có chu trình tiềm tan trong tế bào.. làm tan tế bào ngay sau khi xâm nhập.. phát triển nhưng không làm tan tế bào.. khoảng thời gian mà số tế bào trong quần thể tăng l
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: SINH HỌC - Lớp 10, NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Đề kiểm tra gồm 40 câu trong 04 trang
Câu 1: Các loại vi khuẩn ưa mặn có thể sống được ở những nơi có nồng độ muối rất cao nhờ
A có khả năng hút nước dù áp suất thẩm thấu của tế bào thấp hơn môi trường
B có các ion K+ để duy trì thành tế bào và màng sinh chất nguyên vẹn
C sự tích lũy các ion K+ hoặc một số chất làm cho áp suất thẩm thấu tế bào cao hơn môi trường
D có khả năng đào thải nước thừa ra khỏi tế bào
Câu 2: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa sinh sản bằng cách phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ với phân
đôi của vi sinh vật nhân thực là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về miễn dịch đặc hiệu?
A Có sự tham gia của các đại thực bào B Không cần tiếp xúc trước với tác nhân lạ
Câu 4: Để bảo quản rau, quả được tươi lâu, không nên áp dụng những phương pháp nào sau đây?
(1) Thường xuyên phun nước tưới (2) Giảm lượng O2 trong môi trường bảo quản
(3) Cho vào ngăn đá của tủ lạnh (4) Tăng nhiệt độ môi trường bảo quản
Câu 5: Interferon có bản chất là
Câu 6: Ebola là dịch bệnh do virus Ebola (Ebola zaire) gây ra Theo AFP, đến ngày 19/11/2014, số
người chết vì dịch Ebola là 5.420 trên tổng số 15.145 ca nhiễm Con số này sẽ tiếp tục tăng lên và ba quốc gia Tây Phi bị ảnh hưởng nặng nề nhất là Guinea, Liberia và Sierra Leone Ebola có thể lây nhiễm qua con đường nào sau đây?
(1) Ăn uống chung với người bị nhiễm Ebola
(2) Tiếp xúc với chất dịch của người bị nhiễm Ebola có triệu chứng, hoặc đã tử vong
(3) Nhiễm virus Ebola từ mẹ qua bú sữa
(4) Quan hệ tình dục với người bị nhiễm Ebola có triệu chứng
Câu 7: Dạng nitơ mà vi sinh vật cố định đạm lấy từ môi trường tự nhiên là
Câu 8: Phage (phagơ) là virus kí sinh ở
Câu 9: Cho các giai đoạn xâm nhiễm và phát triển của phage như sau:
(1) Xâm nhập (2) Sinh tổng hợp (3) Lắp ráp (4) Hấp phụ (5) Phóng thích
Thứ tự đúng là:
Câu 10: Cho các pha sinh trưởng diễn ra trong quá trình nuôi cấy không liên tục ở vi khuẩn như sau:
(1) Pha lũy thừa (2) Pha cân bằng (3) Pha tiềm phát (4) Pha suy vong Trình tự diễn ra các pha là:
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng về virus?
A Là dạng tế bào đơn giản nhất trong sinh giới B Có thể quan sát thấy dưới kính hiển vi điện tử
C Có kích thước tương đương với vi khuẩn D Chứa đồng thời ADN và ARN
Trang 2Câu 12: Bệnh truyền nhiễm là bệnh
A gây suy giảm miễn dịch B không lây truyền rộng rãi trong cộng đồng
C không thể chữa trị được D lây truyền từ cá thể này sang cá thể khác Câu 13: Virus độc
A có chu trình tiềm tan trong tế bào B phát triển và làm tan tế bào
C làm tan tế bào ngay sau khi xâm nhập D phát triển nhưng không làm tan tế bào
Câu 14: Điểm khác biệt giữa quá trình xâm nhiễm và nhân lên của HIV với phage là
(1) Điều khiển tế bào chủ tổng hợp các chất Tự tổng hợp các chất nhờ enzyme của tế bào chủ (2) Gai glycoprotein gắn vào thụ thể tế bào chủ Không cần có sự phù hợp giữa phage và thụ thể (3) Cả hạt virion chui vào vật chủ Chỉ có lõi acid nucleic chui vào vật chủ
(4) Không có sự phiên mã ngược Có sự phiên mã ngược
Câu 15: Trong các bệnh truyền nhiễm sau, bệnh nào lây truyền qua đường hô hấp?
Câu 16: Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về bào tử vô tính và bào tử hữu tính của vi sinh
vật nhân thực lưỡng bội?
(1) Bào tử vô tính có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n); bào tử hữu tính có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) (2) Bào tử vô tính có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n); bào tử hữu tính có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) (3) Bào tử vô tính được hình thành từ quá trình nguyên phân; bào tử hữu tính được hình thành từ quá trình giảm phân
(4) Bào tử vô tính được hình thành từ quá trình giảm phân; bào tử hữu tính được hình thành từ quá trình nguyên phân
Câu 17: Ghép các định nghĩa với đặc điểm cho phù hợp
(I) Viroit (1) Là phân tử protein, không chứa acid nucleic (II) Virion (2) Gồm ARN vòng trần, không có vỏ capsit (III) Virus (3) Gồm ADN hoặc ARN và vỏ protein (IV) Prion (4) Hạt virus hoàn chỉnh bên ngoài tế bào chủ
A (I) – (4); (II) – (3); (III)- (2); (IV) – (1) B (I) – (2); (II) – (4); (III)- (3); (IV) – (1)
C (I) – (4); (II) – (2); (III)- (3); (IV) – (1) D (I) – (2); (II) – (4); (III)- (1); (IV) – (3)
Câu 18: Khi tuyên truyền về phòng bệnh sốt xuất huyết, biện pháp nào sau đây không nên đề cập?
A Tiêm vacxin B Tiêu diệt muỗi vằn C Ngủ trong mùng (màn) D Vệ sinh nơi ở Câu 19: Trong các hình thức sinh sản sau, nấm men có thể sinh sản bằng những hình thức nào?
(1) Phân đôi (2) Bào tử túi (3) Bào tử áo (4) Nảy chồi
Câu 20: Thời gian thế hệ là
A khoảng thời gian mà số tế bào trong quần thể tăng lên
B thời gian mà số tế bào vi sinh vật tăng theo hàm số mũ của 4
C thời gian từ khi một tế bào sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
D sự tăng số lượng tế bào của quần thể
Câu 21: Virus thực vật chỉ có thể xâm nhập gián tiếp vào thực vật vì
A tế bào thực vật có thành tế bào bằng cellulose bền vững nên virus không thể chui qua
B tế bào thực vật không có thụ thể để tiếp nhận glycoprotein của virus
C tế bào thực vật có thành tế bào bằng peptidoglican bền vững nên virus không thể chui qua
D kích thước của virus lớn hơn tế bào thực vật nên virus không thể chui vào
Câu 22: Vi sinh vật nào sau đây là vi sinh vật nhân sơ?
(1) Một loài nấm mốc (Penicillium verrucosum) (2) Tảo xoắn (Spirulina platensis)
(3) Một loại vi khuẩn lam (Cylindrospermum sp.) (4) Trùng đế giày (Paramecium aurelia)
Câu 23: Vi sinh vật kị khí bắt buộc
Trang 3A chỉ có thể sinh trưởng khi có mặt oxy
B sinh trưởng chậm khi có mặt oxy
C sinh trưởng chậm khi có hoặc không có mặt oxy
D chỉ có thể sinh trưởng khi không có mặt oxy
Câu 24: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa tác dụng diệt khuẩn của thuốc kháng sinh so với các loại
chất ức chế sinh trưởng khác là
Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng về sự xâm nhiễm và phát triển của phage?
A Mỗi loại phage có thể kí sinh trên nhiều loại vi khuẩn vì các vi khuẩn đều có thụ thể giống nhau
B Phage có thể tự tổng hợp các thành phần cấu tạo của mình một cách độc lập với tế bào chủ
C Toàn bộ vật chất của phage được đưa vào tế bào chủ trong giai đoạn xâm nhập
D Phage xâm nhập vào vi khuẩn theo phương thức nhập bào nhờ biến dạng của màng sinh chất Câu 26: HIV lây nhiễm qua đường
Câu 27: HIV gây suy giảm miễn dịch ở người vì HIV xâm nhập và phá vỡ
A tất cả các tế bào của người làm tất cả các loại tế bào trong cơ thể người đều bị hủy hoại
B các lympho T hỗ trợ – loại tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch
C các đại thực bào – loại tế bào tham gia vào các phản ứng miễn dịch không đặc hiệu
D các lympho B – loại tế bào tham gia hình thành kháng thể
Câu 28: Ở vi khuẩn, sự thay đổi độ pH sẽ không có ảnh hưởng đến hoạt động nào sau đây?
C quá trình tổng hợp ATP ở ti thể D chuyển hóa vật chất và năng lượng
Câu 29: Dựa vào mô hình cấu trúc virus Ebola hình bên dưới, xác định phát biểu nào đúng về virus
Ebola?
