1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẤT đẳng thức và các phương pháp chứng minh

56 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=a n Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm... chứng minh rằng ABC là tam giác đều.. Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư... Áp dụng BĐT Bernouli:.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC

VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH

PHẦN 1 CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý

> An

+ m > n > 0 và 0 <A < 1  Am

< An

+A < B và A.B > 0 

B A

1

1 

3/Một số hằng bất đẳng thức

+ A2  0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ An  0 vớiA ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ A  0 với A (dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ - A < A = A

+ A+BA + B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)

+ ABAB ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)

Trang 2

PHẦN II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

1 (xy)2 + (xz)2 + (yz)2 0đúng với mọi x;y;zR

Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y

(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z

(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y

+ z2  2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR

Dấu bằng xảy ra khi x+y=z

Trang 3

2 2

2 2

1 2 2

2 2

n

a a

a n

a a

Tóm lại các bước để chứng minh AB theo định nghĩa

Bước 1: Ta xét hiệu H = A - B

Trang 4

Bước 2:Biến đổi H=(C+D)2hoặc H=(C+D)2+….+(E+F)2

4 4

4

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

0 2

0 2

0 2

m q m p m n m

m

m q

m p

m n

2

q p n m

Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :a4 +b4 +c4 abc(a+b+c)

) 2 (

) 2 (

0 2

2 2

2 2

2

0 2

2 2

2 2 2

0

2 2

2 2

2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2

2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2 2

2 4 4 4

2 2 2

4 4 4

− +

− +

− +

− +

− +

− +

+

− +

+

− +

+

− +

− +

− + +

ac ab ac

bc bc

ab a

c c

b b

a

ab a a c b a

ab c a c c b ac b c b b a a

c c

b b

a

ab c ac b bc a

c a a

c c b c

b b a b

a

ab c ac b bc a c b a

ab c ac b bc a c b a

Đúng với mọi a, b, c

Trang 5

Phương pháp 2 : Dùng phép biến đổi tương đương

ab b

(dấu bằng xảy ra khi 2a=b) b) a2 +b2 + 1 ab+a+b 2 (a2 +b2 + 1 ) 2 (ab+a+b)

Trang 6

Giải:

( 10 10)( 2 2) ( 8 8)( 4 4)

b a b a b a b

12 8 4 4 8 12 12 10 2 2

10

12

b b a b a a b b a

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 3: cho x.y =1 và xy Chứng minh

y x

y x

+ 2 2

 2 2

Giải:

y x

y x

+ 2 2

 2 2 vì :xy nên x- y  0 x2+y2  2 2( x-y)  x2+y2- 2 2 x+2 2y 0 x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 0

 x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

(x-y- 2)2  0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 4: Chứng minh rằng:

a/ P(x,y)=9x2y2 + y2 − 6xy− 2y+ 1  0  ,x yR

b/ a2 +b2 +c2  a + b + c

(gợi ý :bình phương 2 vế) c/ Cho ba số thực khác không x, y, z thỏa mãn:

 + +

=

z y x z y x

z y x

1 1 1

1

Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1

Giải: Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1

Trang 7

=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(

z y x

1 1

1 + + )=x+y+z - (1 + 1 +1)  0

z y

z y x

1 1

1 + + <

x+y+z theo gt)

2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dương

Nếu trường hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1

+

+ +

+ +

c a

c c b

b b a a

Giải:

c b a

a b

a

a c

b a b a c b a b a

+ +

 +

 + +

 +

 + +

 +

c b a

b c

b

b

+ +

c c

a

c

+ +

 +

Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3), ta được :

1

 +

+ +

+

c c b

b b a

a

(*)

c b a

c a b a

a b a a

+ +

+

 +

 +

c b a

b a c b

b

+ +

+

b c a c

c

+ +

+

 +

Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (4), (5), (6), ta được :

2

 +

+ +

+

c c b

b b a

+ +

c a

c c b

b b a

Trang 8

c) (x+ y)2  4xy

d) +  2

a

b b

a/ Với hai số không âm : a, b 0, ta có: a+b 2 ab Dấu “=” xảy ra khi a=b

b/ Bất đẳng thức mở rộng cho n số không âm :

n n n

n

n n

n

a a

a a a

a

a a a n a a

1

2 1 2

1

Dấu “=” xảy ra khi a1 =a2 = =a n

Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm

Ví dụ 1 : Giải phương trình :

