- HS chän ®îc mét c©u chuyÖn vÒ mét cuéc du lÞch hoÆc th¸m hiÓm, c¾m tr¹i mµ em ®îc tham gia. BiÕt s¾p xÕp c¸c sù viÖc thµnh mét c©u chuyÖn.. Quan s¸t, nhËn xÐt.. VÒ nhµ quan s¸t c¸c bé [r]
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2015
- Đọc lu loát bài văn, đọc đúng các tên riêng nớc ngoài và chữ số La Mã
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc chậm rãi, tình cảm kính phục, ngỡng
mộ Ăng - co - vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu
- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uy nghi của ăng - co - vát, một côngtrình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của Cam - pu - chia
II.Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh họa SGK
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra:
2 em đọc thuộc lòng bài thơ Dòng sông mặc áo và nêu nội dung.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV nghe, sửa lỗi phát âm, hớng dẫn
cách ngắt nghỉ và giải nghĩa từ - Luyện đọc theo cặp.- 1 - 2 em đọc cả bài
? Ăng - co - vát đợc xây dựng ở đâu và
từ bao giờ HS: .xây dựng ở Cam - pu - chia từđầu thế kỷ XII
? Khu đền chính đồ sộ nh thế nào - Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn,
3 tầng hành lang dài gần 1500m, có 398gian phòng
? Khu đền chính đợc xây dựng kỳ công
nh thế nào - Những cây tháp lớn đợc dựng bằng đáong gạch vữa
? Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng
hôn có gì đẹp -Ăng - co - vát thật huy hoàng: ánh sángchiếu soi vào bóng tối cửa đền từ các
Trang 22.Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ (ví dụ SGK).
- GV nêu bài toán: SGV HS: Cả lớp nghe
+ Bài 1: - GV giới thiệu (chỉ lên bảng
lớp) chiều dài của bảng lớp học là 3 m HS: Tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ
- GV kiểm tra và hớng dẫn cho từng
Phiếu thảo luận nhóm
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Nêu những chính sách về kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung.
B.Dạy bài mới:
Trang 31.Giới thiệu:
2.Hoạt động 1: Hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn.
? Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh
nào Sau khi lên ngôi hoàng đế,
Nguyễn ánh lấy niên hiệu là gì?
-Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụngbối cảnh triều đình đang suy yếu,Nguyễn ánh đã đem quân tấn công, lật
đổ nhà Tây Sơn Nguyễn ánh lên ngôihoàng đế, niên hiệu là Gia Long
? Kinh đô đợc đóng ở đâu -Kinh đô đóng ở Phú Xuân - Huế
? Từ năm 1802 đến 1858, nhà Nguyễn
trải qua các đời vua nào -Vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị,Tự Đức
3.Hoạt động 2: Sự thống trị của nhà Nguyễn.
-GV chia lớp thành 4 nhóm
-Phát phiếu thảo luận cho các nhóm
-Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến -Các nhóm thảo luận hoàn thành phiếu.-Đại diện nhóm trình bày
-Nhóm khác nhận xét, bổ sung
+Tổng kết: Các vua nhà Nguyễn đã thực hiện nhiều chính sách để tập trungquyền hành trong tay và bảo vệ ngai vàng của mình
4.Hoạt động 3: Đời sống nhân dân dới thời Nguyễn.
-Theo em, với cách thống trị hà khắc
của các vua thời Nguyễn, cuộc sống
của nhân dân ta sẽ thế nào?
-Em có nhận xét gì về triều Nguyễn và
bộ luật Gia Long?
-Cuộc sống của nhân dân ta vô cùngcực khổ
- 1 số HS trình bày
5.Củng cố , dặn dò:
-Tổng kết nội dung bài HS đọc phần bài học
-Nhận xét giờ học Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Buổi chiều:
Kỹ thuật
Lắp ô tô tải (Tiết 1)
I.Mục tiêu.
-Giúp HS: Biết chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp ô tô tải
-Lắp đợc từng bộ phận và lắp ráp ô tô tải đúng kỹ thuật, đúng quy trình
-Rèn luyện tính cẩn thận, an toàn lao động khi thực hiện thao tác lắp, tháo các chi tiết của ô tô tải
II.Đồ dùng.
Mô hình SGK
III.Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ.
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu và nêu mục đích của bài học:
2.Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu.
- GV cho HS quan sát xe đã lắp HS: Cả lớp quan sát
- Hớng dẫn HS quan sát kỹ và trả lời
từng câu hỏi - Quan sát trả lời:
? Để lắp đợc ô tô tải cần bao nhiêu bộ
? Nêu tác dụng ô tô tải trong thực tế -Để chở hàng hoá
3.Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kỹ thuật.
a.Hớng dẫn HS chọn các chi tiết theo
SGK HS: - Chọn các chi tiết.- Xếp các chi tiết vào nắp hộp
Trang 4- Kiểm tra sự chuyển động của bánh xe.
d.GV hớng dẫn HS tháo rời các chi tiết
và xếp gọn vào hộp -Tháo rời từng bộ phận, tiếp đó tháorời các chi tiết
-Xếp gọn các chi tiết vào hộp
Tranh minh họa SGK
III.Các hoạt động dạy học.
A.Bài cũ.
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu bài.
2.Nội dung.
a)Trò chơi: Chanh chua cua cắp
-HS đứng thành vòng tròn, tay trái xòe ra, ngón trỏ của tay phải để vào lòng bàn
tay của bạn đứng bên phải mình Khi ngời điều khiển hô “chanh”, tất cả đứng
yên và hô “chua” Còn khi ngời điều khiển hô “cua” thì tất cả phải hô “cắp” và
tay trái nắm ngay lại đồng thời rút ngay ngón tay trỏ ra khỏi bàn tay của ngời bêncạnh Ai chậm sẽ bị cua cắp
-Chia lớp thành 2 đội chơi -Chia đội và chơi theo hớng dẫn
-Để khỏi bị cua cắp, em cần làm gì? -…phải chú ý lắng nghe, tập trung cao
độ và phải nhanh tay
b)Phân tích truyện.
-Chia lớp thành 3 nhóm Mỗi nhóm đọc
1 câu chuyện sau đó thảo luận trả lời các
câu hỏi trong sách vào bảng nhóm
+N1.Bệnh nhân tâm thần nhỏ tuổi
+N2.Con yêu râu xanh ngoại quốc
+N3.Yêu râu xanh
-Đọc truyện, cùng thảo luận tìm câu
trả lời và ghi kết quả vào bảng nhóm.-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận
Trang 5-NX câu trả lời của nhóm bạn.
-NX, kết luận đáp án đúng và khen ngợi
nhóm có câu trả lời hay và đầy đủ nhất
c)Nhận dạng các tình huống có nguy cơ bị xâm hại tình dục.
-Y/c HS làm bài cá nhân -Đọc, suy nghĩ và khoanh vào chữ cái
đặt trớc những tình huống trẻ em có nguy cơ bị xâm hại tình dục
-Gọi HS báo cáo kết quả làm bài của
h, i có nguy cơ bị xâm hại tình dục
d)Phòng tránh nguy cơ bị xâm hại tình dục.
-Y/c HS suy nghĩ về cách phòng tránh và
lựa chọn những việc cần làm -Thảo luận nhóm đôi để tìm đáp án
-Tiếp nối nhau trình bày phơng án mình lựa chọn
-NX và y/c HS tìm thêm những cách
phòng tránh khác mà mình biết
e)ứng phó khi bị xâm hại tình dục.
-Y/c HS suy nghĩ và khoanh vào chữ cái
đặt trớc cách ứng phó khi bị xâm hại -Suy nghĩ làm bài.-Báo cáo kết quả
-NX, khen ngợi HS tìm đợc nhiều cách
ứng phó đúng nhất
-2,3 em nhắc lại cách cách ứng phó vừa tìm đợc
-Gọi HS đọc “Lời khuyên” -2, 3 em đọc to trớc lớp
-Y/c HS ghi nhớ nội dung bài để có thể
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ “Nghe lời chim nói”.
- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n hoặc có thanh
hỏi/ngã.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả HS: Theo dõi SGK
- Đọc thầm lại bài thơ và chú ý những
từ dễ viết sai
? Nội dung bài thơ là gì - Bầy chim nói về những cảnh đẹp,
Trang 6những đổi thay của đất nớc.
- GV đọc từng câu cho HS viết vào
vở. HS: Gấp SGK, nghe GV đọc và viết bàivào vở
- Soát lại lỗi bài chính tả của mình
3.Hớng dẫn HS làm bài tập:
- Suy nghĩ làm bài vào vở bài tập
- 1 số HS làm bài vào bảng nhóm sau
a) (Băng trôi): Núi băng trôi - lớn nhất - Nam cực - năm 1956 - núi băng này.
b) (Sa mạc đen): ở nớc Nga - cũng - cảm giác - cả thế giới
Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy bài mới:
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9+ Bài 3:
-Y/c HS đọc các số trong bài và nêu rõ
giá trị của chữ số 3 trong mỗi số
HS: Tự làm rồi chữa bài
a) Củng cố việc nhận biết vị trí của từngchữ số theo hàng và lớp
b) Củng cố việc nhận biết giá trị củatừng chữ số theo vị trí của chữ số đótrong 1 số cụ thể
+ Bài 4: Củng cố về dãy số tự nhiên và
1 số đặc điểm của nó
-Y/c 2 HS ngồi cạnh nhau cùng hỏi và
trả lời -Thực hành theo y/c.
Trang 7+ Bài 5: HS: Nêu yêu cầu của bài và tự làm.
- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ, ý nghĩa của trạng ngữ.
- Biết nhận diện trạng ngữ trong câu và đặt đợc câu có trạng ngữ.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra:
Câu cảm dùng để làm gì? Nhờ dấu hiệu nào nhận biết đợc câu cảm?
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Phần nhận xét:
+ Bài 1, 2,3 -3 HS tiếp nối nhau đọc y/c
- Cả lớp suy nghĩ lần lợt thực hiện từngyêu cầu, phát biểu ý kiến
? Hai câu có gì khác nhau - Câu (b) có thêm hai bộ phận in
* Bài 1: Y/c HS tự làm bài HS: Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ làm
bài vào vở bài tập
- GV nhận xét, chữa bài - 1 HS lên bảng làm.
Trang 8+ Ngày x a , rùa có một cái mai láng bóng.
+ Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về làng Làng cô ở cách làng Mĩ Lýhơn mời lăm cây số Vì vậy, mỗi năm cô chỉ về làng chừng hai ba lợt
* Bài 2: HS: Thực hành viết 1 đoạn văn ngắn có
- Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật Giấy khổ to, bút dạ
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ:
Không khí có vai trò nh thế nào đối với đời sống của thực vật?
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.HĐ 1: Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật:
+ Bớc 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu:
- Nêu câu hỏi để HS trả lời: HS: Quan sát H1 trang 122 SGK để trảlời câu hỏi
? Kể tên những gì đợc vẽ trong hình
? Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên
phải lấy từ môi trờng và thải ra môi
tr-ờng trong quá trình sống
HS: Lấy từ môi trờng các chất khoáng,khí các - bô - níc, nớc, ôxi và thải ra hơinớc, khí các - bô - níc, chất khoángkhác
? Quá trình trên đợc gọi là gì - Quá trình đó đợc gọi là quá trình trao
đổi chất giữa thực vật và môi trờng
Trang 92 Biết bảo vệ môi trờng, giữ gìn môi trờng trong sạch.
3 Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng
+GDKNS:-Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin liên quan đến môi trờng và các hoạt
động bảo vệ môi trờng
-Kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng bảo vệ môi trờng ở nhà và ở trờng
-Kĩ năng bình luận, xác định các lựa chọn, các giải pháp tốt nhất để bảo vệ mộitrờng
II.Ph ơng pháp-ph ơng tiện:
Đóng vai Thảo luận Trình bày 1 phút
III.Các hoạt động:
A.Kiểm tra bài cũ:
Tại sao phải bảo vệ môi trờng? Nh thế nào là bảo vệ môi trờng?
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hoạt động 1: Tập làm Nhà tiên tri (Bài tập 2 SGK).
- GV chia nhóm HS: Các nhóm nhận 1 tình huống để
thảo luận và bàn cách giải quyết
- Từng nhóm trình bày KQ làm việc
- Các nhóm khác nghe và bổ sung ýkiến
- GV đánh giá kết quả làm việc các
nhóm và đa ra đáp án:
a, b, c, d, đ, e (SGV)
3.Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến (Bài 3 SGK).
HS: Làm việc theo cặp đôi
- 1 số HS lên trình bày ý kiến của mình
- GV kết luận về đáp án đúng:
a) Không tán thành
b) Không tán thành
c, d, g) Tán thành
4.Hoạt động 3: Xử lý tình huống: (Bài 4 SGK).
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ mỗi
nhóm HS: Thảo luận theo nhóm.- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- GV nhận xét cách xử lý của từng
nhóm và đa ra cách xử lý:
a)Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp
than ra chỗ khác b) Đề nghị giảm âm thanh.c) Tham gia thu nhặt phế liệu và dọn
Trang 10Luyện tiếng việt
Luyện tập: Thêm trạng ngữ cho câu
I.Mục tiêu:
- Biết nhận diện trạng ngữ trong câu và đặt đợc câu có trạng ngữ.
- Biết bổ sung trạng ngữ cho chủ ngữ và vị ngữ.
II.Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị nội dung bài.
III.Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra:
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Phần nội dung:
Bài 1.Tìm trạng ngữ trong các câu sau.
a)Hồi còn nhỏ, cậu bé rất ham học -Hồi còn nhỏ
b)Ngoài đờng, xe cộ đi lại tấp nập -Ngoài đờng
c)Trên cành cây, chim kêu ríu rít -Trên cành cây
d)Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều
giấy để chơi -Lúc còn bé
Bài 2.Bổ sung trạng ngữ cho các câu sau.
a)Mây đen ùn ùn kéo đến -Sáng sớm, …
b)Trời quang hẳn ra -Sau cơn ma, …
c)Ve đua nhau kêu ra rả -Hè đến, …
d)Những bông hoa phợng lấp ló màu
Bài 3.Đặt câu có trạng ngữ
a)Chỉ thời gian -Ngày mai, chúng em đi lao động
b)Chỉ nơi chốn -Trong lớp, bạn Lan rất chăm chú nghe
cô giáo giảng
c)Chỉ mục đích -Để trở thành HS giỏi, bạn Hoa đã học
tập rất chăm chỉ
d)Chỉ nguyên nhân -Nhờ có sự động viên của các bạn, Lan
đã vợt qua đợc nỗi buồn
Vở bài tập toán trang 83
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hớng dẫn HS ôn tập:
Bài 1.Gọi HS nêu nội dung bài
Trang 11Bài 2.Y/c HS làm bài cá nhân -Suy nghĩ, tìm đáp án đúng.
-Báo cáo kết quả làm bài trớc lớp
Bài 4.Cho HS làm bài trong thời gian 5
phút sau đó gọi từng em lần lợt trả lời
Số 1365 51 713 103 679 3 900 270
Bài 5.Viết số thích hợp
-Y/c HS nêu quy luật của từng dãy số
sau đó tự làm bài -Thảo luận nhóm đôi và làm bài
-3 em làm bảng, mỗi em làm 1 phần
-NX bài làm của bạn
-Chữa bài và khen ngợi HS làm tốt
a)Dãy số tự nhiên liên tiếp -99; 100; … ; 299; 300
b)Dãy số chẵn liên tiếp -98; 99; … ; 199; 200;
c)Dãy số lẻ liên tiếp -97; 99; 101;
- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn nớc qua đó bộc lộ tìnhyêu quê hơng, đất nớc của tác giả
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa SGK
Trang 12III.Các hoạt động:
A.Kiểm tra:
Gọi HS đọc bài trớc và trả lời câu hỏi
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV kết hợp sửa sai HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
? Chú chuồn chuồn đợc miêu tả
bằng những hình ảnh so sánh nào
- Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng, haicon mắt thủy tinh Thân chú nhỏ mùathu Bốn cánh phân vân
? Cách miêu tả chú chuồn chuồn
bay có gì hay - Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bấtngờ của chuồn chuồn nớc Tả theo cánh
bay của chuồn chuồn nhờ thế tác giả kếthợp đợc một cách rất tự nhiên phongcảnh làng quê
? Tình yêu quê hơng đất nớc của
tác giả thể hiện qua những câu văn
nào
- Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặngsóng; lũy tre gió; bờ ao rinh; rồi nhữngcảnh ra; cánh đồng cỏ; dòng sông ngợc;trên tầng là cao vút
Giúp HS ôn tập về:- Đọc, viết số trong hệ thập phân
- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong từng số
- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
II.Đồ dùng đạy học.
Bảng nhóm
Trang 13III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra:
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Nội dung:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ tự làm rồi
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
a) 999; 7426; 7624; 7642b) 1853; 3158; 3190; 3518
- HS chọn đợc một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc thám hiểm, cắm trại mà
em đợc tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với bạn
về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có kết hợp lời nói, cử chỉ với điệu bộ
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết gợi ý 2
III.Các hoạt động dạy - học:
Trang 14A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về du lịch hay thám hiểm
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu:
2.Hớng dẫn HS kể chuyện:
a.Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài:
- GV ghi đề bài lên bảng, gạch dới
những từ quan trọng HS: 1 em đọc lại đề bài.- 1, 2 em đọc gợi ý 1, 2 trên bảng phụ
- GV nhắc HS:
+ Nhớ lại câu chuyện để kể
+ Kể phải có đầu có cuối HS: 1 số em nối tiếp nói tên câu chuyệnmình định kể
b.Thực hành:
- Kể trong nhóm: HS: Kể chuyện trong nhóm, từng cặp HS
kể cho nhau nghe
- Kể trớc lớp: - 1 vài em nối nhau thi kể trớc lớp Trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung câuchuyện, cách kể, cách dùng từ đặt câu,giọng điệu, cử chỉ
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay
nhất, bạn có câu chuyện hấp dẫn nhất
3.Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tập kể cho ngời thân nghe
Luyện tiếng việt
Luyện đọc: Con chuồn chuồn nớc
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- GV kết hợp sửa sai HS: Luyện đọc theo cặp
- 1 - 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm
? Chú chuồn chuồn đợc miêu tả
bằng những hình ảnh so sánh nào - Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng, haicon mắt thủy tinh Thân chú nhỏ mùa