1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG cấp trường

41 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HSG Cấp Trường
Trường học Trường TH Số 2 Mỹ Thắng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Mỹ Thắng
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có dấu nào Câu 4 : Một hình vuông được chia làm 2 hình chữ nhật bằng nhau và chu vi mỗi hình là 30cm.. Hỏi chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là bao nhiêuA. Hỏi tích của hai số đó là

Trang 1

TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006

Họ và tên :……… MÔN TOÁN LỚP 4 - Thơì gian : 60 phút

Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)

-

-Khoanh tròn vào chữ in hoa theo yêu cầu đề :

Câu1 : Cho hình vẽ : A B

Khoanh tròn ý đúng :

A Đoạn thẳng AB B Đường thẳng AB C Tia AB D Tia BA

Câu 2 : Khoanh tròn ý sai :

A Hình chữ nhật là hình bình hành B Hình vuông là hình thoi

C Hình vuông là hình chữ nhật D Hình chữ nhật là hình vuông

Câu 3 : Điền dấu vào ô trống :

3m2 20cm2 3m 20cm

A = B > C < D Không có dấu nào

Câu 4 : Một hình vuông được chia làm 2 hình chữ nhật bằng nhau và chu vi mỗi hình là 30cm

Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu ?

A 60 cm B 45 cm C 50 cm D 40 cm

Câu 5 : Một hình chữ nhật có chu vi 80 cm , được chia làm hai hình chữ nhật nhỏ theo chiều

rộng và có tổng chu vi của hai hình chữ nhật nhỏ là 110 cm Hỏi chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là bao nhiêu ?

A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 10 cm

Câu 6 : Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu

A 13 B 15 C 17 D 19

Câu 7 : An lớn tuổi hơn Bình , Cư nhỏ tuổi hơn An

Khoanh tròn câu đúng nhất

A Cư nhỏ tuổi hơn Bình B Cư lớn tuổi hơn Bình

C Tuổi Cư bằng tuổi Bình D Cả 3 ý trên đều chưa chắc chắn đúng

Câu 8 : Tìm chữ số hàng đơn vị của A , biết A = 111111111 : 9 x 3

A 2 B 3 C 9 D 7

Câu 9 : Tìm x biết :

Trang 2

Câu 12: Hiệu hai số bằng không thì tổng hai số chắc chắn :

A Chia hết cho 5 B Chia hết cho 3

C Chia hết cho 2 D Không chia hết cho các số trên

Câu 13: Tổng hai số lớn hơn số thứ nhất là 15 ; lớn hơn số thứ hai là 17 Hỏi số thứ nhất là

bao nhiêu ?

A Không xác định được B 17 C 15 D 32

Câu 14: Tổng của số bị trừ , số trừ và hiệu số là 100 Hỏi số bị trừ là bao nhiêu ?

A 100 B 50 C 200 D Không xác định được

Câu 15 : Tích của hai số gấp 5 lần số thứ nhất và gấp 7 lần số thứ hai Hỏi tích của hai số đó

là bao nhiêu ?

A 7 B 5 C 35 D Không xác định được

Câu 16: Điền dấu thích hợp vào ô trống :

15 15 16 15

17 17 17 17

A > B < C = D Cả 3 đều sai

Câu 17: Một tháng có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là chủ nhật Hỏi tháng đó là

tháng nào ?

A tháng 2 , năm thường B tháng 2 , năm nhuận C tháng 3 D tháng 4

Câu 18: Ngày 26/3/1999 là chủ nhật Hỏi ngày 26/3/2000 là thứ mấy ?

A thứ hai B thứ ba C thứ tư D chủ nhật

Câu 19: Một năm có mấy ngày 31

A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày

Câu 20: Tháng tám hàng năm có mấy ngày lẻ ?

A 15 ngày B 14 ngày C 16 ngày D Cả 3 đều sai

Câu 21:Hiện nay anh 14 tuổi ,em 6 tuổi Hỏi mấy năm nữa thì anh sẽ gấp rưỡi tuổi em ?

A 8 năm B 10 năm C 6 năm D 12 năm

Câu 22: Tuổi trung bình của Bố ,mẹ , lan và em Lan là 20 tuổi Nếu không tính bố thì tuổi

trung bình là 15 Hỏi bố Lan bao nhiêu tuổi ?