2

3 4 2

2 1 2

4 1 4

2

= +

+ +

+

x

x x

x x

Giải : Nếu đặt t =2x thì pt trở thành pt bậc 6 theo t nên ta đặt

0 , ,

+

+ +

+

b b

a

Vế trái của phương trình:

Trang 9

1 1

1

3 1 1

1 1 1

3 1 1

1 1

1

3 1

1 1

1

1 1

+ + +

+ + + +

+ + + +

+ + +

+ + +

+ +

b b a a

b

b a a

b c b a

b a

b a a

b a b

b a

b a a

b b

a

( )( )( )

3 3 1

1

3

1 1 3

+ +

b a b a b a b a

Vậy phương trình tương đương với :

0 1

4 2 1 1

1+ + + +

z y

1 1

1

+

+ +

c b a c b a

abc c

b a

abc c

b a

+ +

 + +

 + +

 + +

9 1

1 1

9 1 1 1

1 3 1 1 1

3

3 3

Suy ra Q =

1

1 1

1 1

1

+

+ +

Trang 10

Ví dụ 3: Cho a, b, c >0 Chứng minh rằng:

abc

c b a ab c ac b

bc

1 1

1

2 2

2

+ +

 +

+ +

 + +

ac ab bc

a bc a

bc a bc

2

1 1 2

ac b

bc a

bc ac ab

c ab c

ab bc ac

b ac b

2

2 2

2

1 1 2

1 1 2

1 1 2

1 1 2

2 2

2 2 2

+ +

 + +

+ + +

+ +

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

− +

+

− +

+

c b

a c

b a

c b

a

(*)

Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :

) 1 ( ) )(

)(

(

3 3

c b a b a c a c b

abc c

b a

c b

a c

b a

c b

a

− +

− +

− +

− +

+

− +

+

− +

Cũng theo bất đẳng thức Côsi :

) 2 ( ) (

2

1 ) )(

(b+ca c+abb+ca+c+ab =c

Viết tiếp hai BDT tương tự (2) rồi nhân với nhau sẽ được

) 3 ( 1 ) )(

)(

(

) )(

)(

(

− +

− +

− +

− +

− +

− +

c b a b a c a c b

abc

abc c

b a b a c a c b

Từ (1),(3) suy ra (*) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều

Ví dụ 5:

Trang 11

c b a

, , 0

z b

y a

y a

x ac zc yb xa

z c a y c a x c a c

z ac zc b

y ac yb a

x ac xa

y c a b

y ac yb c a b

ac b

+ + +

+ + + + +

 +

+ +

 +

 +

) ( )

( ) (

2

2 2

2 2

đpcm z

y x ac

c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

z y x c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

z y x c a c

z b

y a

x ac zc yb xa

+ +

+

+ + +

+

+ + +

)(

( )

a b

b a

1 (Quy ước : nếu mẫu = 0 thì tử = 0 ) Chứng minh:

Trang 12

+ + +

=

2 2

2 2 1

2 2

2 2 1

b b

a a

a a

• Nếu a = 0 hay b = 0: Bất đẳng thức luôn đúng

• Nếu a,b > 0:

b

b a

i i

2 2 1 2 2

2 2

Suy ra:

b a b a b

a b

n n

n n

.

1 )

( 2

1 )

( 2

1

2 2 1 1

2 2

2 2 1 2

2 2 2 1 2

2 1 1

 +

+ +

 + + + +

+ + +

 +

n n

i i

b

a b

a b

a dáu cùng

n i

2 2 1 1 1

Giải: Ta có: sin2 x+ cos2x= 1 , xR

Theo bất đẳng thức Bunhiacopski, ta có:

4 4

2 2 4 4

2 2

cos sin

4

1

cos sin

2

1

1 1 cos sin

1 cos 1 sin

1

x x

x x

x x

x x

 +

=

Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski một lần nữa:

