Muèi axit lµ muèi mµ trong gèc axit cña ph©n tö vÉn cßn nguyªn tö hi®ro cã thÓ ®-îc thay thÕ bëi nguyªn tö kim lo¹i... Cho tõng chÊt r¾n vµo dd HCl..[r]
Trang 1TÀI LIỆU HỌC THÊM HÓA 9
1 1 Muèi lµ hîp chÊt mµ ph©n tö gåm cã nguyªn tö kim lo¹i liªn kÕt víi gèc axit
Muèi axit lµ muèi mµ trong gèc axit cña ph©n tö vÉn cßn nguyªn tö hi®ro cã thÓ ®-îc thay thÕ bëi nguyªn tö kim lo¹i
ThÝ dô : Na2SO4 ; NaHSO4
2 A : NaHSO4 ; B: Na2SO3 ; C: Ba(HCO3)2
C¸c ph-¬ng tr×nh ho¸ häc :
2NaHSO4 + Na2SO3 2Na2SO4 + H2O + SO2
Na2SO3 + Ba(HCO3)2 BaSO3 + 2NaHCO3
2NaHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
2 a) (1) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 ( A : FeS2 ; B : SO2)
(2) SO2 + NaOH NaHSO3 (C : NaHSO3 )
nSO3 + H2SO4 H2SO4.nSO3 («lªum)
§Ó lo¹i HCl : NaHSO3 + HCl H2O + NaCl + SO2
– ThÓ tÝch 1 nguyªn tö Fe : 0, 75 1023
0,846 ≈ 0,887.10
–23 (cm3)
b)– Cho tõng chÊt vµo dung dÞch H2SO4 thÊy :
+ ChÊt r¾n tan, t¹o dung dÞch mÇu xanh lµ CuO
Trang 2– Chất rắn không tan là Ag
– Cho Na2O d- vào n-ớc đ-ợc dung dịch NaOH
Na2O + H2O 2NaOH
Hai kim loại, kim loại nào tan đ-ợc trong dung dịch NaOH là Al còn lại là Mg
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
c) – Thành phần hoá học của supephotphat đơn : Ca(H2PO4)2 và CaSO4
– Thành phần hoá học của supephotphat kép : Ca(H2PO4)2
7 1 – Dùng phenolphtalein nhận ra NaOH : dd có mà u hồng
Trang 3– Nhỏ dd NaOH có phenolphtalein vào các dd còn lại : 2 dd làm mất mà u hồng là H2SO4 và HCl Lấy lần l-ợt từng dung dịch axit cho vào 2 dd còn lại, Tr-ờng hợp có kết tủa thì dd cho vào
là H2SO4 ; dd kia là BaCl2 ; các dung dịch còn lại là HCl và NaCl
9 Cho từng chất rắn vào dd HCl
Chất rắn không tan là BaSO4
Chất rắn tan, không có khí thoát ra là NaCl
2 chất rắn tan, có khí thoát ra là CaCO3 ; Na2CO3
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
Cho tiếp đến không còn khí thoát ra, chất rắn nào không tan tiếp là CaCO3, còn lại là Na2CO3
10 – Điều chế vôi sống : CaCO3 CaO + CO2
– Điều chế vôi tôi : CaO + H2O Ca(OH)2
– Điều chế CuO : CuSO4 + Ca(OH)2 Cu(OH)2 + CaSO4
Cu(OH)2
o
t
CuO + H2O – Điều chế CuCl2 , KOH : 2KClO3
o
t
2KCl + 3O2
Trang 42KCl + 2H2O điện phân
có m¯ng ngăn
2KOH + Cl2 + H2
H2 + Cl2 2HCl CuO + 2HCl CuCl2 + H2O – Điều chế Ca(OCl)2 : 2Cl2 + 2Ca(OH)2 Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O
– Điều chế CaSO4 : 4FeS2 + 11O2
o
t
2Fe2O3 + 8SO22SO2 + O2 2SO3
SO3 + H2O H2SO4– Điều chế Fe2(SO4)3 : Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
11 – Thử bằng giấy quỳ tím, quỳ tím chuyển mà u đỏ : có mặt axit CH3COOH
– Cô cạn dung dịch sẽ đ-ợc chất rắn gồm : CH3COONa và C6H12O6 Làm ng-ng tụ phần hơi
sẽ thu đ-ợc dung dịch gồm : CH3COOH và C2H5OH
– Nhỏ vào dung dịch vài giọt axit H2SO4 đặc, đun nóng thấy xuất hiện lớp chất lỏng nổi lên trên có mùi thơm : có mặt C2H5OH
CH3COOH + C2H5OH H SO2 4 CH
3COOC2H5 + H2O – Cho vài giọt H2SO4 đặc vào chất rắn rồi đun nóng nhẹ thấy có hơi mùi giấm thoát ra : có
CH3COONa
CH3COONa + H2SO4 CH3COOH + NaHSO4
–Hoà tan chất rắn vào n-ớc rồi cho phản ứng với dung dịch Ag2O/NH3 đun nhẹ thấy có phản ứng tráng bạc : có glucozơ
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
12 1 – Thí dụ : CH3–CH2–OH : Phản ứng đ-ợc với Na
2CH3–CH2–OH + 2Na 2CH3–CH2–ONa + H2
CH3–O–CH3 : không phản ứng với Na
14 1 Độ tan của một chất phụ thuộc nhiệt độ :
– Đối với chất khi hoà tan toả nhiệt, thì nhiệt độ tăng làm giảm độ tan, trái lại một chất khi hoà tan thu nhiệt thì nhiệt độ tăng, độ tan tăng
Trang 5– Nói chung chất rắn có độ tan tăng theo nhiệt độ
– Chất khí có độ tan giảm khi nhiệt độ tăng
– Hoà tan NaOH khan vào n-ớc, quá trình toả nhiệt
– Hoà tan amoni nitrat vào n-ớc, quá trình thu nhiệt
2 a) Có kết tủa : SO3 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + H2O + 2CO2
b) Không có hiện t-ợng gì vì CO2 + CaCl2 không xảy ra phản ứng
3 Tách riêng từng chất khỏi hỗn hợp : SiO2 ; CuO ; BaO
– Hoà tan hỗn hợp trong dd HCl d-, tách đ-ợc SiO2
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
– Cho dung dịch NaOH d- vào dung dịch thu đ-ợc, có kết tủa Cu(OH)2 :
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
– Nung kết tủa thu đ-ợc CuO :
Cu(OH)2 to CuO + H2O
– Cho dung dịch Na2CO3 d- vào dung dịch thu đ-ợc, có kết tủa BaCO3:
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
– Nung BaCO3, thu đ-ợc BaO
Kết luận – 2 kết tủa 1kết tủa , 1 khí 1kết tủa, 1 khí
– Dung dịch nào không có hiện t-ợng gì là dd NaCl
– Dung dịch cho 2 tr-ờng hợp kết tủa là dung dịch Ba(OH)2
– Lấy lần l-ợt 2 dung dịch còn lại cho vào 2 kết tủa (1) ; (2), tr-ờng hợp nào thấy có khí thoát
ra là dung dịch H2SO4, òn lại là dung dịch NaHCO3
Các ph-ơng trình hoá học :
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
Trang 6Ba(OH)2 + 2NaHCO3 BaCO3 + 2H2O + Na2CO3
(3) Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O + 2CO2
(4) 3CaCl2 + 2Na3PO4 Ca3(PO4)2 + 6NaCl
2 Viết 5 ph-ơng trình hoá học :
2Fe + 3Cl2 2FeCl32FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO43.– Bình đựng n-ớc vôi trong có kết tủa trắng :
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O – Bình đựng dd AgNO3 có kết tủa màu vàng :
CH CH + Ag2O NH 3 AgC CAg + H2O
Trang 7- Bình đựng dd Br2 bị nhạt màu nâu:
CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br
18 1 Hiđroxit là những hợp chất của kim loại hay phi kim mà công thức có dạng X(OH)n, trong đó
X là kim loại hay phi kim, n là hóa trị của kim loại hoặc phi kim
3 2 3
3
2 3 3
Mg(HCO )CaCO
MgCO
Fe OMgCO
Trang 83O2 2Otia lửa điện 3
21 Chia các dung dịch thành nhiều ống nghiệm có đánh số, nhúng qùy tím lần l-ợt vào các dung
dịch
– Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là dd BaCl2
– Dung dịch làm đổi mầu quỳ tím từ màu tím sang màu hồng là dd NaHSO4
– Dung dịch làm đổi màu quỳ tím từ màu tím sang màu xanh là dd Na2CO3; dd Na2SO3 ; dd
