở người, mất một đoạn nhỏ ở đầu NST số 21 sẽ gây ra bệnh Đao
(2) Lặp đoạn NST làm tăng hoạt tính sinh học của enzim amilaza ở lúa đại mạch
(3) Ở nhiều loài ruồi, quá trình đảo đoạn được lặp đi lặp lại trên các NST đã góp phần tạo lên loài mới
(4) Ở người mất một phần vai ngắn NST số 5 gây lên hội chứng tiếng mèo kêu
Câu 9: Mức phản ứng là:
A khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường
B mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau
C tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau
D khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường
Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ trội lặn hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1?
A.AaBbdd AaBBdd B.AAbbDd AaBBDd C.Aabbdd aaBbDD D.aaBbdd AaBbdd
Câu 11: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzo thì gen điều hòa (R) không phiên mã
IV Khi gen câu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần
Câu 12: Cho phép lai AB Ab
ab aB , tính theo lý thuyết, ở đời con kiểu genAb
Abchiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến xảy ra, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố mẹ đều có tần số 20%
Câu 13: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A =
70, G = 120, X = 80, T = 30 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?
A.A = T = 100, G = X = 200 B.A = T = 150, G = X = 140
C A = 70, T = 30, G - 120, X = 80 D A = 30, T = 70, G = 80, X = 120
Trang 3Câu 14: Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường Giao phấn cây thân cao với cây thân thấp, thu được F1 gồm 50% cây thân cao; 50% cây thân thấp Cho các cây F1giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, trong các cây thân cao ở F2, số cây có kiểu gen đồng hợp từ chiếm tỉ lệ
Câu 15: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a
quy định hoa trắng Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát (P), số cây có kiểu gen dị hợp từ chiếm tỉ lệ 80% Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, trong các dự đoán sau về quần thể này, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở F3 có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 35% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở (P)
(2) Thành phần kiểu gen của quần thể không thay đổi qua các thế hệ
(3) Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F3 luôn nhỏ hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở (P)
(4) Các kiểu gen đồng hợp tăng lên qua các thế hệ với tỉ lệ như nhau
Câu 16: Ở một loài mèo alen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông hung; alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp; alen D quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt đen Phép lai P :ABX XD d AbX Yd
ab aBthu được F1 Trong tổng số cá thể F1, số cá thế cái có lông hung, chân thấp, mắt đen chiếm tỉ
lệ 1% Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới
với tần số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hoán vị gen xảy ra ở hai giới với tần số như nhau và bằng 40%
II Số cá thể cái lông xám dị hợp, chân thấp, mắt nâu ở F1 chiếm tỉ lệ 4,25%
III Số cá thể đực mang toàn tính trạng lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là 1%
IV Trong so các con cái ở F1, số cá thể đồng hợp về tất cả các cặp gen chiếm tỉ lệ 4%
Câu 17: Cho sơ đồ phả hệ mô tả một bệnh di truyền ở người:
Trang 4Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Bệnh này do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y quy định
(2) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra một con gái bị bệnh là 12,5%
(3) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra một con gái bị bệnh và một con trai bị bệnh
là 1,5625%
(4) Trong phả hệ xác định được ít nhất 4 người biết chắc chắn kiểu gen
Câu 18: Kiểu gen nào dưới đây là thuần chủng?
A AAbbCCDD B aabbCcdd C AabbCcdd D aaBbCcDD Câu 19: Hai loại enzim được sử dụng trong kỹ thuật chuyển gen là:
A ADN pôlimeraza và ARN pôlimeraza B enzim thảo xoắn và restrictaza
C ADN pôlimeraza và ligaza D enzim restrictaza và ligaza
Câu 20: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?
A Restrictaza B ARN pôlimeraza C ADN pôlimeraza D Ligaza
Câu 21: Ở người, alen H quy định máu đông bình thường, alen h quy định máu khó đông nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y Một gia đình bố mẹ đều bình thường, sinh con trai bị bệnh máu khó đông và bị hội chứng Clailentơ Nhận định nào sau đây
là đúng?
A Mẹ XHXH, bố XhY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
B Mẹ XHXh, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
Trang 5C Mẹ XHXh, bô' XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
D Mẹ XHXH, bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
Câu 22: Hình ảnh bên đây minh hoạ cho bộ nhiễm sắc thế của một
người bệnh Người này là:
A là người phụ nữ bị mắc hội chứng Đao
B là nam giới mắc hội chứng Đao
C là phụ nữ mắc bệnh ung thư máu
D là nam giới mắc bệnh ung thư máu
Câu 23: Kiểu gen nào dưới đây cho ít loại giao tử nhất?
Câu 24: Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen AB
C 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
D 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
Câu 25: Thể đột biến là
A tập hợp các gen trong cơ thể đột biến
B cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
C tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
D cá thể mang gen đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình
Câu 26: Nếu một chuỗi pôlypeptit được tổng hợp dựa trên mARN có trình tự nucleotit 5'XGAUGUUXXAAGUGAƯGXAUAAAGAGUAGX3' thì số axit amin của nó sẽ là bao nhiêu?
Câu 27: Vùng mã hoá của một gen không phân mảnh có chiều dài 510 nm Tại vùng này, tổng số nuclêôtit loại A và T chiếm 40% Hãy tính tổng số nuclêôtit loại G môi trường cần cung cấp cho vùng mã hoá khi gen tiến hành nhân đôi liên tiếp 3 lần
Trang 6A 7200 B 6300 C 4800 D 4200
Câu 28:Một quần thể thực vật xuất phát có tần số kiểu gen dị hợp tử Bb là 0,4 Sau 2 thế hệ
tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp từ trong quần thể là
Câu 29: Phép laiP :Ab ab
aB ab , thu đươc F1 Cho biết mỗi gen quy đinh môt tính trạng, các alen
trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 40% Theo lí thuyết, F1 có số cá thế mang kiểu hình trội về cả hai tính trạng chiếm tỉ lệ
Câu 30: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A.X X A A X Y a B.X X a a X Y A C.X X A a X Y a D.X X A a X Y A
Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng (các gen phân li độc lập) Cho một cây thân cao, hoa đỏ lai với một cây thân cao, hoa vàng Đời F1xuất hiện cả những cây thân thấp, hoa vàng Chọn những cây thân cao, hoa đỏ ở F1 đem tự
thụ phấn, theo lý thuyết, đời con sẽ có số cây thân cao, hoa vàng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
cá thể ruồi giấm P thu được F1 gồm: Ruồi đực: 7,5% mắt đỏ, cánh bình thường: 7,5% mắt
lựu, cánh xẻ: 42,5% mắt đỏ, cánh xẻ: 42,5% mắt lựu, cánh bình thường: Ruồi cái: 50% mắt
đỏ, cánh bình thường: 50% mắt đỏ, cánh xẻ Trong các nhận định sau đây về kết quả của phép lai trên, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1): Hai gen quy định màu mắt và dạng cánh nằm trên cùng một nhiễm sắc thể giới tính X ở vùng tương đồng hoặc không tương đồng với Y và xảy ra hoán vị gen ở giới cái với tần số 15%
(2): Kiểu gen của thế hệ P là : A a
Trang 7I Thế hệ P có 15% số cây có kiểu gen đồng hợp tử trội
II Thế hệ P có tần số alen a là 0,5
III F3 có số cây hoa đỏ bằng 1,5 lần số cây hoa trắng
IV Trong tổng số cây hoa đỏ ở F4, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 2
23
Câu 34: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền 2 bệnh ở người Alen A quy định không bị bệnh N trội hoàn toàn so với alen a quy định bị bệnh N, alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bị bệnh M Hai gen này nằm ờ vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và giả sử cách nhau 20cM
Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình trên Theo lý thuyết có bao nhiêu kết luận sai về phả hệ nói trên?
I Người con gái số 5 mang kiểu gen dị hợp một cặp gen
II Người con gái (10) không mang alen quy định bệnh M
III Xác định được tối đa kiểu gen của 7 người trong các gia đình trên
IV Xác suất sinh con thứ hai là con gái không bị bệnh N và M của cặp vợ chồng (5) và (6) là 25%
Trang 8Câu 36: Hai dạng thể truyền phổ biến và quan trọng được sử dụng trong kỹ thuật ADN tái tổ hợp là
A thể thực khuẩn và plasmit B.vi khuẩn và virus
C.plasmid và vi khuẩn D thể thực khuẩn và vi khuẩn
Câu 37: Kiểu tương tác mà các gen đóng góp một phần như nhau vào sự hình thành tính
trạng là
A Tương tác át chế B Tương tác bổ sung
C Tương tác cộng gộp D Tác động đa hiệu
Câu 38: Có bao nhiêu dạng đột biến dưới có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá?
