1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap-hki

7 224 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập chương I: Quang học
Chuyên ngành Quang học
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là gì.. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn gọi là ảnh ảo.. Vật phát ra ánh sáng Câu 23/ Trong môi trường không khí đường

Trang 1

 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I: QUANG HỌC 

Vật lí lớp 7

Câu 1/ Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi nào?

A Khi xung quanh ta có ánh sáng B Khi ta mở to mắt

C Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta D Khi không có vật chắn sáng

Câu 2/ Nguồn sáng là gì?

A Là những vật tự phát ra ánh sáng B Là những vật được chiếu sáng

C Là những vật hắt lại ánh sáng D Là những vật được nung nóng

Câu 3/ Trường hợp nào dưới đây không phải là vật sáng?

A Quyển sách đặt trên bàn vào ban đêm B Mặt trời

C Đôi dép để ngoài hè vào buổi sáng D Quần áo phơi ngoài nắng

Câu 4/ Dùng ống rỗng, cong để quan sát thì không thấy dây tóc bóng đèn pin phát sáng, câu giải thích nào sau đây là đúng nhất?

A. Ánh sáng từ dây tóc không truyền đi theo ống cong

B Ánh sáng phát ra từ mắt ta không đến được bóng đèn

C Ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền đi theo đường thẳng mà ống rõng lại cong

D Ánh sáng phát ra từ dây tóc bị thành cong phía trong của ống chắn lại

Câu 5/ Trong không khí ánh sáng truyền đi theo đường nào?

C Theo đường dích dắc D Theo đường cong bất kì

Câu 6/ Trong các câu sau câu nào sai khi nói về vật chắn sáng?

A Đổi đường truyền đi của ánh sáng B Không cho ánh sáng truyền qua

C Đặt trước mắt người quan sát D Cho ánh sáng truyền qua

Câu 7/ Trong các câu sau câu nào sai khi nói về bóng tối?

A. Vùng tối sau vật cản, nhận được một phần ánh sáng

B. Một phần trên màn chắn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới

C. Chỗ không có ánh sáng truyền tới, phía sau vật cản

D Phần có màu đen trên màn, phía sau vật cản

Câu 8/ Câu trả lời nào sau đây là đúng khi mô tả vùng bóng nửa tối?

A Vùng bóng nửa tối là vùng ở sau vật cản chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới

B Vùng bóng nửa tối là vùng nằm sau vật cản

C. Vùng bóng nửa tối là vùng trên màn chắn chỉ nhận được ánh sáng của nguồn sáng truyền tới

D Vùng bóng nửa tối là vùng nằm trên màn chắn sáng

Câu 9/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là gì?

A Là hình của vật đó mà mắt ta thấy trong gương B Là hình của vật đó hứng được ở sau gương

C Bóng của vật đó xuất hiện ở trong gương D Bóng của vật đó

Câu 10/ Chọn phương án trả lời chính xác nhất Góc phản xạ là góc hợp bởi:

A Tia phản xạ và mặt gương

B Tia phản xạ và pháp tuyến ở gương tại điểm tới

C Tia tới và pháp tuyến

D Tia phản xạ và tia tới

Câu 11/ Khi đứng trước gương phẳng ta thấy ảnh của mình ở trong gương.Hỏi phát biểu nào dưới đây sai?

A. Ảnh của ta tạo bởi gương phẳng không thể sờ được

B Ta không thể hứng được ảnh của mình trên màn chắn

C. Nhìn vào gương ta thấy được ảnh của một vật trong gương

D. Ảnh của ta tạo bởi gương phẳng có thể hứng được trên màn chắn

Câu 12/ Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn gọi là ảnh ảo

B. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng hứng được trên màn gọi là ảnh ảo

C. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có thể trực tiếp sờ được

D. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là một nguồn sáng

Câu 13/ Hai vật A, B có chiều cao như nhau , A đặt trước gương phẳng, B đặt trước tấm kính So sánh độ cao của hai ảnh A / và B /

A Ảnh A/ cao hơn ảnh B/ B Ảnh B/ cao hơn ảnh A/

Trang 2

Câu 14/ Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt như thế nào?

A Là mặt ngoài của một phần mặt cầu B Là mặt trong của một phần mặt cầu

Câu 15/ Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là gì?

A Là ảnh ảo mắt không thấy được B Là ảnh ảo, hứng được trên màn chắn

C Là ảnh ảo, không được trên màn chắn D Là một ảnh không thấy được

Câu 16/ Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm thì mắt ta đặt ở đâu?

