Không có dấu nào Câu 4 : Một hình vuông được chia làm 2 hình chữ nhật bằng nhau và chu vi mỗi hình là 30cm.. Hỏi chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là bao nhiêuA. Hỏi tích của hai số đó là
Trang 1TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006
Họ và tên :……… MÔN TOÁN LỚP 4 - Thơì gian : 60 phút
Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)
-
-Khoanh tròn vào chữ in hoa theo yêu cầu đề :
Câu1 : Cho hình vẽ : A B
Khoanh tròn ý đúng :
A Đoạn thẳng AB B Đường thẳng AB C Tia AB D Tia BA
Câu 2 : Khoanh tròn ý sai :
A Hình chữ nhật là hình bình hành B Hình vuông là hình thoi
C Hình vuông là hình chữ nhật D Hình chữ nhật là hình vuông
Câu 3 : Điền dấu vào ô trống :
3m2 20cm2 3m 20cm
A = B > C < D Không có dấu nào
Câu 4 : Một hình vuông được chia làm 2 hình chữ nhật bằng nhau và chu vi mỗi hình là 30cm
Hỏi chu vi hình vuông là bao nhiêu ?
A 60 cm B 45 cm C 50 cm D 40 cm
Câu 5 : Một hình chữ nhật có chu vi 80 cm , được chia làm hai hình chữ nhật nhỏ theo chiều
rộng và có tổng chu vi của hai hình chữ nhật nhỏ là 110 cm Hỏi chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là bao nhiêu ?
A 30 cm B 20 cm C 15 cm D 10 cm
Câu 6 : Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu
A 13 B 15 C 17 D 19
Câu 7 : An lớn tuổi hơn Bình , Cư nhỏ tuổi hơn An
Khoanh tròn câu đúng nhất
A Cư nhỏ tuổi hơn Bình B Cư lớn tuổi hơn Bình
C Tuổi Cư bằng tuổi Bình D Cả 3 ý trên đều chưa chắc chắn đúng
Câu 8 : Tìm chữ số hàng đơn vị của A , biết A = 111111111 : 9 x 3
A 2 B 3 C 9 D 7
Câu 9 : Tìm x biết :
Trang 2Câu 12: Hiệu hai số bằng không thì tổng hai số chắc chắn :
A Chia hết cho 5 B Chia hết cho 3
C Chia hết cho 2 D Không chia hết cho các số trên
Câu 13: Tổng hai số lớn hơn số thứ nhất là 15 ; lớn hơn số thứ hai là 17 Hỏi số thứ nhất là
bao nhiêu ?
A Không xác định được B 17 C 15 D 32
Câu 14: Tổng của số bị trừ , số trừ và hiệu số là 100 Hỏi số bị trừ là bao nhiêu ?
A 100 B 50 C 200 D Không xác định được
Câu 15 : Tích của hai số gấp 5 lần số thứ nhất và gấp 7 lần số thứ hai Hỏi tích của hai số đó
là bao nhiêu ?
A 7 B 5 C 35 D Không xác định được
Câu 16: Điền dấu thích hợp vào ô trống :
15 15 16 15
17 17 17 17
A > B < C = D Cả 3 đều sai
Câu 17: Một tháng có ngày đầu tháng và ngày cuối tháng đều là chủ nhật Hỏi tháng đó là
tháng nào ?
A tháng 2 , năm thường B tháng 2 , năm nhuận C tháng 3 D tháng 4
Câu 18: Ngày 26/3/1999 là chủ nhật Hỏi ngày 26/3/2000 là thứ mấy ?
A thứ hai B thứ ba C thứ tư D chủ nhật
Câu 19: Một năm có mấy ngày 31
A 5 ngày B 6 ngày C 7 ngày D 8 ngày
Câu 20: Tháng tám hàng năm có mấy ngày lẻ ?
A 15 ngày B 14 ngày C 16 ngày D Cả 3 đều sai
Câu 21:Hiện nay anh 14 tuổi ,em 6 tuổi Hỏi mấy năm nữa thì anh sẽ gấp rưỡi tuổi em ?