Na2S
– Dùng dd NaHSO4 cho lần l-ợt vào các dd làm quỳ tím chuyển màu xanh :
+ Dung dịch cho khí thoát ra mùi trứng thối là dd Na2S :
2NaHSO4 + Na2S 2Na2SO4 + H2S
Trang 9+ Dung dịch cho khí thoát ra mùi hắc là dd Na2SO3 :
2NaHSO4 + Na2SO3 2Na2SO4 + H2O + SO2
+ Dung dịch cho khí thoát ra không mùi là dd Na2CO3:
2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2
22 a) Có khí thoát ra không màu, sau chuyển màu nâu và dung dịch tạo thành có màu xanh :
3Cu + 8NaNO3 + 8HCl 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O + 8NaCl
2NO + O2 2NO2 màu nâu (O2 trong không khí)
b) Không có hiện t-ợng gì
c) Mất màu vàng của dung dịch Fe2(SO4)3, chuyển thành màu xanh của CuSO4 và Cu tan :
Cu + Fe2(SO4)3 2FeSO4 + CuSO4
d) Cu tan thành dung dịch màu xanh :
3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
24 Nhận biết chỉ bằng 1 kim loại
a) Kim loại dùng làm thuốc thử là Cu :
– Nhận đ-ợc AgNO3 do tạo dung dịch màu xanh lam :
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
– Dùng AgNO3 nhận đ-ợc dung dịch HCl do tạo kết tủa :
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
– Dùng Cu(NO3)2 là sản phẩm tạo ra nhận dung dịch NaOH vì tạo kết tủa xanh :
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
– Còn lại là NaNO3.
b) Kim loại làm thuốc thử là Cu :
– Nhận ra HNO3 vì sản phẩm là khí NO (không màu) để ngoài không khí hoá nâu :
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
2NO + O2 2NO2 (màu nâu)
– Nhận ra AgNO3 và HgCl2 do tạo ra dung dịch màu xanh :
Trang 10Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu + HgCl2 CuCl2 + Hg
(dd màu xanh) – Dùng dung dịch Cu(NO3)2 tạo ra để nhận đ-ợc NaOH :
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
– Lọc lấy kết tủa Cu(OH)2 và dùng nó để nhận ra HCl do kết tủa tan :
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
– Còn lại là NaNO3
– Dùng dd HCl để phân biệt AgNO3 với HgCl2:
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
– Nhận ra HCl bằng AgNO3 do tạo kết tủa AgCl :
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
– Còn lại là HNO3
2 a) Theo tính tan của các muối thì 4 dung dịch muối là : BaCl2,Pb(NO3)2 MgSO4,K2CO3 – Gốc axit CO3 đều tạo kết tủa với Ba, Pb, Mg dd K2CO3
– Kim loại Pb đều tạo kết tủa với gốc Cl và gốc SO4 dd Pb(NO3)2
– Bari tạo kết tủa với gốc SO4 dd BaCl2
b) – Dùng dd Na2S nhận ra Pb(NO3)2 do tạo kết tủa đen :
Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3
– Dùng dd NaOH nhận ra MgSO4 do tạo kết tủa trắng :
2NaOH + MgSO4 Mg(OH)2 + Na2SO4
Trang 113H2SO4 + H2S 4SO2 + 4H2O
H2SO4 + NO NO2 + SO2 + H2O
– P2O5 không làm khô đ-ợc NH3 :
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
NH3 + H3PO4 NH4H2PO4
– CaO không làm khô đ-ợc CO2 , SO2, NO2, H2S, Cl2
CaO + CO2 CaCO3
CaO + SO2 CaSO3
2CaO + 4NO2 Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2
CaO + H2S CaS + H2O
CaO + Cl2 CaOCl2
27 Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn
a) Thuốc thử tự chọn là dung dịch HCl
– Nhận ra Na2SiO3 do tạo kết tủa H2SiO3
– Nhận ra Na2S do tạo khí H2S mùi trứng thối
– Nhận ra Na2SO3 do tạo ra khí SO2 có mùi hắc
– Nhận ra Na2CO3 do tạo khí CO2 không mùi Còn lại là Na2SO4
b) Thuốc thử là Ba kim loại
– Phản ứng với axit giải phóng NO2 màu nâu :
Ba + 4HNO3 Ba(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
– Axit phản ứng không tạo kết tủa là HCl, hai axit phản ứng tạo kết tủa là H2SO4 và H3PO4
Ba + H2SO4 BaSO4 + H2
3Ba + 2H3PO4 Ba3(PO4)2 + 3H2
– Lọc lấy 2 kết tủa, kết tủa nào không tan trong axit là BaSO4, còn kết tủa tan trong axit là
Ba3(PO4)2 :
Ba3(PO4)2 + 6HCl 3BaCl2 + 2H3PO4
28 Khối l-ợng chất rắn giảm = Khối l-ợng CO2 = 50.0,22 = 11(g)
=> số mol CO2= 11 : 44 = 0,25 mol
Khối l-ợng CaCO3 đã bị phân huỷ : 0,25 100 = 25 gam
29 Ph-ơng trình hoá học của phản ứng :
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Theo định luật bảo toàn khối l-ợng, khối l-ợng cốc đựng HCl tăng thêm :
Trang 1230 1 X không tác dụng với dung dịch HCl => X đứng sau H trong dãy HĐHH
X tác dụng với AgNO3 => X xếp tr-ớc Ag => X là Cu
2 Khi cho hỗn hợp Zn, Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng xảy ra theo thứ tự sau :
Zn + Cu(NO3)2 Zn(NO3)2 + Cu (1)
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu (2)
Dung dịch A có 2 muối => Zn đã phản ứng hết, Fe đã tham gia phản ứng (2)
B tác dụng với H2SO4 cho khí => B d- Fe Vởy, thành phần của A gồm : Zn(NO3)2 Fe(NO3)2
B chứa Cu và Fe d- => số mol Fe tham gia (2) < y Cu(NO3)2 tác dụng hết nên số mol Zn, Fe
= số mol Cu(NO3)2 = a mol
Suy ra : x< a < x + y
Theo (1) cứ 65 g Zn hoà tan đẩy ra 64 g Cu làm khối l-ợng dung dịch tăng 1 g
x mol Zn hoà tan làm khối l-ợng dung dịch ban đầu tăng x gam
Số mol Fe tham gia phản ứng (2) = a – x (mol)
Theo (2) cứ 56 gam Fe hoà tan đẩy ra 64 g Cu làm khối l-ợng dd đầu giảm 8 g
( a- x) mol Fe hoà tan làm khối l-ợng dung dịch giảm 8(a–x) g
Muốn khối l-ợng dung dịch sau phản ứng giảm so với ban đầu thì :
p
n M
3475,1
Vậy M là Na thuộc ô 11, phân nhóm chính nhóm I chu kì 3 trong HTTH
2 Hoà tan Na vào dung dịch AlCl3 có thể xảy ra các phản ứng sau :
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (2)
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (3)
Trang 13Tõ (2) => Sè mol NaOH tham gia (2) = sè mol Na ban ®Çu =
3n ban ®Çu = 0,6 mol
Sè mol Al(OH)3 kÕt tña do (2) = nAlCl3 ban ®Çu = 0,2 mol
Sè mol Al(OH)3 tham gia (3) = sè mol NaOH tham gia (3) = 0,2 – 0,15 = 0,05 (mol)
Tæng sè mol NaOH sinh ra do (1) = sè mol NaOH tham gia (2) vµ (3)
= 0,6 + 0,05 = 0,65 mol => a = 0,65 mol => p = 0,65 23 = 14,95 (g)
V = 1 22, 4
2.0, 65 = 7,28 lÝt
32 Gäi sè mol mçi oxit lµ a => sè mol AgNO3 = 7a
– Khi cho CO d- qua hçn hîp c¸c oxit nung nãng :
CO + CuO Cu + CO2
a (mol) a (mol) a (mol)
CO + Fe3O4 3Fe + 4CO2
a (mol) 3a (mol) 4a (mol)
=> Thµnh phÇn cña (A) : nCu = a mol ; nFe = 3a mol ; nCaO = a mol ;
2 3
Al O
n = a (mol)
Trang 14=> Thµnh phÇn khÝ (B) :
2 CO
+ Ph¶n øng khi cho (D) vµo dung dÞch AgNO3 :
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
3a mol 6a mol 3a mol 6a mol
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
0,5a mol a mol 0,5a mol a mol
=> Thµnh phÇn (F) : nAg = 7a mol ; nCu = 0,5a (mol)
+ Ph¶n øng khi cho khÝ (B) sôc qua dung dÞch (C) :
CO2 + 3H2O + Ca(AlO2)2 CaCO3 + 2Al(OH)3
a mol a mol a mol 2a mol
Trang 153 Tæng sè mol 2 muèi: x + y = (4,48 + 3,92) : 22,4 = 0,375 (mol)
Theo ®Çu bµi, sè mol ACO3 = 2 sè mol BCO3 : x = 2y
Gi¶i ®-îc MA = 24 => kim lo¹i lµ Mg; MB = 137 => kim lo¹i lµ Ba
4 – Dung dÞch (A): MgSO4 = 12/120 = 0,1 (mol)
– ChÊt r¾n (B) : + BaSO4: 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol)
+ MgCO3 : 0,25 – 0,1 = 0,15 (mol)
+ BaCO3 : 0,125 – 0,1= 0,025 (mol) – ChÊt r¾n (C): + BaSO4 : 0,1 (mol)
501000
50
2 x y , (1)
Tõ tr-êng hîp 2 ta cã: 100y 2.50.x 60.0,1
1000 1000 1000 (2) Gi¶i ra ®-îc: x = 0,1; y = 0,16
Trang 16Vậy, nồng độ mol của dung dịch H2SO4 là 0,1 M
Vậy nồng độ mol của dung dịch NaOH là 0,16 M
35.1.Ph-ơng trình hoá học :
RHCO3 + HCl RCl + H2O + CO2
R2CO3 + 2HCl 2RCl + H2O + CO2
Từ 2 pthh tính đ-ợc KLTB của hh : 119 g/mol => 29,5<R<58 vậy R là K
=> % khối l-ợng KHCO3 : 42,02% ; % khối l-ợng K2CO3 : 57,98%
2 C% dung dịch KCl = 13,55%
Khối l-ợng của ROH = khối l-ợng KOH = 16,8 gam
3 Dù thành phần khối l-ợng muối có thay đổi ta luôn có : số mol muối x nằm trong khoảng : 0,1725 mol< x< 0,238 mol
3 Khối l-ợng kết tủa cực đại: 39,4 g
Khối l-ợng kết tủa cực tiểu: 31,914 g
37.1 CTCT của A: CH3–CH=CH2 Viết 2 ph-ơng trình hoá học, chú ý tr-ờng hợp với H2O cho 2 sản phẩm
2 CTCT của B : CH2=CH–COOH Viết 2 ph-ơng trình hoá học
38 – Vì cô cạn dung dịch sau phản ứng chỉ thu đ-ợc muối duy nhất vậy chất rắn C gồm :
muối Na2CO3 và NaOH d-
– Khối l-ợng Na2CO3 = 0,56
.106 2,65(g)
22, 4 => khối l-ợng Na :1,15 g
Trang 1739 Khối l-ợng cacbon trong hỗn hợp : 6,72 : 22,4.12 = 3,6 (g)
– Khối l-ợng hiđro trong hỗn hợp : 5,76 :18.2 = 0,64 (g)
22,4 = 0,025 (mol) => Số mol nguyên tử H linh động = 0,05 mol
Số mol NaOH = 0,2.0,2.2 = 0,08 (mol)
Phản ứng theo tỉ lệ 1: 1
– Nếu hỗn hợp chỉ gồm các axit, hay axit và este :
=> Số mol nguyên tử oxi = 0,08.2 = 0,16 < 0,18 vô lí
+ Nếu hỗn hợp gồm r-ợu và este :
=> Số mol nguyên tử oxi = 0,08.2 + 0,05 = 0,21> 0,18 vô lí
40 Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
x 2x x 2x
Số mol x =
64216
802,95
= 0,1 (mol)
Pb + Cu(NO3)2 Pb(NO3)2 + Cu
0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol
Theo ph-ơng trình, nếu chỉ có phản ứng này thì độ giảm l-ợng kim loại (do mất
Pb = 207 và tạo Cu = 64) là : (207 – 64) 0,1 = 14,3 gam > 80 – 67,05 = 12,95 (gam)
Chứng tỏ trong dung dịch vẫn còn muối AgNO3 d- để có phản ứng
Pb + 2AgNO3 Pb(NO3)2 + 2Ag
y 2y y 2y
Phản ứng này làm tăng l-ợng : (216 – 207) y Vậy ta có :