A Trước mặt phản xạ và nhìn vào gương sao cho chùm tia phản xạ lọt vào mắt

B Ở đâu cũng được nhưng phải nhìn vào mặt phản xạ của gương

C Ở trước gương và nhìn vào vật

D Ở trước gương

Câu 17/ Sau khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong gương cầu lõm, bốn HS có bốn kết luận sau đây Hỏi kết luận nào là đúng nhất?

A. Aûnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

B Aûnh nhìn thấy trong gương cầu lõm bằng vật

C Aûnh ảo do gương cầu lõm tạo ra nhỏ hơn vật

D. Kích thước ảnh trong gương cầu lõm khác với kích thước vật, không so sánh được

Câu 18/ Câu nào sau đây sai khi nói về tác dụng của gương cầu lõm?

A Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm

B Biến đổi một chùm tia tới phân kì thách hợp thành một chùm tia phản xạ song song

C Tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật

D Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ là chùm phân kì

Câu 19/ Nguồn sáng là gì?

A Là những vật tự phát ra ánh sáng B Là những vật sáng

C Là những vật được chiếu sáng D Là những vật hắt lại ánh sáng

Câu 20/ Vật sáng là gì?

A Những vật được chiếu sáng B Những vật phát ra ánh sáng

C Nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng D Những vật mắt không nhìn thấy

Câu 21/ Những vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng.

Câu 22/ Ta thấy được vật khi:

A Có ánh sáng từ vật truyền vào mắt B Vật phát ra ánh sáng

Câu 23/ Trong môi trường không khí đường truyền của ánh sáng là:

Câu 24/ Chùm tia sáng song song là chùm tia trên đường của chúng gồm các tia sáng:

Câu 25/ Vật chắn sáng là vật như thế nào? Chọn câu trả lời đúng:

A Không cho ánh sáng truyền qua B Đổi hướng truyền truyền của tia sáng

C Đặt trước mắt người quan sát D Cho ánh sáng truyền qua một phần

Câu 26/ Vùng bóng tối là vùng được phát biểu như sau:

A Nằm trên màn chắn, không được chiếu sáng B Nằm trước vật cản

C Nằm sau vật cản không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng D Không được chiếu sáng

Câu 27 Trường hợp nào dười đây không thể coi là gương phẳng:

Câu 28/ Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng

C Ảnh đối xứng với vật D Ảnh ảo,bằng vật và đối xứng với vật qua gương

Câu 29/ Góc tới là góc hợp bởi:

A Tia tới và tia pháp tuyến B Tia tới và mặt gương

C Tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm tới D Tia tới và tia phản xạ tại điểm tới

Câu 30/ Góc phản xạ là góc hợp bởi:

A Tia tới và pháp tuyến B Tia phản xạ và mặt phẳng gương

C Tia phản xạ và pháp tuyến với gương tại điểm tới D Tia phản xạ và tia tới tại điểm tới

Trang 3

Câu 31/ Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A Góc phản xạ bằng góc tới B Góc tới khác góc phản xạ

C Góc phản xạ lớn hơn góc tới D Góc tới lớn hơn góc phản xạ

Câu 32/ Chiếu tia tới lên gương phẳng, biết góc phản xạ là 30 0 Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ sẽ là:

A 300 B 600 C 450 D 150

Câu 33/ Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải:

C Ở phía trước gương D Nhìn vào gương sao cho chùm phản xạ chiếu vào mắt

Câu 34/ Chiếu tia tới lên gương phẳng, biết góc phản xạ là 45 0 Góc tạo bởi tia tới và mặt phẳng gương sẽ là:

A 450 B 900 C 1200 D 1450

Câu 35/ Chiếu tia tới vuông góc với gương phẳng,thì tia phản xạ sẽ là:

A 00 B 900 C 1800 D Không xác định được

Câu 36/ Người lái xe ơtơ dùng gương cầu lồi phía trước mặt để quan sát các vật ở phía sau lưng cĩ lợi gì hơn so với khi dùng gương phẳng.

A Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.

B Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.

C Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

D Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rõ sáng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

Câu 37/ Aûnh của vật tạo bởi gương cầu lồi là:

A Aûnh ảo hứng được trên màn chắn B Aûnh ảo mắt không nhìn thấy được

C Aûnh ảo không hứng được trên màn chắn D Một vật sáng

Câu 38/ Đặt một viên phấn trước gương cầu lồi, quan sát ảnh của nó trong gương, nhận xét nào sau đây là đúng

C Viên phấn lớn hơn ảnh của nó D Aûnh của viên phấn đúng bằng vật

Câu 39/ Cùng một vật lần lượt đặt trước ba gương , cách gương cùng một khoảng ,gương nào tạo được ảnh ảo lớn nhất ?

