ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy ĐỒ án THIẾT kế CHI TIẾT máy
Trang 1Page 1
THUYẾT MINH
THIẾT KẾ CHI TIẾT
MÁY
Trang 2Page 2
LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế chi tiết máy là một môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với sinh viên, giúp cho sinh viên làm quen với công việc nghiên cứu, thiết kế các môn học trong nghành cơ khí nói chung và nghành cơ khí chế tạo máy nói riêng
Rèn luyện cho sinh viên có ý thức nghiêm túc trong việc tính toán thiết kế, phải biết vận dụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn của thầy giáo và các tài liệu tham khảo khác
Để thiết kế chế tạo ra một chi tiết hay bộ phận máy hoàn thiện có hình dáng, kích thước thoả mãn các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự
là một công việc khó khăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn
Vì vậy mặc dù thời gian làm thiết kế kéo dài trong suốt cả học kỳ nhưng kết quả của việc tính toán thiết kế chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong được sự góp ý của thầy giáo hướng dẫn để nâng cao trình độ hiểu biết của bản thân, nhằm phục vụ tốt hơn nữa việc nghiên cứu thiết kế cũng như làm đề tài tốt nghiệp sau này
Sinh viên thực hiện
Trang 3Page 3
ĐỀ SỐ 10: THIẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG
Số liệu: 1.Lực kéo định mức trên tang: P = 12KN
2.Tốc độ kéo cáp định mức: V=0,9m/s
3.Độ sâu đánh bắt: h= 40m
4.Thời gian làm việc: 30 phút x 6 ca x 200 ngày x A năm, với A= 13
5.Đặc tính làm việc: quay 1 chiều
6.Tính chất của tải trọng:
Hệ số tải trọng động: Kđ=1.5
Hệ số quá tải hệ thống: Kqt = 1.6
7.Điều kiện làm việc: trên biển
ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG
I.Xác định công suất động cơ:
1 Công suất làm việc:(N lv )
Coi hệ thống làm việc với chế độ tải không đổig
9.0.10
)96
Trang 4LC
3,0C
42020
.3,020
Trang 5Page 5
.d)1n2(
D
Dn 0 c
)
mm(7,4259,9)112.2(D
- Tốc độ quay trục tang: (nlv)
)dD
(
V.10
6
n
c tb
7,4251982
DD
)
phut/vong(4,53)9,98,311.(
14
,
3
9,0.10
cos
dm
mM
M
dm
maxM
(Kg.m2)
Trọng lượng (Kg)
5,12.15th
%
N
chuaơntieđuCÑ%
teầïcCÑ
vậy ta chọn Nđm = 20 (KW)
2 Kiểm tra động cơ điện:
Kiểm tra thời gian khởi động:
74,0.1460
10.9,0.12
1460.5,125
N.10.55,9
M
6 6
,1
5
170068
Trang 6Page 6
10)9,1308215
,170086
(
6,877,87
Mđ=
t.5,37
n]
.n
V.P.5,36)
GD
.(
2 max 2
1460]
74,0.1460
9,0.12.5,1.5,3675
N3 23 2 oâb n 2 KW
3,134,13.99,0N.N
N4 34 3 oâb 3 KW
6,123,13.99,0.96,0N N
1,160
15.10.55,9n
N.10
Trang 7i
M
mm.N791835799834
.99,0.1M
i
M
mm.N799834280525