A 35 tuổi B 40 tuổi C 30 tuổi D 34 tuổi

Câu 23: trong các phân số sau :

12

8

; 33

22

; 38

Câu 24: Đoạn thẳng AB dài 100 cm M là trung điểm của AB ; E là trung điểm của MA ; K

là trung điểm MB Tính độ dài của EK

Trang 3

Câu 27: Có bao nhiêu phân số vừa lớn hơn 73 vừa nhỏ hơn 75

A 1 B 2 C 3 D Vô số phân số

Câu 28: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 2

A 900 số B 90 số C 450 số D 540 số

Câu 29: 5 số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần có tổng là 100 Trung bình cộng

của 3 số đầu là 15 Trung bình cộng của ba số cuối là 26 Hỏi số sắp thứ ba là số nào ?

A 20 B 21 C 22 D 23

Câu 30 : Một hình vuông có cạnh là 50 cm Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu ?

A 2m B 200 dm C 100 cm D 15 dm

Câu 31: Từ 4 chữ số 1 , 2 , 3 , 4 Viết được bao nhiêu số có bốn chữ số trong đó các chữ số

của mỗi số khác nhau

A 24 số B 12 số C 10 số D 8 số

Câu 32: Cho một số a khác 0 Tìm một số để tích và thương của a với số đó bằng nhau

A 0 B 1 C 2 D Không có số nào

Câu 33: Hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ?

A 10 lần B 100 lần C 1000 lần D Cả ba đều sai

Câu 34: Trong các số đo khối lượng sau :

4

1 tấn ; 275 kg ; 38 yến ; 4 tạ Số đo lớn nhất là :

A 41 tấn B 275 kg C 38 yến D 4 tạ

Câu 35: Biểu thức nào không bằng các biểu thức còn lại :

a – (b + c) ; a – b – c ; a – b + c ; a – c - b

(E) (G) (H) (I)

A E B G C H D I

Câu 36: Có mấy cách xếp 12 ô vuông bằng nhau thành 1 hình chữ nhật (không cắt các ô

vuông ra những phần bằng nhau)

Câu 39: Từ ngày An sinh đến đầu tháng bằng 43 từ sau ngày An sinh đến cuối tháng Hỏi

An sinh ngày nào tháng nào ?

A Ngày 12 tháng ba B Ngày 13 tháng ba C Ngày 12 tháng 2 D Ngày 16 tháng 2

Câu 40: Tỉ số chiều rộng so với chiều dài là 1 : 2 ; Tính tỉ số chiều rộng so với chu vi

Trang 4

A 1 : 2 B 1 : 3 C 1 : 5 D 1 : 6

Câu 41: Cạnh hình vuông A gấp rưỡi cạnh hình vuông B Tính tỉ số diện tích hình vuông A

và diện tích hình vuông B

A 23 B 32 C 169 D 94

Câu 42: Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 2

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 43: Để một phép chia số có 3 chữ số cho số chia là 8 và thương tìm được là số có 3 chữ

số , thì có mấy cạnh lựa chọn chữ số hàng trăm của số bị chia ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 44: Trong một hộp phấn màu đựng 2 viên phấn vàng , 3 viên phấn xanh , 4 viên phấn

đỏ và 1 viên phấn màu cam Không nhìn vào hộp phải lấy ít nhất mấy viên để chắc chắn có

2 viên cùng màu ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 45: Bà chia kẹo cho các cháu Nếu bà chia cho mỗi cháu 5 cái kẹo thì bà còn thừa 3 cái kẹo Nếu bà chia cho mỗi cháu 7 cái kẹo thì bà thiếu mất 9 cái kẹo Hỏi bà chia kẹo cho mấy cháu ?

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 46: Anh có nhiều hơn em 5 hòn bi Anh cho em 3 hòn bi Hỏi lúc này ai nhiều bi hơn ?

nhiều hơn bao nhiêu ?

A anh hơn 2 bi B anh hơn 1 bi C em hơn 1 bi D em hơn 2 bi

Câu 47 : Số 1975 là số tự nhiên thứ mấy trên tia số ?

Trang 5

Câu 54: Một hoa mai nở sau 5 ngày thì tàn Một nhành mai có 10 hoa mai nở Hỏi nhiều

nhất sau mấy ngày thì số hoa nhành mai tàn hết ?

A 50 ngày B 25 ngày C 10 ngày D 5 ngày

Câu 55: Số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số khác nhau đó là

A y = 0 B y = 1 C y = 2 D y là một số bất kỳ

-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4

Trang 6

-• Từ câu 1 đến câu 40 đúng mỗi câu được 1,5 điểm

• Từ câu 41 đến câu 60 đúng mỗi câu được 2 điểm

Tổng cộng : 100 điểm

Đáp án :

1C , 2D , 3D , 4 D , 5C , 6C , 7D , 8D , 9D , 10C , 11C , 12C , 13B , 14B , 15C , 16A , 17B , 18B , 19C , 20C , 21B , 22A , 23B , 24 B , 25C , 26B , 27D , 28C , 29D , 30A , 31A , 32B , 33B , 34D , 35C , 36C , 37C , 38B , 39C , 40D , 41D , 42C , 43B , 44D , 45C , 46C , 47B , 48C , 49C , 50C , 51C , 52C , 53B , 54D , 55C , 56D , 57D , 58A , 59B , 60D

-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006

Họ và tên :……… MÔN TOÁN LỚP 3 - Thơì gian : 60 phút

Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)

-

Trang 7

-Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đặt trước câu trả lời đúng :

Câu 7 : Có 64 con bò Số trâu bằng 41 số bò Hỏi trâu kém bò bao nhiêu con

A 16 con B 32 con C 68 con D 48 con

Câu 8 : Ngày 29 tháng 8 năm 2003 là thứ sáu Hãy cho biết ngày 29 tháng 8 năm 2004 là

thứ mấy ?

A thứ sáu B thứ bảy C chủ nhật D thứ hai

Câu 9 : Thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức dưới đây để được biểu thức mới có giá trị bằng 22

Câu 12 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 52 + 66 : 2 x 3 là :

A Nhân  chia  cộng B Chia nhân  cộng

C Cộng  chia  nhân D Cộng  nhân  chia

Câu 13: Điền vào ô trống :

a7 + b6 b5 + a9

A = B > C < D không dấu nào

Câu 14: Hai số có thương bằng 36 nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 3 lần thì

được thương mới bằng bao nhiêu

A 12 B 36 C 108 D 1

Câu 15: Cho dãy số : 1 , 2 , 3 , 4 … , 99

Dãy số có bao nhiêu chữ số

Trang 8

A 99 B 100 C 189 D 198

Câu 16: Tính nhanh gía trị biểu thức :

5 + 5 + 5 + …….+ 5 – 555 = ?

Câu 27: Có một hình chữ nhật , nếu ta giảm chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 5cm , thì được hình

vuông có chu vi 36 cm Tìm diện tích hình chữ nhật

Trang 9

Câu 28: Một hình chữ nhật có chiều dài 25m , chiều rộng kém chiều dài 20m Hỏi chiều rộng bằng 1

phần mấy chiều dài ?

Câu 29: Tìm x ,biết x là số chia hết cho 5 và x : 5 < 25 : 5

A x = 30 B x = 35 C x = 40 D x = 20

Câu 30: Rùa và Thỏ chạy đua trên đoạn đường dài 120m , Thỏ chạy được 3 m thì Rùa chạy được 1 m ,

Thỏ chấp Rùa chạy trước 80 m Hỏi ai đến đích trước ?

A Rùa B Thỏ C Cùng đến đích

Câu 31: Hiện nay Lan 4 tuổi , tuổi bố gấp 7 lần tuổi Lan Hỏi 4 năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi

Lan ?

A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần

Câu 32: Có 4 thùng kẹo , mỗi thùng có 5 hộp kẹo , mỗi hộp kẹo có 25 viên kẹo Hỏi có tất cả bao

nhiêu viên kẹo ?

A 200 viên B 500 viên C 400 viên D 600 viên

Câu 33: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác ?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 34: Một cái sàn hình vuông có chu vi bằng 16m Người ta mở rộng cái sàn về bên phải thêm

2m Hỏi chu vi sàn sau khi mở rộng là bao nhiêu ?

A 25m B 30m C 20m D 28m

Câu 35: Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày thì kim giờ và kim phút gặp nhau mấy lần?

A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 8 lần

Câu 36: Một đoàn du khách có 26 người đón xe taxi mỗi xe taxi chở được 4 người Hỏi đoàn du

khách phải đón tất cả bao nhiêu chiếc xe taxi ?

A 6 taxi B 7 taxi C 5 taxi D 8 taxi

Câu 37: Tìm x , biết : a x x = aaaa (a là một chữ số khác 0)

A 2222 B 1111 C 3333 D 4444

Câu 38: Lan có 48 que tính Hồng có số que bằng 31 số que tính của Lan Hỏi hai bạn có tất cả baonhiêu que tính ?

A 60 que tính B 64 que tính C 68 que tính D 70 que tính

Câu 39: Tính giá trị biểu thức sau :

Trang 10

-• Mỗi câu khoanh tròn đúng được 2,5 điểm

Tổng cộng : 100 điểm

Đáp án :

1D , 2B , 3C , 4 C , 5B , 6A , 7D , 8C , 9C , 10B , 11C , 12A , 13A , 14C , 15C , 16B , 17B , 18C , 19B , 20C , 21B , 22D , 23C , 24 C , 25D , 26D , 27B , 28B , 29D , 30C , 31C , 32B , 33C , 34C , 35D , 36B , 37B , 38B , 39B , 40B

-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG – Năm học : 2005-2006

Họ và tên :……… MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1 – Thời gian 60 phút

Trang 11

Lớp:……….Ngày 15-4-2006 (Không kể thời gian phát đề)

*************************Đánh dấu x vào các phương án đúng :

1- Đây không phải là quả cây :

Quả cam ; quả bóng ; quả bưởi ; quả na

2- Không phải là hoa của cây :

Hoa loa kèn ; hoa mắt ; bông bí ; hoa thược dược 3- Viết đúng luật chính tả :

4- Chỉ bạn đang đi trốn :

Nấp sau tường ; nắp sau tường ; núp sau tường

5- Từ nào viết đúng :

Nhà ga ; nhà gha ; nha ga

6- Chỉ nhiều bạn đang hát :

Tốp ca ; đơn ca ; túp ca

7- Trong bài tập đọc “Trường em” , Trường học được gọi là :

Nơi trẻ em được sinh ra ; ngôi nhà thứ hai của em

Nơi em được học điều tốt , điều hay

8- Trong bài tập đọc “Tặng cháu” Bác Hồ dạy :

Ra công học tập ; ngoan ngoãn

Hiếu thảo

9- Nối thành các câu có nghĩa :

10-Nối thành các câu có nghĩa :

11-Chọn từ viết đúng :

12- Chọn từ viết đúng :

đoàn tàu ; đàn tàu ; đoàng tàu 13- Chọn hành động sai khi cùng chơi với bạn :

chỉ cho bạn cách chơi đúng 14- Trong bài tập đọc “Kể cho bé nghe” con trâu sắt là :

xe công nông ; máy cày ; máy tuốt lúa 15- Theo em người bạn tốt là người :

Bà khép nhẹ

Gạo nếp

Chúng em

Đỗ xôi rất ngonXếp hàng vào lớpCánh cửa

Trang 12

rất thân thiết , gắn bó với mình ; giúp đỡ bạn khi gặp khó khăncả hai điều trên đều đúng

16- Trong bài tập đọc “Mèo con đi học” mèo kiếm cớ để trốn học là :

chân đau ; cái đuôi biï “ốm” ; trời mưa , đường trơn

17- Lúc mới chào đời , chú công nhỏ có bộ lông màu :

xanh sẫm ; vàng chanh ; nâu gạch18- Sau vài giờ chào đời chú công nhỏ đã biết :

vỗ cánh tập bay ; xòe đuôi hình rẻ quạt ; há mỏ đòi ăn 19- Trong bài tập đọc “Mưu chú sẻ” chú sẻ là :

thông minh ; ngốc nghếch ; nhanh trí 20- Chú sẻ đã nói với mèo :

hãy thả tôi ra ; sao anh không rửa mặt ; đừng ăn thịt tôi

21- Trong bài tập đọc “Mời vào” những ai đến gõ cửa ngôi nhà :

