1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn tập tn 2007 còn giá trị 2010

45 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập TN 2007 Còn Giá Trị 2010
Người hướng dẫn Gv: Nguyễn Hoàng Sang
Trường học Trường THPT Lê Hồng Phong
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.4 Phương trình tiếp tuyến kẻ từ một điểm nằm ngoài đường tròn.. Biết tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác thứ nhất của hệ tọa độ... Viết phương trình chính tắc, tìm tiêu điểm, đỉnh

Trang 1

1 ĐƯỜNG TRÒNA-LÝ THUYẾT SGK:

1 Phương Trình Đường Tròn:

1.1 Phương trình tổng quát:

x2 + y2 -2ax -2by + d = 0 với a2 + b2 > 0

Tâm I (a;b) R = a2+ − >b2 d 0 là bán kính

Chú ý: Hệ số x2 và y2 bằng nhau

Không có số hạng chứa tích xy

1.2 Phương trình chính tắc của đường tròn:

(C ) : (x-a)2 + (y-b)2 = R2 Với tâm I(a;b)

2 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

2.1 Tiếp tuyến tại M0(x0;y0) nhận IMuuur làm vectơ pháp tuyến

2.2 Nếu (C) có phương trình chính tắc thì phương trình tiếp tuyến tại M0 là:

(x 0 –a)(x-a) + (y 0 – b)(y- b) = R 2.2.3 Nếu (C) có phương trình tổng quát thì phươnng trình tiếp tuyến tại M0 là:

xx 0 + yy 0 –a(x + x 0 ) – b(y + y 0 ) + d = 0.

2.4 Phương trình tiếp tuyến kẻ từ một điểm nằm ngoài đường tròn.

Cách lập: + Gọi k là hệ số góc của đường thẳng (D) qua điểm M0(x0;y0) có phương trình:

D: kx – y – kx0 + y0 = 0 + Điều kiện để (D) tiếp xúc với (C) là : d(M0;D) = R

Chú ý: Từ một điểm nằm ngoài đường tròn ta luôn kẻ được hai tiếp tuyến với đường tròn.

Nếu (D) song song hoặc vuông góc với một đường thẳng cho trước thì ta xác định được hệ số góc k

Trang 2

B- BÀI TẬP:

1 Phương trình nào là phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính

a x2 + y2 -2x -6y -15 = 0 b x2 + y2 -4x + 4y + 22 = 0

c x2 + y2 + 4x -10y + 13 = 0 d x2 + y2 -2x -3y -1 = 0

2 Viết phương trình đường tròn qua ba điểm A(2;0); B(0;1); C(-1;2)

3 Viết phương trình tâm I(1;3) và tiếp xúc với (D): 2x – 3y +1 = 0

4 Lập phươnng trình đường tròn (C) biết:

a Tâm I(-3;2) và qua gốc O

b Tâm I(0;3) và tiếp xúc ∆ : 3x – 4y + 3 = 0

c Đường kính là đoạn AB với A(0;1); B(1:10)

d Qua ba điểm A(2;3) ; B(-2;-1), C(1;-1)

5 Lập phương trình tiếp tuyến của (C) : (x+2)2 + (y-1)2 = 10 biết:

a Tại M(-1;4)

b Biết tiếp tuyến có hệ số góc là 3

c Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + 3y + 1= 0

d Biết tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác thứ nhất của hệ tọa độ

6 Viết phương trình tiếp tuyến của (C ): x2 + y2 -4x + 8y - 5 = 0

a Qua A(3; -11)

b Qua B(-3;0)

Trang 3

2 ELIPA_ LÝ THUYẾT SGK:

Đ/kiện để (E) tiếp xúc với (D): Ax + By + C = 0

(hay (D): kx – y – kx0 + y0 = 0 với k là hệ số góc

của (D) và M0(x0; y0) thuộc (D))

A 2 a 2 + B 2 b 2 = C 2

Trang 4

B- BÀI TẬP:

1 Viết phương trình chính tắc, tìm tiêu điểm, đỉnh, tâm sai,đường chuẩn của các (E) sau:

a 4x2 +16y2 = 64 b 9x2 +25y2 = 225

c 2x2 +5y2 – 20 = 0 d x2 +4y2 – 100 = 0

2 Lập phương trình chính tắc của (E) biết:

a Trục lớn là Ox có độ dài là 4 và tiêu cự bằng 2 2

b Qua A(2;1) và có tiêu điểm là F1 ( - 3 ; 0)

c Tiêu cự là 8 và tâm sai e = 1/2

d Đi qua M(1;1) và tâm sai e = 3/5

e Qua M(4; - 3 ) và N( 2 2 ; 3)

f Qua M(-2; 2 ) và phương trình hai đường chuẩn x± 4 = 0

3 Lập phương trình (E) biết khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 5 và có hai tiêu điểm trên trục

Ox, khoảng cách giữa chúng là 4

4 Cho (E) : 16x2 + 25y2 – 400 = 0

a Xác định trục, tiêu điểm, đỉnh,tâm sai và viết phương trình các đường chuẩn, vẽ (E)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (E) vuông góc với đường thẳng 3x – 2y + 7 = 0

c Viết phương trình tiếp tuyến của (E) qua C(-5;3) Tìm tọa độ tiếp điểm

5 Cho (E) : 4x2 + 9y2 – 36 = 0

b Định mđể đường thẳng (D) : mx – 2y + 5 = 0 tiếp xúc (E)

c Tìm các điểm M ∈( )E sao cho F1M = 4F2M.

Trang 5

b Cho A ,B thuộc (E) : AF1 + BF2 = 8 Tìm AF2 + BF1.

3 HYPEBOLA- LÝ THUYẾT SGK:

(hay (D) : kx – y – kx0 + y0 = 0, với k là hệ số

góc của (D) và M0(x0;y0) thuộc (D).)

A2a2 – B2 b2 = C2

Trang 6

B-BÀI TẬP:

1 Lập ptct của (H) , biết (H) có:

a Độ dài trục thực bằng 48 và tâm sai e = 13\12

b.Hai đỉnh A1(-24;0), A2( 24;0), tâm sai e = 5\4

c Tâm sai e = 2 và (H) qua M(-5;3)

d (H) qua hai điểm A(4; 6 ) và B( 6 ; -1)

e Hai tiệm cận : 3x ± 4y = 0 và hai đường chuẩn: 5x ± 16 = 0

2.Cho (H) : 9x2 – 16y2 = 144

a Xác định các trục, đỉnh,tiêu cự, tiêu cự, tâm saivà đường tiệm cân (H) Vẽ (H)

b Dựng dây cung AB của (H) qua F2 và vuông góc trục thực Tính độ dài AB

c Tìm M ( )∈ H sao cho F1M = 2F2M.

3 Cho (H) qua điểm M( 2 ;2) và có hai đường tiệm cận có phương trình : 2x ± y = 0

a Viết phương trình chính tắc của (H)

b Viết phương trình tiếp tyến (D) của (H) tại M

c Viết phương trình tiếp tuyến của (H) qua M( -2;4)

d Tiếp tuyến (L) của (H) cắt tiệm cận của (H) tại hai điểm A,B Chứng ninh rằng M là trung điểm của AB Tính diện tích tam giác OAB

4 Cho (H): 3x2 – y2 = 12 Tìm giá trị k để đường thẳng y = kx cắt (H) tại một điểm

5 Cho (H): 2 2 1

25 24xy =

a Tìm tọa độ tiêu điểm, đỉnh, tâm sai của(H)

b Tìm tung độ điểm thuộc (H) có x =10 Tính khoảng cách từ điểm đó tới hai tiệm cận

c Viết tiếp tuyến của(H) biết hệ số góc của tiếp tuyến là: 3

Trang 7

3 PARABOLA LÝ THUẾT SGK:

PTTT của (P) tại M0(x0;y0) ( )∈ P yy0 = p(x + x0)

Điều kiện để (P) tiếp xúc với đường thẳng (D):

Ax + By + C= 0(hay (D) : kx – y – kx0 + y0 = 0, với k là hệ số

góc của (D) và M0(x0;y0) thuộc (D).)

