1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Vung co

33 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH1.Nang ống giáp luỡi Thyroglossal duc cyst -Luôn biểu hiện ở trẻ nhỏ -Không triệu chứng -Nằm tam giác cổ trước, trên đường giữa -Từ đáy lưỡi->eo giáp: .65% dưới

Trang 1

TỔN THƯƠNG VÙNG CỔ

BS:NGUYỄN HỮU CHÍ KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

BV-NHI ĐỒNG I

Trang 2

TỔNG QUÁT

*Thương tổn vùng cổ:

-Bẩm sinh -Mạch máu -Viêm

-U

*Chẩn đoán dựa trên:

-Siêu âm:7,5-10MHz -CT - MRI

Trang 3

GIẢI PHẪU HỌC-ECHO

Trang 4

GIẢI PHẪU HỌC-ECHO

Trang 6

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

1.Nang ống giáp luỡi (Thyroglossal duc cyst)

-Luôn biểu hiện ở trẻ nhỏ

-Không triệu chứng

-Nằm tam giác cổ trước, trên đường giữa

-Từ đáy lưỡi->eo giáp: 65% dưới xg móng

20% trên xg móng

15% ngay xg móng

*Echo: mass echo trống hay echo kém, (echo mịn hay vách-> nhiễm trùng)

Trang 7

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

2.Bướu tân dịch (Lymphangioma)

-Phần lớn từ tam giác cổ sau

hoặc từ phía trước và toàn bộ sàn miệng-luỡi -Mass dạng nang nhiều ổ, vách mỏng

-Dịch có thể có echo, mức dịch-dịch

-Cần đánh giá dạng Macro hay microcystique hướng lan và xlấn cq lân cận -MRI* -> hướng lan rộng và sâu

Bất thường TM phối hợp

Trang 10

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

3.Bất thường khe mang (branchial clef):

-75% xp từ di tích khe mang thứ 2

-Gặp ở trẻ lớn hay người trẻ

Nang vùng cổ, gần góc hàm, trước cơ SCM

Dò xoang lê: di tích túi khe mang 3-4

lan từ đỉnh xoang->tuyến giáp hay vùng quanh TG

->Viêm nung mủ thùy trái TG hay abces vùng cổ -> Ngoại khoa cắt bỏ đường dò

Trang 12

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

4.Nang bì (dermoid cyst)

-Chứa những tp của 2 lớp tế bào mầm

-Luôn nằm, trên đường giữa hay gần giữa -Không triệu chứng

-Echo: mass echo dạng đặc, giới hạn rõ tròn, vách mỏng

Trang 14

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

5.Tuyến giáp lưỡi(lingual thyroid gland): -Phần còn lại của mô giáp phôi thai

Trang 16

I.TỔN THƯƠNG BẨM SINH

6.Bất sản nữa tuyến giáp:

-Bất thường giải phẫu học không thường gặp -Thường bên trái

-Tăng sản thùy giáp hay do RL chức năng

Trang 18

Dãn TM khi thực hiện ngh ph Valsava

Với Doppler-> thấy có dòng máu

-Do van TM

Trang 20

-Tần suất tự thoái triển rất cao

-He dạng hang hay hh thâm nhiễm dễ tái phát sau PT hay Emboli

Trang 23

II.THƯƠNG TỔN MẠCH MÁU

3.Phình động mạch cảnh:

-Đoạn ngoài sọ, hiếm gặp ở trẻ em

-Do bẩm sinh, chấn thương, nhiễm trùng -Có thể biểu hiện như RL mô liên kết

Marfan, Kawasaki,,,

Trang 24

-Viêm hạch lao không điển hình:

.Thường gặp, viêm hạch một bên

Trang 27

III.THƯƠNG TỔN VIÊM

2.Abces thành họng sau:

-Do nhiễm trùng Amygdal

-Chấn thương thủng (dị vật, iatrogenic) -Echo,CT giúp phân biệt viêm mô tế bào với abces

Trang 29

IV.KHỐI U -GIẢ U

**Khối u lành:

1.Fibromastosis colli (u cơ SCM)

-Mass vùng cổ trước 2/3 dưới cơ SCM -Do SCSK (sanh ngôi mông)

-Thoái triển tự nhiên (4-8th)

-Echo: Cơ SCM to khu trú hay lan toả Echo dày, kém hay đồng dạng -10% cần can thiệp ngoại khoa

Trang 31

IV.KHỐI U -GIẢ U

**Khối u lành:

2.Fibromastosis tiến triển

-Di căn xa hiếm

-Tỉ lệ tái phát cao 50-70%

3.Lipoblastomastosis:

-U mô phôi thai lành tính

-Tbào mỡ trưởng thành và non

-Phát sinh ở chi, thân, 1 số ở cổ

Trang 32

IV.KHỐI U -GIẢ U

4.Adenoma tuyến cận giáp:

-80-90% gây cường tuyến cận giáp tiên phát -Echo:

Mass hình bầu dục , dạng đặc, echo kém, đồng dạng, đk  1cm

Nằm gần sau Tgiáp hoặc trong mô mềm 2cm dưới Tgiáp

1-3% lạc chổ cạnh xương móng.

Trang 33

IV.KHỐI U -GIẢ U

**Khối u ác :

1 Lymphoma:

-Thường gặp nhất chuổi hạch cổ -Dạng non-Hodgkin

2.Rhabdomyosarcoma phôi thai 3.Carcinoma tuyến giáp

Echo kém, hay đồng dạng

4.Neuroblastoma(<5%)

Ngày đăng: 29/12/2020, 17:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BV-NHI ĐỒNG I - Vung co
KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BV-NHI ĐỒNG I (Trang 1)
1.Phình TM cảnh (jugular vein aneurysm) -Dãn TM cảnh hình thoi - Vung co
1. Phình TM cảnh (jugular vein aneurysm) -Dãn TM cảnh hình thoi (Trang 18)
3.Phình động mạch cảnh: - Vung co
3. Phình động mạch cảnh: (Trang 23)
-Viêm hạch lao không điển hình:    .Thường gặp, viêm hạch một bên    .Ít tr. Ch,  Test IDR (-) hay (+) nhẹ - Vung co
i êm hạch lao không điển hình: .Thường gặp, viêm hạch một bên .Ít tr. Ch, Test IDR (-) hay (+) nhẹ (Trang 24)
.Mass hình bầu dụ c, dạng đặc, echo kém, đồng dạng, đk  1cm - Vung co
ass hình bầu dụ c, dạng đặc, echo kém, đồng dạng, đk  1cm (Trang 32)
w