1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập giữa kỳ 1 6

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 47,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Hệ thống lại các kiến thức về tập hợp, các phép toán về số tự nhiên, dấu hiệu chia hết, ước và bội, số nguyên tố, hợp số.. Năng lực Năng lực nhung: Năng lực tự học, năng lực g

Trang 1

Ngày soạn: 14/10/2020

Ngày giảng: 16/10/2020

Tiết 27: ÔN TẬP GIỮA KỲ I

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Kiến thức

Hệ thống lại các kiến thức về tập hợp, các phép toán về số tự nhiên, dấu hiệu chia hết, ước và bội, số nguyên tố, hợp số

2 Năng lực

Năng lực nhung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy

sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,

Năng lực chuyên biệt: - HS có kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm

các dạng bài tập tính toán, viết tập hợp, tìm số chia hết, số nguyên tố, hợp số

3 Phẩm chất:

- Chủ động phát hiện kiến thức, chiếm lĩnh kiến thức, có tính hợp tác trong nhóm

- Trung thực, có trách nhiệm trong các hoạt động

- Rèn luyện tư duy logic, chính xác

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết

II THIẾT BỊ DẠY VÀ HỌC LIỆU:

- GV: Phấn màu, máy chiếu

- HS: Học bài và làm bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Tiến hành trong khi ôn tập

3.Bài mới:

Hoạt động 1 Mở đầu

Để chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa kỳ,

hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập lại

kiến thức đã học từ đầu học kỳ đến giờ

Một bạn nhắc lại nội dung chính các kiến

thức đã hoc ?

Hoạt động 2 Ôn tập

1 Ôn tập về tập hợp

GV : Có mấy cách viết một tập hợp đó là

những cách nào?

Làm thế nào để tính đực số phần tử của

một tập hợp?

Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập

hợp B?

BT: GV đưa bài tập lên máy chiếu

Viết các tập hợp sau bằng hai cách, chỉ ra

số phần tử của mỗi taaph hợp?

TL:

- Tập hợp

- Các phép toán về số tự nhiên

- Dầu hiệu chia hết

- ƯỚc và bội

- Số nguyên tố, hợp số

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

1 Ôn tập về tập hợp TL: Có hai cách viết một tập hợp là liệt

kê các phần tử cảu tập hợp và chỉ ra tính chất đặc trưng cho mỗi phần tử của tập hợp đó

Nếu các phần tử của tập hợp là dãy số cách đều tăng tì ta lấy

( Số cuối – số đầu)/ khoảng cách + 1 Tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi mọi phần tử của A đề thuộc B

BT:

A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}

Trang 2

a Tập hợp A các số tự nhiên không vượt

quá 5

b Tập hợp B các số tự nhiên chẵn không

lớn hơn 20

c Tập hợp C các số tự nhiên chia hết cho

4 và nhỏ hơn 40

d Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 40

Trong các tập hợp trên tập hợp nào là tập

hợp con của tập hợp nào?

Tập hợp A có bao nhiêu tập hợp con?

Viết các tập hợp con của A có 2 phần tử

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm BT trong

5 phút

Gọi hS lên bảng trình bày

2 Ôn tập về các phép toán trong N

Nhắc lại tính chất cắc phép toán

Nhắc lại các công thức về luỹ thừa?

Nhắc lại về thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 1 Thực hiện phép tính (bằng cách hợp

lí nếu có thể):

a) 154 +172 +146+21

b) 37.55+55.63

c) 4

2.7-57:55+12019

e) 18+20+ 22 +….+182

A = { x N/ x 5}

Có 6 phần tử

B = { 0; 2; 4; 6; 8 ; …; 20}

B = { x N/ x 20; x chẵn}

Có 11 phần tử C= { 0; 4; 8; 12; …; 36}

C = { x N/ x< 40; x  4}

Có 10 phần tử

D = { 0; 1; 2; 3; 4; ….; 39}

D = { x N/ x < 40}

Có 40 phần tử

A  D; B  D; C  D;

Tập hợp A có 26 = 64 tập hợp con Tập hợp con có 2 phần tử của A là {0; 1}, {0; 2}, {0; 3}, {0; 4}, {0; 5} {1; 2}, {1; 3},{1; 4},{1; 5}

{2; 3}, {2; 4}, {2; 5}, {3; 4}, {3; 5}, {4; 5},

2 Ôn tập về các phép toán trong N

a) 154 +172 +146+21 = (154+146)+(172 +21)

= 300+193 = 493 b) 37.55+55.63= 55.(37+63)

= 55.100

= 5500 c)42.7-57:55+12019 =16.7 - 52 + 1

= 112 – 25 + 1

=87 + 1

= 88

Trang 3

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

) 57 11

) 53 (317 ) 350

c) 2 16 128x

a x

3 Ôn tập về chia hết

Hày phát biểu tính chất chia hết của một

tổng?

Phát biểu đấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9?

Câu 1 Trong các số sau : 245; 314; 860;

137

a)Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết

cho 5

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết

cho 2

c)Số nào chia hết cho cả 2 và 5

d)Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết

cho 9

Câu 2 Cho số n 123* Tìm * để n chia

hết cho 15 biết một

4 Ôn tập về ước, bội, số nguyên tố, hợp

số

Nêu cách tìm ước của số a? cách tìm bội

của a?

Thế nào là số nguyên tố? hợp số?

Bài 1 Hãy viết tập hợp Ư(36) và tập hợp

E các bội nhỏ hơn 80 của 8

Bài 2

3

d)25 32: 12 4 4 16: 2

25 32 : 12 4 4 16:8

=25 32: 12 4 4.2 = 25 32 : 12 4 8

= 25 32 : 16

= 25.2 =50

 



e) 18+20+ 22 +….+182

Số số hạng của tổng là: (182-18):2 + 1=83

Tổng trên là (18+182).83:2=8300

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

) 57 11

68 ) 53 (317 ) 350

= 20 c) 2 16 128

3

x

a x x

x x

3 Ôn tập về chia hết

a) 314 b) 245 c) 860

d) 137

4 Ôn tập về ước, bội, số nguyên tố, hợp số

Hoạt động 4 Vận dụng, củng cố.

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

Trang 4

- Bài tập về nhà: Các BT trong SBT.133, 134, 135, 136/SGK.

- Bài tập: Thay * bởi chữ số nào để:

a) 12 + 2*3 chia hết cho 3

b) 5*793*4 chia hết cho 3

Chứng minh rằng A   2 22  23  24  2  2018 chia hết cho 3.

Tìm x biết x B 12   và 30 x 81  

Ngày đăng: 24/12/2020, 23:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w