B2p = 2AC

B_ BÀI TẬP:

1 Lập phương trình chính tắc của(P) có:

a Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn là 3

b Phương trình đường chuẩn là: x + 15 = 0

c (P) đi qua M(-2;4)

2 Cho (P): y2 = 8x

a Xác định tiêu điểm và đường chuẩn Vẽ (P)

b Tìm các điểm trên (P) cách tiêu điểm một khoảng bằng 20

c Qua tiêu điểm F dựng dây cung AB của (P) vuông góc trục Ox.Một điểm M di động trên đường chuẩn Tính diện tích tam giác MAB

Trang 8

3 Cho (P): y2 = 8x.

a Tìm tiêu điểm F và đường chuẩn

b Viết phương trình tiếp (D1) tuyến của (P) tại M0(2;y0) thuộc (P), biết y0 > 0 Tìm tọa độ giao điểm T của (D1) với Ox

c Đường thẳng (D2) vuônng góc với (D1) tại M0 cắt Ox tại N Tìm trung điểm TN

4 Cho (P): y2 = 16x và đường thẳng (D): 4x – 3y + 12 = 0

a Viết phương trình tiếp tuyến của (P) song song với (D)

b M là điểm trên (P), ( )∆ là đường thẳng vẽ từ M vuông góc với tiếp tuyến của (P) tại M

Tìm tập hợp các hình chiếu của tiêu điểm F lên ( )∆ khi M di động.

5 Cho (P): y2 = 12x

a Viết phương trình tiếp tuyến với (P) tại A(3;-6)

b Viết phương trình tiếp tuyến với (P) xuất phát từ B(-1;2)

c Viết pttt của (P) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : x – y + 10 = 0 Tìm tọa độ tiếp điểm

Trang 9

4 CÁC KIẾN THỨC TỐI THIỂU LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG

HỌC SINH CẦN NẮM

I- Bài 1 SGK: Hệ Tọa Độ, Tọa Độ Điểm Và Tọa Độ Vectơ

- Định nghĩa tọa độ của điểm và vectơ

- Các phép toán về vectơ: Cộng trừ vectơ, nhân một số với một vectơ, biểu thức tọa độ các tích vô hướng, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, cosin của góc giữa hai vectơ, tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác

II – Bài 2, 3,4,5SGK: Đường Thẳng

- Ba dạng phương trình đường thẳng: Tham số, chính tắc, tổng quát và sự chuyển đổi giữa chúng

2 (D) : Ax + By + C = 0 nếu : (D1) // (D) ⇒ (D1) : Ax + By + C1 = 0.

Trang 10

- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng: 0 0

1 Xác định tọa độ các tiêu điểm và độ dài các trục của (E)

2 Điểm M thuộc (E) nhìn hai tiêu điểm của nó dưới một góc vuông Viết pttt của (E) tại M

NĂM HỌC 2001 –2002

Bài 3: (1,5đ)

Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho (H) đi qua điểm M(5;9)

5 và nhận điểm F1(5;0) làm tiêu điểm của nó

a Viết phương trình chính tắc của (H)

b Viết pttt của (H) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng: 5x + 4y – 1 = 0

NĂM HỌC 2002 –2003

Bài 3(1,5đ)

Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho (E) có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 36 và bán kính qua tiêu của điểm M nằm trên (E) là 9 và 15

a Viết ptct của (E)

b Viết pttt của (E) tại M

Trang 11

a Cho điểm M(3;m) trên (E) , viết pttt của (E) tại Mvới m > 0.

b Cho A ,B thuộc (E) : AF1 + BF2 = 8 Tìm AF2 + BF1

NĂM HỌC 2004 –2005

Bài 3(2đ)

Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho (P): y2 = 8x

a Tìm tọa độ tiêu điểm và viết pt đường chuẩn của (P)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M thuộc (P) có tung độ là 4

c Giả sử đường thẳng (d) đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A,B có hoành độ tưng ứng là x1, x2 Chứng minh rằng: AB = x1 + x2 + 4