- ngoan ………….oãn ; ………… ề nghiệp ; ………….ỉ nghơi

25- Điền uât hay uyêt :

- phong cảnh t……… đẹp ; biểu diễn nghệ th…………

26- Điền uynh hay uych :

- Họp phụ h……….; H……… h…………đào đất

27- Điền “trông’ hay “trông thấy”

- Bà ………cháu ; Bà ………con ngựa

28- Điền “tìm” hoặc “tìm thấy”

- Nam …………bút ; Nam đã ……….bút ; Nga đã ………chú mèo

29-Viết từ có chứa các vần :

- Có vần iêu :………

- Có vần ươi :………

30- Em hãy viết 2 câu nói về ngôi nhà em mơ ước :

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 1

Trang 13

-• Tổng số điểm của 30 câu là :100 điểm

- Từ câu 1 đến câu 20 là : 60 điểm (Mỗi câu 3 điểm)

- Từ câu 21 đến câu 28 là : 28 điểm (Mỗi câu 3,5 điểm)

- Câu 29 , 30 là : 12 điểm (mỗi câu 6 điểm0

Đáp án :

1 ô2 ; 2ô2 ; 3 ô1 ; 4ô3 ; 5ô1 ; 6ô1 ; 7ô2 ; 8ô1 ; 9,10 GV tự chấm ; 11ô3 ; 12ô1 ; 13ô2 ; 14ô2 ; 15ô3 ; 16ô2 ; 17 ô3 ; 18ô2 ; 19ô3 ; 20ô2 ; 21ô5Câu 22 , 23 , 24 , 25 , 26 ,27 , 28 Gv tự chấm

Câu 29 : 6 điểm (Viết đúng mỗi từ được 3 điểm ví dụ : cánh diều tươi tắn …)

Câu 30: 6điểm (Viết đúng mỗi câu 3 điểm có nội dung nói về ngôi nhà em mơ ước)

-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG – Năm học : 2005-2006

Họ và tên :……… MÔN : TOÁN LỚP 1 - Thời gian : 60 phút

Lớp :………… …Ngày 15-4-2006 (Không kể thời gian phát đề )

-

Trang 14

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu đúng :

Câu 1: Số 34 gồm :

A 3 chục 4 đơn vị B 4 chục và 3 đơn vị C 5 chục và 4 đơn vị

Câu 2: Số “Bốn mươi tám’ được viết là :

A 408 B 48 C 84 D 804

Câu 3: Số liền sau của số 70 là :

A 69 B 71 C 70 D 80

Câu 4: Số 26 là số :

A có 2 chữ số B là số tròn chục C là số có 1 chữ số

Câu 5 : Hình vẽ bên có số hình tam giác là :

A 2 hình B 3 hình C 4 hình

Câu 6 :Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số :

A 5 số B 10 số C 9 số

Câu 7 : Trong các số sau số nào là số tròn chục :

Câu 14: Hình tam giác là hình có :

A 4 cạnh B 3 cạnh C 2 cạnh

Câu 15: Nửa chục quả trứng gồm có :

A 10 qủa B 6 quả C 5 quả

Câu 16: Mười con Thỏ có :

A 10 cái chân B 20 cái chân C 30 cái chân D 40 cái chân

Câu 17:Trên cành cây có 5 con chim ,Hùng bắn rơi 1 con ,vậy trên cành còn mấy con chim ?

A 4 con chim B 3 con chim C 0 con chim

Câu 18:Điền số thích hợp vào ô trống , sao cho cộng các số theo hàng , theo cột , theo đường

chéo đều được kết quả bằng 9 :

2

3 2

Trang 15

Câu 19: Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống :

Câu 25: Hình vẽ dưới đây có ………hình tam giác :

Câu 26: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 3 rồi trừ đi 6 thì được 11

Trang 16

Câu 30: Toàn có một số bi xanh và bi đỏ Biết rằng số bi của Toàn bé hơn 10 , số bi đỏ hơn

số bi xanh là 7 Hãy tính xem Toàn có ? bao nhiêu bi xanh ? bao nhiêu bi đỏ ?

Giải :

………

………

………

………

******************************************** HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 1

-• Từ câu 1 đến câu 20 đúng mỗi câu được 3 điểm

• Từ câu 21 đến câu 28 đúng mỗi câu được 3,5 điểm

Trang 17

• Từ câu 29 đến câu 30 mỗi câu 6 điểm

Tổng cộng : 100 điểm

Đáp án :

1A , 2B , 3B , 4 A , 5C , 6C , 7C , 8B , 9C , 10A , 11C , 12B , 13B , 14B , 15C , 16D , 17C

Câu 18 , 19 , 20 , 21, 22 , 23 , 24 , 25 GV tự chấm

26B , 27 tự chấm , 28A

Câu 29 : Đặt đề : 3 điểm (Có 7 quả cam , đã dùng 3 quả Hỏi còn mấy quả)

Giải : (3điểm) 7 – 3 = 4 (quả cam)

Đáp số : 4 quả cam Câu 30: (6điểm) Số bi của Toàn bé hơn 10 nên là 9

Vì bi đỏ hơn bi xanh là 7 nên bi đỏ là 8 , bi xanh là 1 5 điểm

Đáp số : 8 bi đỏ

1 bi xanh 1 điểm -

TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006

Họ và tên :……… MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 2 - Thơì gian : 60 phút Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)

-

Trang 18

-Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Câu1 : Bảng chữ cái đã học có bao nhiêu chữ cái ?

A 28 chữ cái B 29 chữ cái C 30 chữ cái D 31 chữ cái

Câu 2: Chọn đúng từ để điền vào chỗ trống trong bốn câu thơ sau :

(tre , trăng , che , trắng)Quê hương là cầu ……… …nhỏ Mẹ về nón lá nghiêng ………

Quê hương là đêm ……….tỏHoa cau rụng ……… ngoài thềm

Câu 3: Từ chỉ hoạt động của người

A bay B hót C đi

Câu 4 : Tên các bạn học sinh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái của 4 bạn :

Huệ , An , Bắc , Dũng là :

A Huệ , Bắc , An , Huệ , Dũng B Bắc , An , Huệ , Dũng

C An , Bắc , Dũng , Huệ D An , Bắc Huệ , Dũng

Câu5 Câu nào dưới đây dược cấu tạo theo mẫu “Ai là gì?”

A Tôi là Dế Mèn B Ai hát vậy ? C Tôi hát đây

Câu 6 : Câu “Cô ngoan ngoãn” được cấu tạo theo mẫu nào dưới đây :

A Ai là gì ? B Ai làm gì ? C Ai thế nào ?

Câu 7 : Bộ phận được gạch chân trong câu “Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa” trả lời

cho câu hỏi nào ?

A Vì sao ? B Như thế nào ? C Khi nào ?

Câu 8 : Bộ phận nào trong câu “Mùa hè , hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông” trẻ lời

cho câu hỏi như thế nào ?

A Mùa hè B nở đỏ rực C hai bên bờ sông

Câu 9 : Trong câu “Cá rô nô nức lội ngược trong mưa” , từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con gì ?

A Cá rô B Lội ngước C Nô nức

Câu 10: Từ ngữ nào đúng với đặc điểm của mùa hạ :

A.Cho trái ngọt hoa thơm B Làm cho cây lá tươi tốt

C Nhắc học sinh nhớ ngày tựu trường D Làm cho trời xanh cao

Câu 11: Nối các từ ngữ trong các ô ở hai cột sau chỉ đúng thời tiết của từng mùa :

Câu 12: Những cặp từ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa :

A.Chăm chỉ – siêng năng B Chăm chỉ – lười biếng C Thầy yêu – bạn mến

Câu 13: Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật :

A Bảng B Phượng vĩ C Học trò D Xanh

Mùa xuânMùa hạMùa thuMùa đông

nóng bức , oi nồng

se se lạnhgiá lạnh mưa phùn gió bấc ấám áp

Trang 19

Câu 14: Trong câu “Con trâu ăn cỏ” , bộ phận nào dưới đây chỉ hoạt động , trạng thái của

con vật :

A Con trâu B ăn C cỏ

Câu 15: Nối từ chỉ hoạt động ở cột A với từ chỉ người hay sự vật ở cột B sao cho phù hợp :

A B

Câu 16: Chọn chữ cái nào điền đúng vào sau chữ g …

A i B ê C e D ơ

Câu 17: Chọn bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”

“Chim đậu trắng xóa trên những cành cây”

A Chim B đậu trắng xóa C trên những cành cây

Câu 18: Bài tập đọc “Có công mài sắt , có ngày nên kim” khuyên chúng ta điều gì?