Trang 13

1 1 cos sin

4

1

1 cos 1 sin 4

1

4 4

2 2 8 8

2 4 4

 +

+ +

x x

x x

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có các góc A,B,C nhọn Tìm GTLN của:

A C C

B B

(a1a2 a m +b1b2 b m + +c1c2 c m 2  a1m +b1m+ +c1m a2m+b2m + +c2m a m m +b m m + +c m m

Dấu”=” xảy ra   bô số (a,b,….,c) sao cho: với mỗi i = 1,2,…,m thì t i

sao cho: a=t i a i,b=t i b i, ,c=t i c i, Hay a1:b1: :c1 =a2 :b2 : :c2 =a n :b n : c n

2 ,

3 2 2

2 2 1

n Z n

a a

2

+ + + +

n

a a

1 1 4

1

1 1

2 2

k k

k k

Trang 14

3 2 2 1 1 2

3

1

2 1 1 2 1

1

2 7 1 2 5 1 2

5 1 2 3

1 1

3

1 2

1

2 1 1 2 1

1 1

2 2

2

2

 +

n

k k

k

Do đó theo bất đẳng thức Bunhiacopski:

2 3

2 3

1

3

1 2

1

2 2 1 2

+ + + +

n a

a a n

a a

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski: Tacó ac+bd 2 2 2 2

. c d b

b a d b c

Trang 15

a a

a

2 1

2 1

thì

n

b a b

a b a n

b b

b n

a a

 + + + +

b

a a

a

2 1

2 1

b

a a

a

2 1

2 1

thì

n

b a b

a b a n

b b

b n

a a

 + + + +

Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi

b

a a

a

2 1

2 1

Ví dụ 1: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn bán kính R = 1 và

3

2 sin

sin sin

2 sin sin 2

sin sin 2 sin

.

C B

A

C C

B B a

+ +

+ +

S là diện tích tan giác chứng minh rằng ABC là tam giác đều

Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .

2

C B

a

C B

A

2 sin 2

sin 2

sin

sin sin

sin 2

(sin 3

1 sin

sin sin

2 sin sin 2

sin sin 2

sin sin

2 sin sin 2

sin sin 2

sin sin

3

2 sin 2

sin 2

sin sin sin

sin

C B

A C

B A

C C

B B A

A

C C

B B A

A

C B

A C

B A

+ +

 +

+

+ +

+ +

 +

+ +

+

C B

A

C B

sin 2

sin

sin sin

sin

Mặt khác:

Trang 16

   

) 2 ( 2 sin sin ).

sin 2 )(

sin 2

(

sin sin sin 4 sin sin 2 sin

2

) cos(

) cos(

sin 2 cos ) cos(

sin

2

2 sin ) cos(

).

sin(

2 2 sin 2

sin 2

sin

S C b a C B R A R

C B A B

A C

B A B

A C C

B A C

C B

A B

A C

B A

=

+

− +

= +

+

Thay (2) vào (1) ta có

3

2 sin

sin sin

2 sin sin 2

sin sin 2 sin

C B

A

C C B

B a

A

 +

+

+ +

Dấu ‘=’ xảy ra  ABC đều

Ví dụ 2(HS tự giải):

a/ Cho a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR: 1+1+1  9

c b

a b/ Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)

+ +

+

c a c

b c b a

d)Cho x 0,y 0 thỏa mãn 2 x − y = 1 ;CMR: x+y

 +

b a

c c a

b c b

2 2 2

+ +

+ +

 +

+ +

+

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2

2

3 3

1

=

2 1

Vậy

2

1

3 3

3

 +

+ +

+

c c a

b c b

a

Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=

3 1

Trang 17

Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2

x

Ta có 2 + 2 + 2  2 ( + ) = 2 ( + 1 )  4

ab ab cd

ab c

ac ab

0

n

a

b) Dạng mở rộng:

- Cho a > -1,  1 thì (1 +a)  1 +na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0

- cho a − 1 , 0    1 thì (1 +a)  1 +na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi

=

= 1

Trang 18

Áp dụng BĐT Bernouli:

( )

.