NĂM HỌC 2006 –2007

Câu 4: Trong MP Oxy, cho (E): 2 2 1

25 16

x + y = Xác định toạ độ các tiêu điểm, tính độ dài các trục và

tâm sai của (E)

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :

Đề 1 :

Câu 1: Phương trình nào là phương trình đường tròn ?

a x2 + y2 + 4 = 0 b x2 + y2 + x + y + 2 = 0 c x2 + y2 + x + y d x2 + y2 - 2x – 2y + 1 = 0Câu 2: Cho ba điểm A(-2;0), B( 2 ; 2 ), C(2;0) Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình:

Trang 12

a (C1) cắt (C2) b (C1) không có điểm chung với (C2)

c (C1) tiếp xúc trong với (C2) d (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)

Câu 5: Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại M0(1;1) có phương trình :

Câu 9: Cho (E) : x22 y22 1

a +b = , 2c là tiêu cự của (E) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a c2 = a2 + b2 b b2 = a2 + c2 c a2 = b2 + c2 d c = a+b

Câu 10: Cho điểm M(2;3) nằm trên đường (E) : x22 y22 1

a +b = Trong các điểm sau đây điểm nào không nằm trên (E)?

Trang 14

= + y

x

b.64 36 1

2 2

= + y

x

c 100 36 1

2 2

= + y

x

d.36 25 1

2 2

= + y

a +b = tại hai điểm phân biệt:

a đối xứng nhau qua gốc toạ độ O b.đối xứng nhau qua trục Oy

c đối xứng nhau qua trục Ox d các kết a, b, c đều sai

Câu28: Cho Elip (E): 2 2 1

x + y = M là điểm nằm trên (E) Lúc đó đoạn thẳng OM thoả:

a OM ≤ 3 b.3 ≤ OM ≤ 4 c 4 ≤ OM ≤ 5 d OM ≥ 5 Câu29: Cho Elip (E): 2 2 1

Trang 15

Câu 32: Hypebol có hai tiêu điểm là F1(-2;0) và F2(2;0) và một đỉnh A(1;0) có phương trình là:

1 3 1 ) (

; 1 1 3 ) (

; 1 3 1 ) (

; 1 3 1

)

(

2 2 2

2 2

2 2

; 1 9 9 ) (

; 1 6 6 ) (

; 1 1 6

)

(

2 2 2

2 2

2 2

; 5

1 )

(

; 2

1 ) (

; 1 )

(A x= ± B x= ± C x= ± D x= ±

Câu 35: Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol

2

2 14

x y

− = có có phương trình là:

3 )

(

; 5 )

(

; 1 )

(

; 4 )

(A x2 + y2 = B x2 + y2 = C x2 +y2 = D x2 +y2 =

Câu 36: Hypebol có nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10 có phương trình chính tắc là:

1 25 16 ) (

; 1 9 16 ) (

; 1 9 16 ) (

; 1 9 16

)

(

2 2 2

2 2

2 2

; 1 4 1 ) (

; 1 4 1 ) (

; 1 4 1

)

(

2 2 2

2 2

2 2

2

=

= +

; 3

1 ) (

; 2

1 ) (

; 2 )

a F( 2;0); b ∆:x = - 2

4 ; c p= 2 ; d d(F;∆)= 2

2 ; Câu 41 : Điểm nào là tiêu điểm của parabol y2 =2

1

x ?

Trang 16

a.d(F,∆)= 3

2 ; b.d(F,∆)= 3; c.d(F,∆)= 3

4 ; d.d(F,∆)= 3

8 ; Câu 44 : PTchính tắc của parabol mà khoảng cách từ đỉnh tới tiêu điểm bằng 4

Câu 46 :Cho parabol (P),có độ dài dây cung MN của parabol vuông góc với Ox là 3 Vậy

khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn là:

Phương trình nào là phương trình tổng quát của (d)?