.96,0.99,0.3M
i
M
mm.N28052598116
.99,0.95,0.04,3M
i
M
4 5 4
5
4
5
3 4 3
4
3
4
3 3 2
3
2
3
1 2 1
Trang 8ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI
I.Chọn loại đai:
Chọn tiết diện đai thang theo giá trị mô men trên trục dẫn
Chiều dài đai L (mm)
Đường kính bánh đai
Dmin
Mô men xoắn bánh dẫn M1
.6
1460.220.14,3V
s/m)3530(.10.6
n.D.V
4
4 1 1
n’2 = (1- 0,02) 1460
630
220
499,6 (V/p) Kiểm tra: 480,2 tương ứng với 100%
499,6 tương ứng với x%
Trang 9- Xác định chính xác chiều dài đai L khoảng cách trục A
+ Chiều dài đai sơ bộ:
Lsb= 2Asb+
A4
)DD()DD(2
2 1 2 2
)220630()630220(2
14,
n.D
60
1460
)DD(8)DD(L2[)DD
1 2 1
Z
C.C.G.F
V
N.1000
V 0
P
Với: N = 15 KN
Diện tích tiết diện đai F = 138 (mm2)
Vậy chọn Z = 5
Trang 10142 0
= 2352,2 (N) (0= 1,2 N/mm2)
Trang 11Page 11
ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG
I.Chọn vật liệu và phương pháp luyện:
- Bánh răng nhỏ: Chọn thép C50 , thường hoá có:
II.Xác định ứng suất cho phép :
- Ứng suất tiếp xúc cho phép :
Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
N0 =107 :số chu kỳ cơ sở của đường cong tiép xúc
Ntđ =N = 60.u.n.t
u : số lần ăn khớp của bánh răng trong một vòng quay
n : số vòng quay trong một phút của bánh răng :
Trang 12Ntđ : số chu kỳ ứng suất tương đương
m : Bậc đường cong mỏi uốn m = 6
6
3 224733600
10 5
5
= 0,64 ; K’’N4 = 0,76
8,1.5,1
44,0.600.42,0.5
64,0.540.42,
53,0.600.42
76,0.540.42,
- Ứng suất tải cho phép :
+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép :
Trang 13uqt
2 2
1
uqt
ch uqt
sb 2
ót L
6 2
n.85,0
NK.i
)
5,01(
10.05,1
1,14.4,1585
.3)
3,0.5,01(
10.05,1
1
2 6
3,13.4,1.520)
3,0.5,01(
10.05,11
2 6
10.6
n)
.5,01.(
L.210
1 4
10.6
2,480)
3,0.5,01.(
44,212
L1 = 184,23 170,07(mm)
4,1
1,1
Trang 14Page 14
L2 = 300,42 277 , 22 ( mm )
4 , 1
1 , 1
07,170.21i
m
L
2
3 2
tb
6
u
b.n.z.m
27
i
1artg
57,144.4L
L
,
0
1,14.1,1.10.1,19
1 1
2 6
Trang 1529Cos
1,56.22,277
635,235m
.L
L
m
2 6
3
s tb
,60
17,83.4,53.87.1,5.5145,0.85,0
6,12.1,1.10.1,19
4 4
2 6
7,91Cos
87Cos
ZZ
2
4 4
- Kiểm ngiệm bánh răng theo quá tải đột ngột:
Để bộ truyền có khả năng chịu quá tải trong thời gian ngắn càn kiểm tra bộ
truyền quá tải theo điều kiện:
Trang 16Page 16
1,14.1,1.13.51.5,007
,
170
3
10.05
3,13.1,1.13.17,83.5,022,277
3
10.05,1
2 6
,7507,
07,1
5
,
261
uqt uqt
txqt txqt
uqt
2 txqt
txqt
mm/N2005
,2738,0
,16138,0
.27.4.5,
0
L
Z.Zm.5,
0
L
2 2
2 2 2 1 s
L
sin.bmL
b.5,0L
s
+ Góc mặt nón lăn:
Trang 17Page 17
0 1
1Z
Z
0 2
51) = 91,86 (mm)
51) = 275,58 (mm)
1
4,107,
0 2
2
i
0 0
0 1
1
i
9,697,16,71
7,167,14,18
2
0 0
0 1
734,16,71
8,194,14,18
1 z
z
L = 0,5 6 292 872 275,12(mm)
Trang 18b5,0L
dtb1 = 174 (1 – 0,5
12,275
17,83
) = 147,7 (mm)
dtb2 = 522(1- 0,5
12,275
17,83
1
5,112,275
6.25
1
s '
2,112,275
6artg
L
martg
mh:
2
i
0 1
1
i
1 , 70
9 , 16
Trang 19Page 19
0 2
2
0 1
1
8,72
6,19
,105
280525
2d
1 2
N5,6114
,18sin.20tg.5323sin
.tg
P
P
P
4,18cos.20tg.5323cos
.tg
P
P
P
o o
1 1
2
r
o o
1 2
,18sin.20tg.2,10722sin
.tg
P
P
P
N37034
,18cos.20tg.2,10722cos
.tg
P
P
P
N2,107227
,147
791835
2d
1 1
2
r
o o
1 2
1
r
tb
x 2
Trang 20mm/N850
x
x sb
2,0
Md
[Tx]=20N/mm2
)mm(45)mm(24,4120
b Phác thảo kết cấu hộp giảm tốc:
Quan hệ kích thước giữa các yếu tố của hộp giảm tốc
Trang 21Page 21
135
202.P2
d.P135
202.PM
M
0M202.P135.R
M
N7965135
202.5323135
M
1 r 1 tb 1 1
r 1 By
1 1
r By
Cy
1
Bx
1 Bx
202.18382
105.612
Biểu đồ tính toán:
Các phản lực tại C:
N2642135
67.5323135
M
1
Cx
1 Cx
3213067
.1838135
M67
P
R
0M67.P135.R
M
1 1
r
Cy
1 1
r Cy
279458
75,0M
M
75
,
0
Trang 22R Cy
RBx
R Cx C
.mm326,3175
,7
2441415
,77
105.53232
M
279458
75,090990356670
M.75,0MM
mm4,385,77.1,0
440528
Trang 23Page 23
Tục III: Ta có tổng chiều dài tính toán:
mm3262.1tb
d1xa2
l2
316.18382
2tb
d
316.53232
2tb
244.5323R
0244.P326.RM
Ax
2 Ax
290404244
.612
R
0M244.P236.R
M
Ay
2 2
r Ay
Trang 24Page 24
Vậy RAx , Ray ngược chiều với giả thiết ban đầu
Các phản lực tại C:
N13395323
3984P
RR
0RPRF
2 Ax Cx
Ax 2 Cx x
82.5,611290404326
82.PM
R
0M82.P326.R
M
2 r 2 Cy
2 2
r Cy
Vậy RCx có chiều ngược với giả thiết ban đầu
Mô men uốn theo phương Y:
y 2
x M 0,75M
2 2
Mñ
51,5mm
73.1,0
818271M
3
0,1.ñVậy chọn dIII = 55(mm)
Tiết diện tại ổ trục: Xét tại C:
Ta có: Mtđ = Mx2 My2 0,75M2z
mm.N728357841034
.75,000
mm50
mm4,4673.1,0
728357
312
8310152
B2
bla
lBC = l’ = 3.d = 3.60 = 180 mm
Trang 25148.12322
d.P
3
mm.N7934282
148.107222
.N15606180
262.10722180
N4883180
91168262
.3703180
91168262
Trang 26Page 26
Ta có:
mm55
mm8,513
68.1,0
9481753
.1,0
MIV
d
mm.N948175t
M
212400
75,023036462
879204
2zM.75,0
2yM
2xMM
Vaây
tññ
tñ
Tiết diện tại A:
46,7mm
68.1,0
690556
.75,0911680
M.75,0MM
M
3 3
A
2 2
2 z 2
y 2
Vậy chọn dA=50 mm
Trục V: Chiều dài các đoạn trục:
mm1502
8385.6,115412
bxaB
mm4482
1481502
.2
l
lBC AC AB
mm.N23749232
433.107222
443.37032
2
2
2 tb
298.10722448
298
P
R
0298.P448.R
M
2
Ax
2 Ax
MCy Ay r2 2
N2650448
820215298
.1232448
M298.P
Trang 27Vây RCy cĩ chiều ngược với giả thiết ban đầu
Mơ men uốn theo phương x:
mm24,7068
.1,0
2356529
M
2374923
75,04225641069800
M.75,0MM
M
3 3
IV
t
2 2
2 2
z 2
y 2
tđ
dchọn
ta
Vây
Đường kính trục tại ổ trục:
Trang 28Page 28
mm.N20567442374923
.75,000M
.75,0MM
mm70V
mm12,6768
.1,0
2056744
Trang 29Sử dụng kiểu then có đầu tròn:
Các thông số của then:
b = 10; h = 8; t = 4,5;
t’=3,6; k =4,2; r = 0,3
Điều kiện bền dập của then:
d x
Trang 30Vậy kích thước của then thỗ mãn
II.Kiểm nghiểm trục theo hệ số an tồn:
Hệ số an tồn được kiểm nghiệm theo điều kiện:
nn
0,2
uốnmỏi hạnGiới
k
1n
b
m a
Trang 31d
W
2 3
td.t.b16
d
W
2 3
;5,1K
mm/N120600.2,0
2
,
0
mm/N240600.4,0
x
a
2 3
u
u
a
mm/N81,716
40.14,3.2
279458W
2
M
mm/N94,1932
40.14,3.2
356670W
mmm/N81
,
7
mm/N94,19
;71,0
51,1
1240
k
1n
m a
18,1
1120
k
1n
m a
,48,14
Trang 32Page 32
N/mm ;K 1,5.600
;63,1K
mm/N120600.2,0
2
,
0
mm/N240600.4,0
x
a
2 3
u
u
a
mm/N3,1816
55.14,3.2
841034W
2
M
mm/N3,1532
55.14,3.2
326688W
mmm/N7,36
mm/N7,30
;67,0
63,1
1240
k
1n
m a
5,1
1120
k
1n
m a
,568
;63,1K
mm/N120600.2,0
2
,
0
mm/N240600.4,0
x
a
2 3
u
u
a
mm/N3,1816
55.14,3.2
841034W
2
M
mm/N3,1532
55.14,3.2
326688W
mmm/N7,
36
mm/N7,30
;67,0
63,1
1240
k
1n
m a
Trang 33Page 33
63,18.05,03,18.67,0.7,1
5,1
1120
k
1n
m a
,568
;4,1K
mm/N120600.2,0
2
,
0
mm/N240600.4,0
x
a
2 3
u
u
a
mm/N21,16
16
72.14,3.2
2374923W
2
M
mm/N60,14
32
72.14,3.2
1069800W
mmm/N21,
16
mm/N60,14
;71,0
4,1
1240
k
1n
m a
14,1
1120
k
1n
m a
,459,917
,
5
59,9
III.Kiểm nghiệm trục về quá tải:
Ta có điều kiện bền quá tải của trục :
2 qt 2
40.14,332
d
W
3 3
2N/mm8,606280
381637W
Mu
uqt
Trang 34Page 34
1256016
40.14,316
d.W
3 3
Mxqt = Kqt.Mx =1,07.279458 =299020 (N.mm2)
2N/mm8,2312560
299020W
2 2
qt 2
52.14,332
d
W
3 3
Mqt = Kqt.Mu = 1,07 326688 = 349556,2 (N.mm2)
2N/mm3,2513797
349556W
Mu
52.14,316
d.W
3 3
2N/mm
899906
6,3227594W
2 2
qt 2
55.14,332
d
W
3 3
Muqt = Kqt.Mu =0,38.879204 = 334097,5 (N.mm2)
2N/mm5,2016325
5,334097W
Mu
55.14,316
d.W
3 3
2N/mm
301502
3,932651W
2 2
qt 2
72.14,332
d
W
3 3
Muqt = Kqt.Mu =0,38.1069800 = 406524 (N.mm2)
Trang 35Page 35
2N/mm1,1136625
406524W
Mu
72.14,316
d.W
3 3
2N/mm
902470,8
3,1273250
2 2
qt 2
Trang 36Page 36
ChươngVI: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC
Thiết kế gối đỡ trục dùng ổ lăn
I.Chọn loại ổ lăn:
Chọn ổ đũa côn đỡ chặn: chịu lực hướng tâm và lực dọc trục một chiều
II.Xác định tải của ổ:
Tải của ổ được xác định theo hệ số khả năng làm việc C, giá trị của hệ
số C đựơc tính theo công thức sau:
n
0 i
với Kv: hệ số vòng quay của ổ
m: hệ số chuyển đổi tải trọng dọc trục về hướng tâm
Kt: hệ số ảnh hưởng của nhiệt độ
Trang 37khả năng làm việc
Số vòng quay giới hạn trong1’
