1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf

84 517 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7 I. Biểu diễn số hệ thống số cơ bản
Tác giả Lờ Thị Kim Anh
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của số ñược tính bằng tổng của các tích ký số với trọng số.Ký số ở tận cùng bên trái ñược gọi là ký số có trọng số lớn nhất Most Significant Digit – MSD, ký số ở tận cùng bên phả

Trang 1

Chương 7 HỆ THỐNG SỐ CƠ BẢN

Một số trong hệ thống số ñược tạo ra từ một hay nhiều

ký số (digit), có thể bao gồm 2 phần: phần nguyên và

(radix).

Trọng số (Weight) của mỗi ký số phụ thuộc vào vị trí của ký số ñó

Trang 2

Giá trị của số ñược tính bằng tổng của các tích ký số với trọng số.

Ký số ở tận cùng bên trái ñược gọi là ký số có trọng

số lớn nhất (Most Significant Digit – MSD), ký số ở tận cùng bên phải ñược gọi là ký số có trọng số nhỏ nhất (Least Significant Digit – LSD).

Trang 3

HỆ THỐNG SỐ THẬP PHÂN (DECIMAL - DEC)

Hệ thập phân có cơ số là 10, sử dụng 10 ký số là 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.

ðể phân biệt số thập phân với số của các hệ thống số khác, ta thêm ký hiệu D (decimal) hoặc 10 ở dạng chỉ

số dưới vào ñằng sau.

5 2

6

7 4

2

10 -3

10 -2

10 -1

10 0

10 1

10 2

-3 -2

-1

0 1

2

Ví dụ:

Giá trị :

Trang 4

HỆ THỐNG SỐ NHỊ PHÂN (BINARY-BIN)

Hệ nhị phân có cơ số là 2, sử dụng 2 ký số là 0 và 1.

Nguyên tắc tạo ra số nhị phân, cách tính trọng số và giá trị của số nhị phân tương tự với cách ñã thực hiện ñối với số thập phân.

Số nhị phân ñược ký hiệu bởi ký tự B (binary) hoặc

số 2 ở dạng chỉ số dưới.

Trang 5

Bit nằm tận cùng bên trái ñược gọi là bit có trọng số lớn nhất (Most Significant Bit –MSB).

Bit nằm tận cùng bên phải ñược gọi là bit có trọng số nhỏ nhất (Least Significant Bit –LSB).

Số nhị phân ñược dùng ñể biểu diễn các tín hiệu trong mạch số.

Mỗi ký số trong hệ nhị phân ñược gọi là 1 bit (binary digit).

1 1

0

1 0

1

2 -3

2 -2

2 -1

2 0

2 1

2 2

-3 -2

-1

0 1

2

Ví dụ:

Trang 6

1000 1001 1010 1011 1100 1101 1110 1111

8 9 10 11 12 13 14 15

8 9 A B C D E F

0000 0001 0010 0011 0100 0101 0110 0111

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 7

II CHUYỂN ðỔI CƠ SỐ :

a Chuyển từ các hệ thống số khác sang hệ thập phân

Bằng cách tính giá trị của số cần chuyển ñổi

Ví dụ: ðổi số 1001.01B sang hệ thập phân

Trang 8

Ví dụ: ðổi số AC18 25H sang hệ thập phân

Trang 9

b Chuyển từ hệ thập phân sang các hệ thống số với

cơ số r

+ Phần nguyên: chia liên tiếp cho r ñến khi có kết

quả của phép chia là 0 rồi lấy các số dư theo thứ

tự từ dưới lên.

+ Phần lẻ: nhân liên tiếp với r, sau mỗi lần nhân

lấy ñi số phần nguyên, tiếp tục cho ñến khi kết quả là 0 hoặc ñến khi ñạt ñộ chính xác cần thiết Kết quả là lấy các số nguyên ñi theo thứ tự từ trên xuống.

Trang 10

2 2

Ví dụ : ñổi số 19.8125D sang hệ nhị phân

0,8125 x 2 = 1 ,625 0,625 x 2 = 1 ,25 0,25 x 2 = 0 ,5 0,5 x 2 = 1 ,0

Trang 12

c Từ nhị phân sang thập lục phân:

Nhóm 4 bit nhị phân thành 1 số thập lục phân

d Từ thập lục phân sang nhị phân :

Mỗi ký số thập lục phân tương ứng với 4 bit nhị phân.

Trang 13

III SỐ NHỊ PHÂN :

a Một số tính chất của số nhị phân

- Số nhị phân chẳn (chia hết cho 2) có LSB = 0.

- Số nhị phân lẻ (không chia hết cho 2) có LSB = 1.

- Bit còn ñược dùng làm ñơn vị ño lường thông tin.

- Các bội số của bit là:

Trang 14

1 1

1 1

0 1

-1 -1

-1

b Các phép toán số học trên số nhị phân

Trang 16

Mã nhị phân cho số thập phân (BCD)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Số thập phân

c Mã nhị phân

Trang 17

- Tiếp tục như vậy cho ñến LSB.

- Sô mã Gray luôn cùng bit với sô nhi phân.

Trang 18

ðổi từ Binary sang Gray

Nhận xét: Có thê‚ tạo ra mã Gray tư€ mã nhi phân theo

cách sau: tính tư€ bên trái, bit ñi sau bit 0 (của sô nhi phân) ñược giưƒ nguyên, bit ñi sau bit 1 thi€ bị ñảo.

Trang 19

d Mã led 7 ñoạn

a g

d

b c

f e

a b c d e f g Giá trị

Trang 20

p q r s t u v w x y z {

|

` a b c d e f g h i j k l

P Q R S T U V W X Y Z [

\

@ A B C D E F G H I J K L

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 :

* + ,

DLE DC1 DC2 DC3 DC4 NAK SYN ETB CAN EM SUB ESC FS

NUL SOH STX ETX EOT ENQ ACK BEL BS HT LF VT FF

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C

5 4

3 2

1 0

(Cột) b 6 b 5 b 4

f Mã ký tự ASCII:

Trang 21

IV BIỂU DIỄN SỐ NHỊ PHÂN CÓ DẤU :

1 Biểu diễn số có dấu:

a Số có dấu theo biên ñộ (Signed_Magnitude):

- Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm, các bit còn lại biểu diễn giá trị ñộ lớn.

+ 13 : 0 1 1 0 1

- 13 : 1 1 1 0 1

- Tầm biểu diễn:

- (2n-1 – 1) ÷ + (2n-1 – 1)

Trang 22

b Biểu diễn số có dấu theo số bù 1 (1’s Complement)

= 1 1 1 1 - 1 0 0 1

= 0 1 1 0

Buø_1 (N) = 2n – 1 – N

Số bù 1: bù 1 của số nhị phân N có chiều dài n bit:

Có thể lấy bù 1 của số nhị phân bằng cách ñảo từng bit của nó ( 0 thành 1 và 1 thành 0).

Trang 23

- MSB là bit dấu: 0 biểu diễn

cho số âm

- Các bit còn lại: nếu là số

dương thì biểu diễn bằng ñộ

lớn tương ứng, nếu là số âm

thì biểu diễn bởi số bù 1 của

–6 –5 –4 –3

–2 –1

–0

Biểu diễn theo số bù 1

Trang 24

c Biểu diễn số có dấu theo số bù 2 (2’s Complement)

Trang 25

Biểu diễn theo số bù 2

âm

- Các bit còn lại: nếu là số

dương thì biểu diễn bằng ñộ lớn

tương ứng, nếu là số âm thì

biểu diễn bởi số bù 2 của số

+4 +5 +6 +7

–8 –7

–6 –5 –4

–3 –2

Trang 26

- ðể tìm ñược giá trị của số âm ta lấy bù 2 tương ứng ñể

- Lấy bù_2 hai lần của 1 số thì bằng chính số ñó

- Giá trị -1 ñược biểu diễn là 1 … 11 (n bit 1)

- 3 : 1 0 1 = 1 1 1 0 1

Trang 28

- 7

+ 5

: 1 0 0 1 : 0 1 0 1

-0 1 1 1 + 7 :

Trang 29

* Thực hiện phép trừ bằng cách cộng với số bù 2:

6 13

: 0 1 1 0 : 1 1 0 1

* Trừ với số không có dấu

* Trừ với số có dấu

- 6

- 3

: 1 0 1 0 : 1 1 0 1

A – B = A + Buø_2 (B)

Trang 30

V CẤU TRÚC ðẠI SỐ BOOLE

- ðại số Boole là ñại số dùng ñể mô tả các hoạt ñộng logic.

- Các biến Boole là các biến logic, chỉ mang giá trị 0 hoặc 1

(ñôi khi gọi là True hoặc False).

- Hàm Boolean là hàm của các biến Boole, chỉ mang giá trị

0 hoặc 1.

- ðại số Boole gồm các phép toán cơ bản: ðảo (NOT),

Giao hay Nhân (AND), Hợp hay Cộng (OR).

Trang 31

1 Giao hoán

A + B = B + A A*B = B*A

Trang 32

4 ∃hai phần tử trung hòa ñược ký hiệu là 0 và 1

A + 0 = A A*1= A

A

0 A

* A

1 A

A

=

= +

5 ∀A∈X, ∃phần tử bù của A, ñược ký hiệu là :

Tập (X,+,*,0,1, NOT) thỏa 5 tiên ñề sẽ hình thành nên cấu trúc ñại số Boole.

Trang 33

* A

B

A + + =

B

A

* B

*

Bù của một tích bằng tổng các bù:

Bù của một tổng bằng tích các bù:

Trang 34

ðịnh ly 3 : (luật phu‚ ñịnh của phu‚ ñịnh)

Trang 35

ðịnh ly 6 : (luật hấp thu hay luật nuốt)

A + ( A B) = A

A (A + B) = A

B A

B A A

B A )

B A

( A

+

= +

= +

ðịnh ly 7 : (luật dán)

Trang 36

VII CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN HÀM BOOLE

1 Phương pháp ñại sô

Hàm Boole ñược biểu diễn dưới dạng một biểu thức ñại sô của các biến boole (biến nhi phân), quan hê với nhau bởi các phép toán cộng(OR), nhân (AND) hay phép lấy bu€ (NOT) Với các gia trị cho trước của các biến, hàm Boole có thê‚ có gia trị 1 hoặc 0.

Ví duT :

z x y

x )

z , y , x (

MSB

Trang 37

2 Phương pháp bảng chân trị

đê‚ biểu diễn hàm Boole dưới dạng bảng chân trị, ta liệt kêẮ một danh sách 2 n tô‚ hợp các gia trị 0 va€ 1 của các biến Boole va€ một cột chỉ ra gia trị của hàm F.

0 1

1 1

0 0

1 1

0 1

0 1

0 0

0 1

1 1

1 0

1 0

1 0

1 1

0 0

0 0

0 0

F

A B C

Vắ duT:

Trang 38

3 Phương pháp dạng chính tắc và dạng chuẩn

Minterm (Tích chuẩn): là tích số của ñầy ñủ các biến ở dạng bù hay không bù Nếu giá trị của biến là 0 thì biến sẽ ở dạng bù, còn nếu giá trị của biến là 1 thì biến sẽ ở dạng không bù.

Với n biến có thể tạo ra 2 n minterm

Minterm ñược ký hiệu là mi, với i là tổ hợp nhị phân tạo bởi giá trị các biến.

KyV hiệu Biểu thức

minterm B

A 0 0 1

A B

A B

Ví du:

Trang 39

Maxterm (tổng chuẩn): là tổng số của ñầy ñủ các biến ở dạng bù hay không bù Nếu giá trị của biến là 1 thì biến sẽ ở dạng bù, còn nếu giá trị của biến là 0 thì biến sẽ ở dạng không bù.

Với n biến có thể tạo ra 2 n Maxterm

Maxterm ñược ký hiệu là Mi, với i là tổ hợp nhị phân tạo bởi giá trị các biến.

Ví du:

KyV hiệu Biểu thức

Maxterm B

A

0 0 1 1

M 0

M 1

M 2 M

B

A + +

0 1 0 1

B

A + +

B

A + +

Trang 40

Dạng chính tắc 1 : là dạng tổng của các tích chuẩn (SOP – Standard Sum-Of-Products) làm cho hàm Boole có giá trị 1

x + x y z + x y z + x y z + x y z

) z y

x ( + + ( x + y + z ) ( x + y + z )

Trang 41

Dạng chuẩn (Standard Form):

a Dạng chuẩn 1: là dạng tổng các tích (S.O.P – Sum of Product)

Trang 43

Ghi chú: Bù của minterm là Maxterm và ngược lại.

A + +

=

Trang 44

TRƯỜNG HỢP TÙY ðỊNH

Trong thực tế có những trường hợp một vài tổ hợp nhị phân của các biến là không xảy ra Do ñó, giá trị của hàm tương ứng với những tổ hợp nhị phân này có thể là 0 hay 1 ñều ñược, người ta gọi ñó là những trường hợp tùy ñịnh (don’t care, viết tắt là d) Khi ñiền vào bảng chân trị những trường hợp tùy ñịnh, ta dùng

ký hiệu X.

Ví duT: F ( A , B ) = ∑ ( 0 , 2 ) + d ( 1 )

0 1 0 1

0 0 1 1

F B

A

0

1 1 X

Trang 45

4 Phương pháp bìa KARNAUGH

Bìa K cho hàm 2 biến

10

3

1

Trang 46

Bìa K cho hàm 3 biến

2 3

4 5 6

Trang 48

Bìa K cho hàm 5 biến

Trang 49

Cách ñiền vào bìa K

1 Nếu hàm F ñược biểu diễn dưới dạng chính tắc 1 (dạng ∑) thi€ ta ñiền gia trị 1 vào các ô có sô thư tư tương ứng với các minterm (tích chuẩn), ñiền X vào các ô ứng với các trường hợp tùy ñịnh va€ ñiền 0 vào các ô còn lại.

Ta có thê‚ chỉ ñiền vào bìa K hai ky hiệu 0 va€ X, hoặc 1 va€ X Các ô bo‚ trống ñược ngầm hiểu.

Ví du: F ( A , B , C ) = ∑( 0 , 1 , 3 , 6 )+ d ( 4 , 7 )

00 01 11 10 0

1

AB C

Trang 50

2 Nếu hàm F ñược biểu diễn dưới dạng chính tắc 2 (dạng ∏) thi€ ta ñiền gia trị 0 vào các ô có sô thư tư tương ứng với các Maxterm (tổng chuẩn), ñiền X vào các ô ứng với các trường hợp tùy ñịnh va€ ñiền 1 vào các ô còn lại.

Ta có thê‚ chỉ ñiền vào bìa K hai ky hiệu 0 va€ X, hoặc 1 va€ X Các ô bo‚ trống ñược ngầm hiểu.

Ví du: F ( A , B , C , D ) = ∏( 3 , 4 , 6 , 12 , 14 , 15 ) D ( 1 , 7 , 11 )

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11 10

1

Trang 51

3 Nếu hàm F ñược biểu diễn dưới dạng bảng chân trị thi€ ta ñiền 0, 1 hoặc X vào các ô có tô‚ hợp nhi phân trùng với tô‚ hợp nhi phân của bảng chân trị.

Ví du:

1 1

1 1

0 0

1 1

0 1

0 1

1 0

0 1

0 1

1 0

X 0

1 0

X 1

0 0

1 0

0 0

F C

B A

00 01 11 10 0

1

ABC

F

1

1

1 X

X

00 01 11 10 0

1

ABC

F

0

X X

Trang 52

4 Nếu hàm Boole ñược cho dưới dạng chuẩn 1.

+

= A B C D )

D , C , B , A

00 01 11 10

1 1

1

1

1 1

+

D B

Trang 53

5 Nếu hàm Boole ñược cho dưới dạng chuẩn 2.

B ) C A

)(

D C

B A

( )

D , C , B , A (

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11 10

0 0 0 0

0

Trang 54

VIII GIỚI THIỆU CÁC CỔNG LOGIC

1 Cổng NOT (ðảo, Inverter)

0 1

F A

Trang 55

B A

F = • F = AB F = = A & B F = = A B

0 0 0 1

0 1 0 1

0 0 1 1

F B

Cổng AND có n ngoƒ vào

n 2

1 X X X

F=

Trang 56

1 1 1 0

0 1 0 1

0 0 1 1

F B

A

A B

F

Tổng quát

Cổng NAND có n ngoƒ vào

n 2

1 X X X

F=

Trang 57

0011

FB

A

A B

F

B A

F = + F = AB F = = A | B

Tổng quát

Cổng OR có n ngo4 vào

n 2

X

Trang 58

0 1 0 1

0 0 1 1

F B

A

B A

F = +

A B

F

Tổng quát

Cổng NOR có n ngoƒ vào

n 2

X

Trang 59

6 Cổng EXOR (XOR – Exclusive OR)

Ky hiệu cổng:

Hàm logic:

Bảng chân trị:

0 1 1 0

0101

0011

FB

A

B A B

A B

A

F = ⊕ = +

A B

F

Lưu ý

Cổng XOR chỉ có 2 ngoƒ vào

Trang 60

7 Cổng EXNOR (XNOR – Exclusive NOR)

Ky hiệu cổng:

Hàm logic:

Bảng chân trị:

1 0 0 1

0101

0011

FB

A

B A B

A B

A

F = ⊕ = +

A B

F

Trang 62

F (A, B, C) = Σ (1, 2, 3, 5, 7)

IX.1 RÚT GỌN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ðẠI SỐ

Sử dụng các ñịnh lý và tiên ñề ñể rút gọn.

C B A C

B A C

B A C

B A C

B

=

) A A

( C B )

A A

( C B )

C C

( B

=

C B C

B B

=

) B B

( C B

=

C B

A + +

=

Ví dụ:

Trang 63

IX.2 RÚT GỌN HÀM BOOLE BẰNG BÌA KARNAUGH

1 ðịnh nghĩa các ô kê cận

Hai ô ñược gọi là kê cận nhau, nếu chúng ứng với 2 tích chuẩn (minterm) hoặc 2 tổng chuẩn (Maxterm), chỉ khác nhau ở 1 biến.

00 01 11

0

Trang 64

00 01 11 10

00 01 11 10

1 1

Bốn ô kê cận: gồm 2 nhóm 2 ô kê cận

Trang 65

00 01 11 10

00 01 11 10

0 0

Bốn ô kê cận: gồm 2 nhóm 2 ô kê cận

Trang 66

00 01 11 10

00 01 11

1 1

Trang 67

00 01 11 10

00 01 11 10

0 0

Trang 68

00 01 11 10

00 01 11 10

Trang 69

Việc gom các ô kê cận

- Khi gom 2 n ô kê cận có cùng gia trị 1, ta ñược 1 tích.

- Gom 2 n ô ta loại ñươc n biến.

- Các biến giống nhau còn lại ñược ghi dưới dạng bu€, nếu nó

có gia trị bằng 0, ngược lại sẽ ñược ghi dưới dạng không bu€.

- Khi gom 2 n ô kê cận có cùng gia trị 0, ta ñược 1 tổng Các biến sẽ ñược ghi theo qui ước ngược lại với dạng tích.

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11 10

Trang 70

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11 10

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11

1 1

Một số ví du

DC

DA

DA

DB

Trang 71

00 01 11 10

00 01 11 10

0 0

Trang 72

00 01 11 10

00 01 11 10

0 0

Trang 73

00 01 11 10

00 01 11 10

1 1

D C

C A

D B

C B

Trang 74

00 01 11 10

00 01 11 10

A

Trang 75

- Chọn các liên kết tối ña có thê‚ có.

- Những ô ñaƒ liên kết rồi có thê‚ dùng ñê‚ liên kết nữa ñê‚ có ñược tô‚ hợp tối ña có thê‚ có.

- Các ô có gia trị là tùy ñịnh thi€ có thê‚ xem bằng 0 hoặc 1 ñê‚ có kết quả là ñơn giản nhất.

- Không tạo ra các liên kết thừa.

Trang 76

Rút gọn hàm sau

= ( 0 , 1 , 4 , 5 , 6 , 7 , 14 , 15 ) )

D , C , B , A ( F

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11 10

1

1 1

1

1

1 1

1

=

) D , C , B , A (

Liên kết thừa

Trang 77

Rút gọn hàm sau

= ( 0 , 2 , 4 , 6 , 9 , 11 , 12 , 13 , 15 ) )

D , C , B , A (

F

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11

0 0

0

0

=

) D , C , B , A (

F ( + A + D ) ( + A + D )

0

) D C

B

( + +

=

) D , C , B , A (

F ( + A + D ) ( + A + D ) ( A + B + C )

Trang 78

Rút gọn hàm sau

= ( 0 , 1 , 2 , 3 , 11 ) d ( 6 , 7 , 9 ) )

D , C , B , A ( F

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11

1

X X

1

=

) D , C , B , A (

1

D B

Trang 79

Rút gọn hàm sau

= ( 0 , 1 , 2 , 4 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13 , 14 ) )

D , C , B , A

00 01 11

1

D B

1

C +

Trang 80

Rút gọn hàm sau

C B A D

C B A D

C B C

B A )

D , C , B , A (

00 01 11 10

F

AB CD

00 01 11

0110

Trang 81

A )

D , C , B , A (

F

Trang 82

Sơ ñô€ logic OR - AND ñược tạo ra tư€ hàm Boole có dạng

tích các tổng.

Ví duT:

) D C

A )(

B A

( )

D , C , B , A (

2 Cấu trúc OR – AND

F

Trang 83

Ví du:

D AC B

A )

D , C , B , A (

B C D

3 Cấu trúc NAND – NAND

D AC

B A )

D , C , B , A (

D AC

B A )

D , C , B , A (

F A

Trang 84

) D C

A )(

B A

( )

D , C , B , A (

B C D

4 Cấu trúc NOR – NOR

) D C

A )(

B A

( )

D , C , B , A (

) D C

A ( )

B A

( )

D , C , B , A (

A

F

Ngày đăng: 01/04/2014, 11:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 54)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 55)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 56)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 57)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 58)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 59)
Bảng chân trị: - Chương 7I. BI U DI N S :H TH NG SCƠ B NM t s trong h th ng s ñư c t o ra t m t hay nhi u ký s (digit), có th bao g m 2 ph n: ph n nguyên và ph n l , ñư c phân cách nhau b ng d u ch m cơ s (radix). Tr ng s (Weight) c a m i ký s ph thu c vào v trí c pdf
Bảng ch ân trị: (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w