(1) Mất đoạn (2) Đảo đoạn
(3) Chuyển đoạn (4) Lặp đoạn
(1) Ung thư máu (2) Bạch tạng (3) Claiphentơ
(4) Dính ngón 2 và 3 (5) Máu khó đông (6) Tơcnơ
Trang 9Câu 41: Khi nói về quá trình dịch mã, phát biểu nào sau đây sai?
A Axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit ở sinh vật nhân thực là mêtiônin
B Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã
C Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung vói côđon tưong ứng trên phân tử mARN
D Ribôxôm dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3' 5'
Câu 42: Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một
loại axit amin, trừ hai bộ ba nào sau đây?
A AUG và UGG B AGG và UUA C AUU và XAU D UGG và AGG Câu 43: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ; alen a quy định hoa trắng Theo lý
thuyết, phép lai nào dưới đây chắc chắn thu được đời con đồng tính?
A AAAA x aaaa B AAAA x AAaa C AAAa x AAAa D AAAA x Aaaa Câu 44: Phép lai: AAbbDD xaaBBdd cho đời con có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ
Câu 45: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng
Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ :1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1ruồi đực mắt trắng?
A.X X a a X Y A B.X X A a X Y A C.X X A A X Y a D.X X A a X Y a
Câu 46: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về quần thể trên?
A Quần thể trên thuộc nhóm sinh vật nhân thực
B Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền
C Tần số tương đối của hai alen trong quần thể là A/a = 0,5/0,5
D Tần số alen Avà a của quần thể sẽ luôn thay đổi qua các thế hệ
Câu 47: Vùng mã hoá của một gen không phân mảnh có khối lượng 780000 đvC Sau đột
biến điểm vùng này có chiều dài 442 nm Gen đột biến tiến hành nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu về nuclêôtit loại A là 3493 (giảm 7 nuclêôtit so với gen ban đầu) Hãy tính tổng số liên kết hiđrô tại vùng mã hoá của gen sau đột biến
Câu 48: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể có
Trang 10(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%
(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ờ F1 chiếm 12,5%
(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng
(4) Trong các cây hoa trắng ở F1 cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%
Câu 50: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của bệnh ở người dưới đây
Biết rằng không xảy đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ trên?
(1) Bệnh Đ trong phả hệ do gen lặn nằm trên NST thường quy định
(2) Bệnh M trong phả hệ do gen trội nằm trên NST giới tính qui định
(3) Có 10 người trong phả hệ đã xác định được chắc chắn kiểu gen về tính trạng bệnh Đ (4) Xác suất để cặp vợ chồng (13) x (14) sinh ra một người con trai chỉ mang một trong hai bệnh là 32,5%
Câu 51: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn
Trang 11với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ 50,64% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng với phép lai trên?
(1) : F2 Có 10 loại kiểu gen
(2) : F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn
(3) : Ở F2 số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 64,72%
(4) : F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 8%
(5) : Ở F2, số cá thể có kiểu hình thân thấp, quả tròn chiếm tỉ lệ 24,63%
A (l), (2) và (4) B (l), (2) và (5) C (2), (3) và (5) D (l), (2) và (3) Câu 52: Một quần thể lưỡng bội, xét một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường alen
trội là trội hoàn toàn Thế hệ xuất phát (P) có số cá thể mang kiểu hình trội chiếm 80% tổng
số cá thể của quần thể Qua ngẫu phối, thế hệ Fl có số cá thể mang kiều hình lặn chiếm 6,25% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá Có bao nhiêu phát
biểu sau đây đúng?
I Thế hệ P chưa cân bằng di truyền
II Thế hệ Pp có số cá thể mang kiểu gen dị hợp tử chiếm 10%
III Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P, số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử chiếm 87,5%
IV Cho tất cả các cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ P giao phối ngẫu nhiên, thu được đời con có số cá thể mang kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 1/256
Có thể kết luận hình dạng bí ngô chi phối bởi
A quy luật tương tác át chế B quy luật di truyền tương tác cộng gộp
C quy luật di truyền tương tác bổ sung D quy luật di truyền phân li độc lập