1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chapter 2 building electrical system

54 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG Cung cấp các khái niệm đặc trưng về điện, như: Dòng điện, Điện áp, Công suất, Điện năng; Phân loại thiết bị tiêu thụ điện và phụ tải điện trong công trình; Trình bày các loại nguồn điện trong công trình và phương pháp lựa chọn đơn giản. Trình bày các sơ đồ đi dây (sơ đồ nguyên lý), cấu trúc và các phần tử của mạng điện công trình; Lựa chọn các phần tử trong mạng điện công trình Các đại lượng điện cơ bản. Phân loại phụ tải điện công trình. Nguồn điện trong công trình Mạng điện trong công trình Lựa chọn các phần tử trong mạng điện

Trang 1

HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

GV: Nguyễn Lê Duy Luân



Tp.HCM, tháng 03 năm 2013

Chương 2:

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

 Cung cấp các khái niệm đặc trưng về điện, như:

Dòng điện, Điện áp, Công suất, Điện năng;

 Phân loại thiết bị tiêu thụ điện và phụ tải điện trong

công trình;

 Trình bày các loại nguồn điện trong công trình và

phương pháp lựa chọn đơn giản

 Trình bày các sơ đồ đi dây (sơ đồ nguyên lý), cấu

trúc và các phần tử của mạng điện công trình;

 Lựa chọn các phần tử trong mạng điện công trình

Trang 2

Nguyễn Lê Duy Luân

Các đại lượng điện cơ bản

Dòng điện (I) – Ampere

Điện áp (U) – Volts

Công suất (P) – Watt

Điện năng (A) – Watt.Hours

Trang 3

2.1.1 Dòng điện (I) – Ampere

• Là dòng chuyển dời có

hướng của các điện tích

(electron)

• Cường độ dòng điện là lượng

điện tích đi qua một bề mặt

trong một đơn vị thời gian

• Được xác định theo định luật

Ohm

U I R

q1 q2 qn

Q I

  

 

2.1 Các đại lượng điện cơ bản

2.1.2 Điện áp (U) – Volts

• Điện áp hay còn gọi là Hiệu điện

thế là độ chênh lệch điện thế giữa

hai điểm trong không gian

• Được xác định theo định luật Ohm

• Điện áp dây (U d ): là điện áp giữa

hai dây pha

• Điện áp pha (U p ): là điện áp giữa

dây pha và dây trung tính

• Ud = 380V

• Up = 220V

Trang 4

2.1.3 Công suất (P) – Watt

• Là đại lượng xác định năng

lượng điện được biến đổi trong

thời gian t

• Công suất hiệu dụng (P) – hay

công suất thực: là phần công

suất điện có thể biến đổi thành

các dạng năng lượng khác (cơ,

nhiệt,…)

.cos

P U I  

2.1 Các đại lượng điện cơ bản

2.1.3 Công suất (P) – Watt

• Công suất phản kháng (Q) – Var: là phần

công suất điện được chuyển ngược về

nguồn cung cấp trong mỗi chu kỳ do sự

tích lũy năng lượng của các thành phần

cảm kháng và dung kháng

• Công suất biểu kiến (S) – VA: là công

suất toàn phần, hay còn gọi là vector

Trang 5

2.1.4 Hệ số công suất

• Đặc trưng cho khả năng sinh

công hữu ích của máy phát

điện hoặc máy biến áp

• Hệ số công suất càng cao

thì công suất tác dụng càng

lớn

2.2 Phân loại phụ tải điện trong công trình

2.2.1 Thiết bị sử dụng điện trong công trình

• Giáo trình – Trang 12

2.2.2 Phân loại phụ tải điện

• Giáo trình – Trang 13

Trang 6

2.3.1 Trạm biến áp

2.3.1 Trạm biến áp

• Là các công trình (nút)

thực hiện chức năng biến

đổi điện áp từ điện áp

thấp sang điện áp cao

hoặc ngược lại

• Trong TBA có một hoặc

nhiều MBA

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 10

˗ Bám bụi, giảm tuổi thọ

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.1.3 Trạm nền

Trang 13

• Khái niệm: Là trạm tiêu thụ, hạ điện áp từ 22/0,4 kV, sử

dụng cho lưới ngầm đô thị

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.1.5 Trạm KIOSK

Trang 15

˗ Thích hợp cho khu đô thị

dân cư đông, tiêu thụ công

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.1.6 Trạm GIS (Gas Insulated Switchgear)

Trang 16

˗ Bị động trong sửa chữa

˗ Khó bảo trì, sửa chữa

2.3.1.6 Trạm GIS (Gas Insulated Switchgear)

Trạm GIS

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.1.6 Trạm GIS (Gas Insulated Switchgear)

Trang 17

Thiết bị trong TBA

2.3.2 Các thiết bị trong trạm biến áp

Trang 18

• Ưu điểm

˗ Rẻ tiền

˗ Tạo khoảng hở trông thấy,

đảm bảo an toàn cho

người vận hành, sửa chữa

+ Cầu chì cao – trung – hạ áp

2.3.2.2 Cầu chì – FCO (Fuse Cut Out)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 19

˗ Tạo khoảng hở trông thấy, an

toàn cho vận hành, sửa chữa

2.3.2.2 Cầu chì – FCO (Fuse Cut Out)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 20

LBS

• Khái niệm

˗ Là TBBV quá tải cho mạch

Đóng mở mạch có tải (bằng

sào thao tác tại nơi đặt LBS)

˗ Sử dụng với cầu chì để bảo vệ

• Ưu điểm

˗ Đóng cắt dòng có tải (nhờ

buồng dập hồ quang)