Đường kính trung bình
Chiều dài làm việc
Trang 38Page 38
ChươngVII: THIẾT KẾ KHỚP NỐI
I.Chọn kiểu loại nối trục:
Chọn kiểu nối trục răng
II.Xác định mô men xoắn tính toán:
n
N.K10.55,9
,480
1,14.5,1.10.55
,53
6,12.5,1.10.55
III.Chọn và kiểm tra nối trục tiêu chuẩn:
Chọn nối trục tiêu chuẩn đảm bảo: Mx Mxt
Đặc tính kỹ thuật nối trục răng:
d (mm)
D (mm)
D1 (mm)
L (mm)
B (mm)
Trang 39III.Kiểm nghiệm sức bền của vấu:
tb
x d
h.a.D.Z
M.K
791835
5,1
x u
W.D.Z
h.M
4.86
h.aW
2 2
798135
5,
Trang 40Page 40
ChươngIX: THIẾT KẾ CẤU TẠO HỘP GIẢM TỐC
Thiết kế cấu tạo các chi tiết truyền động:
I.Thiết kế cấu tạo bánh răng:
Các thông số của các bánh răng:
Trang 41III Thiết kế cấu tạo hộp giảm tốc:
Cấu tạo vỏ hộp: quan hệ kích thước của các phần tử cấu tạo vỏ hộp giảm tốc đúc bằng gang
- Chiều dày thành thân hộp:
.mm5,111420.025,0
(mm1A.025,0
mm1A.02,01
mm10m
)185,0(m
)185,0(
Trang 42;mm352,
1 n
- Chiều cao h để lắp bu lông d1: h chọn theo cấu tạo hộp
- Khoãng cáh từ mép lỗ lắp ổ đến tâm bu lông d1:
Trục II: D=80mm; D1 = 100mm; D2 = 125mm; d3:bu lông M8, 4 cái
Trục III: D=90mm; D1 = 110mm; D2 = 135mm; d3:bu lông M10, 6 cái
Trang 43Page 43
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU 1
ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG .3
I Xác định công suất động cơ: 3
II Xác định tốc độ động cơ: 4
III Chọn động cơ điện truyền động .5
IV Phân phối tỉ số truyền động: 6
ChươngII :THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI 8
I Chọn loại đai: 8
I Xác định đường kính bánh đai: 8
ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG 11
I Chọn vật liệu và phương pháp luyện: 11
II Xác định ứng suất cho phép : 11
ChươngIV: THIẾT KẾ TRỤC 20
I Chọn vật liệu trục: 20
II Tính sơ bộ trục: 20
III Tính gần đúng: 20
ChươngV: TÍNH KIỂM NGHIỆM TRỤC 29
I Định kết cấu trục: 29
II Kiểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: 30
III Kiểm nghiệm trục về quá tải: 33
IV Kiểm nghiệm trục về độ cứng: 35
ChươngVI: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 36
I Chọn loại ổ lăn 36
II Xác định tải của ổ: 36
III Chọn kích thước ổ lăn: 37
ChươngVII: THIẾT KẾ KHỚP NỐI 38
I Chọn kiểu loại nối trục: 38
II Xác định mô men xoắn tính toán: 38
III Chọn và kiểm tra nối trục tiêu chuẩn: 38
Trang 44Page 44
ChươngVIII: THIẾT KẾ LY HỢP 39
I Kích thước ly hợp vấu: 39
II Chọn vật liệu cấu tạo: 39
III Kiểm nghiệm sức bền của vấu: 39
ChươngIX: THIẾT KẾ CẤU TẠO HỘP GIẢM TỐC 40
I Thiết kế cấu tạo bánh răng: 40
II Cấu tạo trục: 40
III Thiết kế cấu tạo hộp giảm tốc: 41