Câu 30: Cyanidum caldarium là một loài tảo sinh trưởng tốt trong phạm vi pH từ 0 – 5,5 Cyanidum
caldarium được xếp vào nhóm
Câu 31: Các loại xà phòng có khả năng diệt khuẩn là do
A xà phòng được bổ sung các enzyme để phá hủy vi khuẩn
B xà phòng diệt khuẩn có tính chọn lọc và đặc hiệu cao
C quảng cáo sai sự thật, sử dụng sản phẩm đó không diệt được vi khuẩn
D xà phòng làm giảm sức căng bề mặt của nước làm rửa trôi vi khuẩn
Câu 32: Cho các loài vi sinh vật và khoảng nhiệt độ thuận lợi cho sinh trưởng của các loài đó như sau:
Trang 4Loài thuộc nhóm vi sinh vật ưa lạnh là (I) ; thuộc nhóm ưa ấm là (II)
A (I) – (1); (II) – (2) B (I) – (2); (II) – (3) C (I) – (4); (II) – (1) D (I) – (4); (II) – (2) Câu 33: Virus H5N1 có thể gây bệnh cúm ở gia cầm và người vì
A loại virus này có các loại kháng nguyên phù hợp với thụ thể trên tế bào của gia cầm và người
B loại virus này chỉ có 1 loại kháng nguyên nhưng khớp đặc hiệu với tất cả các thụ thể của tế bào
động vật
C tế bào người và gia cầm không có thụ thể trên bề mặt tế bào
D tế bào người và gia cầm có các loại kháng nguyên phù hợp với thụ thể trên tế bào của virus
Câu 34: Trong các thành tựu sau, có bao nhiêu thành tựu đạt được nhờ sử dụng virus?
(1) Sản xuất insulin (2) Sản xuất mì chính (3) Sản xuất interferon
(4) Sản xuất rượu (5) Sản xuất vacxin (6) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
Câu 35: Một loại vi khuẩn sinh sản bằng bào tử và có khả năng hình thành nội bào tử khi gặp điều kiện bất lợi Giữa nội bào tử và ngoại bào tử (bào tử sinh sản) của vi khuẩn này không có khác biệt về
Câu 36: Một học sinh tiến hành thí nghiệm nuôi cấy liên tục và không liên tục 1 loại vi khuẩn với
cùng 1 loại môi trường và các điều kiện nuôi cấy giống nhau Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trên trong môi trường nuôi cấy liên tục sẽ
Câu 37: Cho các loài vi sinh vật và ảnh hưởng của oxy đến các loài đó như sau:
(1) Micrococus luteus Cần oxy để sinh trưởng, không có oxy sẽ chết
(2) Trepomonas agilis Chết khi có mặt oxy
(3) Spirillum volutans Cần oxy ít hơn 2- 10%, bị tổn hại khi nồng độ oxy nhiều hơn 20%
(4) Saccharomyces cerevisiae Khi không có mặt ôxi thì tiến hành lên men, khi có ôxi thì hô hấp
hiếu khí Xếp các loài vi sinh vật trên vào các nhóm dưới đây dựa vào ảnh hưởng của oxy đến loài đó
Tổ hợp đúng là
A I – (3) ; II – (2); III – (4); IV – (1) B I – (1) ; II – (2); III – (3); IV – (4)
C I – (1) ; II – (2); III – (3); IV – (4) D I – (4) ; II – (2); III – (3); IV – (1)
Câu 38: Ghép loại bức xạ với ảnh hưởng của chúng lên vi sinh vật sao cho đúng
(I) Tia tử ngoại (tia UV) (1) Gây mất electron của nguyên tử, nguyên tử hóa thành ion
(II) Tia gamma (2) Không gây mất electron của nguyên tử, không gây ion hóa nguyên tử
(3) Phá hủy ADN của vi sinh vật (4) Kìm hãm sự sao mã và phiên mã của vi sinh vật
A (I) – (1) và (4) ; (II) – (2) và (3) B (I) – (2) và (4) ; (II) – (1) và (3)
C (I) – (2) và (3); (II) – (1) và (4) D (I) – (1) và (3); (II) – (2) và (4)
Câu 39: So với các vi khuẩn ưa lạnh và ưa ấm, các vi khuẩn ưa nhiệt và ưa siêu nhiệt có
(1) màng sinh chất có nhiều acid béo không no (2) nhiệt độ làm màng đông đặc cao hơn (3) enzyme hoạt động bình thường ở nhiệt độ 30oC (4) màng sinh chất linh động ở nhiệt độ cao Đặc điểm đúng là:
Câu 40: Sự khác biệt cơ bản của giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS với các giai đoạn khác là
A cơ thể chưa có biểu hiện rõ B số lượng tế bào lympho T giảm dần
C các bệnh cơ hội xuất hiện D lượng kháng thể trong cơ thể giảm.
- HẾT -
Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Các nhóm vi sinh vật
I Kị khí không bắt buộc II Kị khí bắt buộc III Vi hiếu khí IV Hiếu khí bắt buộc