• Nhược điểm

˗ Không thể điều khiển từ xa

˗ Không kết hợp được với relay

2.3.2.3 LBS (Load Break Switch)

Bố trí LBS trên cột

2.3.2.3 LBS (Load Break Switch)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 21

• Khái niệm

˗ Là TBBV quá tải, quá dòng và

ngắn mạch cho mạch và HT

˗ Có thể điều khiển bằng tay hoặc

tự động thông qua hệ thống relay

˗ Đo và lưu trữ các đại lượng U, I, P tại

thời điểm xảy ra sự cố

˗ Bố trí trên các trục chính công suất lớn

2.3.2.5 Máy cắt lặp lại (Recloser)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 22

Bố trí Rec trên cột

2.3.2.5 Máy cắt lặp lại (Recloser)

• Khái niệm

˗ Là thiết bị dùng để bảo vệ quá điện

áp cảm ứng và quá điện áp nội bộ

cho các MBA, TBA và các thiết bị

quan trọng trên lưới và đầu đường

cáp ngầm

˗ Đặt trước và song song với thiết bị

được bảo vệ

LA

2.3.2.6 Chống sét van (LA – Lighting Arrester)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 23

Bố trí Rec

và LA trên cột

LA trung thế

2.3.2.6 Chống sét van (LA – Lighting Arrester)

MCB (Mini Circuit Breaker)

MCCB (Moulded Case

Circuit Breaker)

2.3.2.7 Máy cắt hạ thế (CB – Circuit Breaker)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 24

16:20

MCB – Miniature Circuit Breaker (CB teùp)

2.3.2.7 Máy cắt hạ thế (CB – Circuit Breaker)

CB 1 pha và 2 pha

16:20

MCB – 6A63A

2.3.2.7 Máy cắt hạ thế (CB – Circuit Breaker)

2.3 Nguồn điện trong công trình

CB 3 pha

Trang 25

2.3.2.7 Máy cắt hạ thế (CB – Circuit Breaker)

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 26

16:20

2.3.2.7 Máy cắt hạ thế (CB – Circuit Breaker)

ACB (Air Circuit Breaker)

TU – Biến áp đo lường

TI – Biến dòng

Đồng hồ điện

2.3.2.8 Các thiết bị đo lường

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 34

- Định nghĩa

Máy biến áp là thiết bị điện từ tĩnh, làm việc theo

nguyên lý cảm ứng điện từ, dùng để biến đổi một hệ

thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành một hệ

thống dòng điện xoay chiều ở điện áp khác, với tần số

không thay đổi

2.3.2.14 Máy biến áp – Cấu tạo

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 35

2.3.2.14 Máy biến áp – Phân loại

1 Dung lượng (công suất định mức) S đm (VA hay kVA) là công suất toàn

phần hay biểu kiến đưa ra ở dây quấn thứ cấp của MBA

2 Điện áp dây sơ cấp định mức U 1đm(V, kV) là điện áp của dây quấn sơ

cấp

3 Điện áp dây thứ cấp định mức U 2đm(V hay kV) là điện áp của dây quấn

thứ cấp khi MBA không tải và điện áp đặt vào dây quấn sơ là định mức U1

= U1dm

Sđm U1đm U2đm Iđm fđm

2.3.2.14 Máy biến áp – Các đại lượng định mức

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 36

4 Dòng điện dây sơ cấp định mức I 1đm (A hay kA)

và thứ cấp định mức I2đm là những dòng điện dây của

dây quấn sơ cấp và thứ cấp ứng với công suất và điện

2.3.2.14 Máy biến áp – Các đại lượng định mức

2.4 Mạng điện trong công trình

Trang 37

2.3.2.10 Các sơ đồ nối điện trong công trình

Sơ đồ hình tia

2.3.2.10 Các sơ đồ nối điện trong công trình

2.3 Nguồn điện trong công trình

Sơ đồ trục chính

Trang 38

2.3.2.10 Các sơ đồ nối điện trong công trình

Sơ đồ hỗn hợp

2.3.2.10 Các sơ đồ nối điện trong công trình

2.3 Nguồn điện trong công trình

Sơ đồ mạch vòng

Trang 39

Có hai cách

- Lắp đặt cáp ngầm

dưới sàn

- Lắp đặt cáp trên

máng treo

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Đi trên trần kỹ thuật

2.3 Nguồn điện trong cơng trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 40

16:20 Đi trên trần kỹ thuật

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

16:20 Đi trên trần kỹ thuật

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 41

16:20 Đi âm tường

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Đi âm tường

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 42

Đi âm sàn

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Đi âm sàn

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 43

Đi trong hộp gen

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Đi trên thang cáp

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 44

Đi trên thang cáp

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Máng cáp (Cable Tray)

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 45

Máng cáp (Cable Tray)

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Máng cáp (Cable Tray)

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 46

Máng cáp (Cable Tray)

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Máng cáp (Cable Tray)

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 47

Máng cáp (Cable Tray)

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Máng cáp (Cable Tray)

2.3 Nguồn điện trong công trình

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Trang 48

Hộp cáp (Trunking)

2.3.2.11 Cách bố trí dây cáp điện – dây dẫn điện

Hệ thống thanh cái (Busbar system)

2.3.2.9 Các thiết bị dẫn và cách điện

2.3 Nguồn điện trong công trình

Trang 49

16:20

Dây đơn cứng Dây điện đơn mềm

Trang 50

16:20

Cáp điện

2.3.2.9 Các thiết bị dẫn và cách điện

16:20

YÊU CẦU CÁCH ĐiỆN

CAO, CHỊU T/D CỦA

Ngày đăng: 16/12/2020, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN