1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De cuong on tap CNSC

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là đề cương ôn tập dành cho môn công nghê sữa chữa tàu thủy, bao gồm những câu hỏi và nội dung chính cần trả lời, dựa vào những nội dung chính này sẽ soạn ra nội dung cụ thể cho từng câu hỏi. Tuy nhiên những câu hỏi này có thể thay đổi tùy thuộc vào khoa đóng tàu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ SỬA CHỮA

Câu 1: Những nguyên nhân gây hư hỏng của các cơ cấu thân tàu

Trình bày:

- Nguyên nhân hư hỏng do sự mài mòn

- Nguyên nhân hư hỏng có tính kết cấu và công nghệ

- Nguyên nhân hư hỏng do khai thác

Câu 2: Sửa chữa thân tàu ở đợt kiểm tra hàng năm

Trình bày:

- Hạng mục sửa chữa thân tàu

- Thời gian sửa chữa thân tàu

Câu 3: Sửa chữa thân tàu ở đợt kiểm tra trung gian

Trình bày:

- Hạng mục sửa chữa thân tàu

- Thời gian sửa chữa thân tàu

Câu 4: Sửa chữa thân tàu ở đợt kiểm tra trên đà

Trình bày:

- Hạng mục sửa chữa thân tàu

- Thời gian sửa chữa thân tàu

Câu 5: Phương pháp đưa tàu lên triền để sửa chữa

Trình bày:

- Công tác chuẩn bị: Hồ sơ kỹ thuật, đế kê, xe goong…

- Thiết bị triền đà

- Qui trình đưa tàu lên triền

Câu 6: Phương pháp đưa tàu vào Ụ khô để sửa chữa

Trình bày:

Trang 2

- Công tác chuẩn bị: Hồ sơ kỹ thuật, đế kê…

- Thiết bị Ụ khô

- Qui trình đưa tàu vào, ra Ụ khô

Câu 7: Phương pháp đưa tàu vào Ụ nổi để sửa chữa

Trình bày:

- Công tác chuẩn bị: Hồ sơ kỹ thuật, đế kê…

- Thiết bị Ụ nổi

- Qui trình đưa tàu vào, ra Ụ nổi

Câu 8: Phương pháp đo mài mòn bằng phương pháp thực nghiệm xác định trạng

thái kỹ thuật cơ cầu thân tàu

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 9: Phương pháp đo mài mòn bằng chất đồng vị phóng xạ

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 10: Phương pháp kiểm tra mặt phẳng của chi tiết

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 11: Phương pháp kiểm tra độ võng của trục

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 12: Phương pháp dùng bột từ tính kiểm tra khuyết tật mối hàn

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

Trang 3

- Phạm vi ứng dụng

Câu 13: Phương pháp thẩm thấu kiểm tra kín nước mối hàn

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 14: Phương pháp chiếu tia kiểm tra khuyết tật

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 15: Phương pháp chân không kiểm tra kín nước mối hàn

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (vẽ hình minh họa)

- Phạm vi ứng dụng

Câu 16: Công tác chuẩn bị đưa tàu vào sửa chữa

Trình bày:

- Công tác chuẩn bị của chủ tàu: Hồ sơ tàu, chuẩn bị tàu đưa vào sửa chữa, dọn dẹp, vệ sinh tàu…

- Công tác chuẩn bị của nhà máy sửa chữa: Chuẩn bị triền, Ụ, thiết bị, nhân sự…

Câu 17: Phương pháp sửa chữa vết nứt

Trình bày:

- Xác định vị trí vết nứt, khoan chặn vết nứt, chuẩn bị máp hàn, biện pháp giảm ứng suất dư, các bước hàn hạn chế biến dạng (vẽ hình minh họa)

- Ứng dụng của phương pháp

Câu 18: Phương pháp sửa chữa mối hàn

Trình bày:

- Xác định vị trí khuyết tật hàn, chuẩn bị chi tiết để hàn, tiến hành hàn, biện pháp giảm ứng suất dư, kiểm tra chất lượng mối hàn (có hình vẽ minh họa)

Trang 4

- Ứng dụng của phương pháp

Câu 19: Phương pháp sửa chữa kết cấu hư hỏng

Trình bày:

- Xác định vị trí hư hỏng kết cấu, dùng đèn ôxy – axetylen cắt cơ cấu, biện pháp giảm biến dạng khi hàn, hàn thay cơ cấu (có hình vẽ minh họa)

- Ứng dụng của phương pháp

Câu 20: Phương pháp nhiệt sửa chữa biến dạng của tôn bao

Trình bày:

- Nội dung phương pháp (có hình vẽ minh họa)

- Ứng dụng của phương pháp

Câu 21: Phương pháp thay thế tôn bao hư hỏng

Trình bày:

- Xác định vị trí hư hỏng tôn bao, dùng đèn ôxy – axetylen cắt cơ cấu, biện pháp giảm biến dạng khi hàn, hàn thay tôn bao (có hình vẽ minh họa)

- Ứng dụng của phương pháp

Câu 22: Giới hạn mài mòn cho phép của các chi tiết thiết bị lái:

- Trục bản lề

- Áo bọc trục lái

- Xích lái và thép tròn thay xích

- Cáp lái

Câu 23: Phương pháp tháo rời thiết bị lái và xác định hư hỏng

Trình bày:

- Tháo rời thiết bị lái, vệ sinh, tầy rửa thiết bị lái, xách định hư hỏng thiết bị lái, kiểm tra đường tâm trục lái, kiểm tra kín nước bánh lái (có hình vẽ minh họa)

- Xác định giới hạn mài mòn cho phép

Câu 24: Các dạng hư hỏng thường gặp của trục lái (có hình vẽ minh họa)

Trang 5

Câu 25: Phương pháp sửa chữa trục lái khi bị nứt

Trình bày:

- Xác định vị trí, độ dài, độ sâu vết nứt

- Hạn chế phát triển vết nứt

- Hàn đắp

- Gia nhiệt giảm biến dạng dư

Câu 26: Các dạng hư hỏng chủ yếu của chân vịt (có hình vẽ minh họa)

Câu 27: Phương pháp sửa chữa vết nứt chân vịt làm từ hợp kim màu (có hình vẽ

minh họa)

Trình bày:

- Xác định vị trí, độ dài, độ sâu vết nứt

- Hạn chế phát triển vết nứt

- Hàn đắp

Câu 28: Phương pháp sửa chữa vết nứt chân vịt làm từ thép không rỉ (có hình vẽ

minh họa)

Trình bày:

- Xác định vị trí, độ dài, độ sâu vết nứt

- Hạn chế phát triển vết nứt

- Hàn đắp

Câu 29: Phương pháp dùng nêm để tháo chân vịt (có hình vẽ minh họa)

Câu 30: Phương pháp sửa chữa cần cẩu khi bị cong (có hình vẽ minh họa)

Trình bày:

- Vệ sinh tẩy sạch vết nứt, xác định vị trí vết nứt

- Hạn chế phát triển vết nứt

- Gia cường vị trí nối

- Hàn nối

Câu 31: Phương pháp sửa chữa cần cẩu khi bị nứt (có hình vẽ minh họa)

Trình bày:

- Biện pháp gia nhiệt

Trang 6

- Đưa cần về tư thế thẳng

Câu 32: Kiểm tra cần sau khi sửa chữa (có hình vẽ minh họa)

Trình bày:

- Kiểm tra độ cứng cần cẩu

- Thử tĩnh cần cẩu

- Thử động cần cẩu

Ngày đăng: 16/12/2020, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w