1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKI Sử - Địa 9

6 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi HKI Sử - Địa 9
Chuyên ngành Địa lí 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b- Nhận xét sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước./... Môn: Lịch sử 9 Năm học: 2010- 2011 Đề: Câu 1: Hãy nêu những thành tựu to lớn của cách mạng khoa học

Trang 1

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp:……… Môn: Địa lí 9 Năm học: 2010- 2011

Đề:

Câu 1: Nêu những thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực của vùng Đồng bằng sông Hồng? ( 2 đ )

Câu 2: Vì sao ngư nghiệp là thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ( 2 đ )

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu : Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và của cả nước,

thời kì 1995 - 2002 ( đơn vị: nghìn tỉ đồng ) ( 2,5 đ )

1995 2000 2002 Duyên hải Nam Trung Bộ 5,6 10,8 14,7

Cả nước 103,4 198,3 261,1

a- Hãy vẽ biểu đồ hình cột.

b- Nhận xét sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước./

Câu 4: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Tây Nguyên có thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển

kinh tế? ( 3,5 đ )

Bài làm:

Đáp án Địa lí 9:

Câu 1: ( 2 đ )

a/ Thuận lợi: (1 đ )

- Đất phù sa…

- Điều kiện khí hậu, thuỷ văn cho phép thâm canh…, thời tiết có mùa đông lạnh thích hợp cây

ưa lạnh…

- Số dân đông, nguồn lao động dồi dào…

b/ Khó khăn: ( 1 đ )

- Đất ngày càng thu hẹp…

- Sự thất thường của thời tiết…

- Dân quá đông ở nông thôn ảnh hưởng công nghiệp hoá nông nghiệp…

Câu 2: ( 2 đ )

- Bờ biển dài 700 km, nhiều đầm phá, nhiều bãi cá, tôm có giá trị.( 1 đ )

- Hai ngư trường cá lớn…( 0,5 đ )

- Người dân có nhiều kinh nghiệm ( 0,5 đ )

Câu 3: ( 2,5 đ )

- Vẽ biểu đồ hình cột: 6 cột ( mỗi năm 2 cột dựa lưng ) ( 2 đ )

- Nhận xét ( 0,5 đ )

Câu 4: ( 3 đ )

a/ Thuận lợi: ( 2 đ )

Địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng, thuỷ điện ,khoáng sản, du lịch

b/ Khó khăn: ( 1 đ )

- Mùa khô kéo dài…

- Chặt phá rừng làm nương rẫy…

- Săn bắt động vật hoang dã ảnh hưởng xấu đến môi trường

Điểm

Trang 2

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp:……… Môn: Lịch sử 9 Năm học: 2010- 2011

Đề:

Câu 1: Hãy nêu những thành tựu to lớn của cách mạng khoa học - kĩ thuật sau chiến tranh thế giới lần thứ hai? Cho

biết thành tựu nào quan trọng đáng chú ý mới xuất hiện trong thời gian gần đây ?(4 đ )

Câu 2: Trình bày các xu thế phát triển của thế giới ngày nay ? Theo em, tại sao thế giới ngày nay có xu hướng liên

minh khu vực? ( 3 đ )

Câu 3: Hoàn thành sơ đồ về quá trình phát triển của quan hệ quốc tế từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay ?

Điểm

Trang 3

Đáp án sử 9

Câu 1: Những thành tựu cơ bản: ( 3,5 đ ) ( gồm : lĩnh vực & thành tựu ) - Mỗi ý đúng 0,5 điểm

- Lĩnh vực khoa học cơ bản: phát minh trong toán , lí, hoá , sinh

- Công cụ sx mới: …

- Vật liệu mới: …

- Nguồn năng lượng mới : …

- Cách mạng xanh trong nông nghiệp : …

- Tiến bộ trong GTVT & thông tin liên lạc : …

- Chinh phục vũ trụ : …

* Thành tựu quan trọng đáng chú ý mới xuất hiện trong thời gian gần đây: Con Cừu Đô- Li , “ Bản

đồ gen người” ( 0,5 đ )

Câu 2: a/ các xu thế phát triển… ( 2 đ ) ( Mỗi xu thế: 0,5 đ)

b/ Lí do liên kết: ( 1 đ )