A Nên mài sắt thành kim B Chăm chỉ ,siêng năng học tập C.Nên giúp đỡ bạn bè

Câu 19: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Vì sao” bằng cách gạch chân dưới từ ngữ em cho

là đúng

Sơn Ca khô họng vì khát

Câu 20: Hãy chọn tên loài chim thíhc hợp với mỗi chỗ trống dưới đây :

(Vẹt , Qụa , Khướu , Cú , Cắt)

A Đen như ……… B Hôi như ……… C Nhanh như ………

D Nói như ………… E Hót như………

Câu 21: Nối từ ở cột A vói lời giải nghĩa phù hợp ở cột B

A B

Câu 22: Chọn đúng dấu câu để điền vào ô trống trong câu sau :

Ông Mạnh nổi giận quát :

- Thật độc ác Dấu câu điền vào ô trống trong câu văn trên là :

A Dấu chấm hỏi (?) B Dấu chấm (.) C Dấu chấm than (!) D Dấu phảy ( , )

ChàoKhuyênĐọcViết

sáchcô giáobảnghọc sinh

HồSuối

Sông

Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi

Dòng nước chảy tương đối lớn , trên đó thuyền , bè đi lại được

Nơi đất trũng chứa nước , tương đối rộngvà sâu , ở trong đất liền

Trang 20

Câu 23: Khoanh tròn kết quả em cho là đúng

Các con vật ghi dưới đây Con vật nào là thú không nguy hiểm

A Hổ B Sư tử C Thỏ D Chó sói

Câu 24: Dựa theo cách giải thích trong câu chuyện “Sơn Tinh , Thủy Tinh”

Chọn ý trả lời đúng cho câu hỏi : Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương ?

A Vì Sơn Tinh khoẻ hơn Thủy Tinh B Vì Sơn Tinh đem lễ vật đến trước

C Vì Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh D Vì chỉ có Sơn Tinh đến câu hôn

Câu 25: Chọn vần để điền đúng vào chỗ chấm :

Câu 28: Tên các con vật dưới đây , con vật nào sống ở nước ngọt

A Cá chim B Cá nục C Cá thu D Cá lóc

Câu 29: Những cặp từ dưới đây , cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa

A Đẹp – ngắn B Cao – lạnh C lên – xuống D đêm – trăng

Câu 30: Mặt trời mùa hè như thế nào ?

A Chói chang B Vàng hoe C Rực rỡ

Câu 31: Viết 2 câu nói về vẽ đẹp của một cây hoa mà em thích

Công nhânNông dânBác sĩCông an

Người bánhàng

Cấy lúa, trồng khoai , nuôi heo , thả cá

Chỉ đường , giữ trật tự hàng xóm , phố phường , bảo vệ nhân dân

Bán sách , bát , vải , gạo , bánh kẹo , đồ chơi

Làm giấy viết , vải mặc , giày dép , bánh kẹo , thuốc chữa bệnh , ô tô Khám và chữa bệnh

GấuThỏSócNai

nhanh nhẹntò mònhót nhéthiền lành

Ngày đăng: 25/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Hình tam giác là hình có : - HSG cấp trường
u 14: Hình tam giác là hình có : (Trang 14)
Câu 25: Hình vẽ dưới đây có ……………hình tam giác : - HSG cấp trường
u 25: Hình vẽ dưới đây có ……………hình tam giác : (Trang 15)
Câu 15: Hình vẽ :      A           B                          C   gồm mấy đoạn thẳng ? - HSG cấp trường
u 15: Hình vẽ : A B C gồm mấy đoạn thẳng ? (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w