A 8 năm B 10 năm C 6 năm D 12 năm
Câu 22: Tuổi trung bình của Bố ,mẹ , lan và em Lan là 20 tuổi Nếu không tính bố thì tuổi
trung bình là 15 Hỏi bố Lan bao nhiêu tuổi ?
A 35 tuổi B 40 tuổi C 30 tuổi D 34 tuổi
Câu 23: trong các phân số sau :
12
8
; 33
22
; 38
Câu 24: Đoạn thẳng AB dài 100 cm M là trung điểm của AB ; E là trung điểm của MA ; K
là trung điểm MB Tính độ dài của EK
Trang 3Câu 27: Có bao nhiêu phân số vừa lớn hơn 73 vừa nhỏ hơn 75
A 1 B 2 C 3 D Vô số phân số
Câu 28: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 2
A 900 số B 90 số C 450 số D 540 số
Câu 29: 5 số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần có tổng là 100 Trung bình cộng
của 3 số đầu là 15 Trung bình cộng của ba số cuối là 26 Hỏi số sắp thứ ba là số nào ?
A 20 B 21 C 22 D 23
Câu 30 : Một hình vuông có cạnh là 50 cm Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu ?
A 2m B 200 dm C 100 cm D 15 dm
Câu 31: Từ 4 chữ số 1 , 2 , 3 , 4 Viết được bao nhiêu số có bốn chữ số trong đó các chữ số
của mỗi số khác nhau
A 24 số B 12 số C 10 số D 8 số
Câu 32: Cho một số a khác 0 Tìm một số để tích và thương của a với số đó bằng nhau
A 0 B 1 C 2 D Không có số nào
Câu 33: Hai đơn vị diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ?
A 10 lần B 100 lần C 1000 lần D Cả ba đều sai
Câu 34: Trong các số đo khối lượng sau :
4
1 tấn ; 275 kg ; 38 yến ; 4 tạ Số đo lớn nhất là :
A 41 tấn B 275 kg C 38 yến D 4 tạ
Câu 35: Biểu thức nào không bằng các biểu thức còn lại :
a – (b + c) ; a – b – c ; a – b + c ; a – c - b
(E) (G) (H) (I)
A E B G C H D I
Câu 36: Có mấy cách xếp 12 ô vuông bằng nhau thành 1 hình chữ nhật (không cắt các ô
vuông ra những phần bằng nhau)
Câu 39: Từ ngày An sinh đến đầu tháng bằng 43 từ sau ngày An sinh đến cuối tháng Hỏi
An sinh ngày nào tháng nào ?
A Ngày 12 tháng ba B Ngày 13 tháng ba C Ngày 12 tháng 2 D Ngày 16 tháng 2
Câu 40: Tỉ số chiều rộng so với chiều dài là 1 : 2 ; Tính tỉ số chiều rộng so với chu vi
Trang 4A 1 : 2 B 1 : 3 C 1 : 5 D 1 : 6
Câu 41: Cạnh hình vuông A gấp rưỡi cạnh hình vuông B Tính tỉ số diện tích hình vuông A
và diện tích hình vuông B
A 23 B 32 C 169 D 94
Câu 42: Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 2
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 43: Để một phép chia số có 3 chữ số cho số chia là 8 và thương tìm được là số có 3 chữ
số , thì có mấy cạnh lựa chọn chữ số hàng trăm của số bị chia ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 44: Trong một hộp phấn màu đựng 2 viên phấn vàng , 3 viên phấn xanh , 4 viên phấn
đỏ và 1 viên phấn màu cam Không nhìn vào hộp phải lấy ít nhất mấy viên để chắc chắn có
2 viên cùng màu ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 45: Bà chia kẹo cho các cháu Nếu bà chia cho mỗi cháu 5 cái kẹo thì bà còn thừa 3 cái kẹo Nếu bà chia cho mỗi cháu 7 cái kẹo thì bà thiếu mất 9 cái kẹo Hỏi bà chia kẹo cho mấy cháu ?
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 46: Anh có nhiều hơn em 5 hòn bi Anh cho em 3 hòn bi Hỏi lúc này ai nhiều bi hơn ?
nhiều hơn bao nhiêu ?
A anh hơn 2 bi B anh hơn 1 bi C em hơn 1 bi D em hơn 2 bi
Câu 47 : Số 1975 là số tự nhiên thứ mấy trên tia số ?
Trang 5Câu 54: Một hoa mai nở sau 5 ngày thì tàn Một nhành mai có 10 hoa mai nở Hỏi nhiều
nhất sau mấy ngày thì số hoa nhành mai tàn hết ?
A 50 ngày B 25 ngày C 10 ngày D 5 ngày
Câu 55: Số tự nhiên nhỏ nhất có 10 chữ số khác nhau đó là
A y = 0 B y = 1 C y = 2 D y là một số bất kỳ
-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 4
Trang 6
-• Từ câu 1 đến câu 40 đúng mỗi câu được 1,5 điểm
• Từ câu 41 đến câu 60 đúng mỗi câu được 2 điểm
• Tổng cộng : 100 điểm
Đáp án :
1C , 2D , 3D , 4 D , 5C , 6C , 7D , 8D , 9D , 10C , 11C , 12C , 13B , 14B , 15C , 16A , 17B , 18B , 19C , 20C , 21B , 22A , 23B , 24 B , 25C , 26B , 27D , 28C , 29D , 30A , 31A , 32B , 33B , 34D , 35C , 36C , 37C , 38B , 39C , 40D , 41D , 42C , 43B , 44D , 45C , 46C , 47B , 48C , 49C , 50C , 51C , 52C , 53B , 54D , 55C , 56D , 57D , 58A , 59B , 60D
-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006
Họ và tên :……… MÔN TOÁN LỚP 3 - Thơì gian : 60 phút
Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)
-
Trang 7-Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 7 : Có 64 con bò Số trâu bằng 41 số bò Hỏi trâu kém bò bao nhiêu con
A 16 con B 32 con C 68 con D 48 con
Câu 8 : Ngày 29 tháng 8 năm 2003 là thứ sáu Hãy cho biết ngày 29 tháng 8 năm 2004 là
thứ mấy ?
A thứ sáu B thứ bảy C chủ nhật D thứ hai
Câu 9 : Thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức dưới đây để được biểu thức mới có giá trị bằng 22
Câu 12 : Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 52 + 66 : 2 x 3 là :
A Nhân chia cộng B Chia nhân cộng
C Cộng chia nhân D Cộng nhân chia
Câu 13: Điền vào ô trống :
a7 + b6 b5 + a9
A = B > C < D không dấu nào
Câu 14: Hai số có thương bằng 36 nếu giữ nguyên số chia và tăng số bị chia lên 3 lần thì
được thương mới bằng bao nhiêu
A 12 B 36 C 108 D 1
Câu 15: Cho dãy số : 1 , 2 , 3 , 4 … , 99
Dãy số có bao nhiêu chữ số
Trang 8A 99 B 100 C 189 D 198
Câu 16: Tính nhanh gía trị biểu thức :
5 + 5 + 5 + …….+ 5 – 555 = ?
Câu 27: Có một hình chữ nhật , nếu ta giảm chiều dài 5cm và tăng chiều rộng 5cm , thì được hình
vuông có chu vi 36 cm Tìm diện tích hình chữ nhật
Trang 9Câu 28: Một hình chữ nhật có chiều dài 25m , chiều rộng kém chiều dài 20m Hỏi chiều rộng bằng 1
phần mấy chiều dài ?
Câu 29: Tìm x ,biết x là số chia hết cho 5 và x : 5 < 25 : 5
A x = 30 B x = 35 C x = 40 D x = 20
Câu 30: Rùa và Thỏ chạy đua trên đoạn đường dài 120m , Thỏ chạy được 3 m thì Rùa chạy được 1 m ,
Thỏ chấp Rùa chạy trước 80 m Hỏi ai đến đích trước ?
A Rùa B Thỏ C Cùng đến đích
Câu 31: Hiện nay Lan 4 tuổi , tuổi bố gấp 7 lần tuổi Lan Hỏi 4 năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi
Lan ?
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 32: Có 4 thùng kẹo , mỗi thùng có 5 hộp kẹo , mỗi hộp kẹo có 25 viên kẹo Hỏi có tất cả bao
nhiêu viên kẹo ?