- Kinh tế phát triển , tăng trưởng mạnh

- Các nước trên thế giới đang đối mặt : chiến tranh , hoà bình , dịch bệnh…

- Các nước có quan hệ gần gũi với nhau , có ảnh hưởng lớn cần liên kết để giải quyết các vấn đề: ô nhiểm, dịch bệnh…

Câu 3: Quan hệ quốc tế… ( Mỗi giai đoạn 1 đ )

- GĐ1: 1945  1947 : Hội nghị Ianta họp quyết định phân chia khu vực chịu ảnh của các cường quốc  Trật tự 2 cực Ianta được xác lập, do Liên Xô và Mĩ đứng đầu 2 cực

- GĐ2: 1947 1989: Tổng thống Mĩ tuyên bố chiến tranh lạnh, quan hệ quốc tế đối đầu nhau

- GĐ3: 1989 nay : Tổng thống Mĩ và Liên Xô cùng nhau tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh, quan hệ quốc tế đối thoại./

Sơ đồ ma trận môn sử 9

Mức độ nhận thức Biết Hiểu Vận dụng Tổng Bài 12: Những thành tựu

chủ yếu… KH-KT

Bài 13: Tổng kết LSTG

từ sau 1945 đến nay

Bài 11: Trật tự TGM…

1a ( 1,75 đ ) 2a ( 1,25 đ )

1b ( 2,25 đ ) 2b ( 1,75 đ )

3 ( 3 đ )

4 đ

3 đ

3 đ

Sơ đồ ma trận môn Địa lí 9

Mức độ nhận biết Biết Hiểu Vận dụng Tổng

B 21:Vùng ĐBSH (tt)

B26: Vùng DHNTB ( tt)

B28: Vùng Tây Nguyên 4 ( 3 đ )

1 ( 2 đ )

2 ( 2 đ )

3 ( 3 đ )

2 đ

2 đ

3 đ

3 đ

Trang 4

Họ và tên:……… KIỂM TRA HỌC KÌ I

Lớp:……… Môn: Địa lí 6 Năm học: 2009- 2010

Đề:

Câu 1: Hoàn thành sơ đồ về sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt trời ? ( 2,5 đ )

Câu 2: Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Kể tên Nêu đặc điểm mỗi lớp ? ( 3 đ ) Câu 3: Trên Trái Đất có mấy đại dương ? kể tên ? Đại dương nào có diện tích lớn nhất ? ( 1,5 đ ) Câu 4: Phân biệt sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực ? Cho biết vai trò của nội lực và ngoại lực

trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất ? ( 3 đ )

Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

Hệ quả

Điểm

Trang 5

Đáp án Địa lí 6

Câu 1: ( 2,5 đ )

3 hệ quả : - Năm , tháng ( 1 đ )

- Các mùa ( 0,75 đ )

- Ngày , đêm dài ngắn khác nhau ở các vĩ độ ( 0,75 đ )

Câu 2: ( 3 đ ) Cấu tạo bên trong của TĐ gồm 3 lớp : - Lớp vỏ & nêu đặc điểm

- Lớp Trung Gian & nêu đặc điểm

- Lớp Lõi & nêu đặc điểm

* Mỗi lớp 1 điểm

Câu 3: ( 1,5 đ ) có 4 đại dương ( mỗi đại dương 0,25 đ )

Thái Bình Dương lớn nhất ( 0,5 đ )

* Mỗi lớp 1 điểm

Câu 4: * Phân biệt sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực ( 2 đ )

* Vai trò : - tạo nên địa hình bề mặt TĐ ( 0,5 đ )

- Nội lực nâng địa hình lên ( 0,25 đ )

- Ngoại lực hạ thấp địa hình ( 0,25 đ )

Sơ đồ ma trận môn Địa lí 6

Mức độ nhận thức Biết Hiểu Vận dụng Tổng

B8: Sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B10: Cấu tạo bên trong của Trái Đất

B11: sự phân bố lục địa…

B12: Tác động của nội lực & ngoại lực…

2a ( 0,75 đ )

3 (1,5 đ )

1 ( 2,5 đ )

2 b ( 2,25đ )

4 ( 3 đ )

( 2,5 đ ) ( 3 đ ) ( 1,5 đ ) ( 3 đ ) Tổng 2,25 đ 4,75 đ 3 đ 10 đ

Ngày đăng: 26/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ma trận môn Địa lí 9 - Thi HKI  Sử - Địa 9
Sơ đồ ma trận môn Địa lí 9 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w