A.2x+y-1=0 B.2x+y+1=0 C.x+2y+2=0 D.x+2y-2=0 Câu 49: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ n=(2;3) có phương trình chính tắc là :

Trang 17

Câu 53: Một elip có trục lớn bằng 26,tâm sai e =12

13.Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu?

A.x=2 B.x=1 C.x=4 D.x=±1

Câu 56 : Tứ giác ABCD là hình gí nếu thoả điều kiện uuur uuur uuurAB BC DC− =

a.Hình bình hành b.Hình chữ nhật c.Hình thoi d.Hình vuông

Câu 57 : Cho tam giác ABC đều cạnh a Độ dài của uuur uuurAB AC+ bằng :

Câu 59 : Đường thẳng đi qua A( -1 ; 2 ) , nhận nr

(- 2 ; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình

x y

Trang 18

Câu 62 : Cho đường thẳng ∆ và một điểm F thuộc ∆ Tập hợp các điểm M sao cho

x

D 16 9 1

2 2

= +

Trang 19

A 16 7 1

2 2

= + y

x

B 89 64 1

2 2

= + y

x

C 9 5 1

2 2

= + y

Trang 20

Câu:12 Hai đường thẳng x 2y 1 0− + = và 3x 6y 10 0− + − = có vị trí tương đối là:

A Song song nhau B.Trùng nhau.C Vuông góc nhau

D.Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu:13 Góc hợp bởi hai đường thẳng 2x y 10 0− − = và x 3y 9 0− + = là:

Trang 21

Câu 33: Cho đường tròn có phương trình: 2 2

(x−3) + +(y 4) =12 Tâm của đường tròn đã cho có tọa độlà:

Câu 35: Cho Elip: 4x2+9y2 =36 Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:

A (E) có trục lớn bằng 6 C.(E) có tiêu cự bằng 5

xy

=1 làa) x2+y2=9 b) x2+y2=1 c) x2+y2=8 d) x2+y2=10

Câu 48: Cho parabol y2=2 3 x Khi đó độ dài dây cung của parabol qua tiêu điếm của parabol và vuônggóc với trục Ox là

Trang 22

A I(2;-1) và R=2 B.I(-2;1) và R=2 C I(2;-1) và R=4 D I(-2;1) và R=4

Câu 79:Cho hai đường tròn có tâm nằm trên Ox, bán kính bằng 5 và đi qua điểm A(1;-3) Khoảng cáchgiữa hai tâm của chúng là:

Câu 80:Cho (E): 2 2

4x +9y =36 Độ dài dây cung vuông góc với Ox và qua tiêu điểm F là:

A 3 B 4

3Câu 81:Cho (E): 6x2+9y2 =54 Khoảng cách từ tiêu điểm đến đỉnh trên trục nhỏ là:

Trang 23

1 VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN A- LÝ THUYẾT SGK:

3 Quy tắc hình bình hành:

Cho hình bình hành ABCD ta luôn có: AC AB ADuuur uuur uuur= +

4 I là trung điểm của AB ⇔IA IBuur uur r+ =0 hay với O là điểm tùy ý, ta có: 2OI OA OBuur uuur uuur= +

Trang 24

5 G là trọng tâm tam giác ABC ⇔ GA GB GCuuur uuur uuur r+ + =0

6 G là trọng tâm của tứ giác ABCD thì : ⇔ GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0

7 ar⊥ ⇔br abrr=0

B - BÀI TẬP ÁP DỤNG: SGK.

2.TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VECTƠ

I- Hệ Tọa độ Đecartes vuông góc:

- Cho ba trục Ox,Oy,Oz đôi một vuông góc nhau tại O, có ba vectơ đơn vị là: , ,r r ri j k

Hệ trên là hệ decartes Ox là trục hoành, Oy là trục tung, Oz là trục cao

II- tọa độ của điểm và vectơ

1 Tọa độ của điểm và vectơ:

+ Cho hệ Oxyz, vectơ ur tùy ý, tồn tại duy nhất bộ ba số thực (x,y,z) với x,y,z ∈ R :

+ Cho A(xA; yA;zA) và B(xB;yB;zB) thì uuurAB=(x Bx y A; By z A; Bz A)

+ Điểm M chia đoạn AB theo tỷ số k ⇔MA k MBuuur= uuur với k≠1 và có tọa độ là:

Trang 25

A B M

A B M

A B M

x kx x

A B M

A B M

A B M

x x x

3 BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ TÍCH CÓ HƯỚNG HAI VECTƠ

1 Biểu Thức Tọa Độ Của Tích Vô Hướng:

1.3 Góc Giữa Hai Vectơ : Chou x y z v x y zr( , , ); ( , , )1 1 1 r 2 2 2

Thì góc giữa hai vectơ là:

Trang 26

BÀI TẬP:

1 Cho tam giác ABC có A(3;-1;2); B(0;-4;2);C(-3;2;1) CMR: Tam giác ABC cân

2 Cho Tam Giác ABC có A(3;-2;5) B(-2;1;-3) C(5;1;-1) CMR: Các góc tam giác đều nhọn

a ar=(2;3; 4− ) cùng phương với br=(m; 6;8− ).

b ar =(1; ; 2m − ) cùng phương với br=(m;3; 4− ).

4 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA MẶT PHẲNG

1 VECTƠ PHÁP TUYẾN

1.1 Định Nghĩa: nr r≠0 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )α nếu n ar ⊥r với ar∈( )α

1.2 Chú Ý:

- Trong một mặt phẳng có vô số pháp vectơ khác vectơ- không

Trang 27

- Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến.

- Cho ;u vr r

không cùng phương thuộc mặt phẳng ( )α thì ;u vr r là pháp vectơ của( )α .

- Nếu 3 điểm M1, M2,M3 không thẳng hàng thuộc ( )α thì M Muuuuuur1 2

M Muuuuuur1 3

là cặp vectơchỉ phương của ( )α .

2 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT:

2.1 Định Lý: Mỗi mặt phẳng là tập hợp các điểm có tọa độ là (x;y;z) thỏa mãn một phương

trình dạng: Ax + By + Cz +D = 0 (1) Với A2 + B2 + C2 ≠ 0 Và ngược lại.

2.2 Định Nghĩa: Phương trình dạng Ax + By + Cz + D = 0 (1) Với A2 + B2 + C2 ≠ 0 là

phương trình tổng quát của mặt phẳng

2.3 Chú ý:

- Mặt phẳng (α ) Qua M0 (x0;y0) và nhận ( ; ; )n A B Cr làm vectơ pháp tuyến thì phương

trình có dạng: A(x – x0) + B ( y – y0) + C( z – z0) = 0

- Nếu mặt phẳng (α ) có phương trình : Ax + By + Cz + D = 0 thì (α ) có pháp vectơ là:

( ; ; )

n A B C

r

3 CÁC TRƯỜNG HỢP RIÊNG:

3.1 D = 0 thì (α) : Ax + By + Cz = 0 qua gốc tọa độ O.

3.2 A = 0 B,C,D khác 0 thì (α )P Ox Nếu B,C, khác 0 và D = 0 thì (α )≡ Ox Tương tự các

trường hợp còn lại

3.3 A = 0,B = 0, C, D khác 0 thì (α)P (Oxy) Nếu D = 0 thì (α )≡ (Oxy) Tương tự các

trường hợp còn lại

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) biết :

a Qua M(1;-2;3) và nhận (2;1; 1)nr − làm pháp vectơ

b Qua A(1;2;3) và song song với mặt phẳng: x – 4y + z +12 = 0

c Qua I(2;-6;3) và song song các mặt phẳng tọa độ

d Qua M(2;1;-1) và vuông góc với đường thẳng qua hai điểm A(-1;0;4) và B(0;-2;-1)

Ngày đăng: 26/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Hình chiếu M’ của M(1;-2;3) lên đường thẳng (D): - đề cương ôn tập tn 2007 còn giá trị 2010
u 13: Hình chiếu M’ của M(1;-2;3) lên đường thẳng (D): (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w