A 200 viên B 500 viên C 400 viên D 600 viên
Câu 33: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác ?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 34: Một cái sàn hình vuông có chu vi bằng 16m Người ta mở rộng cái sàn về bên phải thêm
2m Hỏi chu vi sàn sau khi mở rộng là bao nhiêu ?
A 25m B 30m C 20m D 28m
Câu 35: Từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều cùng ngày thì kim giờ và kim phút gặp nhau mấy lần?
A 5 lần B 6 lần C 7 lần D 8 lần
Câu 36: Một đoàn du khách có 26 người đón xe taxi mỗi xe taxi chở được 4 người Hỏi đoàn du
khách phải đón tất cả bao nhiêu chiếc xe taxi ?
A 6 taxi B 7 taxi C 5 taxi D 8 taxi
Câu 37: Tìm x , biết : a x x = aaaa (a là một chữ số khác 0)
A 2222 B 1111 C 3333 D 4444
Câu 38: Lan có 48 que tính Hồng có số que bằng 31 số que tính của Lan Hỏi hai bạn có tất cả baonhiêu que tính ?
A 60 que tính B 64 que tính C 68 que tính D 70 que tính
Câu 39: Tính giá trị biểu thức sau :
Trang 10-• Mỗi câu khoanh tròn đúng được 2,5 điểm
• Tổng cộng : 100 điểm
Đáp án :
1D , 2B , 3C , 4 C , 5B , 6A , 7D , 8C , 9C , 10B , 11C , 12A , 13A , 14C , 15C , 16B , 17B , 18C , 19B , 20C , 21B , 22D , 23C , 24 C , 25D , 26D , 27B , 28B , 29D , 30C , 31C , 32B , 33C , 34C , 35D , 36B , 37B , 38B , 39B , 40B
-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG – Năm học : 2005-2006
Họ và tên :……… MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 1 – Thời gian 60 phút
Trang 11Lớp:……….Ngày 15-4-2006 (Không kể thời gian phát đề)
*************************Đánh dấu x vào các phương án đúng :
1- Đây không phải là quả cây :
Quả cam ; quả bóng ; quả bưởi ; quả na
2- Không phải là hoa của cây :
Hoa loa kèn ; hoa mắt ; bông bí ; hoa thược dược 3- Viết đúng luật chính tả :
4- Chỉ bạn đang đi trốn :
Nấp sau tường ; nắp sau tường ; núp sau tường
5- Từ nào viết đúng :
Nhà ga ; nhà gha ; nha ga
6- Chỉ nhiều bạn đang hát :
Tốp ca ; đơn ca ; túp ca
7- Trong bài tập đọc “Trường em” , Trường học được gọi là :
Nơi trẻ em được sinh ra ; ngôi nhà thứ hai của em
Nơi em được học điều tốt , điều hay
8- Trong bài tập đọc “Tặng cháu” Bác Hồ dạy :
Ra công học tập ; ngoan ngoãn
Hiếu thảo
9- Nối thành các câu có nghĩa :
10-Nối thành các câu có nghĩa :
11-Chọn từ viết đúng :
12- Chọn từ viết đúng :
đoàn tàu ; đàn tàu ; đoàng tàu 13- Chọn hành động sai khi cùng chơi với bạn :
chỉ cho bạn cách chơi đúng 14- Trong bài tập đọc “Kể cho bé nghe” con trâu sắt là :
xe công nông ; máy cày ; máy tuốt lúa 15- Theo em người bạn tốt là người :
Bà khép nhẹ
Gạo nếp
Chúng em
Đỗ xôi rất ngonXếp hàng vào lớpCánh cửa
Trang 12rất thân thiết , gắn bó với mình ; giúp đỡ bạn khi gặp khó khăncả hai điều trên đều đúng