Câu 40/ Aûnh tạo bởi gương cầu lồi so với ảnh tạo bởi gương phẳng thì:

A Nhỏ hơn B cao bằng C lớn hơn D Khác nhau

Câu 41/ Vùng quan sát được giữa gương cầu lồi so với gương phẳng thì:

Câu 42/ Gương cầu lõm có mặt phản xạ là:

A Mặt ngoài của phần mặt cầu B Mặt trong của phần mặt cầu

Câu 43/ Khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong gương cầu lõm, kết luận nào sau đây đúng nhất:

Câu 44/ Định luật truyền thẳng ánh sáng được vận dụng để giải thích hiện tượng sau:

A Sự tạo thành bóng tối bóng nữa tối B Nhật thực, nguyệt thực

Câu 45/ Định luật phản xạ ánh sáng được vận dụng đúng cho đường đi của các tia sáng tới gương nào?

C Gương cầu lồi và gương cầu lõm D Cả 3 loại gương

Câu 46/ Chùm tia tới song song gặp gương phẳng chùm tia phản xạ sẽ là chùm sáng như sau:

Câu 47/ Chùm tia tới song song gặp gương cầu lồi chùm tia phản xạ sẽ là chùm sáng như sau:

Câu 48/ Chùm tia tới song song gặp gương cầu lõm, chùm tia phản xạ sẽ là chùm sáng:

Câu 49/ Nguồn sáng có đặc điểm gì:

A Truyền ánh sáng đến mắt ta B Tự nó phát ra ánh sáng

C Phản chiếu ánh sáng D Chiếu sáng các vật xung quanh

Câu 50/ Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia tới gặp gương phẳng:

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ B Góc tới lớn hơn góc phản xạ

C Góc phản xạ bằng góc tới D Góc phản xạ lớn hơn góc tới

Trang 4

Caõu 51/ Cuứng 1 vaọt ủaởt trửụực 3 gửụng vụựi cuứng khoaỷng caựch, gửụng naứo cho aỷnh aỷo beự nhaỏt:

Caõu 52/ Vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng ủửụùc saộp theo thửự tửù taờng:

A Gửụng phaỳng, gửụng caàu loài, gửụng caàu loừm B Gửụng caàu loài, gửụng phaỳng, gửụng caàu loừm

C Gửụng caàu loừm, gửụng phaỳng, gửụng caàu loài D Gửụng caàu loừm, gửụng caàu loài, gửụng phaỳng

Caõu 53/ Aỷnh cuỷa 1 vaọt ủaởt trửụực gửụng caàu loài: Choùn caõu traỷ lụứi sai

Caõu 54/ Choùn caõu traỷ lụứi sai

A Maởt trụứi laứ nguoàn saựng. B Maởt traờng laứ nguoàn saựng

C Maởt trụứi laứ vaọt saựng D Ngoõi sao treõn trụứi laứ vaọt saựng

Cõu 55/ Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

A Lớn hơn vật B Bằng vật

C Nhỏ hơn vật D Gấp đụi vật

Cõu 56/ Chiếu một chựm tia tới song song lờn gương cầu lừm sẽ cho:

A Chựm tia phản xạ phõn kỳ B Chựm tia phàn xạ là chựm tia song song

C.Chựm tia phản xạ hội tụ lại tại một điểm D Chựm tia phản xạ trở về theo gương cũ

Cõu 57/ Vỡ sao nhụứ coự gửụng phaỷn xaù, ủeứn pin coự theồ truyeàn aựnh saựng ủi xa?

A.Vỡ gửụng haột aựnh saựng trụỷ laùi B.Vỡ gửụng cho aỷnh aỷo roừ hụn

C.Vỡ ủoự laứ gửụng caàu loừm cho chuứm tia phaỷn xaù song song D.Vỡ nhụứ coự gửụng ta nhỡn thaỏy vaọt ụỷ xa

Cõu 58/ Khi cú nguyệt thực thỡ:

A Trỏi Đất bị mặt Trăng che khuất B Mặt Trăng bị Trỏi Đất che khuất

C Mặt Trăng khụng phản xạ ỏnh sỏng nữa D Mặt Trời ngừng khụng chiếu sỏng mặt Trăng nữa

Cõu 59/ Khi naứo maột ta nhỡn thaỏy moọt vaọt ?

