1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 4 các tập hợp số

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 516,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hí được nộp vào buổi học thứ 4 và thứ 5 hàng tháng, khi nộp phải lễ phép, đưa tiền bằng 2 tay, kí tên vào giấy nộp tiền.. Khi gia đình khó khăn cần gặp riêng thầy để xin nộp sauĐảm bảo r

Trang 1

Bài 4: CÁC TẬP HỢP SỐ

(Dành cho học sinh bắt đầu học lớp 10, lưu hành nội bộ, 25/8/2019)

1 Khoảng, đoạn, nửa khoảng

Tập số thực ;

Đoạn ; a b {x |a x b} Khoảng a ; b Khoảng ( ) Khoảng (a ; )

| {x a x b} | {x x a} {x |a x }

Nửa khoảng a ; b Nửa khoảng a ; b Nửa khoảng ( ; a ]

Nửa khoảng [a ; ) {x |a x b} {x |a x b} {x |x a} {x |x a} 2 Phép toán: | hoÆc A B x x A x B A B x x| Ax B \ | ; A B x x A x B C A \ A Câu 1: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) (1;3) (2;5) b) (1;3) (2;5) c) (1;3) \ (2;5) d) (2;5) \ (1;3) Câu 2: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) [1;4] [3;5] b) [1;4] [3;5] c) [1;4] \ [3;5] d) [3;5] \ [1;4] Câu 3: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) [1;3) (2;5) b) [1;3) (2;5) c) [1;3) \ (2;5) d) (2;5) \ [1;3) Câu 4: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) (1;3] (2;5) b) (1;3] (2;5) c) (1;3] \ (2;5) d) (2;5) \ (1;3] Câu 5: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số: a) (1;3) [2;5) b) (1;3) [2;5) c) (1;3) \ [2;5) d) [2;5) \ (1;3) a b / / / / / [ ] / / / /

a b / / / / / ( ) / / / /

a ) / / / / / /

a

/ / / / / (

a b / / / / / [ ) / / / /

a b / / / / / ( ] / / / /

a

) / / / / / / /

a

/ / / / / / / / [

0

|

Trang 2

Câu 6: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) (1;3) (2;5] b) (1;3) (2;5] c) (1;3) \ (2;5] d) (2;5] \ (1;3)

Câu 7: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

Câu 8: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

Câu 9: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) [1;4) [3;5] b) [1;4) [3;5] c) [1;4) \ [3;5] d) [3;5] \ [1;4)

Câu 10: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) [1;4] [3;5) b) [1;4] [3;5) c) [1;4] \ [3;5) d) [3;5) \ [1;4]

Câu 11: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

Câu 12: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) [0;5] [2;4] b) [0;5] [2;4] c) [0;5] \ [2;4] d) [2;4] \ [0;5]

Câu 13: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

Câu 14: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

Câu 15: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3) (1; ) b) ( ;3) (1; ) c) ( ;3) \ (1; ) d) (1; ) \ ( ;3)

Câu 16: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3] (1; ) b) ( ;3] (1; ) c) ( ;3] \ (1; ) d) (1; ) \ ( ;3]

Câu 17: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3) [1; ) b) ( ;3) [1; ) c) ( ;3) \ [1; ) d) [1; ) \ ( ;3)

Câu 18: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3) (1;6) b) ( ;3) (1;6) c) ( ;3) \ (1;6) d) (1;6) \ ( ;3)

Câu 19: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3) (1;6] b) ( ;3) (1;6] c) ( ;3) \ (1;6] d) (1;6] \ ( ;3)

Câu 20: Xác định các tập số sau và biểu diễn trên trục số:

a) ( ;3] (1;6) b) ( ;3] (1;6) c) ( ;3] \ (1;6) d) (1;6) \ ( ;3]

Câu 21: Cho tập A (1;3);B (2;5];C (0; );D ( ;2) Xác định các tập số sau

Câu 22: Cho tập A (1;3) (2;4);B ( ;3) (2; );C ( ;3] [2; );D [1;3) (2;4]

Xác định các tập số sau

Câu 23: Cho tập A = [-1; 2), B = (-3; 1) và C = (1; 4] Xác định các tập hợp A B B C A B , , \

Câu 24: Cho hai tập hợp A 0;4 ,B x / x 2 Hãy xác định A B A B A B, , \

Trang 3

Câu 25: a) Cho A = { x R| 1 x 5} B={ x R| 2 x 0hoặc 1 x 6}

C={x R x| 2} Tìm A B A C B C, , \ và biểu diễn cách lấy kết quả trên trục số b) Cho A , 2 , B [2m 1, ) Tìm m để A B R

Câu 26: Tìm m để

1;m 2; (0; )m 0;5 (2; )m (0;5] (2; ]m (0;5)

Câu 27: Tìm m để

( ,1) ( ;3)m ( ;3)m (0;3) ( ;3)m [0;3) [ ;3)m (0;3)

Câu 28: Cho A m m; 2 và B n n; 1 Tìm điều kiện của các số m và n để A ∩ B = 

Câu 29: Cho tập hợp 1; 1

2

m

a) A B b) A B

Câu 30: Cho hai tập khác rỗng :A m – 1;4 ,  B –2 ;2m 2 , với m  Xác định m để : a) A B ; b) A B ; c) B A ; d) (A B) ( 1; 3)

Câu 31: Cho các tập hợp:

a) Hãy viết lại các tập hợp , , A B C dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn

b) Tìm A B A B A B , , \

c) Tìm B C \ A C

Câu 32: Cho các tập hợp A ;m và B 3m 1;3m 3 Tìm m để

a) A B b) B A c) A C B d) C A B

Câu 33: Xác định A B A C A B C và biểu diễn trên trục số các tập hợp tìm được biết: , \ ,

a) A x R 1 x 3 ,B x R x 1 ,C ;1

b) A x R 2 x 2 ,B x R x 3 ,C ;0

KHỔ LUYỆN THÀNH TÀI!

Trang 4

LỚP TOÁN THẦY NGÔ LONG – Ngã 3 Quảng Oai

LỊCH HỌC:

- Lớp 7 : 19h05 thứ 5 và 16h15 chủ nhật, sĩ số 23

- Lớp 10: 17h15 thứ 5 và 07h 15 chủ nhật, sĩ số 47

- Lớp 11: 17h15 thứ 4 và 09h15 chủ nhật, sĩ số 42

- Lớp 12: 17h15 thứ 6 và 14h 00 chủ nhật, sĩ số 55

HỌC PHÍ:

Sau 1 tháng học thử, học sinh nào không học nữa thì không phải nộp bất cứ khoản phí nào, các học sinh học tiếp nộp học phí với các mức như sau:

- 100k/8 buổi: Hộ nghèo, Minh Châu và các vùng trên 20km

- 160k/8 buổi: Cận nghèo, Không phải học sinh Quảng Oai, các vùng trên 15km

- 180k/8 buổi: Phú Phương, Tản Hồng, Cam Thượng… và các vùng trên 10km

- 200k/8 buổi: Các trường hợp còn lại

hí được nộp vào buổi học thứ 4 và thứ 5 hàng tháng, khi nộp phải lễ phép, đưa tiền bằng 2

tay, kí tên vào giấy nộp tiền Khi gia đình khó khăn cần gặp riêng thầy để xin nộp sau(Đảm bảo riêng tHọc pư và tế nhị) Các trường hợp đặc biệt khó khăn được miễn học phí

Mức thu trên bao gồm học phí, tài liệu, trông xe, nước uống, máy lạnh… cam kết không tăng, không phụ thu để các em yên tâm học tập

GHI CHÚ:

Lớp học được trang bị hiện đại theo tiêu chuẩn học đường, 16 đèn đôi chống lóa chống cận, hệ thống thông gió, 2 máy điều hòa 24k, máy phát điện luôn sẵn sàng…

Vì vậy, sẽ rất ít khi lớp học phải nghỉ, trường hợp đặc biệt nếu học sinh muốn nghỉ thì cần xin phép thầy, còn nếu thầy muốn nghỉ thì thầy phải báo trước cho tất cả phụ huynh học sinh

Thầy Long nhận dạy nhóm nhỏ từ 3 đến 10 hs, không nhận gia sư 1 thầy 1 trò

Ngô Long 0988666363 – Số 14, ngõ 18 đường Tây Đằng, Ba Vì, Hà Nội

SƠ ĐỒ VÀO LỚP HỌC

Quốc lộ 32 (lên Trung Hà 9km) Quốc lộ 32 (xuôi Hà Nội)

Quỹ tín dụng nhân dân Tây Đằng

Lớp học Thầy Ngô Long

(Số nhà 14, ngõ 18, đường Tây Đằng)

Trường Mầm non Tây Đằng

Ngày đăng: 22/12/2020, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w