16- Trong bài tập đọc “Mèo con đi học” mèo kiếm cớ để trốn học là :
chân đau ; cái đuôi biï “ốm” ; trời mưa , đường trơn
17- Lúc mới chào đời , chú công nhỏ có bộ lông màu :
xanh sẫm ; vàng chanh ; nâu gạch18- Sau vài giờ chào đời chú công nhỏ đã biết :
vỗ cánh tập bay ; xòe đuôi hình rẻ quạt ; há mỏ đòi ăn 19- Trong bài tập đọc “Mưu chú sẻ” chú sẻ là :
thông minh ; ngốc nghếch ; nhanh trí 20- Chú sẻ đã nói với mèo :
hãy thả tôi ra ; sao anh không rửa mặt ; đừng ăn thịt tôi
21- Trong bài tập đọc “Mời vào” những ai đến gõ cửa ngôi nhà :
- ngoan ………….oãn ; ………… ề nghiệp ; ………….ỉ nghơi
25- Điền uât hay uyêt :
- phong cảnh t……… đẹp ; biểu diễn nghệ th…………
26- Điền uynh hay uych :
- Họp phụ h……….; H……… h…………đào đất
27- Điền “trông’ hay “trông thấy”
- Bà ………cháu ; Bà ………con ngựa
28- Điền “tìm” hoặc “tìm thấy”
- Nam …………bút ; Nam đã ……….bút ; Nga đã ………chú mèo
29-Viết từ có chứa các vần :
- Có vần iêu :………
- Có vần ươi :………
30- Em hãy viết 2 câu nói về ngôi nhà em mơ ước :
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 1
Trang 13
-• Tổng số điểm của 30 câu là :100 điểm
- Từ câu 1 đến câu 20 là : 60 điểm (Mỗi câu 3 điểm)
- Từ câu 21 đến câu 28 là : 28 điểm (Mỗi câu 3,5 điểm)
- Câu 29 , 30 là : 12 điểm (mỗi câu 6 điểm0
Đáp án :
1 ô2 ; 2ô2 ; 3 ô1 ; 4ô3 ; 5ô1 ; 6ô1 ; 7ô2 ; 8ô1 ; 9,10 GV tự chấm ; 11ô3 ; 12ô1 ; 13ô2 ; 14ô2 ; 15ô3 ; 16ô2 ; 17 ô3 ; 18ô2 ; 19ô3 ; 20ô2 ; 21ô5Câu 22 , 23 , 24 , 25 , 26 ,27 , 28 Gv tự chấm
Câu 29 : 6 điểm (Viết đúng mỗi từ được 3 điểm ví dụ : cánh diều tươi tắn …)
Câu 30: 6điểm (Viết đúng mỗi câu 3 điểm có nội dung nói về ngôi nhà em mơ ước)
-TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP -TRƯỜNG – Năm học : 2005-2006
Họ và tên :……… MÔN : TOÁN LỚP 1 - Thời gian : 60 phút
Lớp :………… …Ngày 15-4-2006 (Không kể thời gian phát đề )
-
Trang 14Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu đúng :
Câu 1: Số 34 gồm :
A 3 chục 4 đơn vị B 4 chục và 3 đơn vị C 5 chục và 4 đơn vị
Câu 2: Số “Bốn mươi tám’ được viết là :
A 408 B 48 C 84 D 804
Câu 3: Số liền sau của số 70 là :
A 69 B 71 C 70 D 80
Câu 4: Số 26 là số :
A có 2 chữ số B là số tròn chục C là số có 1 chữ số
Câu 5 : Hình vẽ bên có số hình tam giác là :
A 2 hình B 3 hình C 4 hình
Câu 6 :Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số :
A 5 số B 10 số C 9 số
Câu 7 : Trong các số sau số nào là số tròn chục :
Câu 14: Hình tam giác là hình có :
A 4 cạnh B 3 cạnh C 2 cạnh
Câu 15: Nửa chục quả trứng gồm có :
A 10 qủa B 6 quả C 5 quả
Câu 16: Mười con Thỏ có :
A 10 cái chân B 20 cái chân C 30 cái chân D 40 cái chân
Câu 17:Trên cành cây có 5 con chim ,Hùng bắn rơi 1 con ,vậy trên cành còn mấy con chim ?