A Khi maột ta hửụựng vaứo vaọt B Khi maột ta phaựt ra caực tia saựng ủeỏn vaọt

C Khi coự aựnh saựng truyeàn tửứ vaọt ủoự ủeỏn maột ta D Khi giửừa vaọt vaứ maột khoõng coự khoaỷng toỏi

Cõu 60/ Trong moõi trửụứng trong suoỏt vaứ ủoàng tớnh , aựnh saựng truyeàn theo ủửụứng naứo ?

A Theo nhieàu ủửụứng khaực nhau B Theo ủửụứng gaỏp khuực C Theo ủửụứng thaỳng D Theo ủửụứng cong

Cõu 61/ Moỏi quan heọ giửừa goực tụựi vaứ goực phaỷn xaù khi tia saựng gaởp gửụng phaỳng nhử theỏ naứo ?

A Goực tụựi gaỏp ủoõi goực phaỷn xaù B Goực tụựi lụựn hụn goực phaỷn xaù

C Goực phaỷn xaù baống goực tụựi D Goực phaỷn xaù lụựn hụn goực tụựi

Cõu 62/ Laàn lửụùt ủaởt maột trửụực moọt gửụng caàu loài , moọt gửụng phaỳng ( cuứng chieàu roọng ) , caựch hai gửụng moọt khoaỷng baống nhau So saựnh vuứng nhỡn thaỏy cuỷa hai gửụng

A Vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng phaỳng lụựn hụn cuỷa gửụng caàu loài

B Vuứng nhỡn thaỏy cuỷa gửụng caàu loài lụựn hụn cuỷa gửụng phaỳng

C Vuứng nhỡn thaỏy cuỷa hai gửụng baống nhau

D Khoõng so saựnh ủửụùc

Cõu 63/ Aỷnh aỷo cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng caàu loừm :

A Nhoỷ hụn vaọt B Baống vaọt C Lụựn hụn vaọt D Baống nửỷa vaọt

Cõu 64/ Nếu tia phản xạ hợp với gương phẳng một gúc 30 0 thỡ gúc tới cú giỏ trị:

A 200 B 400 C 300 D 600

 ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP CHệễNG I: AÂM HOẽC 

Vaọt lớ lụựp 7 Câu1:Âm thanh đợc tạo ra nhờ:

Câu2: Vật phát ra âm khi nào?

A: Khi làm vật dao động B: Khi uốn cong vật C: Khi nén vật D: Khi kéo căng vật

Câu3: Khi ta đang nghe đài thì:

Câu4: Chọn câu đúng:

A: Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm B: Những vật thu nhận âm gọi là nguồn âm

Câu5: Chuyển động nh thế nào gọi là dao động ?

A: Chuyển động theo một đờng tròn

B: Chuyển động của vật đợc ném lên cao

C: Chuyển động lặp đi lặp lại nhiều lần theo hai chiều quanh một vị trí

D: cả ba dạng chuyển động trên

Câu6: Trờng hợp nào sau đây là nguồn âm?

A: Mặt trống khi đợc gõ B: Dây đàn ghi ta khi đợc gảy

C: Âm thoa khi đợc gõ D: Cả nội dung A,B,C đều đúng

Trang 5

Câu7: Bóp tay vào con chút chít đồ chơi thấy có tiếng kêu âm thanh đó gây bởi nguồn âm nào?

Câu8: Khi gõ vào các ống trúc trên đàn tơrng Ta nghe thấy âm thanh phát ra Vật nào đã phát ra âm thanh?

Câu9: Điền từ vào chỗ trống trong câu sau?

Khi thổi sáo , phát ra âm

C: Cột khí trong ống sáo dao động D: Cả A,B, đêù đúng

Câu10: Khi ta nói hoặc hát phát ra âm , âm thanh này do :

Câu11: Số dao động trọng một giây gọi là của âm.

A: Vận tốc B: Tần số C: Biên độ D: Độ cao

Câu 12 : âm phát ra càng cao ( càng bổng ) khi tần số dao động

A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu

Câu13 : âm phát ra càng thấp ( càng trầm ) khi tần số dao động

A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu

Câu14: Thông thờng , tai ngời có thể nghe đợc âm có tần số:

C: Trong khoảng 20Hz đến 20000Hz D: Kết hợp A,B,C

Câu15: Đơn vị đo tần số là:

Câu16: Tần số là gì?

