b Tìm tất cả các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên.. Tính chu vi và diện tích của AEHF.. b Tính các góc của tam giác ABC và độ dài AH.. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
Trang 1SĐT: 0974971332 – TRÁCH NHIỆM – CHẤT LƯỢNG – TẬN TÂM VÀ TIN CẬY.
PHẦN I – RÚT GỌN CĂN THỨC.
Bài 1 Tính:
a ( 10− 2) 3+ 5
b
3 2 +3 2
c
1 2 1+ 2
d
4 2 3− − 7 4 3.+
e
3 5
4 15 −2 3−
f
g (3 2+ 10) 28 12 5.−
h
3 2 2+ − 6 4 2 −
Bài 2 Chứng tỏ rằng:
370− 4901+370+ 4901 5.=
Bài 3 Cho
3 7 5 2 ; 3 20 14 2
Tính A + B
Bài 4 Rút gọn biểu thức:
B= x+ x− + x− x−
với
4≤ <x 8
Bài 5 Rút gọn biểu thức
Trang 2Bài 6 Rút gọn biểu thức
Bài 7 Rút gọn biểu thức
PHẦN II – TÌM X
Bài 1 Tìm x:
a
1
4 2
x
b
3x+ 3x− =7 7
c
2 4 4 1
x + x+ =
d
4 8− x+ 9 18− x− 16 32− x = 3
Bài 2 Tìm x:
a
4x+ +8 3 9x+18 2 16− x+32 5 7.+ =
b
1
9 9 16 16 16
4
c
2
8 16 6
x + x+ = −x
d 2x+ + =1 1 x.
Bài 3 Tìm x:
a
4 2 6 1
x+ − x− =
b
2 4 2 2 0
x − − x+ =
c
3x +21x+ +18 2 x +7x+ =7 2
Trang 3SĐT: 0974971332 – TRÁCH NHIỆM – CHẤT LƯỢNG – TẬN TÂM VÀ TIN CẬY.
Bài 4 Tìm x, y, z biết
1
2
x− + y− + z+ = x y z+ + +
PHẦN III – RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUA.
Bài 1 Cho biểu thức:
A
1) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa
2) Rút gọn biểu thức A
3) Với giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên?
Bài 2 Cho biểu thức:
4
P
x
−
a) Rút gọn P khi
0; 4
x> x≠ b) Tìm những giá trị của x để P>0.
Bài 3 Cho biểu thức:
9
x
−
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các giá trị của x để
1 3
P< −
Bài 4 Cho biểu thức:
9
x
−
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các giá trị của x đẻ
3
P> −
Trang 4Bài 5 Cho biểu thức:
9
Q
a
−
a) Tìm điều kiện của a để biểu thức A xác định
b) Với điều kiện ở câu a hãy rút gọn Q
c) Tìm các giá trị của x để
1 3
Q< −
Bài 6 Cho biểu thức:
a Rút gọn M
b Tính giá trị của M khi
4 2 3
x= +
c Tìm x để M >0.
d Tìm số nguyên x để biểu thức P có giá trị là số nguyên?
Bài 7 Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A
b) Với giá trị nào của x thì A có giá trị bằng
1 2
c) Tính giá trị của A tại
19 8 3
x= − d) Tìm số nguyên x để biểu thức A có giá trị là số nguyên?
Bài 8 Cho biểu thức
, 0; 1
x
−
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 9 Cho biểu thức:
2
, 0, 1
1
Trang 5SĐT: 0974971332 – TRÁCH NHIỆM – CHẤT LƯỢNG – TẬN TÂM VÀ TIN CẬY.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm tất cả các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên
Bài 10 Cho biểu thức:
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A<1.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của
1
A
Bài 11 Cho biểu thức:
4
x P
x
−
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của P với
9 4 5
x= −
c) Tìm các giá trị của x để
4 3
P=
d) Tìm x thỏa mãn ( x+1)P− x−4 x− +1 26= − +6x 10 5 x
Bài 12 Cho biểu thức:
1
x
−
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để
1 3
A<
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
Bài 13 Cho biểu thức:
1 1
x A x
−
= +
và
3 , 0; 1
1 1
x x
−
−
−
a) Tính giá trị của A khi x= −3 2 2.
b) Rút gọn B
Trang 6c) Cho
A P
B
= Tìm x để P<0.
Bài 14 Cho biểu thức:
4
P
x
−
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b) Với x thỏa mãn điều kiện xác định của P Chứng minh rằng P<2.
PHẦN IV – TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT.
Bài 1 Cho
4
B x= + x
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Bài 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
2 1
A
=
Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
B
x x
=
− −
Bài 4 Cho
15
x y+ =
Tìm GTNN, GTLN của biểu thức:
A= x− + y−
PHẦN V – HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Bài 1 Cho tam giác ABC, biết AB=4cm AC; =3cm
và BC=5cm. 1) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
2) Tính số đo góc B và góc C
3) Tính đường cao AH của tam giác
Bài 2 Cho ∆ABC
vuông tại A, đường cao AH Biết
HB= cm HC = cm
a) Tính AB, AC, AH
b) Gọi D và E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB và AC Tứ giác ADHE là hình gì? Chứng minh
c) Tính chu vi và diện tích của tứ giác ADHE
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có
AB= cm AC = cm
Trang 7SĐT: 0974971332 – TRÁCH NHIỆM – CHẤT LƯỢNG – TẬN TÂM VÀ TIN CẬY.
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Kẻ AH ⊥BC
tại H Tính AH, HB, HC
c) Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với AB và AC Tính chu vi và diện tích của AEHF d) Cho BC cố định Tìm vị trí điểm A để
AEHF S
đạt giá trị lớn nhất
Bài 4 Cho tam giác ABC có
AB= cm AC= cm BC = cm
và đường cao AH
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính các góc của tam giác ABC và độ dài AH
c) Tìm tập hợp các điểm M sao cho
ABC BMC
S =S
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao biết
AB= cm AC = cm
a) Giải tam giác vuông
b) Tính AH; BH; CH
c) Phân giác BD của góc B (D thuộc AH) Tính độ dài AH; DH
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn:
BH = cm HC = cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM)
Chứng minh: ∆BKC∽ ∆BHM.
Bài 7 Cho
µ ( 90 0)
ABC A
Từ trung điểm E của cạnh AC kẻ EF⊥BC.
Nối AF và BE
a) Chứng minh AF BE= .cosC.
b) Biết BC = 10cm, sinC = 0,6 Tính diện tích tứ giác ABFE
c) AF và BE cắt nhau tại O Tính sin AOB
Bài 8 Cho hình vuông ABCD có độ dài mỗi cạnh bằng 4cm Trung điểm của AB và BC theo thứ
tự là M và N Nối CM và DN cắt nhau tại P
a) Chứng minh CM ⊥DN.
b) Nói MN, tính các tỉ số lượng giác của góc CMN
c) Nối MD, tính các tỉ số lượng giác của góc MDN và diện tích tam giác MDN
Trang 8Bài 9 Cho hình chữ nhật ABCD
sinDAC=0,8;AD 42 mm,=
kẻ CE BD⊥
và DF ⊥AC.
a) AC cắt BD ở O, tính sinAOD.
b) Chứng minh tứ giác CEFD là hình thang cân và tính diện tích của nó
c) Kẻ AG⊥BD
và
,
BH ⊥AC
chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật và tính diện tích của nó