A 4 con chim B 3 con chim C 0 con chim
Câu 18:Điền số thích hợp vào ô trống , sao cho cộng các số theo hàng , theo cột , theo đường
chéo đều được kết quả bằng 9 :
2
3 2
Trang 15Câu 19: Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống :
Câu 25: Hình vẽ dưới đây có ………hình tam giác :
Câu 26: Tìm một số biết rằng số đó cộng với 3 rồi trừ đi 6 thì được 11
Trang 16Câu 30: Toàn có một số bi xanh và bi đỏ Biết rằng số bi của Toàn bé hơn 10 , số bi đỏ hơn
số bi xanh là 7 Hãy tính xem Toàn có ? bao nhiêu bi xanh ? bao nhiêu bi đỏ ?
Giải :
………
………
………
………
******************************************** HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 1
-• Từ câu 1 đến câu 20 đúng mỗi câu được 3 điểm
• Từ câu 21 đến câu 28 đúng mỗi câu được 3,5 điểm
Trang 17• Từ câu 29 đến câu 30 mỗi câu 6 điểm
• Tổng cộng : 100 điểm
Đáp án :
1A , 2B , 3B , 4 A , 5C , 6C , 7C , 8B , 9C , 10A , 11C , 12B , 13B , 14B , 15C , 16D , 17C
Câu 18 , 19 , 20 , 21, 22 , 23 , 24 , 25 GV tự chấm
26B , 27 tự chấm , 28A
Câu 29 : Đặt đề : 3 điểm (Có 7 quả cam , đã dùng 3 quả Hỏi còn mấy quả)
Giải : (3điểm) 7 – 3 = 4 (quả cam)
Đáp số : 4 quả cam Câu 30: (6điểm) Số bi của Toàn bé hơn 10 nên là 9
Vì bi đỏ hơn bi xanh là 7 nên bi đỏ là 8 , bi xanh là 1 5 điểm
Đáp số : 8 bi đỏ
1 bi xanh 1 điểm -
TRƯỜNG TH SỐ 2 MỸ THẮNG ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG - Năm học : 2005-2006
Họ và tên :……… MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP 2 - Thơì gian : 60 phút Lớp :………Ngày thi : 15-4-2006 (Không kể thơì gian pháp đề)
-
Trang 18-Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng :
Câu1 : Bảng chữ cái đã học có bao nhiêu chữ cái ?
A 28 chữ cái B 29 chữ cái C 30 chữ cái D 31 chữ cái
Câu 2: Chọn đúng từ để điền vào chỗ trống trong bốn câu thơ sau :
(tre , trăng , che , trắng)Quê hương là cầu ……… …nhỏ Mẹ về nón lá nghiêng ………
Quê hương là đêm ……….tỏHoa cau rụng ……… ngoài thềm
Câu 3: Từ chỉ hoạt động của người
A bay B hót C đi
Câu 4 : Tên các bạn học sinh được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái của 4 bạn :
Huệ , An , Bắc , Dũng là :
A Huệ , Bắc , An , Huệ , Dũng B Bắc , An , Huệ , Dũng
C An , Bắc , Dũng , Huệ D An , Bắc Huệ , Dũng
Câu5 Câu nào dưới đây dược cấu tạo theo mẫu “Ai là gì?”
A Tôi là Dế Mèn B Ai hát vậy ? C Tôi hát đây
Câu 6 : Câu “Cô ngoan ngoãn” được cấu tạo theo mẫu nào dưới đây :
A Ai là gì ? B Ai làm gì ? C Ai thế nào ?
Câu 7 : Bộ phận được gạch chân trong câu “Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa” trả lời
cho câu hỏi nào ?
A Vì sao ? B Như thế nào ? C Khi nào ?
Câu 8 : Bộ phận nào trong câu “Mùa hè , hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông” trẻ lời
cho câu hỏi như thế nào ?
A Mùa hè B nở đỏ rực C hai bên bờ sông
Câu 9 : Trong câu “Cá rô nô nức lội ngược trong mưa” , từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con gì ?
A Cá rô B Lội ngước C Nô nức
Câu 10: Từ ngữ nào đúng với đặc điểm của mùa hạ :
A.Cho trái ngọt hoa thơm B Làm cho cây lá tươi tốt
C Nhắc học sinh nhớ ngày tựu trường D Làm cho trời xanh cao
Câu 11: Nối các từ ngữ trong các ô ở hai cột sau chỉ đúng thời tiết của từng mùa :
Câu 12: Những cặp từ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa :
A.Chăm chỉ – siêng năng B Chăm chỉ – lười biếng C Thầy yêu – bạn mến
Câu 13: Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật :
A Bảng B Phượng vĩ C Học trò D Xanh
Mùa xuânMùa hạMùa thuMùa đông
nóng bức , oi nồng
se se lạnhgiá lạnh mưa phùn gió bấc ấám áp
Trang 19Câu 14: Trong câu “Con trâu ăn cỏ” , bộ phận nào dưới đây chỉ hoạt động , trạng thái của
con vật :
A Con trâu B ăn C cỏ
Câu 15: Nối từ chỉ hoạt động ở cột A với từ chỉ người hay sự vật ở cột B sao cho phù hợp :
A B
Câu 16: Chọn chữ cái nào điền đúng vào sau chữ g …
A i B ê C e D ơ
Câu 17: Chọn bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?”
“Chim đậu trắng xóa trên những cành cây”
A Chim B đậu trắng xóa C trên những cành cây
Câu 18: Bài tập đọc “Có công mài sắt , có ngày nên kim” khuyên chúng ta điều gì?
A Nên mài sắt thành kim B Chăm chỉ ,siêng năng học tập C.Nên giúp đỡ bạn bè
Câu 19: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Vì sao” bằng cách gạch chân dưới từ ngữ em cho
là đúng
Sơn Ca khô họng vì khát
Câu 20: Hãy chọn tên loài chim thíhc hợp với mỗi chỗ trống dưới đây :
(Vẹt , Qụa , Khướu , Cú , Cắt)
A Đen như ……… B Hôi như ……… C Nhanh như ………
D Nói như ………… E Hót như………
Câu 21: Nối từ ở cột A vói lời giải nghĩa phù hợp ở cột B
A B
Câu 22: Chọn đúng dấu câu để điền vào ô trống trong câu sau :
Ông Mạnh nổi giận quát :
- Thật độc ác Dấu câu điền vào ô trống trong câu văn trên là :
A Dấu chấm hỏi (?) B Dấu chấm (.) C Dấu chấm than (!) D Dấu phảy ( , )
ChàoKhuyênĐọcViết
sáchcô giáobảnghọc sinh
HồSuối
Sông
Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi
Dòng nước chảy tương đối lớn , trên đó thuyền , bè đi lại được
Nơi đất trũng chứa nước , tương đối rộngvà sâu , ở trong đất liền
Trang 20Câu 23: Khoanh tròn kết quả em cho là đúng
Các con vật ghi dưới đây Con vật nào là thú không nguy hiểm
A Hổ B Sư tử C Thỏ D Chó sói
Câu 24: Dựa theo cách giải thích trong câu chuyện “Sơn Tinh , Thủy Tinh”
Chọn ý trả lời đúng cho câu hỏi : Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương ?
A Vì Sơn Tinh khoẻ hơn Thủy Tinh B Vì Sơn Tinh đem lễ vật đến trước
C Vì Thủy Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh D Vì chỉ có Sơn Tinh đến câu hôn
Câu 25: Chọn vần để điền đúng vào chỗ chấm :
Câu 28: Tên các con vật dưới đây , con vật nào sống ở nước ngọt
A Cá chim B Cá nục C Cá thu D Cá lóc
Câu 29: Những cặp từ dưới đây , cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa
A Đẹp – ngắn B Cao – lạnh C lên – xuống D đêm – trăng
Câu 30: Mặt trời mùa hè như thế nào ?
A Chói chang B Vàng hoe C Rực rỡ
Câu 31: Viết 2 câu nói về vẽ đẹp của một cây hoa mà em thích
Công nhânNông dânBác sĩCông an
Người bánhàng
Cấy lúa, trồng khoai , nuôi heo , thả cá
Chỉ đường , giữ trật tự hàng xóm , phố phường , bảo vệ nhân dân
Bán sách , bát , vải , gạo , bánh kẹo , đồ chơi
Làm giấy viết , vải mặc , giày dép , bánh kẹo , thuốc chữa bệnh , ô tô Khám và chữa bệnh
GấuThỏSócNai
nhanh nhẹntò mònhót nhéthiền lành