1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

S i t·i m t

23 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỎI TÚI MẬTNguyễn Cao Cương... • Sỏi sắc tố đen: do bệnh tán huyết.• Sỏi sắc tố nâu: do nhiễm trùng... 7- Viêm phúc mạc mật.. 8- Viêm tụy cấp do sỏi túi mật.. 9- Túi mật nước hydrop GB..

Trang 1

SỎI TÚI MẬT

Nguyễn Cao Cương

Trang 3

1-Dịch tể:

• Có liên quan độ 1 STM và béo phì.

• Nguy cơ cao STM: nữ, mập, có thai, bệnh tán huyết…

• Do nhiễm trùng.

Trang 4

• Sỏi sắc tố đen: do bệnh tán huyết.

• Sỏi sắc tố nâu: do nhiễm trùng

Trang 5

3-DIỄN TIẾN TỰ NHIÊN:

Trang 6

• 3-Viêm túi mật mãn do sỏi

- Rối loạn tiêu hóa, khó tiêu chất béo.

- SÂ: sỏi TM, vách TM dày > 3mm.

• 4- Viêm TM cấp:

- Sinh lý bệnh: sỏi kẹt ống TM => viêm thành TM + nhiễm trùng mật => Viêm TM cấp => tiến triển VTM mủ, VTM hoại tử …

- LS: HC nhiễm trùng.

- Đau 1/4 bụng trên (P), ít vàng da.

- Dấu Murphy (+), đề kháng 1/4 bụng trên

Trang 7

- CLS: BC tăng, Billirubin ít khi tăng

- SÂ: sỏi TM kẹt cổ, TM vách phù nề, độ nhạy 85%, độ đặc hiệu 95%.

Trang 8

5-Viêm TM mủ:

6- Viêm TM hoại tử.

7- Viêm phúc mạc mật.

8- Viêm tụy cấp do sỏi túi mật.

9- Túi mật nước (hydrop GB).

10- Dò túi mật-tiêu hóa.

11- Tắc ruột do sỏi mật ( Gallstone ileus)

Trang 9

SIÊU ÂM SỎI TM

Trang 10

SIÊU ÂM SỎI TM

Trang 13

CÁC VỊ TRÍ THAY ĐỔI CỦA Ống túi mật

Trang 14

CÁC THAY ĐỔI CỦA ĐM TÚI MẬT

Trang 16

CHỈ ĐỊNH

2- STM không tr/ chứng:

- Bệnh hồng cầu liềm

- Nuôi ăn hoàn toàn ngả TM

- Suy giảm miễn dịch mạn

- Cắt TM cơ hội ( trong lúc PT ổ bụng)

- Không thể đến cơ quan y tế ( công tác nơi xa)

Trang 19

• Biến chứng do trocar: chảy máu, máu tụ thành bụng, tổn

thương nội tạng, mạch máu.

Trang 20

TIẾP CẬN SỎI TM TẠI P/K

• I BN đến không TC.

• SÂ: sỏi TM

• CĐ: Sỏi TM chưa TC

• ĐT: chưa có chỉ định mổ

• theo dõi, SÂ khi cần

• Khám bệnh khi có đau 1/4 bụng trên (P)

Trang 21

• II BN có TC ( có đau ¼ bụng trên (P)

Trang 22

• III BN có RLTH, đầy bụng, khó tiêu…

• SÂ: sỏi TM, vách TM dày.

• CĐ: viêm TM mạn do sỏi.

• ĐT: cắt TM / PTNS.

• => giới thiệu khám chuyên khoa.

Trang 23

• IV BN đến vì TT nhiễm trùng, đau ¼ bụng trên (P) Khám

Ngày đăng: 29/12/2020, 13:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN