1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt ham rong thanh hoa lan 1 nam 2019 co loi giai chi tiet 27503 1548153837

29 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f cosx=m có 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;3... Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng khi ngân hàng đã tính lãi thì anh A có được số t

Trang 1

10, 46,… Để làm tốt đề thi này, HS cần có kiến thức khá chắc và học đều tất cả các chương Đồng thời phải

có tư duy nhạy bén và tâm lí tốt.

Câu 1 (VD): Cho tứ diện ABCD , trên các cạnh BC BD AC lần lượt lấy các điểm , , M N P sao cho , ,

V

2

1519

V

2

2613

 bằng :

Trang 2

Câu 12 (TH): Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f (cosx)=m

2 nghiệm phân biệt thuộc 0;3

Trang 3

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 B. Hàm số đạt cực đại tại x = 4

C. Hàm số có 3 cực tiểu D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

Câu 14 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0 ;) (B 0; 2;0 ;) (C 0;0;3) Thể tích

Câu 16 (TH): Cho mặt phẳng ( )P đi qua các điểm A(−2;0;0 ;) (B 0;3;0 ;) (C 0;0; 3− ) Mặt phẳng ( )P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau :

Câu 19 (NB): Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu có phương trình x2+y2+ −z2 2x+4y−6z+ = Tọa 9 0

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là:

1 3ln

1 7ln

2 3

Câu 21 (NB): Tìm mệnh đề sai trong các mênh đề sau :

A. 2e dx x =2(e x+C) B.

4 3

Trang 4

Câu 22 (VD): Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6% mỗi tháng Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi

A. 30 tháng B. 40 tháng C. 35 tháng D. 31 tháng

Câu 23 (TH): Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên vàc cos bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )− =1 m có đúng 2 nghiệm

Trang 5

Câu 29 (TH): Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 30 (NB): Gọi , ,l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diệnt

ích xung quanh S xq của hình nón là:

Câu 32 (VD): Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB=a AD, =b AC, = Thể tích khối hộp chữ c

nhật ABCD A B C D bằng bao nhiêu? ' ' ' '

log 5=a +b D. log 56 = + a b

Câu 35 (NB): Cho hàm số y= f x( ), y=g x( ) liên tục trên  a b; và số thực k tùy ý Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

Trang 6

Câu 36 (VD): Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau có dạng a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 Tính xác suấ để số được chọn luôn có mặt chữ số 2 và thỏa mãn a1a2 a3a4 a5 a6  a7

Câu 41 (NB): Cho hàm số y= f x( ) có bảng biế thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 7

Câu 43 (TH): Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2( )

y=  x + D. 1

2log

y= x

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 8

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trong (ACD) gọi Q= ADPE

Khi đó thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (MNP) là tứ

APQN

APQN ACDN ACDN

Trang 9

Gọi V1=V ABMNQ,V2 là thể tích phần còn lại 1

2

2619

V V

m  −  m

+ + −   − + 

Trang 10

Gọi  là góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (MNP)

Dễ thây ABC là hình chiếu của MNP lên mặt phẳng (ABC), do đó ta có

Trang 13

+) Dựng đoạn vuông góc chung của BDSC

+) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính độ dài đường vuông góc chung

SO OC a a a OH

Trang 14

Câu 12:

Phương pháp:

+) Đặt t=cosx , xác định khoảng giá trị của t , khi đó phương trình trở thành f t( )=m

+) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y= f t( ) và y=m song song với trục hoành

Trang 16

3 3

Trang 18

Ta có: f x( )− = 1 m f x( )= +m 1 Số nghiệm của phương trình f x( )=m là số giao điểm của đồ thị hàm

số y= f x( ) và y= + song song với trục hoành m 1

Từ BBT ta thấy để phương trình f x( )− =1 m có đúng 2 nghiệm thì 1 0 1

Trang 20

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq = rl trong đó ,r l lần lượt là bán kính đáy và độ

dài đường sinh của hình nón

Cách giải:

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là S xq = rl trong đó ,r l lần lượt là bán kính đáy và độ

dài đường sinh của hình nón

Trang 21

( )2 2 ( ) ( ) ( )

0 0

Trang 22

+) Kẹp khoảng giá trị của a Xét từng trường hợp của 4 a 4

+) Trong từng trường hợp của a , sử dụng quy tắc nhân tìm số thỏa mãn 4 a1a2 a3 a4 a5 a6  , số a7

thỏa mãn a1a2 a3a4 a5 a6  không có mặt chữ số 2 rồi trừ đi tìm số thỏa mãn a7

+) Tính số phần tử của không gian mẫu

+) Tính xác suất của biến cố

Trang 23

Chọn 3 số trong 7 (không chọn số 0) số trên cho cặp a a a có 1 2 3 C63 cách chọn

3 số còn lại có C43 cách chọn

 Có 3 3

6 4 80

C C = số 80 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2

+) Chọn 3 số trong 7 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 C53 cách chọn

C C = số 350 số này có thể có hoặc không có mặt chữ số 2

+) Chọn 3 số trong 8 số trên (không chọn số 0; 2) cho cặp a a a có 1 2 3 C63 cách chọn

Vậy TH4 có 1120 – 350 = 770 số thỏa mãn luôn có mặt chữ số 2

Gọi A là biến cố: “Số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau thỏa mãn a1a2 a3 a4 a5a6  luôn có mặt a7

chữ số 2”

Trang 24

n k

Trang 25

V lớn nhất khi và chỉ khi V lớn nhất Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và 2

có đường tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương

Khi đó hình trụ có chiều cao bằng cạnh của hình lập phương và có đường

tròn đáy nội tiếp một mặt của hình lập phương

Trang 27

+) Gọi I a b c thỏa mãn ( ; ; ) IA IB+ +3IC= Xác định tọa độ điểm I 0

+) Chèn điểm I vào biểu thức đã cho

+) Khi đó MA MB+ +3MC đạt giá trị nhỏ nhất MImin M là hình chiếu của I trên (Oxy )

3 1 3 1

5 5 5 51

+) Để hàm số đồng biến trên  1; 4 thì y' 0  x  1; 4 và bằng 0 tại hữu hạn điểm

+) Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng ( )     ( )

1;4

+) Lập BBT của hàm số y= f x( ) và kết luận

Trang 29

+) Nếu 0   Hàm số nghịch biến trên a 1

 

=  

  nghịch biến trên

Chọn A

Ngày đăng: 15/06/2019, 00:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w