A: Tần số là số dao động trong một giờ

B: Tần số là số dao động trong một giây

C: Tần số là số dao động trong một phút

D: Số dao động trong một thời gian nhất định

Câu17: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

A: âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm

B: âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn

C: âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao

D: âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh

Câu18: Chọn câu sai :

A: Tai ngời có thể nghe đợc âm có tần số trong một khoảng nhất định

B: Đơn vị của tần số là héc

C: Các âm có độ cao khác mhau có tần số khác nhau

D: Căn cứ vào tần số ta có thể so sánh dợc độ cao của âm

Câu19:Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng:

Câu20: Tần số dao động càng nhỏ thì:

A: âm nghe càng trầm B: âm nghe càng bổng

C: âm nghe càng to D: âm nghe càng vang

Câu21: Biên độ dao động của vật là :

A: Tốc độ dao động của vật B: Vận tốc truyền dao động

C: Tần số dao động của vật D: Độ lệch lớn nhất khi vật dao động

Câu22 : Khi biên độ dao động càng lớn thì:

A: Âm phát ra càng to B:Âm phát ra càng nhỏ

C: Âm phát ra càng trầm D: Âm phát ra càng bổng

Câu23 : Độ to của âm đợc đo bằng đơn vị:

Câu24: Tiếng ồn trong sân trờng vào giờ ra chơi cỡ vào khoảng:

Câu25:Ngỡng đau có thể làm điếc tai là:

Câu26: Làm cách nào để có tiếng trống vừa cao vừa to?

A: Làm một chiếc trống có tiếng trống to cao B: Kéo căng mặt trống

Câu27: Câu phát biểu nào đúng?

A: Biên độ dao động càng lớn , âm phát ra càng to B: Đơn vị đo độ to của âm là đềxiben (dB )

C: Dao động càng yếu âm phát ra càng nhỏ D: Cả ba nội dung A,B,C đều đúng

Câu28:Âm phát ra càng to khi nguồn âm :

Câu29: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

Trang 6

A: Khi vật dao động nhanh hơn B: Khi vật dao động mạnh hơn

C: Khi tần số dao động lớn hơn D: Cả ba trờng hợp trên

Câu30: Yếu tố nào quyết định độ to của âm?

C: Biên độ và thời gian giao động âm D: Tất cả các yếu tố trên

Câu31: âm không thể truyền qua môi trờng nào dới đây?

A: Khoảng chân không B: tờng bê tông C: Nớc biển D: Không khí

Câu32:Vận tốc truyền âm trong không khí vào khoảng:

C: 1224km/giờ D: Tất cả các giá trị trên đều đúng

Câu33: âm có thể truyền qua môi trờng nào dới đây?

Câu34 Hãy chọn câu sai:

A: Chất rắn luôn truyền âm thanh tốt hơn chất lỏng và chất khí

B: Âm thanh có thể truyền trong các môi trờng chất lỏng,rắn và khí

C: Chân không là môi trờng không thể truyền âm

D: Hầu hết các chất rắn truyền âm tốt hơn chất lỏng và chất khí

Câu35: Hãy xắp xếp theo thứ tự tăng dần khả năng truyền âm của các môi trờng?

A: Rắn, lỏng, khí B: Rắn ,khí ,lỏng C: Khí ,lỏng, rắn D: Lỏng, khí, rắn

Câu36:Âm thanh có thể truyền ở môi trờng nào trong các môi trờng sau?

Câu37: Nớc có thể tồn tại ở ba thể là:rắn,lỏng,khí.Hãy chỉ ra nội dung sai dới đây?

A: ở trạng thái rắn, nớc truyền âm thanh tốt nhất

B: ở trạng thái khí, nớc truyền âm thanh kém nhất

C: ở cả ba trạng thái , nớc truyền âm thanh nh nhau

Câu38: Hãy xắp xếp theo thứ tự giảm dần khả năng truyền âm của các môi trờng?

A: Rắn, lỏng, khí B: Rắn ,khí ,lỏng C: Khí ,lỏng, rắn D: Lỏng, khí, rắn

Câu39: Vì sao các nhà du hành vũ trụ muốn trao đổi với nhau phải dùng một thiết bị đặc biệt mà không thể nói chuyện bình thờng đợc?

A: Động cơ gây ô nhiễm tiếng ồn lớn

B: Vì ở ngoài vũ trụ là chân không

C:Vì giữa họ bị ngăn cách bởi chân không bên ngoài lớp mũ bảo vệ

D: Cả ba nguyên nhân trên

Câu40: ở các vị trí càng xa nguồn âm thì âm nghe

Câu41: âm phản xạ là:

A: Âm dội lại khi gặp vật chắn B: âm truyền đi qua vật chắn

Câu42: Khi gặp vật chắn thì âm thanh

A: bị hấp thụ hoàn toàn B: bị phản xạ hoàn toàn

C: bị hấp thụ một phần và phản xạ một phần D: A hoặc B

Câu43: chọn câu đúng:

A: Vật hấp thụ âm tốt thì cũng phản xạ âm tốt

B: Âm thanh khi phản xạ luôn truyền tới tai ngời nghe

C: Các vật có bề mặt cứng nhẵn không phản xạ âm

D: Sự phản xạ âm đóng vai trò khuếch đại âm , nếu âm phản xạ đến tai ngời nghe cùng một lúc với âm phát ra

Câu44:Tại sao tờng của nhà hát thờng làm gồ ghề?

Câu45: Tai ngời nghe có thể phân biệt âm phát ra với âm phản xạ

Khi âm phản xạ

A: đến tai ngời nghe chậm hơn nhiều so với âm phát ra

B: không đến tai ngời nghe

C: và âm phát ra đến cùng một lúc

Câu46: Nhận xét nào đúng?

A: Các vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt

B: Các vật có bề mặt gồ ghề , mềm hấp thụ âm tốt

C: Cả A,B đều đúng

D: Cả A,B sai

Câu47: Câu phát biểu nào đúng?

A: Các vật có bề mặt nhẵn, cứng là vật phản xạ âm

B: Các vật có bề mặt gồ ghề , mềm là vật hấp thụ âm

C: Cả A,B đúng

D: Những vật cứng, bề mặt nhẵn thì hấp thụ âm kém

Câu48: Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

A: Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm

B: Độ to của âm

C: Cả hai yếu tố trên

D: không yếu tố nào trong hai yếu tố trên

Trang 7

Câu49: Vì sao khi nói to trong phòng nhỏ ta không nghe thấy tiếng vang?

A: Vì không có tiếng vang B: Vì âm phản xạ tới tai cùng một lúc với âm phát ra

Câu50: Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng ?

C: Cả hai cách A,B đều đợc D Cả hai cách A,B đều không đợc

Câu51: Tiếng ồn có những tác dụng xấu nào?

C: Rối loạn chức năng thần kinh D: Tất cả những tác dụng trên

Câu52: Những trờng hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

Câu53: Để chống ô nhiễm tiếng ồn , ngời ta thờng sử dụng các biện pháp:

A: Làm trần nhà bằng xốp B: Trồng cây xanh

C: Bao kín các thiết bị gây ồn D: tất cả các biện pháp trên

Câu54: ở một số căn phòng các cửa sổ có hai lớp kính Mục đích của biện pháp này là gì?

A: điều hoà nhiệt độ trong phòng B: Ngăn tiếng ồn

C: Làm cho cửa vững chắc D: Chống rung

Câu55: Hãy chỉ ra cách làm và mục đích sai trong các câu sau?

Câu56: trong các vật sau vật nào có thể coi là vật liệu làm giảm ô nhiễm tiếng ồn?

C: lá cây D: tất cả các vật liệu kể trên

Câu57:Mức độ ô nhiễm tiếng ồn phụ thuộc gì?

A: độ to của âm thanh B: Tần số dao động

C: Hửụựng truyền của âm thanh D: Tất cả các yếu tố trên

Câu58: Biện pháp nào trong các biện pháp sau có thể giảm ô nhiễm tiếng ồn?

Câu59: hoàn thiện câu sau:

Tất cả những âm thanh đợc tạo ra từ những gây nên sự ô nhiễm tiếng ồn

A: dao động có biên độ cao B: dao động có biên độ thấp

C: Dao động có tần số cao D: âm thanh to, kéo dầi, ảnh hửụỷng tới sức khoẻ con ngời

Câu60: Các biện pháp có thể giảm ô nhiễm tiếng ồn Khi nhà gần đờng phải chịu ô nhiễm tiếng ồn?

A: Xây nhà bịt kín bằng tờng bê tông B: Lắp các cửa bằng kính hai lớp

C: Cả hai cách trên phù hợp D: Cả hai cách trên không phù hợp

Ngày đăng: 25/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w