1 1

1 1 1

b a

a a

a

b a a

a b a

a a

b

b b

5 5

c b a

c c

b a

b c

b a a

Áp dụng BĐT Bernouli:

c b a

a c b c

b a

a c b c

b

a

a

+ +

− + +

− + +

2 5

1

2 1

(2) Chứng minh tương tự ta đuợc:

c b a

b a c c

b

a

b

+ +

− + +

2 5

c b a c

b

a

c

+ +

− + +

2 5

1

(4) Cộng (2) (3) (4) vế theo vế ta có

c b a

c c

b a

b c

Trang 19

r n r

n r

r

n

a a

a n

a a

2 2 2 2

2 0

2 3

0 2 1 2

a

a a a

Chứng minh tương tự:

) 3 ( 3 2

) 2 ( 3 2

8

81

1 1 1 2 2

1 1 1 2 9

đpcm c

b a c b a

c b a c b a c

b a c

b a

+ +

b a x

x x x x

x

c

c c n c

c c c c

4

2

2 1 2

1

Phương pháp 8: Sử dụng tính chất bắc cầu

Trang 20

Kiến thức: A>B và B>C thì A>C

Ví dụ 1: Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d

+

d c b

d c a

d c a

 (a-c)(b-d) > cd  ab-ad-bc+cd >cd  ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

5

2 2

2 +b +c =

abc c b a

1 1 1

1 1 1

abc

1

Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) >

1-a-b-c-d Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab

Do a>0 , b>0 nên ab>0 (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)

Do c <1 nên 1- c >0 ta có (1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c

 (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd

 (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d (Điều phải chứng minh)

Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng: 2a3+ 2b3 + 2c3  3 +a2b+b2c+c2a

Trang 21

3 2

c a b

c a b

c a b

a d

c b

Trang 22

`

Ví dụ 1: Cho a,b,c,d > 0 Chứng minh rằng

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

Giải: Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

d c b a

d a c

b a

a c

b

a

a

+ + +

+

 + +

 +

Mặt khác :

d c b a

a c

b a

a

+ + +

 +

Từ (1) và (2) ta có

d c b

a

a

+ +

+ + +

+

(3) Tương tự ta có

d c b a

a b d

c b

b d

c b

a

b

+ + +

+

 + +

 + +

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c

+ + +

+

 + +

 + +

d c b a

c d b

a d

d d

c b

a

d

+ + +

+

 + +

 + +

+ + +

+ + +

+ + +

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

d

cd b

ab 

d

c d

cd d b

cd ab b

cd ab

 +

+

2

2 điều phải chứng minh

Trang 23

tìm giá trị lớn nhất của

d

b c

a +

Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :

c

a d

b

 Từ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

a +  999

b/Nếu: b=998 thì a=1 

d

b c

a + =

d c

được tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn

(*) Phương pháp chung để tính tổng hữu hạn : S = u1+u2+ +u n

Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp

nhau:

u k =a ka k+1

Khi đó :S = (a1−a2) (+ a2 −a3)+ +(a na n+1)=a1−a n+1

(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n

Biến đổi các số hạng u k về thương của hai số hạng liên tiếp nhau: u k=

1 +

2 2

1

+ +

=

n n

n

a

a a

a a

a a a

Ví dụ 1: Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

Trang 24

4

3 1

2

1 1

1 2

1

 + + + +

+ +

n n n

n

Giải: Ta có

n n n k

1 1

+

 + với k = 1,2,3,…,n-1

Do đó:

2

1 2 2

1

2

1 2

1

2

1 1

n n

+ +

1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

1 1

1 1

Trang 25

1

1

3

1 2

1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

2

2

 + + +

Phương pháp 11: Dùng bất đẳng thức trong tam giác

Kiến thức: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0

Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a

Ví dụ 1: Cho a;b;c là số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

c a b

c b a

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có: a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

2/ Ta có a > b-c   2 2 2

) (b c a

a  − − > 0

b > a-c   2 2 2

) (c a b

b  − − > 0

Trang 26

b a c a c b c b a c b a

− +

− +

− +

− +

− +

− +

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

Trang 27

1 x y

M : M2(x1+x2,y1+y2);…;M n(x1 +  +x n,y1+  +y n)

Giả thiết suy ra M n  đường thẳng x + y = 1 Lúc đó:

2 1 2 1

2 2 2 2

3 2 3 3

Phương pháp 13: Đổi biến số

Ví dụ1: Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

2

3

 +

+ +

+

c a c

b c b a

(1)

Trang 28

Giải: Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

y+ −

; b =

2

y x

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

x y

z y

x x

z x

y

( + ) + ( + ) + ( + )  6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( +  2 ;

y

x x

y

+  2

z

x x

z

; +  2

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

1 2

1

2 2

+

+ +

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0

Theo bất đẳng thức Côsi ta có: x+y+z3.3 xyz, và: + + 

z y x

1 1 1

+

z y x z y

x Mà x+y+z < 1 Vậy 1+1 +1  9

z y

Trang 29

2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0

CMR

( m n p) (m n p)

b a

pc a c

nb c b

+

+ +

+ +

0 )

(

0

0 ,

0 )

(

0

0 ,

0 )

(

a x x

f

a x x

f

a x x

2 1

S

f a x

x

Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm :

Trang 30

2 1

S

f a x

x

Phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm ( ) ( ) 0

2 1

x

x x

2

2 2

− +

=

y

y y y

y

Vậy f( )x,y  0 với mọi x, y

4 4

2 2

Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n  n0ta thực hiện các bước sau :

1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n = n

Trang 31

2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh được gọi

là giả thiết quy nạp )

3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT

cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)

4 – kết luận BĐT đúng với mọi n  n0

Ví dụ1: Chứng minh rằng :

n n

1 2

1

2

1 1

1

2 2

1 1

2

1 1

1

2 2

2

2 + + +k + k+  −k+ Theo giả thiết quy nạp

1 2 1

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

2 + + +k + k+  −k + k+  −k+

11

11

1)

1(

1

1

1

2 2

+

++

+++

) 1 (

1

+

+ +

k k

k k k

k k2+2k<k2+2k+1 Điều này đúng Vậy bất

đẳng thức (1)được chứng minh

Ví dụ2: Cho n N và a+b> 0 Chứng minh rằng

n

b a

b

a +

(1)

Giải: Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1

Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1

Thật vậy với n = k+1 ta có

Trang 32

b a

2

2

b a b

1

+ + k k

b a

(2)

Vế trái (2) 

2 4

2

2

1 1 1

= +

k

b a b b a ab a

b a b a

4 2

1 1

1 1

 + + +

a    (a kb k).(ab) 0

(+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b  k k k k

b a b

1

Trang 33

1 ( −a1 −a2  −a k+1 

Ta có: ( 1 −a1)( 1 −a2)  ( 1 −a k+1) = ( 1 −a1)( 1 −a2)  ( 1 −a k−1)[ 1 − (a k +a k+1) +a k a k+1]

2

1 )]

( 1 )[

1 ( ) 1 )(

1 2

1

Ví dụ 5: Cho 1 n , a i,b iR,i= 1 , 2 , ,n Chứng minh rằng:

) )(

( ) (a1b1+a2b2 +  +a n b n 2  a12 +a22+  +a n2 b12+b22+  +b n2

Giải n=1: Bất đẳng thức luôn đúng

n=k (k ):giả sử bất đẳng thức đúng, tức là:

) )(

( ) (a1b1+a2b2+  +a k b k 2  a12+a22 +  +a k2 b12 +b22 +  +b k2

n= k+1 Ta cần chứng minh:

) )(

( ) (a1b1+a2b2 +  +a k+1b k+1 2  a12+a22+  +a k2+1 b12+b22 +  +b k2+1 (1)

1 2 2

2 2 1 2 2

2 2

( ) 1

VP = + +  + k + +  + k + +  + k +

2 1 2 1 2

2 2 2 1 2

)

+ +

+ +

+ +

 (a1b1 a2b2  a k b k) 2a1b1a k+1b k+1 2a2b2a k+1b k+1

2 1 2 1 1 1

+ +  a k b k a k b k a k b k

2 )

a b a ba k b k (a1b1+a2b2 +  +a k b k) a k+1b k+1+a k2+1.b k2+1

2 1 1 2

2 1

Ngày đăng: 22/12/2020, 11:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w